1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

Giáo án Số học 6 tiết 53, 54: Ôn tập học kỳ I

5 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 116,13 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiến thức :- Ôn tập quy tắc lấy giá trị tuyệt đối của một số nguyên, quy tắc céng trõ sè nguyªn, quy t¾c dÊu ngoÆc, «n tËp c¸c tÝnh chÊt phÐp céng trong Z.. Thái độ : - Cẩn thận , chính [r]

Trang 1

Ngày giảng: 12/08 Tiết 53:

I.Mục tiêu:

1 Kiến thức :- Ôn tập các kiến thức cơ bản về tập hợp, mối quan hệ giữa các

tập N, N*, Z, số và chữ số Thứ tự trong tập hợp N, trong Z, số liền 8; số

liền sau Biểu diễn 1 số trên trục số

2 Kĩ năng :- Rèn luyện kỹ năng so sánh các số nguyên, biểu diễn các số trên

trục số Rèn luyện khả năng hệ thống hoá cho HS

3 Thái độ : - Cẩn thận , chính xác trong tính toán và lập luận

II.Chuẩn bị:

1.Giáo viên : Hệ thống câu hỏi cho HS ôn tập

2.Học sinh : Ôn tập các câu hỏi vào vở

III/ Tiến trình lên lớp:

1 Tổ chức: (1') 6B- Vắng : 6C- Vắng:

2.Kiểm tra bài cũ ( Kết hợp trong giờ ' )

3.Bài mới :

Hoạt động của thầy và trò Nội dung

Hoạt động 1:( 15') Ôn tập chung về tập

hợp

GV: Để viết 1 tập hợp ;\ ta có những

cách nào?

HS: (2 cách : liệt kê, chỉ ra T/ c đặc 8; P

GV:1 phần tử có thể có bao nhiêu phần tử

? Cho VD ?

HS: Trả lời

GV: Yêu cầu HS lấy VD về tập hợp

rỗng ?

( Chú ý: Mỗi phần tử của tập hợp T;, liệt

kê 1 lần, thứ tự tuỳ ý)

GV: Khi nào tập hợp A T;, gọi là tập hợp

con của tập hợp B Cho VD?

GV:Thế nào là 2 tập hợp bằng nhau?

1 Ôn tập chung về tập hợp:

a/ Cách viết tập hợp Kí hiệu:

6&;\  có 2 cách:

+ Liệt kê các phần tử của tập hợp

+ Chỉ ra tính chất đặc 8;  cho các phần

tử của tập hợp đó

Ví dụ : gọi A là tập hợp các số tự nhiên nhỏ hơn 4

A = {0; 1; 2; 3}

Hay A = {x N  x<4} b/ Số phần tử của tập hợp:

+ Một tập hợp có thể có 1 phần tử , nhiều phần tử, vô số phần tử hoặc không có phần

tử nào

Ví dụ : A = {3}

B = {- 2; - 1; 0; 1; 2; 3}

N = {0; 1; 2; 3; …}

C = ( tập hợp các số tự nhiên x

sao cho x + 5 = 3 ) c/ Tập hợp con:

+ Nếu mọi phần tử của A đều thuộc B thì tập hợp A là tập hợp con của B

Ví dụ : H = {0; 1},K = {0; 1; 2 } thì H  K

Nếu A B & B A thì A = B 

Trang 2

GV:Giao của 2 tập hợp là gì? Cho VD?

Hoạt động 2:( 24’) Tập N và tập Z

GV:Thế nào là tập N, tập N*, tập Z? Biểu

diễn các tập hợp đó?

GV: [;0 ra KL trên bảng phụ

GV: Mối quan hệ giữa các tập hợp đó &;

thế nào?

GV: Vẽ sơ đồ lên bảng

GV:Tại sao cần mở rộng tập N thành tập Z

?

GV:Mỗi số tự nhiên đều là số nguyên Hãy

nêu thứ tự trong Z ?

GV: Khi biểu diễn trên trục số nằm ngang

Nếu a< b thì vị trí của điểm a so với b &;

thế nào?

GV:Tìm số liền 8; và liền sau của 0? (

-2 ) ?

HS : Trả lời

GV : Em hãy nêu các quy tắc so sánh hai

số nguyên

HS : Trả lời

GV : Yêu cầu HS làm bài tập sau

a) Sắp xếp các số nguyên sau theo thứ tự

tăng dần

5, -15, 8, 3, - 1, 0

b) Sắp xếp các số nguyên sau theo thứ tự

giảm dần

-97, 10, 0, 4, - 9, 100

d/ Giao của hai tập hợp:

+ Là 1 tập hợp gồm các phần tử chung của

2 tập hợp đó

2 Tập N và tập Z:

a/ Khái niệm về tập N và tập Z

- Tập N là tập hợp các số tự nhiên

N = {0; 1; 2; 3; ….}

- N* là tập hợp các số tự nhiên 0. N* = {1; 2; 3; ….}

- Z là tập hợp các số nguyên gồm các số

tự nhiên và các số nguyên âm

Z = {… ; - 2; - 1; 0; 1; 2; …}

N* N Z  

- Mở rộng tập N thành tập Z để phép trừ luôn thực hiện T;, Biểu thị các đại :;, 

có 2 &;  ;, nhau

b/ Thứ tự trong N, trong Z.

- Trong 2 số nguyên khác nhau có 1 số lớn hơn số kia Số nguyên a nhỏ hơn số nguyên b T;, kí hiệu là a< b hay b> a

Ví dụ : - 5 < 2 ; 0 < 7

Số 0 có số liền 8; là ( - 1), có số liền sau là 1

- Số ( - 2) có số liền 8; là ( - 3), có số liền sau là ( - 1)

*Quy tắc so sánh hai số nguyên :

- Mọi số nguyên âm đều nhỏ hơn số 0

- Mọi số nguyên =;(  đều lớn hơn số 0

- Mọi số nguyên âm đều nhỏ hơn bất kì

số nguyên =;(  nào Bài tập :

a) – 15, 1, 0, 3, 5, 8

b) 100, 10, 4, 0, - 9, - 97

Z N N*

Trang 3

4 Củng cố:(4’)

- Từng phần kết hợp trong giờ

5 Hướng dẫn học ở nhà:(2’)

- Ôn tập các kiến thức đã ôn

- BTVN 11,13,15/5SBT, và 23,27,32/57,58SBT

- Làm câu hỏi ôn tập:

1 Phát biểu quy tắc tìm GTTĐ của 1 số nguyên, quy tắc cộng, trừ hai số

Nguyên, quy tắc dấu ngoặc

2 Dạng tổng quát các T/C phép cộng trong Z

- Giờ sau ôn tập tiếp

Ngày giảng: 12/08 Tiết 54:

I.Mục tiêu:

1 Kiến thức :- Ôn tập quy tắc lấy giá trị tuyệt đối của một số nguyên, quy tắc cộng trừ số nguyên, quy tắc dấu ngoặc, ôn tập các tính chất phép cộng trong Z

2 Kĩ năng :- Rèn luyện kỹ năng thực hiện phép tính, tímh nhanhgiá trị của biểu

thức, tìm x

3 Thái độ : - Cẩn thận , chính xác trong tính toán và lập luận

II.chuẩn bị:

1.Giáo viên : Hệ thống câu hỏi cho HS ôn tập

2.Học sinh : Ôn tập các câu hỏi vào vở

III/ Tiến trình lên lớp:

1 Tổ chức: (1') 6B- Vắng : 6C- Vắng:

2.Kiểm tra bài cũ:(7’) Thế nào là tập hợp N, N*, Z?Hãy biểu diễn các tập hợp đó

3.Bài mới :

Hoạt động của thầy và trò Nội dung

Hoạt động 1:(15’) Ôn tập các quy tắc cộng

trừ số nguyên

GV: GTTĐ của một số nguyên a là gì?

HS: Trả lời

GV: Nêu quy tắc tìm giá trị tuyệt đối của

số 0, số nguyên âm, nguyên =;( ^

HS: Trả lời

GV : Vẽ trục số minh hoạ

1.Ôn tập các quy tắc cộng trừ số nguyên

a/ Giá trị tuyệt đối của 1 số nguyên a

0 a

a nếu a  0  a =

- a nếu a  0  a là khoảng cách từ điểm a đến điểm 0

Trang 4

GV: Nêu quy tắc cộng 2 số nguyên cùng

dấu ?

GV: Gọi 2 HS nhắc lại quy tắc

GV: [;0 ra các VD trên bảng

GV : Yêu cầu HS tính VD1 ?

HS: Hoạt động cá nhân, báo cáo kết quả

GV: Nêu quy tắc cộng 2 số nguyên khác

dấu ?

HS: Nêu quy tắc cộng 2 số nguyên khác

dấu

GV : Yêu cầu HS tính VD2 ?

HS: Thực hiện phép tính

HS : Đứng tại chỗ đọc kết quả

GV: Muốn trừ số nguyên a cho số nguyên

b ta làm thế nào? Nêu công thức?

HS : Làm VD3, đứng tại chỗ báo cáo kết

quả

GV: Phát biểu quy tắc dấu ngoặc ?

HS: Trả lời quy tắc dấu ngoặc

GV: Yêu cầu HS làm VD4

HS : Báo cáo kết quả theo cá nhân ?

GV : Phát biểu quy tắc chuyển vế ?

HS : Trả lời

GV: Yêu cầu HS làm VD5

Hoạt động 2:( 5') Tính chất của phép cộng

trong Z

GV: Phép cộng trong Z có những tính chất

gì? Nêu dạng tổng quát ?

HS: Nêu các t/c và dạng tổng quát

GV: So với trong N, phép cộng trong Z có

thêm tính chất gì?

HS: T/c cộng với số đối

GV: Các T/c của phép cộng có ứng dụng

gì?

HS: áp dụng tính nhanh giá trị biểu thức,

cộng nhiều số

b/ Phép cộng trong Z:

* Cộng 2 số nguyên cùng dấu: ( SGK)

Ví dụ1 : (- 15) + (- 20) = - (15 + 20) = - 35 (+19) + (+ 27) = + (19 + 27) = 46 - 25 + + 16 = 25 + 16 = 41

* Cộng 2 số nguyên khác dấu:(SGK)

Ví dụ 2: (- 30) + 10 = - 20 (- 15) + (+ 40) = 25 (- 12) +  - 50 = - 12 + 50 = 38 (- 24) + (+ 24) = 0

c/ Phép trừ trong Z:

* Quy tắc : SGK

a – b = a + (- b)

Ví dụ 3: 15 – (- 20) = 15 + 20 = 35

d/ Quy tắc dấu ngoặc: ( SGK)

Ví dụ 4: (- 90) – (a – 90) = - 90 – a + 90 = - a e/ Quy tắc chuyển vế: SGK

VD 5: Tìm x Z biết:

x + 5 = - 6

x = (- 6) – 5

x = - 11

2.Tính chất của phép cộng trong Z:

- Giao hoán: a + b = b + a

- Kết hợp: ( a + b) + c = a + ( b + c)

- Cộng với số 0: a + 0 = 0 + a = a

- Cộng với số đối: a + ( - a) = 0

3.Bài tập

Trang 5

GV: [;0 ra bài tập

Bài 1: Thực hiện phép tính

a) ( 52 + 12) – 93

b) 80 – ( 4.52 -3.23)

c) [( - 18) + ( - 7)] – 15

d) ( -219) - (- 229) + 12.5

GV: Yêu cầu 4HS lên bảng thực hiện, cả

lớp cùng làm rồi nhận xét

GV: Chính xác kết quả

Bài 2: Liệt kê và tính tổng các số nguyên x

thoả mãn:

- 4 < x < 3

Bài 3: Tìm số nguyên a biết:

a)  a = 3

b)  a = 0

c)  a = - 1

d)  a =  -2

GV: Yêu cầu hoạt động nhóm bài 2,bài 3

Trong thời gian 6 phút rồi các nhóm treo

bảng nhóm

HS: Các nhóm nhận xét chéo

GV: Chính xác kết quả

a) = ( 25 + 12) – 27 = 37 – 27 = 10 b) = 80 – ( 4.25 – 24) = 80 - ( 100 – 24) = 80 - 76 = 4

c) [( -18) + ( -7) ] – 15 = (- 25 ) - 15 = - 40

d) = (- 219) + 229 + 60 = 10 + 60 = 70

Bài 2:

x = -3,-2,-1,0,1,2 tổng: (-3) + (-2) + (-1) + 0 + 1 + 2 = (-3) + [(-2) + 2] + [(-1) +1] + 0 = (-3)

Bài 3:

a) a = ± 3 b) a = 0 c) a không có số nào d) a = ± 2

4 củng cố :(2’)

Củng cố từng phần trong giờ ôn tập

5 Hướng dẫn học ở nhà:(5’)

- Ôn tập lại các quy tắc cộng, trừ số nguyên, quy tắc lấy GTTĐ của một số

nguyên, quy tắc dấu ngoặc

- Bài tập về nhà 104/15,57/60,86/64,29/58,162,163/75SBT

- Làm câu hỏi vào vở:

1 Nêu các dấu hiệu chia hết cho 2,3,5,9 Tính chất cia hết cho 1 tổng

2 Thế nào là số nguyên tố, hợp số, cho VD

3 Thế nào là 2 số nguyên tố cùng nhau? Cho VD?

4 Nêu cách tìm ƯCLN – BCNN của hai hay nhiều số lớn hơn 1

Ngày đăng: 30/03/2021, 02:13

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w