Vậy : Các nghĩa của từ nhiều nghĩa bao giờ cũng có mối liên hệ với nhau.... Từ nhiều nghĩa là từ có một nghĩa gốc và một hay một số nghĩa chuyển.[r]
Trang 1TRƯƠNG TIỂU HỌC CHU VĂN AN
(Tiết 13)
Trang 2KIỂM TRA BÀI CŨ
1/ Thế nào là từ đồng âm?
Tìm từ đồng âm có trong câu sau:
Chị Tư có nhà ở mặt đường, buôn bán đường.
Trang 3Luyện từ và câu:
Từ nhiều nghĩa
1 Nhận xét:
1 Tìm nghĩa ở cột B thích hợp với mỗi từ ở cột A :
SGK/66
Trang 4I Nhận xét :
1 Tìm nghĩa ở cột B thích hợp với mỗi từ ở cột A :
Răng a) Bộ phận hai bên đầu người và
động vật dùng để nghe.
Mũi b) Phần xương cứng, màu trắng,
mọc trên hàm, dùng để cắn, giữ và nhai thức ăn.
Tai c) Bộ phận nhô lên ở giữa mặt
người hoặc động vật có xương sống, dùng để thở và ngửi
HĐ nhóm đôi
Trang 5Kết luận:
cho các từ răng , mũi , tai là nghĩa gốc (nghĩa ban đầu) của mỗi từ.
Trang 62 Nghĩa của các từ in đậm trong khổ thơ sau
có gì khác nghĩa của chúng ở bài tập 1 ?
Răng của chiếc cào Làm sao nhai được ?
Mũi thuyền rẽ nước Thì ngửi cái gì ? Cái ấm không nghe Sao tai lại mọc ?
(Quang Huy)
Thảo luận nhóm đôi
Trang 72 Nghĩa của các từ in đậm trong khổ thơ sau có gì
khác nghĩa của chúng ở bài tập 1 ?
Răng của chiếc cào không dùng để nhai như răng người và động vật.
Mũi của chiếc thuyền không dùng để ngửi được như mũi của người và động vật.
Tai của cái ấm không dùng để nghe được như tai của người và động vật.
Vậy răng của chiếc cào, mũi thuyền và tai ấm
có tác dụng gì trong cuộc sống hàng ngày ?
Răng của chiếc cào dùng để kéo rơm
rạ hoặc cào thóc lúa.
Mũi thuyền nhọn sẽ rẽ nước nhanh hơn
Một bộ phận của ấm nước để cầm bình rót nước
Trang 8Kết luận:
Nghĩa của các từ ở BT2 này hình thành trên cơ
sở nghĩa gốc của các từ răng, mũi, tai (BT1) Ta
gọi đó là nghĩa chuyển.
Trang 93 Nghĩa của các từ răng, mũi, tai ở Bài tập 1 và Bài tập 2 có gì giống nhau ?
Răng : Cùng chỉ vật nhọn, sắc, xếp đều thành hàng.
Mũi : Cùng chỉ bộ phận
có đầu nhọn , nhô ra phía trước.
Tai : Cùng chỉ bộ phận mọc ở hai bên,chìa ra như cái tai.
Trang 10Vậy : Các nghĩa của từ nhiều nghĩa bao giờ cũng có mối liên hệ với nhau.
Trang 11Từ nhiều nghĩa là từ có một nghĩa gốc
và một hay một số nghĩa chuyển Các
nghĩa của từ nhiều nghĩa bao giờ cũng có mối liên hệ với nhau
II Ghi nhớ:
Từ nhiều nghĩa
Luyện từ và câu
Trang 12Ví dụ
Ví dụ
Trong các từ in đậm dưới đây, từ nào là
từ đồng âm ? Từ nào là từ nhiều nghĩa ?
Trang 13III Luyện tập
1 Đọc các câu dưới đây Gạch (-) dưới các từ mắt, chân, đầu mang nghĩa gốc ; gạch (=) dưới các từ mắt, chân, đầu
mang nghĩa chuyển ?
a) Mắt * Đôi mắt của bé Na mở to.
* Quả na mở mắt.
b) Chân * Lòng ta vẫn vững như kiềng ba chân.
* Bé đau chân.
c) Đầu * Khi viết, em đừng ngoẹo đầu.
* Nước suối đầu nguồn rất trong.
Làm việc
cá nhân
Trang 14* Đôi mắt của bé Na mở to * Quả na mở mắt.
* Lòng ta vẫn vững như kiềng ba chân* Nước suối đầu nguồn rất trong. * Bé đau chân.
* Khi viết, em đừng ngoẹo đầu.
Xem hình ảnh
Trang 15III Luyện tập
2 Các từ chỉ bộ phận cơ thể người và động vật thường là từ
nhiều nghĩa Hãy tìm một số ví dụ về sự chuyển nghĩa của
những từ sau : Lưỡi, miệng, cổ, tay, lưng.
Lưỡi
Miệng
Cổ
Tay
Lưng
Lưỡi dao, lưỡi lê, lưỡi rìu, lưỡi búa, lưỡi kiếm, lưỡi liềm, lưỡi cày, lưỡi mác, lưỡi cưa, lưỡi rựa,…
Miệng hang, miệng giếng, miệng chén, miệng hố, miệng li, miệng chai, miệng hầm, miệng túi…
Cổ tay, cổ áo, cổ chai, cổ lọ, cổ xe, cổ bình, cổ chân,…
Tay áo, tay đua, tay lái, tay quay, tay bóng bàn, tay đàn, tay ghế,…
Lưng núi, lưng đồi, lưng trời, lưng ghế, lưng bàn, lưng đèo, lưng đê,…
Làm việc nhóm 4
Trang 16Đố vui :
1/ Trong những câu nào, từ
1/ Trong những câu nào, từ “ “chạy” mang nghĩa gốc mang và
trong những câu nào, chúng mang
trong những câu nào, chúng mang nghĩa chuyển ?
a Bé An tập chạy trên sân.
b Đồng hồ này chạy đúng giờ.
nghĩa gốc nghĩa chuyển
Luyện từ và câu
Từ nhiều nghĩa
c Ông em bị ốm, bố đang tích cực chạy
Trang 17Đôi chân cầu thủ rất
khoẻ.
2 Từ chân nào mang nghĩa gốc, từ chân nào mang nghĩa
chuyển?
Chúng tôi đứng dưới chân
núi Chư Đăng Ya.
Trang 18Từ nhiều nghĩa là từ có một nghĩa gốc
và một hay một số nghĩa chuyển Các
nghĩa của từ nhiều nghĩa bao giờ cũng có mối liên hệ với nhau
II Ghi nhớ:
Từ nhiều nghĩa
Luyện từ và câu
Trang 19CHÚC CÁC EM CHĂM NGOAN, HỌC GiỎI