1. Trang chủ
  2. » Y Tế - Sức Khỏe

Thiết kế bài học khối 1 - Tuần dạy 18 năm 2012

20 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 263,21 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU : 1.OÅn Ñònh : + Hát – chuẩn bị đồ dùng học tập 2.Kieåm tra baøi cuõ : + Giáo viên treo bảng phụ yêu cầu học sinh nêu tên các đoạn thẳng ở bài tập 1 rồi so [r]

Trang 1

Thø hai, ngµy 24 th¸ng 12 n¨m 2012

Hướng đạo sinh:

CHƯƠNG TRÌNH GIỊ NON

Tốn :

ĐỘ DÀI ĐOẠN THẲNG

I MỤC TIÊU :

+ Giúp học sinh :

- Có biểu tượng về “ dài hơn – ngắn hơn “ từ đó có biểu tượng về độ dài đoạn thẳng thông qua đặc tính “ dài – ngắn ‘ của chúng

- Biết so sánh độ dài 2 đoạn thẳng tuỳ ý bằng 2 cách : so sánh trực tiếp hoặc so sánh gián tiếp qua độ dài trung gian

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

+ Một số thước bút có độ dài khác nhau , màu sắc khác nhau

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1.Ổn Định :

+ Hát – chuẩn bị đồ dùng học tập

2.Kiểm tra bài cũ :

+ Gọi 3 học sinh lên bảng vẽ đoạn thẳng và đặt tên cho đoạn thẳng đó

+ Học sinh dưới lớp vẽ vào bảng con 1 đoạn thẳng và đặt tên cho đoạn thẳng + Giáo viên nhận xét, sửa sai cho học sinh

+Giáo viên treo 1 số hình yêu cầu học sinh đếm số đoạn thẳng trong mỗi hình + Nhận xét bài cũ – KTCB bài mới

3 Bài mới :

Hoạt động 1 : Giới thiệu độ dài đoạn thẳng

Mt :Dạy biểu tượng “ dài hơn- ngắn hơn “ và

so sánh trực tiếp độ dài 2 đoạn thẳng.

a) -Giáo viên giơ 2 chiếc thước (độ dài khác

nhau ) Hỏi : “làm thế nào để biết cái nào dài

hơn cái nào ngắn hơn ? “

-Gọi học sinh lên so sánh 2 cây bút màu, 2

que tính

-Yêu cầu học sinh xem hình vẽ trong SGK và

nói được “ Thước trên dài hơn thước dưới ,

thước dưới ngắn hơn thước trên “ và “ Đoạn

-Học sinh suy nghĩ và theo hướng dẫn của giáo viên – Học sinh nêu được : chập 2 chiếc thước sao cho chiếc thước có 1 đầu bằng nhau, rồi nhìn vào đầu kia thì biết chiếc nào dài hơn

-Học sinh nêu được : Cây bút đen dài hơn cây bút đỏ Cây bút đỏ ngắn hơn cây bút đen

Trang 2

thẳng AB ngắn hơn Đoạn thẳng CD …”

-Giáo viên hướng dẫn học sinh thực hành so

sánh từng cặp 2 đoạn thẳng trong bài tập 1 rồi

nêu : “ Đoạn thẳng MN dài hơn Đoạn thẳng

PQ Đoạn thẳng PQ ngắn hơn Đoạn thẳng

MN “

b) Từ các biểu tượng về “ dài hơn- ngắn hơn “

giúp học sinh rút ra kết luận

Hoạt động 2 : So sánh độ dài đoạn thẳng

Mt : Học sinh biết so sánh gián tiếp độ dài 2

đoạn thẳng qua độ dài trung gian

- Yêu cầu học sinh xem hình trong SGK và

nói “ có thể so sánh độ dài đoạn thẳng với độ

dài gang tay” “Đoạn thẳng trong hình vẽ dài

3 gang tay nên đoạn thẳng này dài hơn 1 gang

tay “

-Giáo viên đo đoạn thẳng vẽ sẵn trên bảng

bằng gang tay để học sinh quan sát

-Giáo viên nói : Có thể đặt 1 ô vuông vào

đoạn thẳng trên – có thể đặt 3 ô vuông vào

đoạn thẳng dưới nên đoạn thẳng ở dưới dài

hơn đoạn thẳng ở trên

-Giáo viên nhận xét : “Có thể so sánh độ dài

2 đoạn thẳng bằng cách so sánh số ô vuông

đặt vào mỗi đoạn thẳng đó “

Hoạt động 3 : Thực hành

Mt :Học sinh thực hành đo đoạn thẳng

B1: Hướng dẫn học sinh đếm số ô vuông đặt

vào mỗi đoạn thẳng rồi ghi số ô vuông thích

hợp vào mỗi đoạn thẳng tương ứng

B2 : Tô màu vào băng giấy ngắn nhất

-Học sinh nhận ra : Mỗi đoạn thẳng có 1 độ dài khác nhau Muốn so sánh chúng ta phải đặt 1 đầu của 2 đoạn thẳng bằng nhau Nhìn vào đầu kia sẽ biết được đoạn thẳng nào dài hơn

-Học sinh quan sát hình vẽ tiếp sau và nêu được đoạn thẳng ở trên ngắn hơn đoạn thẳng ở dưới dài hơn

-Học sinh làm vào vở Btt

-Học sinh thực hành

4.Củng cố dặn dò :

- Nhận xét, tiết học – Tuyên dương học sinh hoạt động tốt

- Tập đo độ dài quyển sách , cạnh bàn , cửa sổ phòng học của em

Rút kinh nghiệm:

Trang 3

Học vần:

IT - IÊT

I MỤC TIÊU :

1.Kiến thức :Học sinh nhận biết được : it, iêt, trái mít, chữ viết

2.Kĩ năng :Đọc được từ ngữ và câu ứng dụng

3.Thái độ :Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung :Em tô vẽ viết

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

-GV: -Tranh minh hoạ từ khoá: trái mít, chữ viết

-Tranh câu ứng dụng và tranh minh hoạ phần luyện nói

-HS: -SGK, vở tập viết, vở bài tập Tiếng việt

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Tiết1 1.Khởi động : Hát tập thể

2.Kiểm tra bài cũ :

-Đọc và viết bảng con : chim cút, sút bóng, sứt răng, nứt nẻ( 2 – 4 em)

-Đọc SGK: “Bay cao cao vút

Chim biến mất rồi…”( 2 em)

-Nhận xét bài cũ

3.Bài mới :

1.Hoạt động 1: Giới thiệu bài :

+Mục tiêu:

+Cách tiến hành :

Giới thiệu trực tiếp : Hôm nay cô giới thiệu

cho các em vần mới:it, iêt – Ghi bảng

2.Hoạt động 2 :Dạy vần:

+Mục tiêu:Nhận biết được: it, iêt, trái mít,

chữ viết

+Cách tiến hành :

a.Dạy vần: it

-Nhận diện vần:Vần it được tạo bởi: I và t

GV đọc mẫu

-So sánh: vần it và ut

-Phát âm vần:

-Đọc tiếng khoá và từ khoá : mít, trái mít

-Đọc lại sơ đồ: it

Phát âm ( 2 em - đồng thanh)

Phân tích và ghép bìa cài: it Giống: kết thúc bằng t Khác: it bắt đầu bằng i Đánh vần ( c nhân - đồng thanh)

Đọc trơn ( cá nhân - đồng thanh)

Phân tích và ghép bìa cài: mít

Trang 4

mít

trái mít

b.Dạy vần iêt: ( Qui trình tương tự)

iêt

viết

chữ viết

- Đọc lại hai sơ đồ trên bảng

 Giải lao

-Hướng dẫn viết bảng con :

+Viết mẫu trên giấy ô li ( Hướng dẫn qui

trình đặt bút, lưu ý nét nối)

+Chỉnh sửa chữ sai

-Hướng dẫn đọc từ ứng dụng:

con vịt thời tiết

đông nghịt hiểu biết

3.Hoạt động 3: Củng cố dặn dò

Tiết 2:

1.Hoạt động 1: Khởi động

2 Hoạt động 2: Bài mới:

+Mục tiêu: Đọc được câu ứng dụng

Luyện nói theo chủ đề

+Cách tiến hành :

a.Luyện đọc: Đọc lại bài tiết 1

GV chỉnh sửa lỗi phát âm của HS

b.Đọc đoạn thơ ứng dụng:

“Con gì có cánh

Mà lại biết bơi

Ngày xuống ao chơi

Đêm về đẻ trứng? ”

c.Đọc SGK:

 Giải lao

d.Luyện viết:

e.Luyện nói:

+Mục tiêu:Phát triển lời nói tự nhiên theo nội

dung “Em tô vẽ viết”.

3.Hoạt động 3: Củng cố dặn dò

Đánh vần và đọc trơn tiếng ,từ

( cá nhân - đồng thanh)

Đọc xuôi – ngược ( cá nhân - đồng thanh)

( cá nhân - đồng thanh)

Theo dõi qui trình Viết b.con: it, iêt, trái mít, chữ viết

Tìm và đọc tiếng có vần vừa học

Đọc trơn từ ứng dụng:

(c nhân - đ thanh)

Đọc (cá nhân 10 em – đồng thanh)

Nhận xét tranh

Đọc (cánhân – đồng thanh)

HS mở sách Đọc cá nhân 10 em

Viết vở tập viết Quan sát tranh và trả lời

Rút kinh nghiệm:

Trang 5

Luyện tiếng Việt:

IT - IÊT

I MỤC TIÊU :

- Giúp hs yếu nắm được cấu tạo của vần và tiến tới đánh vần, đọc được các tiếng từ cĩ vần trên

- Giup hs giỏi đọc lưu lốt và biết ngắt nghỉ giữa các cụm từ trong câu, biết tìm một số tiếng mới ngồi bài và nghĩa của nĩ

- Viết được các tiếng, từ mang vần trên

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

- Chuẩn bị nội dung ơn

- Một số từ mới ngồi bài học

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1/ Đọc bảng lớp.

GV ghi nội dung cần ơn lên bảng

- Cho hs nối tiếp đọc

- Thi đua dãy tổ + đt cả lớp

Đối với hs giỏi khá

-Đối với hs yếu

-Cả lớp đọc đồng thanh cả bài

2/ Đọc sgk.

Mở sgk và đọc theo yêu cầu của gv

3/Chơi trị chơi ( tìm và đọc từ mới)

4/ luyện viết

a/ Luyện viết bảng con

- gv viết mẩu lên bảng và nĩi lại quy

trình viết của các con chữ

-hs viết vào bảng con

-nhận xét sửa sai

b/ Viết vào vở trắng

GV nêu yêu cầu viết

Hs viết bài- gv theo giỏi và uốn nắn

3 Cũng cố dặn dị:

Chấm bài và chữa lỗi

- Nhận xét tiết học

it iêt

con vịt đơng nghịt thời tiết hiểu biết

Con gì cĩ cánh

Mà lại biết bơi Ngày xuống ao chơi Đêm về đẻ trứng -Cho đọc phân tích tiếng, giải nghĩa một số

từ

- Cho phân tích cấu tạo của vần

- Đọc lại vần nhiều lần -Đánh vần tiếng và đọc lại nội dung trên

-Đọc thầm tồn bài

- Đọc cá nhân theo trang

- Đọc theo nhĩm , tổ

- Đọc đồng thanh cả lớp

trái mít chữ viết

Rút kinh nghiệm:

Trang 6

Thø ba, ngµy 25 th¸ng 12 n¨m 2012

Học vần:

UƠT - ƯƠT

I MỤC TIÊU :

1.Kiến thức :Học sinh nhận biết được : uôt, ươt, chuột nhắt, lướt ván

2.Kĩ năng :Đọc được từ ngữ và câu ứng dụng

3.Thái độ :Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung : Chơi cầu trượt

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

-GV: -Tranh minh hoạ từ khoá: chuột nhắt, lướt ván

-Tranh câu ứng dụng và tranh minh hoạ phần luyện nói

-HS: -SGK, vở tập viết, vở bài tập Tiếng việt

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Tiết1 1.Khởi động : Hát tập thể

2.Kiểm tra bài cũ :

-Đọc và viết bảng con : con vịt, đông nghịt, thời tiết, hiểu biết ( 2 – 4 em)

-Đọc SGK: “Con gì có cánh

Mà lại biết bơi …”( 2 em)

-Nhận xét bài cũ

3.Bài mới :

1.Hoạt động 1: Giới thiệu bài :

+Mục tiêu:

+Cách tiến hành :

Giới thiệu trực tiếp : Hôm nay cô giới thiệu cho

các em vần mới:uôt, ươt – Ghi bảng

2.Hoạt động 2 :Dạy vần:

+Mục tiêu:

Nhận biết được: uôt, ươt, chuột nhắt, lướt ván

+Cách tiến hành :

a.Dạy vần: uôt

-Nhận diện vần:Vần uôt được tạo bởi: u,ô và t

GV đọc mẫu

-So sánh: vần uôt và ôt

-Phát âm vần:

-Đọc tiếng khoá và từ khoá : chuột, chuột nhắt

Phát âm ( 2 em - đồng thanh) Phân tích và ghép bìa cài: uôt Giống: kết thúc bằng t

Khác: uô bắt đầu bằng uô Đánh vần ( c nhân - đồng thanh)

Đọc trơn ( cá nhân - đồng thanh)

Trang 7

-Đọc lại sơ đồ: uôt

chuột

chuột nhắt

b.Dạy vần ươt: ( Qui trình tương tự)

ươt

lướt

lướt ván

- Đọc lại hai sơ đồ trên bảng

 Giải lao

-Hướng dẫn viết bảng con :

+Viết mẫu trên giấy ô li ( Hướng dẫn qui trình

đặt bút, lưu ý nét nối)

+Chỉnh sửa chữ sai

-Hướng dẫn đọc từ ứng dụng:

trắng muốt vượt lên

tuốt lúa ẩm ướt

3.Hoạt động 3: Củng cố dặn dò

Tiết 2:

1.Hoạt động 1: Khởi động

2 Hoạt động 2: Bài mới:

+Mục tiêu: Đọc được câu ứng dụng

Luyện nói theo chủ đề

+Cách tiến hành :

a.Luyện đọc: Đọc lại bài tiết 1

GV chỉnh sửa lỗi phát âm của HS

b.Đọc đoạn thơ ứng dụng:

“Con mèo mà trèo cây cau

Hỏi thăm chú Chuột đi đâu vắng nhà

Chú Chuột đi chợ đường xa

Mua mắm, mua muối giỗ cha chú Mèo”

c.Đọc SGK:

 Giải lao

d.Luyện viết:

e.Luyện nói:

+Mục tiêu:Phát triển lời nói tự nhiên theo nội

dung “Chơi cầu trượt”.

+Cách tiến hành :

Hỏi:-Quan sát tranh, em thấy nét mặt của bạn

Phân tích và ghép bìa cài: chuột

Đánh vần và đọc trơn tiếng ,từ

( cá nhân - đồng thanh) Đọc xuôi – ngược ( cá nhân - đồng thanh) ( cá nhân - đồng thanh)

Theo dõi qui trình Viết b.con: uôt, ươt, chuột nhắt,

lướt ván Tìm và đọc tiếng có vần vừa học

Đọc trơn từ ứng dụng:

(c nhân - đ thanh)

Đọc (cá nhân 10 em – đồng thanh)

Nhận xét tranh

Đọc (cánhân – đồng thanh)

HS mở sách Đọc cá nhân 10 em

Viết vở tập viết

Trang 8

như thế nào?

-Khi chơi các bạn đã làm gì để không xô

ngã nhau?

3.Hoạt động 3: Củng cố dặn dò Quan sát tranh và trả lời

Rút kinh nghiệm:

Tốn :

THỰC HÀNH ĐO ĐỘ DÀI

I MỤC TIÊU :

+ Giúp học sinh :

- Biết cách so sánh độ dài một số đồ vật quen thuộc như : bàn học sinh , bảng đen … bằng cách chọn và sử dụng đồ vật đo “ Chưa chuẩn “ như gang tay, bước chân , thước kẻ học sinh, que tính, que diêm …

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

+ Bước đầu thấy được cần có 1 đơn vị đo “ chuẩn” để đo độ dài

+ Thước kẻ học sinh , que tính Giáo viên vẽ các hình ở bài tập 1 + 2 / 96, 97 SGK ở bảng phụ

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :

1.Ổn Định :

+ Hát – chuẩn bị đồ dùng học tập

2.Kiểm tra bài cũ :

+ Giáo viên treo bảng phụ yêu cầu học sinh nêu tên các đoạn thẳng ở bài tập 1 rồi so sánh từng đôi 1 để nêu đoạn thẳng nào dài hơn, đoạn thẳng nào ngắn hơn + Học sinh nhận xét, bổ sung cho bạn

+ Ở hình B2 yêu cầu học sinh đếm số ô ở mỗi đoạn thẳng và cho biết đoạn thẳng nào dài nhất Đoạn thẳng nào ngắn nhất

+ Nhận xét bài cũ – KTCB bài mới

3 Bài mới :

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH Hoạt động 1 : Giới thiệu cách đo độ dài

Mt :Giới thiệu độ dài gang tay

- Giáo viên nói : Gang tay là độ dài

(khoảng cánh) tính từ đầu ngón tay cái đến -Học sinh lắng nghe và sải 1 gang tay của mình lên mặt bàn

Trang 9

đầu ngón tay giữa

-Yêu cầu học sinh xác định độ dài gang

tay của bản thân mình bằng cách chấm 1

điểm nơi đặt đầu ngón tay cái và 1 điểm

nơi đặt đầu ngón tay giữa rồi nối 2 điểm

đó để được 1 đoạn thẳng AB và nói : “ độ

dài gang tay của em bằng độ dài đoạn

thẳng AB “

Hoạt động 2 : Nhận biết các cách đo dộ

dài

-Giáo viên nói :“ Hãy đo độ dài cạnh bảng

bằng gang tay

-Giáo viên làm mẫu : đặt ngón tay cái sát

mép bảng kéo căng ngón giữa, đặt dấu

ngón giữa tại 1 điểm nào đó trên mép

bảng co ngón tay cái về trùng với ngón

giữa rồi đặt ngón giữa đến 1 điểm khác

trên mép bảng ; và cứ như thế đến mép

phải của bảng mỗi lần co ngón cái về

trùng với ngón giữa thì đếm 1 , 2, … Cuối

cùng đọc to kết quả chẳng hạn cạnh bàn

bằng 10 gang tay

-Giáo viên quan sát sửa sai cho học sinh

yếu

*Giới thiệu đo độ dài bằng bước chân

- Giáo viên nói : Hãy đo bục giảng bằng

bước chân

- Giáo viên làm mẫu : đặt gót chân trùng

với mép bên trái của bục giảng Giữ

nguyên chân trái, bước chân phải lên phía

trước và đếm : 1 bước “ Tiếp tục như vậy

cho đến mép bên phải của bục bảng “

-Chú ý các bước chân vừa phải, thoải mái,

không cần gắng sức

Hoạt động 3:Thực hành

-Học sinh thực hành đo, vẽ trên bảng con

-Học sinh quan sát nhận xét

-Học sinh thực hành đo cạnh bàn học của mình Mỗi em đọc to kết quả sau khi đo

-Học sinh tập đo bục bảng bằng bước chân

-Học sinh thực hành đo cạnh bàn

-Học sinh thực hành đo chiều rộng của lớp

4.Củng cố dặn dò :

- Nhận xét, tiết học – Tuyên dương học sinh hoạt động tốt

Rút kinh nghiệm:

Trang 10

Luyện tiếng Việt:

đọc viết : uôt, ươt

I MUẽC TIEÂU :

- Giúp HS nắm chắc vần uôt, ươt, đọc, viết được các tiếng, từ có vần uôt, ươt

- Làm đúng các bài tập trong vở bài tập

II ẹOÀ DUỉNG DAẽY HOẽC :

- Vở bài tập

III Các hoạt động dạy học:

1 Ôn tập: uôt, ươt

- GV ghi bảng: uôt, ươt, chuột nhắt, trắng

muốt, tuốt lúa, vượt lên,

Con mèo mà trèo cây cau

Hỏi thăm chú chuột đi đâu vắng nhà

- GV nhận xét

2 Hướng dẫn làm bài tập:

a Bài 1:

- Gọi HS nêu yêu cầu của bài

- Cho HS tự làm bài

- GV nhận xét bài làm của HS

b Bài 2:

- Cho HS xem tranh vẽ

- Gọi 3 HS làm bài trên bảng

- GV nhận xét

c Bài 3:

- Lưu ý HS viết đúng theo chữ mẫu đầu dòng

- GV quan sát, nhắc HS viết đúng

3 Củng cố, dặn dò:

- GV nhận xét chung tiết học

- Dặn: luyện đọc, viết bài

- HS luyện đọc: cá nhân, nhóm, lớp

- 1 HS nêu: nối chữ

- HS nêu miệng kết quả  nhận xét

- HS xem tranh BT

- 1 HS làm bài → chữa bài → nhận xét

- HS viết bài: trắng muốt ( 1 dòng)

ẩm ướt ( 1 dòng)

- HS nghe và ghi nhớ

Ruựt kinh nghieọm:

Trang 11

Thø t­, ngµy 26 th¸ng 12 n¨m 2012

Học vần :

Bài 75 : ÔN TẬP

I MỤC TIÊU :

1.Kiến thức : Học sinh đọc và viết được chắc chắn 14 chữ ghi vần vừa học từ bài 68 đến 74

2.Kĩ năng : Đọc đúng các từ ngữ và câu ứng dụng

3.Thái độ : Nghe và hiểu, kể lại tự nhiên truyện kể : Chuột nhà và chuột đồng

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

-GV: -Bảng ôn Tranh minh hoạ cho câu ứng dụng.Tranh minh hoạ phần truyện kể -HS: -SGK, vở tập viết, vở bài tập Tiếng việt

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Tiết1 1.Khởi động : Hát tập thể

2.Kiểm tra bài cũ :

-Viết và đọc từ ngữ ứng dụng : chuột nhắt, lướt ván, trắng muốt, tuốt lúa, vượt lên,

ẩm ướt

-Đọc thuộc lòng đoạn thơ ứng dụng:

“Con mèo mà trèo cây cau

Hỏi thăm chú chuột đi đâu vắng nhà ”

-Nhận xét bài cũ

3.Bài mới :

1.Hoạt động 1: Giới thiệu bài :

+Mục tiêu:

+Cách tiến hành :

-Hỏi: Tuần qua chúng ta đã học được những

vần gì mới?

-GV gắn Bảng ôn được phóng to

2.Hoạt động 2 :Oân tập:

+Mục tiêu:Oân các chữ vàvần đã học

+Cách tiến hành :

-Viết sẵn 2 bảng ôn trong SGK

-GV đọc vần

-Nhận xét 14 vần có gì giống nhau

-Trong 14 vần, vần nào có âm đôi

 Giải lao

c.Đọc từ ngữ ứng dụng:

HS nêu

HS viết vào vở bài tập Viết theo dãy

Ngày đăng: 30/03/2021, 02:12

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w