Bước đầu có ý thức vận dụng các tính chất của phép nhân vào tính nhanh gi¸ trÞ c¸c biÓu thøc 2.. Kü n¨ng: RÌn kü n¨ng thùc hiÖn phÐp nh©n c¸c sè nguyªn.[r]
Trang 1Ngày giảng: 1/09 Tiết 62:
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: HS nắm chắc các tính chất cơ bản của phép nhân, biết tìm dấu của tích
nhiều số nguyên 4 đầu có ý thức vận dụng các tính chất của phép nhân vào tính nhanh giá trị các biểu thức
2 Kỹ năng: Rèn kỹ năng thực hiện phép nhân các số nguyên.
3 Thái độ : Cẩn thận chính xác trong tính toán , lập luận
II Chuẩn bị:
1 GV : Bảng phụ( ?5)
2 HS : Bảng nhóm,
III Tiến trình lên lớp
2 Kiểm tra bài cũ: Không
3.Bài mới:
Hoạt động 1: ( 8') Tính chất giao hoán.
GV: Nêu vấn đề: Hãy tính:
2 (-3) = ? (-3) 2 = ?
(-7).(- 4) = ? (- 4).(-7) = ?
Và rút ra nhận xét
HS: Thực hiện các phép tính và KL
GV: ]4+ ra công thức về tính chất giao
hoán của phép nhân
Hoạt động 2: (15') Tính chất kết hợp
GV: Tính: 9 (-5) 2 = ?
9 (-5) 2 = ?
Và rút ra nhận xét
HS: Thực hiện và kết luận
GV: Chốt lại và 54+ ra công thức
GV: Chốt lại và nêu vai trò của các tính
chất trong thực hành tính toán
GV: Nếu tích của nhiều thừa số bằng nhau,
có thể viết gọn $4 thế nào? Ví dụ?
HS: 2 2 2 = 23
GV: (-2).(-2).(-2) =?
HS: (-2).(-2).(-2) = (-2)3
GV: Giới thiệu chú ý
GV: Yêu cầu HS trả lời ?1; ?2/ SGK
HS : ]4+ ra nhận xét ?1 và ?2
GV: Chốt lại và $4 dẫn HS cách tìm ra
câu trả lời chính xác
1 Tính chất giáo hoán:
2 (-3) = -6 (-3) 2 = -6 (-7).(- 4) = 28 (- 4).(-7) = 28
Tổng quát: a b = b a ( a, b Z)
2 Tính chất kết hợp:
9 (-5) 2 = (- 45) 2 = - 90
9 (-5) 2 = 9 (-10) = - 90 Vậy: 9 (-5) 2 = 9 (-5) 2
Tổng quát: (a b) c = a (b c)
( a, b, c Z)
Chú ý: SGK
Ta có thể nhóm thành từng cặp và
=> 2 (-3) = (-3) 2
=> (-7).(- 4) =(- 4).(-7)
?1
Trang 2GV: Qua ?1 và ?2 rút ra nhận xét
HS: Đọc nhận xét SGK
Hoạt động 3:( 16') Giới thiệu T/C 3 và 4
GV: Tính: (-5) 1 = ?
1 (-5) = ?; (+10) 1 = ?
HS: Tính và kết luận
GV: Chốt lại và 54+ ra =4d hợp TQ
HS : HĐCN, trả lời ?3 và ?4/ SGK
GV: Chốt lại và trình bày kết quả
GV: Muốn nhân 1 số với 1 tổng ta làm
ntn?
HS: Trả lời và viết công thức TQ
GV: a (b - c) = ?
HS: Trả lời
GV: Cho HS , Hoạt động nhóm?5 ( 7')
GV: Ta đã biết các T/ c của phép nhân
Hãy vân dụng trả lời ?5 / SGK
Chia lớp thành 4 nhóm, các nhóm
trình bày vào PHT của nhóm ( N 1+2
làm ý a ; N3 + 4 làm ý b )
HS : các nhóm báo cáo kết quả trên bảng
bằng bảng nhóm Nhận xét chéo kết
quả giữa các nhóm
GV : Chốt lại và chính xác kết quả trên
bảng phụ
không còn thừa số nào Tích trong mỗi cặp mang dấu (+) Vì thế tích 1 số chẵn các thừa
số nguyên âm có dấu (+)
Ta có thể nhóm thành từng cặp sẽ còn
04 1 thừa số Vì tích trong mỗi cặp mang dấu (+) và thừa số còn lại mang dấu (-) Vì thế tích 1 số lẻ các thừa số nguyên âm có dấu (-)
Nhận xét: SGK
3 Nhân với 1:
(-5) 1 = -5
1 (-5) = -5 (+10) 1 = 10
Tổng quát: a 1 = 1 a = a
a (-1) = (-1) a = - a
Bạn Bình nói đúng chẳng hạn
2 - 2 $4 (-2 2) = 22 = 4 Nếu a Z thì a 2 = ( - a2)
4 Tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng:
a (b + c) = a.b + a.c
Chú ý : a (b - c) = a.b - a.c
?5 Đáp án:
a) (-8) (5 + 3) = (-8) 8 = -64 (-8) (5 + 3) = (-8) 5 +(-8) 3
= (- 40) + (-24) = -64 b) (-3 + 3) (-5) = 0 (-5) = 0 (-3 + 3) (-5) = (-3).(-5) + (-3).(-50
= 15 + (-15) = 0
4 củng cố:(2’ ' )
- Phép nhân các số nguyên có những tính chất gì?
- Khi nào tích mang dấu dơng? Dấu âm? Bằng 0?
- Chốt lại nội dung bài học
5 Hướng dẫn học ở nhà:( 3 ' )
- Nắm vững các tính chất của phép nhân
- Xem lại các bài tập đã làm tại lớp
- Bài tập về nhà: 91; 92; 93; 94 ; 95 SGK - T95 Giờ sau chữa bài tập.
?2
?3
?4
Trang 3135
... xác1 Tính chất giáo hốn:
2 (-3) = -6 (-3) = -6 (-7).(- 4) = 28 (- 4).(-7) = 28
Tổng quát: a b = b a ( a, b Z)
2 Tính chất kết hợp:... a2)
4 Tính chất phân phối phép nhân phép cộng:
a (b + c) = a.b + a.c
Chú ý : a (b - c) = a.b - a.c
?5 Đáp án:
a) (-8) (5 + 3) = (-8) = -64 (-8) (5... thừa số Tích cặp mang dấu (+) Vì tích số chẵn thừa
số nguyên âm có dấu (+)
Ta nhóm thành cặp cịn
04 thừa số Vì tích cặp mang dấu (+) thừa số lại mang dấu (-) Vì tích số