GV thu baøi söaõ vaø cho HS nhaän xeùt Ngoài ra các em còn có thể tính trực tiếp lũy thừa của từng số sau đó mới rút gọn GV cần phải so sánh cho HS thấy được ưu điểm của cách aùp duïng[r]
Trang 1Tiết 8 : LUYỆN TẬP
I.Mục Tiêu:
- HS được rèn luyện kĩ năng vận dụng các qui tắc về luỹ thừa của một số hữu tỉ
- Biết vận dụng linh hoạt các qui tắc để giài các bài tập tổng hợp
II.Phương tiện dạy học
Bảng phụ
III.Họat động trên lớp:
Hoạt động 1: Cũng cố kiến thức :
Hoạt động của GV (1) Hoạt dộng của HS (2)
*Kiểm tra bài cũ – cũng cố kiến thức:
Phát biểu các qui tắc
- nhân hai luỹ thừa cùng cơ số
- Chia hai luỹ thừa cùng cơ số
- Luỹ thừa của một lũy thừa
- Luỹ thừa một tích
- Luỹ thừa một thương
Cũng cố các qui:
Các em hãy vận dụng các qui tắc mà ta vừa ôn
lại làm bài tập 38 và 39
GV gợi ý :
38/ 27 ? 9 ;
2 2 18 ? 9
3 3
39/ a x) 10 x7.? 10 2 ? c)
/
b x x x10 x12:?
HS phát biểu
HS thực hiện và lên bảng trình bày
Bài 38:
a) 27 3 9 9 ;
2 2 8 18 2 9 9
3 3 9
b) 9989 318 227
Bài 39:
/
b x x x10 x12:x2
Hoạt động 2: Tổ chức luyện tập
1 hoạt động theo nhóm:
GV đẻ tính luỹ thừa cuả một tổng (hiệu)
Như ( a b ) n ta phải làm như thế nào ?
Cho HS làm bài 40
Chú ý câu c và d nên áp dụng nên đưa về dạng
hai lũy thừa cùng cơ số và lũy thừa của một tích
GV thu bài sưã và cho HS nhận xét
Ngoài ra các em còn có thể tính trực tiếp lũy
thừa của từng số sau đó mới rút gọn GV cần
phải so sánh cho HS thấy được ưu điểm của cách
áp dụng các qui tắc
Thực hiện các phép tính trong dấu ngoặc trứơc
Hs thực hiện theo nhóm, trình bày bài giải của mình :
)
a
)
b
4
5.20
)
100
25 4 25.4 100 100
)
d
4
4
Lop7.net
Trang 2Tương tự như trên HS làm bài tập 41
Chọn bài giải có kết quả đúng để sữa sau đó
treo các bài giải khác để HS tự nhận xét đánh
giá bài làm của nhóm mình
2 Hoạt động độc lập
Bài 42:
Thương của hai luỹ thừa phaỉ như thế nào mới
tính được?
Do đó ở bài tập này các em phải viết lại dưới
dạng cùng cơ số ( a, b)
Quan sát câu c bài toán có dạng gì ?
Bài 43 GV gợi ý: để tính được tổng S các em
hãy áp dụng lũy thừa của một tích để biến đổi
tổng S sao cho :
S ? 1 2 22 32 102
3 Cũng cố :
Sử dụng bảng phụ ghi nội dung bài tập 49 sách
bài tập : Chọn câu trả lời đúng
6 2
) 3 3
A) 3 ; B) 3 ; C) 3 ; D) 9 ; E) 94 8 12 8 12
2 4 3
) 2 2 2
A) 2 ; B) 4 ; C) 2 ; D) 2 ; E) 89 9 9 24 24
2
) .n
a a a
A a) n-2; B) a n2; C) a2n; D) an+2; E) a2n
) 3 : 3
A) 3 ; B) 1 ; C) 3 ; D) 3 ; E) 38 4 4 12 4
HS thực hiện theo nhóm Kq: ) 17 ; b) 432
4800
Cùng cơ số
Luỹ thừa của một thương
HS tính và lên bảng trình bày bài giải của mình
4
n
a
b) tương tự n 7
HS thực hiện
HS theo dõi bảng phụ trả lời các HS khác nhận xét :
Câu đúng : ) B; b) A; c) D; d) E
a
Bài đọc thêm:
GV : giới thiệu “LŨY THỪA VỚI SỐ MŨ NGUYÊN ÂM” Như sách giáo khoa
Hoạt động 3: Hướng dẫn về nhà
Xem lại các bài đã giải
Làm các bài tập SBT từ bài 56 59
Oân lại tỉ số của hai số và đọc trước bài “Tỉ lệ thức”
Lop7.net