1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án môn học Hình học lớp 6 - Tiết 1: Điểm. Đường thẳng (Tiếp theo)

17 14 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 180,84 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tìm hiểu cách đo đoạn thẳng a/ Mục tiêu: - Biết khái niệm độ dài đoạn thăng - Đo được độ dài đoạn thẳng cho trước... b/ Dụng cụ: Thước đo độ dài..[r]

Trang 1

Chương I: Đoạn thẳng

Ngày soạn:

Ngày giảng:

Tiết 1 Điểm đường thẳng I/ Mục tiêu:

1 Kiến thức:

thẳng

2 Kỹ năng:

một cách thành thạo

;

 

3 Thái độ: Nghiêm túc, khoa học, ý thức cao

II/ Đồ dùng:

- GV: 01 thẳng, phấn mầu, bảng phụ

- HS: 01 thẳng

III/ Phương pháp: thông báo, suy luận

1.ổn định tổ chức: Kiểm diện học sinh

2.Khởi động mở bài: (3 phút)

3 Hoạt động 1: Tìm hiểu về điểm

a Mục tiêu: - Vẽ  điểm, biết đặt tên điểm

b Thời gian: 5 ph

c Đồ dùng: không

d Tiến hành:

- GV vẽ một điểm rồi đặt tên

- GV giới thiệu cách đặt tên

cho điểm

+ Một tên dùng cho1 điểm

+ Một điểm có nhiều tên

- Yêu cầu HS quan sát H1; H2

cho biết có mấy điểm

- GV , ra quy 1 chú ý

- HS quan sát

- HS lắng nghe

- HS quan sát H1; H2 H1: Có 3 phân biệt A, B, M H2: Có 2 trùnh nhau M, N

- HS lắng nghe

1 Điểm

A

- Dùng các chữ cái in hoa A, B,

C …đặt tên cho điểm

- Mỗi tên chỉ dùng cho1điểm

- Một điểm có thể có nhiều tên A B

C Quy 1: Nói 2 điểm mà không nói gì thêm thì hiểu đó là hai

điểm phân biệt Chú ý: Bất kỳ hình nào cũng là một tập hợp điểm

4 Hoạt động 2: Tìm hiểu về đường thẳng

a Mục tiêu:

b Thời gian: 5 ph

c Đồ dùng: 01 thẳng

d Tiến hành:

? Làm thế nào để vẽ  một

- GV giới thiệu cách đặt tên cho

hai phía nêu nhận xét

- GV treo bảng phụ hình vẽ

Dùng nét bút vạch theo mép

1 thẳng

- HS lắng nghe

về hai phía

2 Đường thẳng

bút chì vạch theo mép 1 thẳng

- Đặt tên: Dùng các chữ cái in

có tên khác nhau

Trang 2

B A

M

? Trong hình vẽ trên có những

? Điểm nào nằm trên điểm nào

cho

có bao nhiêu điểm nằm trên nó

- Điểm A, B, M, N

là A, M thẳng a là B, N

điểm nằm trên nó

a

b

5 Hoạt động 3: Quan hệ giữa điểm và đường thẳng

a Mục tiêu:

một cách thành thạo

;

 

b Thời gian: 15 ph

c Đồ dùng: 01 thẳng, phấn màu

d Tiến hành:

- Yêu cầu HS quan sát H4

- GV giới thiệu điểm thuộc

- GV giới thiệu cách đọc

- GV giới thiêu điểm không

- GV giới thiệu cách đọc

- HS quan sát và lắng nghe

- HS lắng nghe

- HS quan sát và lắng nghe

- HS lắng nghe

3 Điểm thuộc đường thẳng

điểm không thuộc đường thẳng

d

kí hiệu A d

- Điểm A thuộc dt d

thẳng

thắng d kí hiệu B d

6 Hoạt động 4: Củng cố - Luyện tập

a Mục tiêu: Vận dụng  các kiến thức trên để giải bài tập

b Thời gian: 20 ph

c Đồ dùng: 01 thẳng

d Tiến hành:

- Yêu cầu HS làm ?

- Gọi 1 HS làm bài tập 1/104

- Gọi 3 HS lên làm 3 ý của bài

tập3

- HS làm ?

- 1 HS lên bảng làm bài tập 1

- 3 HS lên bảng làm

? a) C a E a 

b) C a E a 

c)

a

M

L

H

4 Luyện tập

Bài 1/104

Trang 3

D M

C

B

Bài 3/104

7 Tổng kết - Hướng dẫn về nhà: 2 ph

- Làm bài tập: 4,5 (SGK - 236)

-Ngày soạn:

Ngày giảng: Tiết 2 Ba điểm thẳng hàng

I/ Mục tiêu:

1 Kiến thức:

- Biết các khái niệm ba điểm thẳng hàng, ba điểm không thẳng hàng

- Biết khái niệm điểm nằm giữa hai điểm

2 Kỹ năng:

- Biết vẽ ba điểm thẳng hàng, ba điểm không thẳng hàng

- Biết dùng các thuật ngữ: nằm cùng phía, nằm khác phía, nằm giữa

3 Thái độ: Cẩn thận chính xác khi vẽ và kiểm tra ba điểm thẳng hàng

II/ Đồ dùng - chuẩn bị:

- GV: 01 thẳng, bảng phụ bài 11

- HS: 01 thẳng

III/ Phương pháp: quan sát, phân tích, dự đoán

IV/ Tổ chức giờ học:

1 ổn định tổ chức: kiểm diện học sinh

2 Khởi động mở bài: Kiểm tra bài cũ: (5 ph)

d

3 Hoạt động 1 Thế nào là ba điểm thẳng hàng

a Mục tiêu: - Biết các khái niệm ba điểm thẳng hàng, ba điểm không thẳng hàng

- Biết vẽ ba điểm thẳng hàng, ba điểm không thẳng hàng

b Thời gian: 15 phút

c.Đồ dùng: 01 thẳng

d Tiến hành:

- Yêu cầu HS quan sát H.8a

(SGK-105)

? Nhận xét các điểm A, D, C

? Ba điểm A, D, C thẳng hàng

khi nào

- Yêu cầu HS quan sát H.8b

(SGK-105)

? Nhận xét các điểm A, B, C

? Ba điểm A, B, C không

thẳng hàng khi nào

thẳng a

Ba điểm A, D, C thẳng hàng khi ba điểm đó cùng thuộc một

thẳng d, Điểm B không thuộc Khi ba điểm A, B, C không thẳng

- Vẽ ba điểm thẳng hàng ta vẽ

1 Thế nào là ba điểm thẳng hàng

a

A, C, D thẳng hàng

a

B

A, B, C không thẳng hàng

Trang 4

? Để vẽ ba điểm thẳng hàng và

ba điểm không thẳng hàng ta

làm thế nào

- Yêu cầu 2 HS lên bảng thực

hiện vẽ bài 10 a, c

? Để nhận biết ba điểm có

thẳng hàng không ta làm thế

nào

- Yêu cầu HS làm bài 8

Gọi 1 HS trả lời

- Vẽ ba điểm không thẳng

thẳng và một điểm không

- 2 HS lên bảng thực hiện

Ta dùng 1 thẳng để gióng

A, M, N thẳng hàng

Bài 10/ 106 a) M, N, P Thẳng hàng

c) T, Q, R không thẳng hàng

Q

Bài 8/ 106

A, M, N thẳng hàng

4 Hoạt động 2 Quan hệ giữa ba điểm thẳng hàng

a Mục tiêu: - Biết khái niệm điểm nằm giữa hai điểm

- Biết dùng các thuật ngữ: nằm cùng phía, nằm khác phía, nằm giữa

b Thời gian: 10 phút

c.Đồ dùng: 01 thẳng

d Tiến hành:

- Yêu cầu HS quan sát H.9

(SGK-106)

- GV giới thiệu điểm nằm cùng

phía điểm nằm khác phía

? Có bao nhiêu điểm nằm giữa

điểm A và C

? Trong ba điểm thẳng hàng có

bao nhiêu điểm nằm giữa hai

điểm con lại

- HS quan sát

- HS lắng nghe GV giới thiệu

Có một điểm duy nhất nằm giữa là điểm B

Trong ba điểm thẳng hàng có một và chỉ một điểm nằm giữa hai điêm còn lại

2 Quan hệ giữa ba điểm thẳng hàng

*Nhận xét (SGK-106)

5 Hoạt động 3 Củng cố

a Mục tiêu: Vận dụng  các kiến thức trên để giải bài tập

b Thời gian: 7 phút

c.Đồ dùng: bảng phụ bài 11

d Tiến hành:

- Yêu cầu HS đọc và xác định

yêu cầu bài 11/ 107

- Gọi 1 HS lên bảng điềm

- Yêu cầu HS làm bài 12/107

- HS đọc và xác định yêu cầu của bài

- 1 HS lên bảng điền

- HS làm bài 12/107

3 Luyện tập

Bài 11/107 a) R b) Cùng phía c) M, N … R Bài 12/107

a) N b) M c) N, P

6 Tổng kết - Hướng dẫn về nhà: 3 ph

Trang 5

- Thế nào la ba điểm thẳng hàng và ba điểm không thẳng hàng

- Làm thế nào để vẽ  ba điểm thẳng hàng và không thẳng hàng

- Làm bài tập 9,13,14 (SGK-106,107)

-Ngày soạn:

Ngày giảng: Tiết 3 Đường thẳng đi qua hai điểm

I/ Mục tiêu:

1 Kiến thức

- Biết cách đặt tên cho đoạn thẳng

2 Kỹ năng:

cắt nhau

3 Thái độ:

II/ Đồ dùng - chuẩn bị:

- GV: 01 thẳng, bảng phụ

- HS: 01 thẳng

III/ Phương pháp: quan sát, phân tích, dự đoán

IV/ Tổ chức giờ học:

1 ổn định tổ chức: kiểm diện học sinh

2 Khởi động mở bài: Kiểm tra bài cũ: 5 ph

Nêu cách vẽ ba điểm thẳng hàng, ba điểm không thẳng hàng Làm bài tập 10b/106

3 Hoạt động 1 Tìm hiểu cách vẽ đường thẳng

a Mục tiêu:

b Thời gian: 5 phút

c.Đồ dùng: 01 thẳng

d Tiến hành:

thẳng đi qua A

? Có thể vẽ  bao nhiêu

- Cho điểm B khác điểm A vẽ

? Có thể vẽ  bao nhiêu

- Gọi 1 HS đọc nhận xét

- Yêu cầu HS làm bài 15

đi qua điểm A

thẳng đi qua A và B

- Làm bài tập 15 a) Đúng

b) Đúng

1 Vẽ đường thẳng

b) Nhận xét: (SGK-108) Bài 15/109

a) Đúng b) Đúng

4 Hoạt động 2 Tìm hiểu các cách đặt tên cho đường thẳng

a Mục tiêu: - Biết cách đặt tên cho đoạn thẳng

b Thời gian: 5 phút

c.Đồ dùng: 01 thẳng

d Tiến hành:

- Yêu cầu HS đọc SGK và quan

sát bảng phụ

? Có những cách nào dùng để

- HS đọc SGK và quan sát bảng phụ

Có 3 Cách C1 Dùng hai chữ cái in hoa

- HS HĐ cá nhân

2 Tên đường thẳng

+ Dùng hai chữ cái in hoa

?

Trang 6

- Yêu cầu HS trả lời ? B, C  gọi là: AB, BA, BC,

CB, AC, CA

5 Hoạt động 3 Đường thẳng trùng nhau, song song, cắt nhau

a Mục tiêu: :

b Thời gian: 15 phút

c.Đồ dùng: 01 thẳng

d Tiến hành:

- Yêu cầu HS quan sát H.18

? Nhận xét gì về vị trí của hai

- Yêu cầu HS quan sát H.19

thẳng AB, AC

AC cắt nhau

- Yêu cầu HS quan sát H.20

thẳng xy, zt

- Gọi HS đọc chú ý

thẳng song song, cắt nhau

song không

a

b

- HS quan sát H.18

nhau

- HS quan sát H.19

điểm chung

- HS quan sát H.20

điểm chung

2 cạnh của ê ke song song mà chúng cắt nhau

về hai phía

3 Đường thẳng trung nhau, cắt nhau, song song

AB, CB trùng nhau

A

B

C

AB, AC cắt nhau

xy, zt song song

+/ Chú ý (SGK-109)

6 Hoạt động 4 Luyện tập

a Mục tiêu: Vận dụng  các kiến thức trên vào giải bài tập

b Thời gian: 10 phút

c.Đồ dùng: 01 thẳng, bảng phụ

d Tiến hành:

- Yêu cầu HS làm bài 16

- Gọi HS trả lời

- Gọi HS đọc bài 17

- Yêu cầu HS lên bảng làm

- Làm bài 16/109

- 1 HS đứng tại chỗ trả lời

- Đọc bài 17

- 1 HS lên bảng làm

4 Luyện tập

Bài 16/109 Bài 17/109

B

A

7 Hướng dẫn về nhà: 5 ph

- Làm bài tập: 18, 20, 21(SGK-109)

Trang 7

-Ngày soạn:

Ngày giảng:

Tiết 4 Thực hành: Trồng cây thẳng hàng I/ Mục tiêu:

1 Kiến thức:

- Biết trồng và chôn các cọc thẳng hàng với nhau dựa trên khái niệm ba điểm thẳng hàng

2 Kỹ năng:

- Biết trồng  ba cọc thẳng hàng hoặc ba cây thẳng hàng

3 Thái đô:

- Rèn luyện ý thức kỷ luật trong công tác thực hành

- Nghiêm túc, cẩn thận, chính xác và trung thực khi thực hành

II/ Đồ dùng - chuẩn bị:

- GV: Hình vẽ H24, H25

- HS: Mỗi nhóm: 1 búa đóng, 1 dây dọi, cọc tiêu dài 1.5m

III/ Phương pháp: quan sát, đo đặc.

III/ Tiến hành dạy học:

1 ổn định tổ chức;

2 Khởi động mở bài: Kiểm tra bài cũ:

? Kiểm tra sự chuẩn bị dụng cụ thực hành của HS

3 Hoạt động 1 Tìm hiểu nhiệm vụ thực hành và dụng cụ thực hành

a Mục tiêu: Xác định  nhiệm vụ thực hành

b Thời gian: 5 phút

c.Đồ dùng: Hình vẽ H24, H25

d Tiến hành:

- GV nêu nhiệm vụ

+ Trôn các cọc hàng rào nằm giữa hai cột mốc

A, B

+ Đào hố trồng cây thẳng hàng với hai cây đã

- GV yêu cầu HS đọc phần 2 Chuẩn bị

? Nêu các dụng cụ thực hành trông cây thẳng

hàng

- HS lắng nghe

- HS nêu dụng cụ thực hành:

+ 3 Cọc tiêu dài 1.5m có một đầu nhọn và sơn bằng hai mầu

+ 1 Dây rọi kiểm tra xem dây rọi có đứng thẳng với mặt đất không

+ 1 Búa đóng

4 Hoạt động 2 Thực hành

a Mục tiêu: Biết trồng và chôn các cọc thẳng hàng với nhau dựa trên khái niệm ba điểm thẳng hàng

b Thời gian: 35 phút

c.Đồ dùng: + 3 Cọc tiêu dài 1.5m có một đầu nhọn và sơn bằng hai mầu

+ 1 Dây rọi kiểm tra xem dây rọi có đứng thẳng với mặt đất không

+ 1 Búa đóng

d Tiến hành:

Q1 1: Cắm cọc rào thẳng đứng so với mặt đất

tại hai điểm A và B

Q1 2: Em thứ nhất đứng ở điểm A, em thứ

hai đứng cầm cọc tiêu thẳng đứng ở điểm C

H24; H25

- HS quan sát GV làm

Trang 8

Q1 3: Em thứ nhất ngắm và ra hiệu cho em

thứ hai điều chỉnh vị trí cọc tiêu cho đến khi

em thứ nhất ở điểm A chỗ mình đứng che lấp

hai cọ tiêu ở B và C

Vậy ta có ba điểm thẳng hàng

- GV tổ chức cho HS thực hành

- GV theo dõi và giúp đỡ các nhóm làm yếu

- HS tổ chức thực hành theo các #1 của GV

đã làm

6 Tổng kết - Hướng dẫn về nhà: 5 ph

- Thực hành: Tiếp tục trồng cây thẳng hàng

- Đọc ?1 bài: Tia

-Ngày soạn:

Ngày giảng:

Tiết 5 Tia I/ Mục tiêu:

1 Kiến thức:

- Biết định nghĩa và mô tả tia bằng các cách khác nhau

- Biết thế nào là hai tia đối nhau, hai tia trùng nhau

2 Kỹ năng:

- Biết vẽ  tia, phân loại hai tia chung gốc

- Làm  bài tập về tia

3 Thái độ: Cẩn thận, chính xác, hợp tác nhóm.

II/ Đồ dùng - chuẩn bị:

- GV: 01 thẳng, bảng phụ bài 23/113

- HS: 01 thẳng

III/ Phương pháp: quan sát, phân tích, dự đoán

IV/ Tổ chức giờ học:

1 ổn định tổ chức: Kiểm diện học sinh

2 Khởi động mở bài: Kiểm tra bài cũ: không

3 Hoạt động 1 Tìm hiểu về tia

a Mục tiêu: - Biết định nghĩa và mô tả tia bằng các cách khác nhau

- Biết vẽ  tia

b Thời gian: 15 phút

c.Đồ dùng: 01 thẳng

d Tiến hành:

- GV vẽ hình 26 lên bảng

- GV giới thiệu: Hình gồm

thẳng bị chia ra bởi điểm O

 gọi là một tia gốc O

? Thế nào là một tia gốc O

- GV giới thiệu tên của hai tia

Ox và Oy

B thuộc xx’ viết tên hai tia gốc

- HS vẽ hình vào vở

- HS Lắng nghe

thẳng bị chia ra bởi điểm O

- HS lắng nghe

Hai tia gốc B là Bx và Bx’

1 Tia

thẳng Ox thẳng Oy

Trang 9

? Đọc tên các tia trên hình vẽ

x

m

y B

- Gọi 1 HS trả lời

? Hai tia Ox, Oy có đặc điểm

Các tia trên hình vẽ là: Tia Ox;

Oy; Om

- Tia Bx

- Tia Bx’

x

m

y B

4 Hoạt động 2 Tìm hiểu hai tia đối nhau

a Mục tiêu: - Biết thế nào là hai tia đối nhau

b Thời gian: 10 phút

c.Đồ dùng: 01 thẳng

d Tiến hành:

- GV Hai tia Ox và Oy là hai

tia đối nhau

? Hai tia đối nhau phải thoả

mãn đièu kiện gì

? Hai tia Ox và Om có phải là

hai tia đối nhau không, tại sao

- Yêu cầu HS làm ?1

Hai tia Ox, Oy cùng nằm trên gốc O

- HS lắng nghe

Thoả màn 2 điều kiện:

+ Chung gốc + Hai tia phải tạo thành một

Hai tia Ox và Om khồng phải

là hai tia đối nhau vì chúng

thẳng

- HS quan sát H28 và trả lời a) Hai tia Ax và By không đối nhau vì không thoả mãn điều kiện 1

b) Các tia đối nhau là:

Ax và Ay; Bx và By

2 Hai tia đối nhau

- Hai tia Ox và Oy là hai tia

đối nhau

Nhận xét (SGK-112)

?1

a) Hai tia Ax và By không đối nhau v

b) Các tia đối nhau là:

Ax và Ay; Bx và By

5 Hoạt động 3 Tìm hiểu hai tia trùng nhau

a Mục tiêu: - Biết thế nào là hai tia trùng nhau

b Thời gian: 10 phút

c.Đồ dùng: 01 thẳng

d Tiến hành:

- Yêu cầu HS quan sát H.29

- GV tia Ax còn gọi là tia AB

? Nhận xét gì về tia Ax và AB

- GV Giới thiệu tia Ax và tia

AB trùng nhau

- Tìm hai tia trùng nhau trong

H.28

- Yêu cầu HS làm ?2

- HS quan sát H.29

Tia Ax và tia AB nằm trùng lên nhau, và chung gốc

- Lắng nghe Hai tia trùng nhau là AB và Ax; BA và By

- HS HĐ cá nhân làm ?2 a) Tia OB trùng với tia Oy

3 Hai tia trùng nhau

x

Ax và AB là hai tia trùng nhau

?2

Trang 10

b) Hai tia Ox và Ax không trùng nhau vì không chung gốc

c) Hai tia Ox và Oy không đối nhau vì không tạo thành

x y

O

B A

6 Tổng kết - Hướng dẫn về nhà: 10 ph

Củng cố: Bài 22/ 113

a) Tia gốc O

b) Hai tia đối nhau

c) AB và AC đối nhau

CA và CB trùng nhau

BA và BC trùng nhau

HDVN:- Học thuộc các khái niệm: Tia gốc O, Hai tia đối nhau, Hai tia trùng nhau

- Làm bài tập 23, 25, 28 (SGK-113) Chuẩn bị giờ sau luyện tập

-Ngày soạn:

Ngày giảng: Tiết 6 Luyện tập

I/ Mục tiêu:

1 Kiến thức:

- Củng cố khái niệm tia, hai tia đối nhau, hai tia trùng nhau, điểm nằm giữa, điểm

nằng cùng phía, khác phía

2 Kỹ năng:

- Vẽ  hình

- Nhận biết tia, hai tia đối nhau, hai tia trùng nhau

3 Thái độ: Cẩn thận, chính xác, khoa học

II/ Đồ dùng - chuẩn bị:

- GV: 01 thẳng, bảng phụ

- HS: 01 thẳng

III/ Phương pháp: quan sát, phân tích, dự đoán

IV/ Tổ chức giờ học:

1 ổn định tổ chức: kiểm diện học sinh

2 Khởi động mở bài: Kiểm tra bài cũ: (5 ph)

? Thế nào là hai tia đối nhau Vẽ tia xy trên xy lấy điểm O chỉ ra hai tia đối nhau

? Thế nào là hai tia trùng nhau Vẽ tia AB trên AB lấy điểm C chỉ ra hai tia trùng

Nhau

4 Hoạt động 2 Luyện tập

a Mục tiêu: - Củng cố khái niệm tia, hai tia đối nhau, hai tia trùng nhau, điểm nằm giữa,

điểm

nằng cùng phía, khác phía

- Nhận biết tia, hai tia đối nhau, hai tia trùng nhau

b Thời gian: 35 phút

c.Đồ dùng: 01 thẳng, bảng phụ

d Tiến hành:

- Yêu cầu HS làm bài 28

- Gọi 1 HS lên bảng thực hiện

- GV treo bảng phụ bài tập

- HS làm bài 28 a) Tia Ox và tia Oy đối nhau b) Điểm O nằm giữa M và N

I/ Dạng I Nhận biết khái niệm.

Bài 28/113

a) Tia Ox và tia Oy đối nhau b) Điểm O nằm giữa M và N

Trang 11

Vẽ hai tia đối của tia Ot và Ot’

a) Lấy A thuộc Ot và b thuộc

Ot’ chỉ ra các tia trùng nhau

b) Tia Ot và At có trùng nhau

hay không vì sao

c) Tia At và Bt’ có đối nhau

hay không vì sao

- Gọi 3 HS lên bảng thực hiện

- GV nhận xét và chốt lại

- GV treo bảng phụ bài tập

Điền vào ô trống để có các

câu phát biểu đúng trong các

câu sau:

thẳng xy là gốc chung

của………

b) Nếu A nằm giữa hai điểm B

và C thì:

+ Hai tia………… đối nhau

+ Hai tia CA và …… trùng

nhau

+ Hai tia BA và BC ………

c) Nếu ba điểm E, F, H cùng

+ Các tia đối nhau là………

+ Các tia trùng nhau là……

- GV gọi 3 HS lên bảng thực

hiện

- Yêu cầu HS làm bài 32

- Gọi 1 HS đứng tại chỗ trả lời

- Yêu cầu HS làm bài 31

- Gọi 1 HS lên bảng vẽ hình

a) Các tia trùng nhau:

OA và Ot; OB và Ot’; AO và AB; BO và BA

b) Không trùng nhau vì không chung gốc

c) Không đối nhau vì không chung gốc

- HS quan sát bảng phụ và làm

a) … Hai tia đối nhau Kx và Ky

b)

+… AB và AC đối nhau +…….CB trùng nhau

+…….trùng nhau c)

+……EF và FH +……EF và EH; HF và HE

- HS làm bài 32 a) Đ

b) S c) Đ

- HS làm bài 31

- 1 HS lên bảng vẽ hình

Bài tập:

a) Các tia trùng nhau:

OA và Ot; OB và Ot’; AO và AB; BO và BA

b) Tia Ot và At không trùng nhau vì không chung gốc c) Tia At và Bt’ không đối nhau vì không chung gốc

II/ Dạng II Sử dụng ngôn ngữ

Bài tập:

a)

y

…… Kx và Ky b)

B

- Hai tia AB và AC đối nhau

- Hai tia CAvàCB trùng nhau

- Hai tia BAvàBC trùng nhau c)

E

a) Các tia đối nhau là: FE và FH

b) Các tia trùng nhau là: EF và EH; HF và HE

Bài 32/114

x

y O

y O

III/ Dạng III Vẽ hình

Bài 31/114

x

y N C M

B A

6 Tổng kết - Hướng dẫn về nhà: 5 ph

- Xem lại các bài đã chữa

- Ôn lại các kiến thức về tia, hai tia đối nhau, hai tia trùng nhau

Ngày đăng: 30/03/2021, 02:11

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w