Hướng dẫn kể chuyện a Kể lại từng đoạn câu chuyện Bước 1: Kể trước lớp - Goïi 4 em hoïc sinh khaù, tieáp noái nhau leân keå trước lớp theo nội dung của 4 bức tranh.. - Yêu cầu học sinh c[r]
Trang 1Chuỷ ủieồm : EM LAỉ HOẽC SINH
Tập đọc
( Tiết 1 + 2 ) COÙ COÂNG MAỉI SAẫT COÙ NGAỉY NEÂN KIM
I Mục tiêu
1 Reứn kyừ naờng ủoùc thaứnh tieỏng:
ẹoùc trụn toaứn baứi ẹoùc ủuựng caực tửứ mụựi: naộn noựt, maỷi mieỏt, oõn toàn, thaứnh taứi, caực tửứ coự vaàn khoự: quyeồn, nghueọch, ngoaùc, quay
Bieỏt nghổ hụi sau caực daỏàu chaỏm, daỏu phaồy vaứ giửừa caực cuùm tửứ
2 Reứn kyừ naờng ủoùc hieồu:
Hieồu nghúa cuỷa caực tửứ mụựi
Hieồu nghúa ủen ,nghúa boựng cuỷa caõu tửù ngửừ: “ Coự coõng maứi saột coự ngaứy leõn kim”
Ruựt ủửụùc lụứi khuyeõn tửứ caõu chuyeọn: laứm vieọc gỡ cuừng phaỷi kieõn trỡ mụựi thaứnh coõng
II ẹOÀ DUỉNG DAẽY HOẽC
- Tranh minh hoùa ủoà daùy hoùc:
- Baỷng phuù vieỏt saỹn caõu vaờn, ủoaùn vaờn caàn hửụựng daón hoùc sinh ủoùc ủuựng
III CAÙC HOAẽT ẹOÄNG DAẽY HOẽC:
Tgi HOAẽT ẹOÄNG CUÛA GIAÙO VIEÂN HOAẽT ẹOÄNG CUÛA HOẽC SINH
3’
1’
15’
1 MễÛ ẹAÀU
2 DAẽY HOẽC BAỉI MễÙI
2.1 Giụựi thieọu baứi
- Treo tranh vaứ hoỷi: tranh veừ nhửừng ai? Hoù
ủang laứm gỡ?
- Muoỏn bieỏt baứ cuù ủang maứi caựi gỡ, baứ noựi gỡ
vụựi caọu beự, chuựng ta cuứng hoùc baứi hoõm nay:
Coự coõng maứi saột, coự ngaứy neõn kim.
2.2 Luyeọn ủoùc ủoaùn 1, 2
- Giaựo vieõn ủoùc maóu
- HS ủoùc tửứng caõu
- Hửụựng daón phaựt aõm tửứ khoự
ẹoùc tửứng ủoaùn
- Yeõu caàu hoùc sinh ủoùc tieỏp noỏi theo tửứng ủoaùn
trửụực lụựp, giaựo vieõn vaứ caỷ lụựp theo doừi ủeồ nhaọn
xeựt
- Hửụựng daón ngaột gioùng caõu vaờn daứi
- Chia nhoựm hoùc sinh vaứ theo doừi hoùc sinh ủoùc
theo nhoựm
Thi ủoùc
- Toồ chửực cho caực nhoựm thi ủoùc ủoàng thanh,
ủoùc caự nhaõn
- Traỷ lụứi: tranh veừ moọt baứ cuù giaứ vaứ moọt caọu beự Baứ cuù ủang maứi moọt vaọt gỡ ủoự, baứ vửứa maứi vửứa troứ chuyeọn vụựi caọu beự
- Hoùc sinh theo doừi sgk, ủoùc thaàm theo
- Moói hoùc sinh ủoùc moọt caõu, ủoùc noỏi tieỏp tửứ ủaàu cho ủeỏn heỏt baứi
- Hoùc sinh tửù phaựt hieọn tửứ khoự ủoùc
- ẹoùc theo hửụựng daón cuỷa giaựo vieõn
- Tieỏp noỏi nhau ủoùc caực ủoaùn 1,
2 (ủoùc 2 voứng)
- Laàn lửụùt tửứng hoùc sinh ủoùc
Trang 2Gi¸o viªn d¹y : Ph¹m Hång Phi
15’
15’
12’
8’
3’
- Nhận xét, cho điểm
Cả lớp đọc đồng thanh
- Yêu cầu HS cả lớp đọc đồng thanh
2.3 Tìm hiểu đoạn 1,2
- GV nêu các câu hỏi SGK
- GV nhận xét và chốt lại
- Chuyển đoạn: lúc đầu, cậu bé đã không tin là bà
cụ có thể mài thỏi sắt thành một cái kim được,
nhưng về sau cậu lại tin Bà cụ nói gì để cậu bé tin
bà, chúng ta cùng học tiếp bài để biết được điều
đó
TIẾT 2 2.4 Luyện đọc các đoạn 3,4
- GV đọc mẫu
- Đọc từng câu
- Hướng dẫn phát âm từ khó
- Đọc từng đoạn trước lớp
- Đọc từng đoạn trong nhóm
- Thi đọc giữa các nhóm
- Đọc đồng thanh
2.5 Tìm hiểu các đoạn 3,4
- GV nêu câu hỏi sgk
- GV hỏi: theo em bây giờ cậu bé đã tin lời bà
cụ chưa? Vì sao?
- Từ một cậu bé lười biếng, sau khi trò chuyện
với bà cụ, cậu bé bỗng hiểu ra và quay về học
hành chăm chỉ
Vậy câu chuyện khuyên chúng ta điều gì?
- Hãy đọc to lên bài tập đọc này
- Đây là một câu tục ngữ, dựa vào nội dung
câu chuyện em hãy giải thích ý nghĩa của câu
chuyện này
2.6 Luyện đọc lại truyện
- GV nghe và chỉnh sửa lỗi cho HS
3 CỦNG CỐ , DẶN DÒ
- Hỏi: em thích nhân vật nào trong truyện?
Vì sao?
Nhận xét tiết học, dặn dò HS đọc lại truyện,
ghi nhớ lời khuyên của truyện và chuẩn bị bài
trước nhóm của mình, các bạn trong nhóm chỉnh sửa lỗi cho nhau
- Các nhóm cử cá nhân thi đọc cá nhân, các nhóm thi đọc tiếp nối, đọc đồng thanh một đoạn trong bài
- HS trả lời theo suy nghĩ
- 1 HS đọc mẫu, cả lớp theo dõi SGK và đọc thầm theo
- HS tiếp nối nhau đọc
- Phát hiện từ khó, đọc theo hướng dẫn của GV
- HS suy nghĩ trả lời
- Cậu bé đã tin lời bà cụ nên cậu mới quay về nhà và học hành chăm chỉ
- Câu chuyện khuyên chúng ta phải biết nhẫn nại và kiên trì, không được ngại khó ngại khổ…
- Có công mài sắt có ngày nên kim
- Kiên trì nhẫn nại sẽ thành công
- HS chọn đọc đoạn văn em yêu thích
- 2 HS đọc lại cả bài
- Em thích nhất bà cụ, vì bà đã dạy cho cậu bé tính nhẫn nại kiên trì
Em thích nhất cậu bé, vì cậu bé hiểu được điều hay và làm theo
Lop2.net
Trang 3Kể chuyện TiÕt 1 : CÓ CÔNG MÀI SẮT, CÓ NGÀY NÊN KIM
I MỤC TIÊU
Dựa vào tranh minh họa, gợi ý của mỗi tranh và các câu hỏi gơi ý của giáo viên kể lại được từng đoạn và từng bộ nội dung câu chuyện
Biết thể hiện lời kể tự nhiên và phối hợp được lời kể với nét mặt, điệu bộ
Biết thay đổi giọng kể cho phù hợp với từng nhân vật, từng nội dung của chuyện
Biết theo dõi lời bạn kể
Biết nhận xét đánh giá lời kể của bạn
II ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC
Các tranh minh họa trong sách giáo khoa (phóng to)
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU.
Tgi HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
2’
35’
1 MỞ ĐẦU
2 DẠY – HỌC BÀI MỚI
2.1 Giới thiệu bài
- Giáo viên: Hãy nêu lại tên câu chuyện ngụ ngôn
vừa học trong giờ tập đọc
- Câu chuyện cho em bài học gì?
- Nêu: Trong giờ kể chuyện này, các con sẽ nhìn
tranh, nhớ lai và kể lại nội dung câu chuyện Có
công mài sắt, có ngày nên kim.
2.2 Hướng dẫn kể chuyện
a) Kể lại từng đoạn câu chuyện
Bước 1: Kể trước lớp
- Gọi 4 em học sinh khá, tiếp nối nhau lên kể
trước lớp theo nội dung của 4 bức tranh
- Yêu cầu học sinh cả lớp nhận xét sau mỗi lầm
có học sinh kể
Bước 2: Kể theo nhóm
- Giáo viên yêu cầu học sinh chia nhóm, dựa vào
tranh minh họa và các gợi ý để kể cho các bạn
trong nhóm từng nghe
- Khi học sinh thực hành kể, giáo viên có thể gơi
ý cho các em bằng cách đặt câu hỏi
b) Kể lại toàn bộ câu chuyện
- Gọi 4 học sinh nối tiếp nhau kể lại từng đoạn
chuyện
- Gọi 1 học sinh kể lại toàn bộ câu chuyện
3 CỦNG CỐ BÀI
- Nhận xét tiết học, khuyến khích học sinh về
- Có công mài sắt, có ngày nên kim.
- Làm việc gì cũng phải kiên trì, nhẫn nại Kiên trì, nhẫn nại mới thành công
- 4 học sinh lần lượt kể
- Chia nhóm, mỗi nhóm 4 em, lần lượt từng em kể từng đoạn của truyện theo tranh Khi một em kể các em khác lắng nghe, gợi ý cho bạn và nhận xét lời kể của bạn
- Thực hành kể nối tiếp nhau
- Kể từ đầu đến cuối câu chuyện
Trang 4Gi¸o viªn d¹y : Ph¹m Hång Phi
2’ nhà kể lại chuyện cho bố mẹ và người thân nghe
Lop2.net
Trang 5Chính tả
TiÕt 1 : CÓ CÔNG MÀI SẮT, CÓ NGÀY NÊN KIM
I MỤC TIÊU
Chép lại chính xác, không mắc lỗi đoạn Mỗi ngày mài một ít… có ngày cháu thành tài
Biết cách trình bày một đoạn văn: viết hoa chữ cái đầu câu, chữ đầu đoạn viết hoa, lùi vào một ô, kết thúc câu đặt dấu chấm câu…
Củng cố quy tắc chính tả dùng c/k
Điền đúng các chữ cái vào ô trống theo tên chữ
Học thuộc lòng tên 9 chữ cái đầu tiên trong bảng chữ cái
II ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC
Bảng phụ viết sẵn đoạn văn cần chép và các bài tập chính tả 2, 3
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU
Tgi HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
2’
35’
1 MỞ ĐẦU
2 DẠY – HỌC BÀI MỚI
2.1 Giới thiệu bài
2.2 Hướng dẫn tập chép
a) Ghi nhớ nội dung đoạn chép
- Đọc đoạn văn cần chép
- Gọi học sinh đọc lại đoạn văn
- Hỏi: Đoạn văn này chép từ bài tập
đọc nào?
- Đoạn chép là lời của ai nói với ai?
- Bà cụ nói gì với cậu bé?
b) Hướng dẫn cách trình bày
- Đoạn văn có mấy câu?
- Cuối mỗi câu có dấu gì?
- Chữ đầu đoạn, đầu câu viết thế nào?
c) Hướng dẫn viết từ khó
- Đọc cho học sinh viết các từ khó vào
bảng con
d) Chép bài
- Theo dõi, chỉnh sửa cho học sinh
e) Soát lỗi
- Đọc lại bài thong thả cho học sinh
soát lỗi Dừng lại và phân tích các
tiếng khó cho học sinh soát lỗi
g) Chấm bài
- Thu và chấm 10 -– 15 bài Nhận xét
- Đọc thầm theo giáo viên
- 2 đến 3 HS đọc bài
- Bài Có công mài sắt, có ngày nên kim
- Lời bà cụ nói cậu bé
- Bà cụ giảng giải cho cậu bé thấy, nhẫn nại, kiên trì thì việc gì cũng thành công
- Đoạn văn có hai câu
- Cuối mỗi đoạn có dấu chấm (.)
- Viết hoa chữ cái đầu tiên
- Viết các từ: mài, ngày, cháu, sắt
- Nhìn bảng, chép bài
- Đổi vở, dùng bút chì soát lỗi, ghi tổng số lỗi, viết các lỗi sai ra lề vở
Trang 6Gi¸o viªn d¹y : Ph¹m Hång Phi
2’
về nội dung, chữ viết, cách trình bày
của học sinh
2.3 Hướng dẫn làm bài tập chính tả
Bài 2: Điền vào chỗ trống c hay k?
- Gọi học sinh đọc đề bài
- Yêu cầu học sinh tự làm bài
- Khi nào ta viết là k?
- Khi nào ta viết là c?
Bài 3: Điền các chữ cái vào bảng.
- Hướng dẫn cách làm bài: Đọc tên chữ
cái ở cột 3 và điền vào chỗ trống ở
cột 2 những chữ cái tương ứng
- Gọi một học sinh làm mẫu
- Yêu cầu học sinh làm tiếp bài theo
mẫu và theo dõi chỉnh sửa cho học
sinh
- Gọi học sinh đọc lại, viết lại đúng thứ
tự 9 chữ cái trong bài
- Xóa dần bảng cho học sinh học thuộc
từng phần bảng chữ cái
3 CỦNG CỐ, DẶN DÒ
- Giáo viên nhận xét tiết học
- Dặn dò học sinh về nhà làm lại bài
tập 2, học thuộc bảng chữ cái, chuẩn
bị bài sau
- Nêu yêu cầu của bài tập
- 3 học sinh lên bảng thi làm bài đúng, nhanh Cả lớp làm bài vào Vở bài tập (Lời giải: kim khâu, cậu bé, kiên trì, bà cụ.)
- Viết k khi đúng sau nó là các nguyên âm e, ê, i
- Viết là c trước các nguyên âm còn lại
- Đọc yêu cầu của bài
- Đọc á – viết ă
- 2 đến 3 học sinh làm bài trên bảng Cả lớp làm bài vào bảng con
- Đọc: a, á, ớ, bê, xê, dê, đê, e, ê
- Đọc: a, ă, â, b, c, d, đ, e, ê.
Lop2.net
Trang 7Tập đọc
TiÕt 3 : TỰ THUẬT
I MỤC TIÊU
1 Đọc
Học sinh đọc trơn được cả bài
Đọc đúng các từ có vần khó
Nghỉ hơi đúng sau các dấu chấm, dấu phẩy, giữa các phần, giữa phần yêu cầu và phần trả lời ở mỗi dòng
2 Hiểu
Hiểu nghĩa các từ ngữ của phần yêu cầu tự thuật
Hiểu mối quan hệ giữa các từ chỉ đơn vị hành chính: phường/ xã, quận/ huỵên, thành phố/ tỉnh
Nhớ được các thông tin chính về bạn học sinh trong bài
Có hiểu biết ban đầu về một bảng Tự thuật
II ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC
Bảng phụ (hoặc giấy khổ to) vẽ sơ đồ mối quan hệ giữa các đơn vị hành chính
Thành phố / Tỉnh Quận / Huyện Phường / Xã
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU
Tgi HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
2’
35’
1 KIỂM TRA BÀI CŨ
- Kiểm tra 2 học sinh
- Nhận xét, cho điểm học sinh
2 DẠY – HỌC BÀI MỚI
2.1 Giới thiệu bài
- Cho học sinh xem ảnh và nói: Đây là
một bạn học sinh Trong bài học hôm
nay, chúng ta sẽ được nghe bạn ấy tự
kể về mình Những lời tự kể về mình
như thế được gọi là Tự thuật Qua lời
Tự thuật, chúng ta sẽ được biết tên,
tuổi và nhiều thông tin khác về bạn
- Ghi tên bài lên bảng
2.2 Luyện đọc
- Giáo viên đọc mẫu lần 1
- Yêu cầu học sinh nối tiếp nhau đọc
từng câu
- Hướng dẫn phát âm từ khó
- Học sinh 1: Đọc đoạn 1, 2 bài Có công mài sắt có ngày nên kim và tìm những từ ngữ cho thấy cậu bé rất lười biếng
- Học sinh 2: Đọc đoạn 2, 3 và nêu bài học rút ra từ câu chuyện
- Mở sách giáo khoa trang 7
- Theo dâi và đọc thầm theo
- Mỗi học sinh đọc một câu Đọc từ đầu cho đến hết bài
Trang 8Gi¸o viªn d¹y : Ph¹m Hång Phi
2’
- Đọc từng đoạn trước lớp
Đọc theo nhóm
Thi đọc
Đọc đồng thanh
2.3 Tìm hiểu bài
- Giáo viên nêu câu hỏi sách giáo
khoa
- Chuyển hoạt động: Chúng ta đã hiểu
thế nào là Tự thuật Bây giờ hãy Tự
thuật về bản thân mình cho các bạn
cùng biết
- Đặt câu hỏi chia nhỏ bài Tự thuật
theo từng mục để gợi ý cho học sinh
(Em tên là gì? Quê em ở đâu? )
*Luyện đọc lại: Gọi 1 em đọc lại tồn
bài
-Thi đọc: 5 đến 6 em chấm điểm
3 CỦNG CỐ, DẶN DÒ
- Nhận xét tiết học
Yêu cầu học sinh về nhà viết một bảng
Tự thuật và chuẩn bị bài sau
- Học sinh phát âm theo hướng dẫn của giáo viên
- Học sinh trả lời theo suy nghĩ
- Chia nhóm: Tự thuật trong nhóm
- Mỗi nhóm cử 2 đại diện, một người thi Tự thuật về mình, một người thi thuật lại về một bạn trong nhóm của mình
Lop2.net
Trang 9LuyƯn tõ vµ c©u
TIẾT 1: TỪ VÀ CÂU
I MỤC Tiªu
- Nắm được mối quan hệ giữa sự vật, hành động với tên gọi của chúng
Biết tìm các từ có liên quan đến học sinh theo yêu cầu
Biết dùng từ và đặt những câu đơn giản
II ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC
Tranh minh họa và các sự vật, hành động trong sách giáo khoa
Bảng phụ ghi sẵn nội dung bài tập 3
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Tgi HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
1’
35’
1 MỞ ĐẦU
2 DẠY HỌC BÀI MỚI
2.1 Giới thiệu bài
2.2 Hướng dẫn làm bài tập
Bài 1:
- Yêu cầu học sinh nêu yêu cầu của bài
- Có bao nhiêu hình vẽ
- Tám hình vẽ này ứng với 8 tên gọi
trong phần ngoặc đơn, hãy đọc 8 tên
gọi này
- Chọn một từ thích hợp trong 8 từ để gọi
tên bức tranh 1
- Yêu cầu học sinh tiếp tục làm bài tập,
gọi một học sinh khá hoặc lớp trưởng
điều khiển lớp
Bài 2
- Gọi một học sinh nêu lại yêu cầu của
bài
- Yêu cầu học sinh lấy ví dụ về từng
loại
- Tổ chức thi tìm từ nhanh
- Chọn tên gọi cho mỗi người, mỗi vật, mỗi việc được vẽ dưới đây
- Có 8 hình vẽ
- Đọc bài: học sinh, nhà, xe đạp, múa, trường, chạy, hoa hồng, cô giáo
- Trường
- Học sinh làm tiếp bài tập Lớp trưởng điều khiển cả lớp Lớp trưởng nêu từng tên gọi, cả lớp chỉ vào tranh tương ứng và đọc to số
thứ tự tranh đó lên Chẳng hạn: học
sinh số 2; nhà – số 6…
- Học sinh làm bài vào Vở bài tập
Tiếng Việt 2, tập 1 (Vở BTTV 2/1)
nếu có
- Tìm các từ chỉ đồ dùng học tập, các từ chỉ hoạt động của học sinh, các từ chỉ tính của học sinh
- 3 học sinh, mỗi học sinh nêu 1 từ về một loại trong các loại từ trên
(VD: bút chì (học sinh 1); đọc sách (học sinh 2); chăm chỉ (học sinh 3).
- Học sinh chia thành 4 nhóm Mỗi
Trang 10Gi¸o viªn d¹y : Ph¹m Hång Phi
3’
- Kiểm tra kết quả tìm từ của các nhóm:
giáo viên lần lượt đọc to từ của từng
nhóm (có thể cho các nhóm trưởng
đọc)
- Tuyên dương nhóm thắng cuộc
Bài 3:
- Gọi học sinh nêu yêu cầu
- Gọi học sinh đọc câu mẫu
- Hỏi: Câu mẫu vừa đọc nói về ai, cái
gì?
- Tranh 1 còn cho ta thấy điều gì? (Vườn
hoa được vẽ như thế nào?)
- Tranh 2 cho ta thấy Huệ định làm gì?
- Theo em, cậu bé trong tranh 2 sẽ làm
gì?
- Yêu cầu viết câu của em vào vở BTTV
2/1 (nếu có)
3 CỦNG CỐ DẶN DÒ
- Nhận xét tiết học và yêu cầu học sinh
tiếp bài sau
học sinh trong nhóm ghi các từ tìm được vào một phiếu nhỏ sau đó dán lên bảng
- Đếm số từ của các nhóm tìm được theo lời đọc của giáo viên Chẳng
hạn: giáo viên đọc: thước kẻ –-
Học sinh đếm: một
- Hãy viết một câu thích hợp nói về người hoặc cảnh vật trong mỗi hình vẽ
- Đọc: Huệ cùng các bạn vào vườn
hoa.
- Trả lời: Câu mẫu này nói về Huệ và vườn hoa trong tranh 1
- Vườn hoa thật đẹp / Những bông hoa trong vườn thật đẹp…
- Học sinh nối tiếp nhau nói về cô bé
VD: Huệ muốn ngắt một bông
hoa./ Huệ đưa tay định ngắt một bông hoa./ Huệ định hái một bông hoa,…
- Cậu bé ngăn Huệ lại / Cậu bé khuyên Huệ không được hái hoa trong vườn…
Lop2.net
Trang 11TËp viÕt
TiÕt 2 : A - Anh
Anh em thuËn hoµ
I MỤC Tiªu
Biết viết chữ cái viết hoa ( vừa, nhỏ)
Biết ứng dụng câu: Anh em thuËn hoµ theo cỡ nhỏ , viết đúng mẫu
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Mẫu chữA
- Bảng phụ viết sẵn một số ứng dụng:
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1’
35’
2’
1 MỞ ĐẦU.
2 DẠY – HỌC BÀI MỚI
2.1 Giới thiệu bài
2.2 Hướng dẫn viết chữ hoa
a) Quan sát số nét, qui trình viết A
- Yêu cầu học sinh lần lượt quan sát mẫu
chữ và trả lời câu hỏi:
- Chữ A hoa cao mấy đơn vị?
- Chữ A hoa gồm mấy nét?
- Đó là những nét nào?
- Chỉ theo khung chữ mẫu và giảng quy
trình viết
- Điểm đặt bút nằm ở giao điểm của
đường kẻ ngang 3 và đường kẻ dọc 2 từ
điểm này viết nét cong trái như chữ c
sau đó lượn lên trên cho đến điểm giao
nhau của đường ngang 6 và đường dọc
5 Từ điểm này kéo thẳng xuống và viết
nét móc dưới, điểm dừng bút nằm trên
đường kẻ ngang 2
- Giảng lại quy trình viết lần 2
b) Viết bảng.
- Giáo viên yêu cầu học sinh viết chữ A
hoa vào trong không trung sau đó cho
các em viết vào bảng con
2.3 Hướng dẫn viết cụm từ ứng dụng.
a) Giới thiệu cụm từ ứng dụng
- Yêu cầu học sinh mở Vở tập viết, đọc
- Quan sát mẫu
- Chữ A cao 5 li
- Chữ hoa A gồm 3 nét
- Đó là một nét lượn từ trái sang phải, nét móc dưới và một nét lượn ngang
- Tập viết theo GV
A A A A A A
- Quan sát theo hướng dẫn của giáo viên
- Viết vào bảng con
- Cả lớp viết bảng con
Anh
Anh em thuËn hoµ
- Nghĩa là anh em trong nhà phải biết yêu thương, nhương nhịn