1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Bài giảng môn học Đại số lớp 7 - Tuần 1 - Tiết 1- Bài 1: Tập Q các số hữu tỉ

20 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 251,59 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ChuÈn bÞ: - Thày: Bảng phụ với nội dung tính chất của các số hữu tỉ đối với phép nhân - Trß: C.. Các hoạt động dạy học: I.[r]

Trang 1

Giáo án: đại số 7

Phân phối chương trình Đại số7

 : THCS Chu Văn An Giáo viên : Nguyễn Thị Liên

Tổ: Khoa học Tự nhiên

Năm học : 2008 - 2009

Trang 2

Tuần Tiết Bài dạy Tuần Tiết Bài dạy

1

2

4 Giá trị tuyệt đối số hữu tỉ

18

40 Trả bài KTHK (Phần Đại số)

3

4

5

11 Tính chất tỉ số bằng nhau 47 Số trung bình cộng

6

13 Số tp hữu hạn, vô hạn tuần hoàn 49 Ôn tập LM# 3(Trợ giúp Casio) 7

8

17 Số vô tỉ, căn L bậc hai 53 Đơn thức

9

10

21 ôn tập LM# I

Với sự trợ giúp của MT Casio 57 Cộng trừ đa thức 11

12 23 Đại <LN# tỉ lệ thuận 28 59 Đa L 1 biến

Trang 3

24 Một số BT tỉ lệ thuận 60 Cộng trừ đa thức 1 biến

13

26 Đại <LN# tỉ lệ nghịch 29 62 Nghiệm đt 1 biến

14

Kiểm tra cuối năm (90') (cả Đại

số và Hình học) 15

33 Đồ thị học sinh y= ax 34 69 Ôn tập cuối năm

16

17

36

Kiểm tra HK I (90') (cả đại số và

Tuần 1 Tiết 1- Đ1: Tập q các số hữu tỉ

Ngày soạn:

Ngày dạy:

Trang 4

A Mục tiêu:

- Học sinh hiểu 0LN khái niệm số hữu tỉ, cách biểu diễn số hữu tỉ trên trục số, so sánh số hữu tỉ 3LU đầu nhận biết 0LN mối quan hệ giữa các tập hợp số: N Z Q. 

- Biết biểu diễn số hữu tỉ trên trục số, biết so sánh số hữu tỉ

B Chuẩn bị :

1 Giáo viên : bảng phụ, LU chia khoảng

2 Học sinh : LU chi khoảng

C Hoạt động dạy học:

I Tổ chức lớp: (1')

II Kiểm tra bài cũ:(4')

Tìm các tử mẫu của các phân số còn thiếu:(4học sinh )

a) c)

15 3

2

3

3    

10

0 1

0

0   

b) d)

4

1 2

1 5 ,

0   

38 7

7

19 7

5

III Bài mới:

GV: Các phân số bằng nhau

là các cách viết khác nhau

của cùng một số, số đó là số

hữu tỉ

? Các số 3; -0,5; 0; 2 có là

7 5

hữu tỉ không

? số hữu tỉ viết dạng TQ L

thế nào

- Cho học sinh làm ?1;

Là các số hữu tỉ

- HS viết 0LN các số ra dạng phân số

1 Số hữu tỉ :(10') VD:

a) Các số 3; -0,5; 0; 2 là các

7 5

số hữu tỉ b) Số hữu tỉ 0LN viết LU dạng

b

a

0

; 

 b Z

c) Kí hiệu tập hợp số hữu tỉ là Q

Trang 5

? 2.

? Quan hệ N, Z, Q L thế

nào

- Cho học sinh làm BT1(7)

- y/c làm ?3

GV: LM# tự số nguyên ta

cũng biểu diễn 0LN số hữu

tỉ trên trục số

(GV nêu các 3LU9

-các 3LU trên bảng phụ

*Nhấn mạnh phải 0L* phân

số về mẫu số LM#A

- y/c HS biểu diễn trên

3

2

trục số

- GV treo bảng phụ

nd:BT2(SBT-3)

-Y/c làm ?4

? Cách so sánh 2 số hữu tỉ

-VD cho học sinh đọc SGK

-HS quan sát quá trình thực hiện của GV

HS đổi

3

2 3

2 

-HS tiến hành biểu diễn

- HS tiến hành làm BT2

5

4 3

2

- Viết dạng phân số

2 Biểu diễn số hữu tỉ trên trục số:

* VD: Biểu diễn trên trục số

4 5

B1: Chia đoạn thẳng đv ra 4, lấy

1 đoạn làm đv mới, nó bằng

4 1

đv cũ

B2: Số nằm ở bên phải 0, cách

4 5

0 là 5 đv mới

VD2:Biểu diễn trên trục số

3

2

Ta có:

3

2 3

0 -2/3

-1

2 So sánh hai số hữu tỉ:(10')

Trang 6

? Thế nào là số hữu tỉ âm,

LM#A

- Y/c học sinh làm ?5

- dựa vào SGK học sinh trả lời

a) VD: S2 -0,6 và

2

1

giải (SGK) b) Cách so sánh:

Viết các số hữu tỉ về cùng mẫu

LM#

IV Củng cố, luyện tập:

1 Dạng phân số

2 Cách biểu diễn

3 Cách so sánh

- Y/c học sinh làm BT2(7), HS tự làm, a) LU# dẫn rút gọn phân số

- Y/c học sinh làm BT3(7): + 8L* về mẫu LM#

+ Quy đồng

V &/ dẫn học ở nhà:(2')

- Làm BT; 1; 2; 3; 4; 8 (tr8-SBT)

- HDBT8: a) 0 và

5 1 

5

1 1000

1 0 1000

d)

31

18 313131

181818 

Tuần 1

Tiết 2 - Đ2: cộng, trừ số hữu tỉ

Ngày soạn:

Trang 7

Ngày dạy:

A Mục tiêu:

- Học sinh nẵm vững quy tắc cộng trừ số hữu tỉ , hiểu quy tắc chuyển vế trong tập

số hữu tỉ

- Có kỹ năng làm phép tính cộng trừ số hữu tỉ nhanh và đúng

- Có kỹ năng áp dụng quy tắc chuyển vế

B Chuẩn bị :

1 Giáo viên : bảng phụ

2 Học sinh :

C Hoạt động dạy học:

I Tổ chức lớp: (1')

II Kiểm tra bài cũ:(4')

Học sinh 1: Nêu quy tắc cộng trừ phân số học ở lớp 6(cùng mẫu)?

Học sinh 2: Nêu quy tắc cộng trừ phân số không cùng mẫu?

Học sinh 3: Phát biểu quy tắc chuyển vế?

III Bài mới:

BT: x=- 0,5, y =

4 3

Tính x + y; x - y

- Giáo viên chốt:

Viết số hữu tỉ về PS cùng

mẫu LM#

Vận dụng t/c các phép toán

L trong Z

- Giáo viên gọi 2 học sinh

HS: đổi - 0,5 ra PS

-Học sinh viết quy tắc

-Học sinh còn lại tự làm

1 Cộng trừ hai số hữu tỉ (10')

a) QT:

x=

m

b y m

a

;

m

b a m

b m

a y x

m

b a m

b m

a y x

b)VD: Tính

Trang 8

lên bảng , mỗi em tính một

phần

- GV cho HS nhận xét

-Y/c học sinh làm ?1

?Phát biểu quy tắc chuyển

vế đã học ở lớp 6 lớp 7.

? Y/c học sinh nêu cách tìm

x, cơ sở cách làm đó

- Y/c 2 học sinh lên bảng

làm ?2

7 x 4

2 3

7  4 x

vào vở -Học sinh bổ sung

-Học sinh tự làm vào vở, 1hs báo cáo kết quả, các học sinh khác xác nhận kq

- 2 học sinh phát biểu qui tắc chuyển vế trong Q

-Chuyển 3 ở vế trái

7

sang về phải thành 3

7

- Học sinh làm vào vở rồi

đối chiếu

4

9 4

3 4

12 4

3 3 4

3 3

21

37 21

12 21

49 7

4 8 7



?1

2 Quy tắc chuyển vế: (10')

a) QT: (sgk)

x + y =z

x = z - y

b) VD: Tìm x biết

3

1 7

3

1 3

3 7 16 21

x

x





?2

c) Chú ý

(SGK )

IV Củng cố, luyện tập: (15')

- Giáo viên cho học sinh nêu lại các kiến thức cơ bản của bài:

Trang 9

+ Quy t¾c céng trõ h÷u tØ (ViÕt sè h÷u tØ cïng mÉu LM#$ céng trõ ph©n sè cïng mÉu LM#9

+ Qui t¾c chuyÓn vÕ

- Lµm BT 6a,b; 7a; 8

HD BT 8d: Më c¸c dÊu ngoÆc

2 7 1 3

3 4 2 8



  







HD BT 9c:

6 2

7 3

x

x





V &/ dÉn häc ë nhµ:(5')

- VÒ nhµ lµm BT 6c, BT 2b; BT 8c,d; BT 9c,d;

BT 10: ;L ý tÝnh chÝnh x¸c

TuÇn 2 - TiÕt 3

Trang 10

Đ3: Nhân chia số hữu tỉ

Ngày soạn:

Ngày dạy:

A Mục tiêu:

- Học sinh nắm vững các qui tắc nhân chia số hữu tỉ , hiểu khái niệm tỉ số của 2 số hữu tỉ

- Có kỹ năng nhân chia số hữu tỉ nhanh và đúng

- Rèn thái độ cẩn thận, chính xác, trình bày khoa học

B Chuẩn bị:

- Thày: Bảng phụ với nội dung tính chất của các số hữu tỉ (đối với phép nhân)

- Trò:

C Các hoạt động dạy học:

I Tổ chức lớp: (1')

II Kiểm tra bài cũ: (7')

- Thực hiện phép tính:

* Học sinh 1: a) 3.21

4 2

* Học sinh 2: b) 0, 4 : 2

3



 



III Tiến trình bài giảng:

-Qua việc kiểm tra bài cũ

giáo viên 0L* ra câu hỏi:

? Nêu cách nhân chia số hữu

tỉ

-Ta 0L* về dạng phân số rồi thực hiện phép toán nhân chia phân số 1 Nhân hai số hữu tỉ (5')

Trang 11

? Lập công thức tính x, y.

+Các tính chất của phép

nhân với số nguyên đều

thoả mãn đối với phép nhân

số hữu tỉ

? Nêu các tính chất của phép

nhân số hữu tỉ

- Giáo viên treo bảng phụ

? Nêu công thức tính x:y

- Giáo viên y/c học sinh

làm ?

- Giáo viên nêu chú ý

-Học sinh lên bảng ghi

-1 học sinh nhắc lại các tính chất

-Học sinh lên bảng ghi công thức

- 2 học sinh lên bảng làm, cả lớp làm bài sau

đó nhận xét bài làm của bạn

-Học sinh chú ý theo dõi

Với x a;y c



.

a c a c

x y

b d b d



*Các tính chất : + Giao hoán: x.y = y.x + Kết hợp: (x.y).z = x.(y.z) + Phân phối:

x.(y + z) = x.y + x.z + Nhân với 1: x.1 = x

2 Chia hai số hữu tỉ (10') Với x a;y c (y 0)

.

x y



?: Tính a)

2 35 7

5 10 5

7 7 7.( 7) 49











b) 5: ( 2) 5. 1 5





* Chú ý: SGK

* Ví dụ: Tỉ số của hai số -5,12

và 10,25 là 5,12 hoặc

10, 25

Trang 12

? So sánh sự khác nhau giữa

tỉ số của hai số với phân số

-Học sinh đọc chú ý

-Tỉ số 2 số x và y với x

Q; y Q (y 0) 

-Phân số (a Z, b Z, ba

0)

-5,12:10,25 -Tỉ số của hai số hữu tỉ x và y (y 0) là x:y hay

y

IV Củng cố, luyện tập:

- Y/c học sinh làm BT: 11; 12; 13; 14 (tr12)

BT 11: Tính (4 học sinh lên bảng làm)

2 21 2.21 1.3 3 )

15 24 15 6 15 6.( 15) 3.( 3) 9

a

b

 



7 7 ( 2).( 7) 2.7 7 )( 2) ( 2).

c  





3 3 1 ( 3).1 ( 1).1 1

25 25 6 25.6 25.2 50

d  



BT 12: ) 5 5 1.

16 4 4

16 4

b 

Trang 13

3 12 25 )

3 ( 12) ( 25)

( 3).( 12).( 25) 4.5.6 1.3.5 15 1.1.2 2

a  

 









38 7 3 )( 2) .

38 7 3

2 .

21 4 8 ( 2).( 38).( 7).( 3) 2.38.7.3

21.4.8 21.4.8 1.19.1.1 19

1.2.4 8













BT 14: Gi¸o viªn treo b¶ng phô néi dung bµi 14 tr 12:

1 32

8

:

2

=

=

1

128

- Häc sinh th¶o luËn theo nhãm, c¸c nhãm thi ®ua

V &/ dÉn häc ë nhµ:(2')

- Häc theo SGK

- Lµm BT: 15; 16 (tr13); BT: 16 (tr5 - SBT) Häc sinh kh¸: 22; 23 (tr7-SBT)

HD BT5: 4.(- 25) + 10: (- 2) = -100 + (-5) = -105

HD BT56: ¸p dông tÝnh chÊt phÐp nh©n ph©n phèi víi phÐp céng

råi thùc hiÖn phÐp to¸n ë trong ngoÆc

Trang 14

Tuần 2 - Tiết 4

Đ4: giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ

cộng, trừ, nhân, chia số thập phân

Ngày soạn:

Ngày dạy:

A Mục tiêu:

- Học sinh hiểu khái niệm giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ

- Xác định 0LN giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ , có kỹ năng cộng, trừ, nhân, chia các số thập phân

- Có ý thức vận dụng tính chất các phép toán về số hữu tỉ để tính toán hợp lý

B Chuẩn bị:

- Thày: Phiếu học tập nội dung ?1 (SGK )

Bảng phụ bài tập 19 - Tr 15 SGK

C Các hoạt động dạy học:

I Tổ chức lớp: (1')

II Kiểm tra bài cũ: (6')

- Thực hiện phép tính:

* Học sinh 1: a) 2 3. 4

3 4 9

* Học sinh 2: b) 3 0, 2 0, 4 4







III Tiến trình bài giảng:

? Nêu khái niệm giá trị tuyệt

1 Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ (10')

Trang 15

đối của một số nguyên.

- Giáo viên phát phiếu học

tập nội dung ?4

_ Giáo viên ghi tổng quát

? Lấy ví dụ

- Yêu cầu học sinh làm ?2

- Giáo viên uốn nắn sử chữa

sai xót

- Là khoảng cách từ điểm

a (số nguyên) đến điểm 0

- Cả lớp làm việc theo nhóm, các nhóm báo cáo kq

- Các nhóm nhận xét,

đánh giá

- 5 học sinh lấy ví dụ

- Bốn học sinh lên bảng làm các phần a, b, c, d

- Lớp nhận xét

?4

Điền vào ô trống

a nếu x = 3,5 thì x  3, 5 3, 5

nếu x = 4 thì

7

x 

b Nếu x > 0 thì xx

nếu x = 0 thì = 0x

nếu x < 0 thì x x

* Ta có: = x nếu x > 0x

-x nếu x < 0

* Nhận xét:

x Q ta có 

0

x



?2: Tìm biết x

)



vì 1 0 7



b xx vi

vi







d xx

Trang 16

- Gi¸o viªn cho mét sè thËp

ph©n

? Khi thùc hiÖn phÐp to¸n

#Ls ta lµm L thÕ nµo

- Gi¸o viªn: ta cã thÓ lµm

LM# tù sè nguyªn

- Y/c häc sinh lµm ?3

- Gi¸o viªn chèt kq

- Häc sinh quan s¸t

- C¶ líp suy nghÜ tr¶ lêi

- Häc sinh ph¸t biÓu : + Ta viÕt chóng LU d¹ng ph©n sè

- Líp lµm nh¸p

- Hai häc sinh lªn b¶ng lµm

- NhËn xÐt, bæ sung

2 Céng, trrõ, nh©n, chia sè thËp ph©n (15')

- Sè thËp ph©n lµ sè viÕt LU d¹ng kh«ng cã mÉu cña ph©n sè thËp ph©n

* VÝ dô:

a) (-1,13) + (-0,264) = -( 1,13 0, 264 ) = -(1,13+0,64) = -1,394 b) (-0,408):(-0,34)

= + (  0, 408 : 0, 34 ) = (0,408:0,34) = 1,2

?3: TÝnh a) -3,116 + 0,263 = -( 3,16 0, 263 ) = -(3,116- 0,263) = -2,853

b) (-3,7).(-2,16) = +(  3, 7 2,16 ) = 3,7.2,16 = 7,992

IV Cñng cè, luyÖn tËp:

Trang 17

BT 18: 4 häc sinh lªn b¶ng lµm a) -5,17 - 0,469

= -(5,17+0,469)

= -5,693

b) -2,05 + 1,73

= -(2,05 - 1,73)

= -0,32

c) (-5,17).(-3,1) = +(5,17.3,1) = 16,027 d) (-9,18): 4,25 = -(9,18:4,25) =-2,16

BT 19: Gi¸o viªn 0L* b¶ng phô bµi tËp 19, häc sinh th¶o luËn theo nhãm

BT 20: Th¶o luËn theo nhãm:

a) 6,3 + (-3,7) + 2,4+(-0,3)

= (6,3+ 2,4) - (3,7+ 0,3)

= 8,7 - 4 = 4,7

b) (-4,9) + 5,5 + 4,9 + (-5,5)

= ( 4, 9) 4, 9   5, 5 ( 5, 5)

= 0 + 0 = 0

c) 2,9 + 3,7 +(-4,2) + (-2,9) + 4,2 = 2, 9 ( 2, 9)  ( 4, 2) 3, 7 3, 7

= 0 + 0 + 3,7 =3,7 d) (-6,5).2,8 + 2,8.(-3,5) = 2,8.( 6, 5) ( 3, 5)  

= 2,8 (-10) = - 28

V &/ dÉn häc ë nhµ:(2')

- Lµm bµi tËp 1- tr 15 SGK , bµi tËp 25; 27; 28 - tr7;8 SBT

- Häc sinh kh¸ lµm thªm bµi tËp 32; 33 - tr 8 SBT

HD BT32: T×m gi¸ trÞ lín nhÊt:

A = 0,5 - x 3, 5

x 3, 5 0 suy ra A lín nhÊt khi  x 3, 5 nhá nhÊt x = 3,5

A lín nhÊt b»ng 0,5 khi x = 3,5

Trang 18

Tuần 3 - Tiết 5

Đ4: luyện tập

Ngày soạn:

Ngày dạy:

A Mục tiêu:

- Củng cố quy tắc xác định giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ

- Rèn kỹ năng so sánh các số hữu tỉ, tính giá trị biểu thức, tìm x

- Phát triển L duy học sinh qua dạng toán tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của biểu thức

B Chuẩn bị:

- Máy tính bỏ túi

C Các hoạt động dạy học:

I Tổ chức lớp: (1')

II Kiểm tra bài cũ: (7')

* Học sinh 1: Nêu công thức tính giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ x

- Chữa câu a, b bài tập 24- tr7 SBT

* Học sinh 2: Chữa bài tập 27a,c - tr8 SBT :

- Tính nhanh: a)  3,8 ( 5, 7) ( 3,8)

c) ( 9, 6) ( 4, 5)   ( 9, 6) ( 1, 5)

III Tiến trình bài giảng:

-Yêu cầu học sinh đọc đề bài

? Nêu quy tắc phá ngoặc

- Học sinh đọc đề toán

- 2 học sinh nhắc lại quy

Bài tập 28 (tr8 - SBT ) a) A= (3,1- 2,5)- (-2,5+ 3,1)

Trang 19

- Yêu cầu học sinh đọc đề

bài

? Nếu a  1, 5 tìm a

? Bài toán có bao nhiêu

%Ls# hợp

- Giáo viên yêu cầu về nhà

làm tiếp các biểu thức N, P

- Giáo viên yêu cầu học sinh

thảo luận nhóm

- Học sinh làm bài vào

vở, 2 học sinh lên bảng làm

- Học sinh nhận xét

- 2 học sinh đọc đề toán

a  a

+ Có 2 %Ls# hợp

- Học sinh làm bài vào vở

- 2 học sinh lên bảng làm bài

- Các nhóm hoạt động

- 2 học sinh đại diện lên bảng trình bày

= 0 c) C= -(251.3+ 281)+ 3.251- (1-

- 281) =-251.3- 281+251.3- 1+ 281 = -251.3+ 251.3- 281+ 281-1 = - 1

Bài tập 29 (tr8 - SBT )

a  a

* Nếu a= 1,5; b= -0,5 M= 1,5+ 2.1,5 (-0,75)+ 0,75 = 3 2 .3 3 3 0



 



* Nếu a= -1,5; b= -0,75 M= -1,5+ 2.(-1,75).(-0,75)+0,75

1



 



Bài tập 24 (tr16- SGK )

) 2, 5.0, 38.0, 4 0,125.3,15.( 8) ( 2, 5.0, 4).0, 38 ( 8.0,125).3,15

0, 38 ( 3,15)

0, 38 3,15

2, 77







Trang 20

- Giáo viên chốt kết quả, <L

ý thứ tự thực hiện các phép

tính

? Những số nào có giá trị

tuyệt đối bằng 2,3

Có bao nhiêu %Ls# hợp

xảy ra

? Những số nào trừ đi thì 1

3

bằng 0

_ Giáo viên LU# dẫn học

sinh sử dụng máy tính

- Lớp nhận xét bổ sung

- Các số 2,3 và - 2,3

- Có 2 %Ls# hợp xảy ra

- chỉ có số 1

3

4 3

x

- Hai học sinh lên bảng làm

- Học sinh làm theo sự

LU# dẫn sử dụng của giáo viên

) ( 20,83).0, 2 ( 9,17).0, 2 : : 2, 47.0, 5 ( 3, 53).0, 5

0, 2.( 20,83 9,17) : : 0, 5.(2, 47 3, 53)

0, 2.( 30) : 0, 5.6

6 : 3 2









Bài tập 25 (tr16-SGK ) a) x 1, 7 2, 3

x- 1.7 = 2,3 x= 4 

x- 1,7 = -2,3 x=- 0,6

3 1

4 3

3 1

4 3

b x

x





4 3

12

x

3 1

12

x

Bài tập 26 (tr16-SGK )

(3')

Ngày đăng: 30/03/2021, 02:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w