1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Thiết kế bài dạy lớp 2 - Tuần 11 - Trường tiểu học Nguyễn Tri Phương

17 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 252,6 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Các hoạt động dạy học: Hoạt động của GV Hoạt động của HS Hoạt động 1: Thực hành bài tập Bài 1: -2 HS lên bảng làm Tính HSKG HS TB - YẾU GV viết phép tính lên bảng.. Gọi lần lượt 3 HS lên[r]

Trang 1

Thiết kế bài dạy lớp 2 Người thực hiện Huỳnh Thị Hồng 1

LỊCH BÁO GIẢNG

TUẦN: 11 Từ ngày 1/11 đến ngày 5/11/2010

HỌC

TÊN BÀI GIẢNG

SÁNG

2

1/11

CHIỀU

4

3 Chính tả Nghe viết: Cây xồi của ơng em

5

4 LTVC Từ ngữ về đồ dùng học tập và cơng việc

6

CHIỀU THỨ SÁU NGHI Thứ hai ngày 1 tháng 11 năm 2010

SÁNG :

Tiết 1: Chào cờ

TUẦN 11

Tiết 2,3: Tập Đọc

BÀ CHÁU

I/ MỤC TIÊU

- HS đọc trơn được cả bài

- Nghỉ hơi đúng sau các dấu câu và giữa các cụm từ

- Biết phân biệt giọng khi đọc lời các nhân vật

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU

TIẾT 1

Trang 2

1/ KIỂM TRA BÀI CŨ

2/ DẠY - HỌC BÀI MỚI

2.1 Giới thiệu bài

2.2 Luyện đọc

a) Đọc mẫu

- GV đọc mẫu lần 1, chú ý giọng to, rõ ràng,

thong thả và phân biệt giọng của các nhân vật

- Yêu cầu 1 HS khá đọc đoạn 1, 2

b) Hướng dẫn phát âm từ khó, dễ lẫn

c) Luyện đọc câu dài, khó ngắt

- Yêu cầu 3 đến 5 HS đọc cá nhân, cả lớp đọc

đồng thanh.Đọc cả đoạn

- Yêu cầu HS đọc theo đoạn

2.3 Tìm hiểu đọan 1, 2

- Hỏi : Gia đình em bé có những ai ?

2.4 Luyện đọc đoạn 3, 4

a) Đọc mẫu

- GV đọc mẫu lần

b) Đọc từng câu

c) Đọc cả đoạn trước lớp

d) Đọc cả đọan trong nhóm

e) Thi đọc giữa các nhóm

g) Đọc đồng thanh cả lớp

2.5 Tìm hiểu đoạn 3, 4

- Hỏi : Sau khi bà mất cuộc sống của hai anh

em ra sao ?

- Câu chuyện kết thúc ra sao ?

3/ CỦNG CỐ, DẶN DÒ

- Yêu cầu HS luyện đọc theo vai

- HS theo dõi SGK, đọc thầm theo, sau đó HS đọc phần chú giải

- Đọc, HS theo dõi

- 3 đến 5 HS đọc, cả lớp đọc đồng

thanh các từ ngữ : làng, nuôi nhau, lúc nào, sung sướng.

- Nối tiếp nhau đọc từng câu, đọc từ đầu cho đến hết bài

- Thi đọc

Theo dõi, đọc thầm

- Nối tiếp nhau đọc từng câu Chú ý

luyện đọc các từ : màu nhiệm, ruộng vườn.

- Luyện đọc câu :

- 3 đến 5 HS đọc

- 3 HS tham gia đóng các vai cô tiên, hai anh em, người dẫn chuyện

- Tình cảm là thứ của cải quý nhất / Vàng bạc không quý bằng tình cảm con người

Tiết 4: Toán

LUYỆN TẬP

I/ MỤC TIÊU: Giúp học sinh :

- Học thuộc lòng và nêu nhanh công thức của bảng trừ có nhớ (11 trừ đi một số) vận dụng khi tính nhẩm thực hiện phép trừ (tính viết) và giải bài toán có lời văn

II/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC CHỦ YẾU :

TIẾT 2

Trang 3

Thiết kế bài dạy lớp 2 Người thực hiện Huỳnh Thị Hồng 3

1 KIỂM TRA :

- GV cho HS làm vào bảng con

2 BÀI MỚI :

a/ Giới thiệu bài :

b/ Luyện tập :

Bài 1 : Tính nhẩm.

- GV cho HS làm tiếp nối mỗi tổ 1 cột

- GV cùng HS nhận xét sửa chữa

Bài 2 : Đặt tính rồi tính

- GV cho HS làm vào vở

GV gọi HS lên sửa bài GV nhận xét bổ sung

Bài 3 : Tìm X

- GV cho HS lên bảng làm bài mỗi em làm 1 bài

HS còn lại làm vào vở

- GV cùng HS nhận xét

Bài 4 :

- GV gọi 1 HS đọc y/c của bài 4

 Bài toán cho biết gì ?  Bài toán hỏi gì ?

- GV gọi 1 HS lên tóm tắt, 1 em lên giải HS còn

lại làm vào vở GV theo dõi HS làm bài

Bài 5 :

- GV cho HS trơi chò chơi GV chia 3 cột và viết

lên bảng Đại diện tổ lần lượt tiếp nối nhau lên

chọn dấu +, - để điền vào phép tính Tổ nào làm

đúng nhanh thì thắng

4/ CỦNG CỐ - DẶN DÒ:

* GV nhận xét tiết học

- HS làm vào bảng con

- HS làm tiếp nối mỗi tổ 1 cột

- HS làm bài vào vở

- Cả lớp sửa chữa bài

- 3 HS lên bảng làm bài HS còn lại làm vào vở

- Cả lớp nhận xét và sửa chữa

- Đại diện 3 tổ lên nối tiếp nhau chọn dấu +, - để điền vào phép tính có kết quả đúng

- Các tổ chơi trò chơi

CHIỀU:

Tiết 1: Chính Tả

BÀ CHÁU

I/ MỤC TIÊU

- Chép lại chính xác đoạn : Hai anh em cùng nói … ôm hai đứa cháu hiếu thảo vào lòng trong bài Bà cháu.

Trang 4

II/ ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC

- Bảng phụ chép sẵn đoạn văn cần viết

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU

1/ KIỂM TRA BÀI CŨ

- Nhận xét, cho điểm HS

2/ DẠY – HỌC BÀI MỚI

2.1 Giới thiệu bài

2.2 Hướng dẫn tập chép

a) Ghi nhớ nội dung

- Treo bảng phụ và yêu cầu HS đọc đoạn cần

chép

- Đoạn văn ở phần nào của câu chuyện ?

- Câu chuyện kết thúc ra sao ?

- Tìm lời nói của hai anh em trong đoạn ?

b) Hướng dẫn cách trình bày

c) Hướng dẫn viết từ khó

- GV yêu cầu HS đọc các từ dễ lẫn, khó và viết

bảng các từ này

- Yêu cầu HS viết các từ khó

- Chỉnh sửa lỗi cho HS

d) Chép bài

e) Soát lỗi

g) Chấm bài

2.3 Hướng dẫn làm bài tập chính tả

Bài 2

- Gọi HS đọc yêu cầu

- Dán bảng gài và phát thẻ từ cho HS ghép chữ

Bài 4

- Gọi HS đọc yêu cầu

3/ CỦNG CỐ, DẶN DÒ - Nhận xét tiết học.

- HS viết theo lời đọc của GV

- 2 HS lần lượt đọc đoạn văn cần chép

- Phần cuối

- Đặt trong dấu ngoặc kép và sau dấu hai chấm

- 2 HS viết bảng lớp HS dưới lớp viết bảng con

- Tìm những tiếng có nghĩa để điền vào các ô trống trong bảng dưới đây

- Nhận xét đúng / sai

- Đọc yêu cầu trong SGK

- Viết gh trước chữ i, ê, e.

- Điền vào chỗ trống s hay x, ươn hay ương.

Tiết 2: Tốn

12 TRỪ ĐI MỘT SỐ : 12 – 8

I/ MỤC TIÊU:

Giúp học sinh:

Trang 5

Thiết kế bài dạy lớp 2 Người thực hiện Huỳnh Thị Hồng 5

- Biết thực hiện phép trừ có nhớ dạng 12 – 8

II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- Que tính ĐHHT, các thẻ ghi phép tính và kết quả

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC CHỦ YẾU:

1 KIỂM TRA BÀI CŨ :

2 BÀI MỚI:

a/ Giới thiệu bài :

b/ Dạy học - bài mới :

* Phép trừ 12 – 8 :

Đặt tính và thực hiện phép tính.

- GV y/c 1 HS lên bảng đặt tính và thực hiện

phép tính GV nhận xét

* Bảng công thức : 12 trừ đi một số

- GV cho HS sử dụng que tính tìm kết quả các

phép tính trong phần bài học

* Luyện tập - Thực hành :

Bài 1 :

- GV y/c HS tự nhẩm và ghi kết quả

- GV cho HS đọc kết quả bài làm của mình,

GV gọi HS nhận xét

Bài 2 : Giáo viên nêu yêu cầu và cho HS Làm

bài

Bài 3 : Đặt tính rồi tính hiệu.

- GV gọi 3 em lên sửa bài

- GV nhận xét

Bài 4 :

- GV gọi 1 HS đọc đề bài

- GV gọi 1 HS lên tóm tắt 1 em lên giải bài

toán Cả lớp làm vào vở

4/ CỦNG CỐ - DẶN DÒ:

* GV nhận xét tiết học

- Lớp theo dõi

- Lớp nhận xét và bình chọn đội thắng cuộc

- HS nhắc lại tựa bài

- HS nghe và nhắc lại bài toán

- HS trả lời

- Lớp nhận xét

- HS thực hành thao tác trên que tính và trả lời

- 1 HS thực hiện

- Lớp nhận xét

- HS đọc CN, ĐT

- HS làm thao tác trên que tính, tìm kết quả và ghi vào bài học

Tiết 3: ƠN TỐN

I Mục tiêu:

Giúp HS củng cố về:

- Tìm số hạng trong 1 tổng- Giải bài tốn cĩ một phép trừ

Trang 6

- Rèn HS cách tìm số hạng trong một tổng và cách trình bày bài giải tìm x

II Đồ dùng dạy học

III Các hoạt động dạy học.

Thực hành luyện tập

Bài 1:Tính

GV ghi đề bài lên bảng

Gv nhận xét

Bài 2:Số?

Yêu cầu HS làm bài và ghi kết

Bài 3

Tổ 1 cĩ 13 học sinh Trong đĩ số học sinh nữ là

6 học sinh Hỏi tổ 1 cĩ bao nhiêu học sinh nam

Bt hỏi gì?

Cho học sinh đọc lại bài tốn bằng tĩm tắt

Củng cố, dặn dị:

-Muốn tìm số hạng chưa biết ta làm thế nào?

- GV nhận xét tiết học

Cĩ : 13 học sinh

Nữ : 6 học sinh Nam : ….học sinh?

Bài giải:

Số học sinh nam cĩ là:

13- 6= 7(học sinh)

ĐS: 7 học sinh

Thứ tư ngày 3 tháng 11 năm 2010

CHIỀU:

Tiết 1: Toán

32 – 8

I/ MỤC TIÊU:

Giúp học sinh:

- Biết thực hiện phép trừ có nhớ dạng 32 – 8

- Áp dụng để giải các bài toán có liên quan (toán có lời văn, tìm X)

II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- Que tính, SGK

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC CHỦ YẾU:

1 KIỂM TRA BÀI CŨ :

- GV gọi 1, 2 HS lên bảng đọc thuộc lòng bảng

công thức 12 trừ đi một số

2 DẠY - HỌC BÀI MỚI:

- 1, 2 HS đọc

Trang 7

Thiết kế bài dạy lớp 2 Người thực hiện Huỳnh Thị Hồng 7

a/ Giới thiệu bài :

b/ Phép trừ 32 – 8 :

- GV nêu : Có 32 que tính, bớt đi 8 que tính Hỏi

còn lại bao nhiêu que tính?

- GV viết lên bảng : 32 – 8

c/ Luyện tập - Thực hành :

Bài 1 : Tính

- GV cho HS làm vào VBT (trang 53) GV gọi

5 HS lên bảng sửa bài GV nhận xét sửa chữa

Bài 2 : Đặt tính rồi tính hiệu, biết số bị trừ và số

trừ lần lượt là :

 Bài toán cho biết gì? (Hòa có 22 nhãn vở, cho

bạn 9 nhãn vở)

 Bài toán hỏi gì? (Hỏi Hòa còn lại bao nhiêu

nhãn vở)

- GV cho HS làm vào vở, gọi 2 HS lên bảng,1

Bài 4 :Tìm X

4/ CỦNG CỐ - DẶN DÒ:

- GV y/c HS nhắc lại cách đặt tính và thực hiện

- HS nghe và nhắc lại bài toán

- HS trả lời

- Lớp nhận xét

- HS trả lời

- 1 HS nêu cách đặt tính

- 1 HS thực hiện phép tính

- Lớp nhận xét

+ Viết 32 rồi viết 8 xuống dưới thẳng cột với 2, viết dấu - và kẻ vạch ngang

+ Tính từ phải sang trái

- HS đọc CN

- Lớp đọc ĐT

- HS làm vào VBT (trang 35)

- 5 HS lên bảng sửa bài, mỗi em làm 2 bài

Tiết:2 Tập Đọc

CÂY XOÀI CỦA ÔNG EM

I/ MỤC ĐÍCH YÊU CẦU

- Đọc đúng các từ khó Biết ngắt, nghỉ hơi sau đúng dấu câu, giữa các cụm từ

II/ ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC

- Tranh minh họa bài tập đọc trong SGK

III/ HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC

1/ KIỂM TRA BÀI CŨ

- Kiểm tra 3 HS đọc bài Bà cháu.

2/ DẠY - HỌC BÀI MỚI

2.1 Giới thiệu bài

2.2 Luyện đọc

a) Đọc mẫu

- GV đọc mẫu sau đó gọi 1 HS khá đọc lại

b) Hướng dẫn phát âm từ khó, dễ lẫn

- HS 1 : Đọc đoạn 1, 2, 3 và trả lời

- Quan sát và trả lời : Quả xoài

Trang 8

- Gọi HS đọc từng câu của bài sau đó tìm các từ

khó, dễ lẫn trong câu

- Giải nghĩa một số từ HS không hiểu

c) Hướng dẫn ngắt giọng

- Giới thiệu các câu cần luyện đọc (đã chép trên

bảng) yêu cầu HS tìm cách đọc

d) Đọc cả bài

- Yêu cầu HS đọc cả bài

- Chia nhóm và yêu cầu luyện đọc trong nhóm

e) Cả lớp đọc đồng thanh

2.3 Tìm hiểu bài

- Gọi HS đọc từng đọan và trả lời các câu hỏi

- Cây xoài ông trồng thuộc loại xoài gì ?

- Gọi 2 HS nói lại nội dung bài, vừa nói vừa chỉ

vào tranh minh họa

3/ CỦNG CỐ, DẶN DÒ

- Nhận xét tiết học

- 1 HS đọc bài Cả lớp theo dõi và đọc thầm theo

- Nối tiếp nhau đọc bài Mỗi HS đọc 1 câu

- Xoài cát

- Hoa nở trắng cảnh, từng chùm quả to đu đưa theo gió mùa hè

- Có mùi thơm dịu dàng, vị ngọt đậm đà, màu sắc vàng đẹp

- Để tưởng nhớ, biết ơn ông đã trồng cây cho con cháu có quả ăn

- Vì ông đã mất

- Vì xoài rất thơm ngon, bạn đã ăn

Tiết 3: Tập Viết

VIẾT CHỮ HOA I – ÍCH NƯỚC LỢI NHÀ

I/ MỤC TIÊU

- Viết đúng, đẹp chữ hoa I.

- Biết cách nối các con chữ trong cụm từ ứng dụng: Ích nước lợi nhà.

II/ ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU

1/ KIỂM TRA BÀI CŨ

- Kiểm tra vở Tập viết của một số HS

2/ DẠY – HỌC BÀI MỚI

2.2 Hướng dẫn viết chữ hoa

a) Quan sát, nhận xét số nét, quy trình viết I

- Treo bảng có chữ I hoa và hỏi : Chữ I hoa giống

chữ hoa nào ?

b) Viết bảng

- Yêu cầu HS viết chữ I hoa vào không trung sau

đó viết bảng con.

- Thu vở theo yêu cầu.

- Quan sát và trả lời : Chữ I hoa có nét giống chữ H hoa.

- 2 nét, 1 nét gồm nét cong trái và nét lượn ngang Nét 2 là nét móc ngược trái, phần cuối lượn vào trong.

Trang 9

Thiết kế bài dạy lớp 2 Người thực hiện Huỳnh Thị Hồng 9

2 3 Hướng dẫn viết cụm từ ứng dụng

a) Giới thiệu cụm từ ứng dụng

- Yêu cầu HS mở vở tập viết và đọc cụm từ ứng

dụng.

c) Viết bảng

- Yêu cầu HS viết chữ Ích vào bảng.

- Chú ý sửa lỗi cho các em

2.4 Hướng dẫn viết vào vở Tập viết

- GV chỉnh sửa lỗi cho HS.

- Thu và chấm 5 – 7 bài.

3/ CỦNG CỐ, DẶN DÒ

- Gọi HS tìm câu có chữ cái I đứng đầu câu

- GV nói xong 3 HS nhắc lại.

- Viết vào bảng con.- Đọc : Ích nước lợi nhà.

- Đưa ra lời khuyên nên làm những việc tốt cho đất nước – gia đình.

- HS viết theo yêu cầu.

Thứ năm ngày 4 tháng 11 năm 2010

SÁNG:

Tiết 1: Toán

52 – 28

I/ MỤC TIÊU:

Giúp học sinh:

- Biết thực hiện phép trừ có nhớ dạng 52 – 28

- Áp dụng để giải các bài tập có liên quan

II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- Que tính, SGK

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC CHỦ YẾU:

1 ỔN ĐỊNH :

2 KIỂM TRA BÀI CŨ :

- GV gọi 2 HS lên bảng đọc thuộc lòng bảng

công thức 12 trừ đi một số

3 DẠY - HỌC BÀI MỚI:

a/ Giới thiệu bài :

b/ Phép trừ 52 – 28 :

+ Có 52 q.tính bớt đi 28 que tính Hỏi còn lại bao

nhiêu que tính?

c/ Luyện tập - Thực hành :

Bài 1 : Tính

- Cả lớp hát vui

- 2 HS lên bảng, mỗi em làm 2 bài

- HS nghe và nhắc lại bài toán

- HS thảo luận theo cặp Thao tác trên que tính

- 1 vài HS nêu cách đặt tính và thực hiện phép tính

Trang 10

- GV cho HS làm bài.

- GV gọi HS lên bảng sửa bài

- GV nhận xét và sửa bài

Bài 2 : Đặt tính rồi tính hiệu, biết số bị trừ và số

trừ lần lượt là :

Bài 3 :

- GV gọi 1 HS đọc đề toán GV hỏi?

 Bài toán cho biết gì? Bài toán hỏi gì? - GV cho

HS làm vào vở, gọi 1 HS lên bảng

- GV nhận xét và chấm một số bài

4/ CỦNG CỐ - DẶN DÒ:

- GV y/c HS nhắc lại cách đặt tính và thực hiện

phép tính 32 – 8

* GV nhận xét tiết học

- 1 – 2 HS nhắc lại + Tính từ phải sang trái

- HS đọc CN

- Lớp đọc ĐT

- HS làm bài

- HS lên bảng sửa bài -Lớp theo dõivà đánh giá bài của mình bằng cách Đ, S

- HS làm bài vào bảng con

- Lớp theo dõi và kiểm tra bài

- 1 HS nhắc lại

Tiết 2 ƠN TỐN

I/ Mục tiêu:

- Củng cố lại bảng 12 trừ đi một số cĩ nhớ dạng 12 - 8

- học sinh biết vận dụng bảng trừ Biết vận dụng bảng trừ đã học để làm tính và giải tốn

-Củng cố về thành phần và tên gọi kết quả phép trừ

-GDHS tính cẩn thận, ham thích học tốn

II/ Đồ dùng dạy học:

III/ Các hoạt động dạy học :

Hoạt động1: Luyện tập thực hành

Bài1:Tính

-GV ghi bài tập lên bảng

GV nhận xét

Điền dấu >, <, = vào chổ trống

-GV nhận xét, sửa chữa

Giáo viên viết lên bảng:

Nam cĩ 11 con tem, Nam cho bình hết 7 con

tem hỏi Nam cịn lại mấy con tem

HSKG

7 +3 ……12-9 12-5…… 11-4 12-1+9… 20

HSTB- Yếu

7……7-3 12-8….4 12-6… 6

Trang 11

Thiết kế bài dạy lớp 2 Người thực hiện Huỳnh Thị Hồng 11

-Gọi 1 HS lên bảng tĩm tắt

-Gọi 1 HS lên bảng giải

Củng cố , dặn dị :

-Gọi HS học thuộc bảng trừ: 11 trừ đi một số

-GV nhận xét tiết học

-Chuẩn bị bài: 31 – 5, và mang theo que tính

2 HS lên bảng

Cho bạn : 7 con tem Cịn lại : ….con tem

Bải gải:

Số com tem của Nam cịn lại là:

11-7= 4 con tem

Đáp số: 4 con tem

Tiết 3: Chính Tả

CÂY XOÀI CỦA ÔNG EM

I/ MỤC TIÊU

- Nghe, viết đúng đoạn : Ông em trồng … bày lên bàn thờ ông trong bài Cây xoài của ông em.

- Củng cố quy tắc chính tả phânbiệt g/gh; ươn/ ương.

II/ ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC

- Bảng phụ chép sẵn bài chính tả và bài tập 2

- 2 băng giấy khổ A2 viết bài tập 3

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU

1/ KIỂM TRA BÀI CŨ

- Gọi 4 HS lên bảng

- Nhận xét bài HS trên bảng

2/ DẠY – HỌC BÀI MỚI

2.1 Giới thiệu bài

2.2 Hướng dẫn viết chính tả

a) Ghi nhớ nội dung

- GV đọc đoạn cần chép

b) Hướng dẫn cách trình bày

- Đoạn trích này có mấy câu ?

- Gọi HS đọc đoạn trích

c) Hướng dẫn viết từ khó

- Yêu cầu HS viết các từ vừa tìm

d) Viết chính tả

e) Soát lỗi

g) Thu và chấm bài

- Viết 2 tiếng bắt đầu bằng g, gh,

s, x

- HS dưới lớp viết vào nháp

- Theo dõi bài viết

- Hoa nở trắng cành, chùm quả

to, đu đưa theo gió đầu hè, quả chín vàng

- Mẹ chọn những quả thơm ngon nhất bày lên bàn thờ ông

- 2 HS lên bảng viết, dưới lớp viết vào nháp

Trang 12

2.3 Hướng dẫn làm bài tập chính tả

Bài 2

- Gọi 1 HS đọc yêu cầu

- Treo bảng phụ và yêu cầu HS tự làm.

Bài 3

- Cử 4 nhóm HS lên điền từ trên bảng lớp

- Chữa bài, nhận xét và cho điểm HS

3/ CỦNG CỐ, DẶN DÒ

- Tổng kết tiết học

- Điền vào chỗ trống g/gh.

- 2 HS lên bảng, dưới lớp làm

bài Vở bài tập.

- 2 nhóm làm bài tập 3a 2 nhóm làm bài tập 3b

Tiết 4: LTVC

TỪ NGỮ VỀ ĐỒ DÙNG CÔNG VIỆC TRONG NHÀ

I/ MỤC TIÊU

- Mở rộng và hệ thống hóa vốn từ liên quan đến đồ dùng và tác dụng của chúng

- Bước đầu hiểu các từ ngữ chỉ hoạt động

II/ ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC

- Tranh minh học bài tập 1 trong SGK

- 4 bút dạ, 4 tờ giấy khổ A3

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU

1/ KIỂM TRA BÀI

- 2 HS lên bảng

- Nhận xét, cho điểm từng HS

2/ DẠY HỌC BÀI MỚI.

2.1 Giới thiệu bài

2.2 Hướng dẫn làm bài

Bài 1

- Gọi 1 HS đọc đề bài

- Treo bức tranh

- Chia lớp thành 4 nhóm Phát cho mỗi nhóm 1 tờ

giấy, bút dạ và yêu cầu viết thành 2 cột : tên đồ

dùng và ý nghĩa công dụng của chúng

- Gọi các nhóm đọc bài của mình và các nhóm

có ý kiến khác bổ sung

Bài tập 2

- Gọi 1 HS đọc yêu cầu

- Tìm các đồ vật ẩn trong bức tranh và cho biết mỗi đồ vật dùng để làm

gì ?

- Quan sát

- Hoạt động theo nhóm Các nhóm tìm đồ dùng và ghi các nội dung vào phiếu theo yêu cầu

- Đọc và bổ sung

- HS đọc bài

- 2 HS đọc thành tiếng, cả lớp theo

Ngày đăng: 30/03/2021, 02:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w