1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Giáo án Đại số 7 - Tiết 35: Đồ thị của hàm số y = a.x (a khác 0)

3 13 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 75,09 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

III/ Tieán trình tieát daïy: HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS Hoạt động 1: Kiểm tra bài cuõ: Hs phát biểu định nghĩa đồ 1/ Đồ thị của hàm số là gì?. thị hàm số..[r]

Trang 1

TuÇn 18

Nd 15.12.09

I/ Mục tiêu:

- Củng cố khái niệm đồ thị của hàm số.Đồ thị của hàm số y = a.x(a  0)

- Rèn kỹ năng vẽ đồ thị của àm số y = a.x(a  0) Biết kiểm tra một điểm thuộc đồ th, điểm không thuộc đồ thị hàm số.Biết cách xác định hệ số a khi biết đồ thị của hàm số

- Thấy được ứng dụng của đồ thị trong thực tế

II/ Phương tiện dạy học:

- GV: thước thẳng có chia cm, phấn màu, bảng phụ

- HS: Thước thẳng, giấy kẻ ô vuông

III/ Tiến trình tiết dạy:

Hoạt động 1: Kiểm tra bài

cũ:

1/ Đồ thị của hàm số là gì?

Vẽ trên cùng một hệ trục

đồ thị của các hàm: y = 2.x;

y = x

Hai đồ thị này nằm trong

góc phần tư nào?

Điểm M(0,5;1); N(-2;4) có

thuộc đồ thị của hàm y = 2x

?

Hoạt động 2:

Giới thiệu bài luyện tập:

Bài 1: (bài 41/ 72)

Gv nêu đề bài

Điểm M(x0; y0) thuộc đồ thị

của hàm số y = f(x) nếu

y0 = f(x0)

Xét điểm A 

  1

; 3 1

Thay x = vào y = -3.x

3

1

=> y = (-3) = 1

 

3 1

Vậy điểm A thuộc đồ thị

hàm số y = -3.x

Tương tự như vậy hãy xét

điểm B?

Hs phát biểu định nghĩa đồ thị hàm số y

O x

Tương tự như khi xét điểm

A, học sinh thay x = vào

3 1

hàm số y = -3.x

=> y = (-3) = 1  -1

  3 1

Vậy B không thuộc đồ thị

Bài 1:

Xét điểm A 

  1

; 3 1

Thay x = vào y = -3.x

3 1

=> y = (-3) = 1

  3 1

Vậy điểm A thuộc đồ thị hàm số y = -3.x

Xét điểm B 

  1

; 3 1

Thay x = vào y = -3.x

3 1

=> y = (-3) = 1  -1

  3 1

Nên điểm B không thuộc đồ thị hàm số y = -3.x

Bài 2:

a/ Hệ số a ?

A(2;1) Thay x = 2; y = 1

Trang 2

Bài 2 :(bài 42)

Gv nêu đề bài

Yêu cầu Hs vẽ đồ thị của

hàm trên vào vở

Đọc tọa độ của điểm A ?

Nêu cách tính hệ số a?

Xác định điểm trên toạ độ

có hoành độ là ?

2 1

Xác định điểm trên toạ độ

có tung độ là -1?

Bài 3: ( bài 44)

Gv nêu đề bài

Yêu cầu Hs giải bài tập này

theo nhóm

Gv kiểm tra phần làm việc

của nhóm

Kiểm tra kết quả và nhận

xét, đánh giá

Yêu cầu Hs trình bày lại

bài giải vào vở

Bài 4: ( bài 43)

Gv nêu đề bài

Nhìn vào đồ thị, hãy xác

định quãng đường đi được

của người đi bộ? Của xe

đạp?

Thời gian của người đi bộ

và của xe đạp?

Tính vận tốc của xe đạp và

của người đi bộ?

Hoạt động 3: Củng cố:

Nhắc lại cách giải các bài

trên

hàm số y = -3.x

Hs vẽ đồ thị vào vở

Toạ độ của A là A(2;1)

Hs nêu cách tính hệ số a:

Thay x = 2; y = 1 vào công thức y = a.x, ta có:

1 = a.2 => a =

2 1

Hs lên bảng xác định trên hình vẽ điểm B 

 4

1

; 2 1

Hs khác lên bảng xác định điểm C 2;1

Các nhóm thảo luận và giải bài tập vào bảng con

Trình bày bài giải của nhóm mình

Hs ghi lại bài giải vào vở

Thời gian đi của người đi bộ là 4(h);

Thời gian đi của xe đạp là 2(h)

Quãng đường người đi bộ

đi là 20 km; của xe đạp là

30 km

Hs lên bảng tính vận tốc của người và xe

vào công thức y = a.x, ta có:

1 = a.2 => a =

2 1

b/ Đánh dấu điểm trên đồ thị có hoành độ bằng Có

2 1

tung độ bằng -1

Điểm B ;

 4

1

; 2 1

Điểm C 2;1

Bài 3:

y

O x

a/ f(2) = -1; f(-2) = 1; f(4) = -2

b/ y = -1 thì x = 2

y = 0 thì x = 0

y = 2,5 thì x = -5 c/ y đương  x âm

y âm  x dương

Bài 4:

a/ Thời gian đi của người đi bộ là 4(h);của xe đạp là 2(h)

Quãng đường người đi bộ đi là 20 km; của xe đạp là 30 km

b/ Vận tốc người đi bộ là:

20 : 4 = 5(km/h) Vận tốc xe đạp là:

30 : 2 = 15(km/h)

IV/ BTVN : Giải các bài tập còn lại ở SGK.

Trang 3

Chuẩn bị cho bài ôn tập C-II

Ngày đăng: 30/03/2021, 02:09

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm