1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Bài giảng môn học Đại số lớp 7 - Tiết 1 - Bài 1: Tập hợp Q các số hữu tỉ (tiết 1)

20 13 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 244,2 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- GV: Vậy khi cộng, trừ hoặc nhân, chia hai số thập phân ta áp dụng quy tắc về giá trị tuyệt đối và về dấu tương tự như đối với số nguyên.. Hoạt động 4: HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ  Học thuộc định[r]

Trang 1

Tiết 1 §1:

A

 HS

sánh các

 HS

B

 GV: -

 HS: - Ôn

quy

nguyên trên

C

Hoạt động 1:

- GV

- GV nêu yêu

E môn toán

- GV

- HS ghi

Hoạt động 2: SỐ HỮU TỈ

- ,0 I ta có các  3; - 0,5; 2;25 Em

3 7 hãy ' R  trên thành ba phân 

- HS:

3 6 9 3

1 2 3

  

Trang 2

- Có  ' R  trên thành bao nhiêu

phân  6* nó?

(Sau

 1 …)

- GV:

nhau là cách

-&: các  3; - 0,5; 2;25 là các   "

3 7 -&: ' nào là   V

- GV yêu

- Vì sao các  0,6; -1,25; là các   11

3

V

- GV yêu

 nguyên a có là    không? Vì sao?

 H nhiên n có là    không? Vì

sao?

- -&: em có & xét gì A  quan 

*) các &+  N; Z; Q

0,5

2 4 8

3 6 12

5 19 38 57 2

7 7 14  21

- HS: Có  ' R  trên thành vô  phân  6* nó

- HS:

>* phân  $ a, b a

b z;b0

- HS: 0,6 6 3

10 5

- Các  trên là    vì:

- HS: -$ a Z thì  a 1 a Q

a

  

-$ n N thì  n 1 n Q

n

  

- HS: NZ ; ZQ

Trang 3

- GV

 *) ba &+  +  (tròn khung trang 4

SGK)

- GV yêu

- HS quan sát

Q

Z N

Bài 1:

Hoạt động 3: BIỂU DIỄN SỐ HỮU TỈ

TRÊN TRỤC SỐ

- GV

Hãy    nguyên -2; -1; 2 trên

0 1 2 -1

-2

-

4

"

- GV yêu

sau khi HS

4 trên

5 4 1 0

Trang 4

Ví  2: #     2 trên

3



+) -' 2  $ >* phân  có <

3

 8*"

+) Chia

+%V

+) k      2 xác

3

 ' nào?

- GV *C E HS lên 0*  "

- GV: Trên

- GV yêu

- GV *C 2 HS lên 0* làm, R em làm

E +%"

- HS: 2 2

3 3

- Chia

6* nhau

-

Bài 2 tr.7 SGK

a) 15 ; 24 ; 27

b) 3 3

4 4

Hoạt động 4: SO SÁNH HAI SỐ HỮU TỈ

- GV cho HS làm ? 4: So sánh hai phân

 2 và

3

5

- n  so sánh hai phân  ta làm '

nào?

Ví dụ:

a) So sánh hai    - 0,6 và 1

- HS:

;

Vì -10 > - 12 ; 15 > 0

nên 10 12 hay

15 15

 

Trang 5

- k so sánh hai    ta làm ' nào?

- HS phát   GV ghi ?> trên 0*"

b) So sánh hai    0 và 31

2

- GV *$  A     8* 

  âm,  0

- Cho HS làm ? 5

- GV rút ra & xét: a 0 ' a, b cùng

b 

1 L a 0 ' a, b khác 1 "

b

- HS: k so sánh hai    ta ' chúng  $ >* phân  ; so sánh hai phân

Vì -6 < - 5 ; 10 > 0 nên

hay

10 10

6 2

 

- HS H làm vào B" nE HS lên 0* làm

- HS:

+) -' hai     $ >* hai phân

 có cùng <  8*"

+) So sánh hai I     nào có I

?$ 8 thì ?$ 8"

? 5

    8* 2; 3

3 5

   âm: 3 1; ; 4

7 5

0 2

Trang 6

Hoạt động 5: LUYỆN TẬP - CỦNG CỐ

- i' nào là   V Cho ví "

- k so sánh hai    ta làm ' nào?

- GV cho HS

kA bài: Cho hai  - 0,75 và 5

3 a) So sánh hai

b)

nhau,

- GV: _ &: $ hai    x và y

x

- HS

- HS 0 ?s câu X"

a) - 0,75 3 9 ; 5 20

hay

9 20

12 12

3

(có b) 3 4

3 ngang

3 4

3

Hoạt động 6: HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ

  "

 Bài &+ A nhà: Bài 3, 4, 5tr 8 SGK

Bài 1,3, 4, 8 tr 3, 4 SBT

 Ôn

Trang 7

A

 HS

 +   "

 Có

B

 GV: -

 HS: - Ôn

C

Hoạt động 1: KIỂM TRA BÀI CŨ

- GV nêu câu X  tra

* HS1:

 i' nào là   V Cho ví  3

   W 8* âm, 0)

 U) bài &+ 3 tr 8 SGK

* HS2: U) bài &+ 5 tr.8 SGK

* HS1:

 i0 ?s câu X"

 Bài &+ 3 tr.8 SGK

Vì -22 < - 21 và 77 > 0 nên

b) – 0,75 = 3

4

c) 213 18 216

300 25 300

Trang 8

- GV:

   *) hai    phân  1

kì có vô   " k5: là H khác nhau

* HS2:

a, b, m Z;m 0 a b

x y

Ta có: x 2a y 2b z a b

Vì a < b  a + a < a + b < b + b 2a < a + b < 2b

Hay x , y < z

2a a b 2b

Hoạt động 2: CỘNG, TRỪ

HAI SỐ HỮU TỈ

- GV: Ta

'  $ >* phân  $ a, b Z, a

b 0 

làm ' nào?

- GV: Nêu quy

- HS:

chúng  $ >* phân  ; áp * quy

- HS phát

Trang 9

- GV: _ &: $ hai    1 kì ta

 có cùng E <  8* ; áp *

quy

-$ x = ; b = a hãy

m

b (a, b, m Z;m 0)

hoàn thành công

- GV: Em hãy

phép

Ví dụ:

a) 7 4

3 7

 

b) ( 3) 3

4

 

   

 

- GV yêu

làm

- Cho HS làm ? 1

- GV yêu

SGK

- HS lên 0* tính

x + y = a b a b

x – y = a b a b

 

- HS phát

a) 7 4 49 12 37

      

b) ( 3) 3 12 3 9

 

     

 

- HS nêu cách làm

- HS

0* làm

a) 0,6 2 3 2 9 10 1

3 5 3 15 15 15

b) 1 ( 0, 4) 1 2 5 6 11

3    3 5 121515

- HS toàn ?$+ làm vào B hai HS lên

0* làm

* HS1: làm câu a, b

Trang 10

Hoạt động 3: QUY TẮC CHUYỂN VẾ.

- Xét bài &+ sau:

Tìm  nguyên x ' x + 5 = 17

- GV: Yêu

- GV:

- GV

- GV ghi: -$ C x, y, z Q ta có

x + y = z x = z – y

Ví dụ: Tìm x ' 3 x 1

 

- GV yêu

- GV cho HS

- HS:

x + 5 = 17

x = 17 – 5

x = 12

- HS

-

x = x =

x

3 7 16

21

- Hai HS lên 0* làm

a) x = b) x = 1

6

29 28

-

Hoạt động 4: LUYỆN TẬP - CỦNG CỐ

 Bài 8 tr.10 SGK

- GV *C hai HS lên 0* làm câu a và

câu c

 Bài 9 và 10 tr.10 SGK.

- GV cho HS

- HS lên 0* làm

      

b) 4 2 7 27

 

   

 

Trang 11

 R nhóm lên trình bày bài *0"

- GV

- GV:

trong Q

Bài 9:

a) x = 5 c)

12

4 21 Bài 10:

36 4 3 30 10 9 18 14 15 A

1 2 2

 

- HS phát

Hoạt động 5: HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ

 Bài &+ A nhà: Bài 7, 8, 9 tr.10 SGK

 Ôn

phép nhân phân "

Trang 12

A

 HS

 Có

B

 GV: - #0* + +1 màu

 HS: - Ôn

C

Hoạt động 1: KIỂM TRA BÀI CŨ.

- GV nêu câu X  tra

* HS1:

làm

quát

 U) bài &+ 8d tr 10 SGK

- Hai HS lên 0*  tra

* HS1:

' chúng  $ >* hai phân  có cùng

phân "

-$ x = ; y = (a, b, m Z; m > 0) a

m

b

x y =  a b a b

 U) bài &+ 8d

2 7 1 3

3 4 2 8 7

   

     

   

Trang 13

* HS2:

 Phát

công

 U) bài &+ 9d tr.10 SGK

- GV

* HS2:

 Phát

 U) bài &+ 9d

4 x 1 x 5

7   3 21

Hoạt động 2: NHÂN HAI SỐ HỮU TỈ

- GV

4

 ' nào?

- Hãy phát

*"

- GV: nE cách €* quát

-$ x = a; y c(b,d 0)

x.y = a c a.c

b d b.d

Ví dụ: 3.21

4 2

- GV: Phép nhân phân  có * tính

- GV: Phép nhân

- HS: Ta có

phân "

0, 2

4 5 4 20

- HS ghi bài

- nE HS lên 0* làm

3 1 3 5 15

- HS: Phép nhân phân  có * tính

Trang 14

- GV treo

nhân    lên 0*"

- Yêu

- HS ghi tính

- HS

0* làm

a) 3 b) c) 4

10

1

6  6

Hoạt động 3: CHIA HAI SỐ HỮU TỈ

- GV: -$ x a; y c(y 0)

Áp

công

Ví dụ: - 0,4 : 2

3

 

 

 

- Hãy

 phép tính

- Làm ? SGK tr.11

- GV yêu

SGK

- nE HS lên 0* '"

x : y a c: a d a.d

b d b c b.c

- HS nói, GV ghi ?>

 

 

- HS làm

a) 4 9 b) 10

46

- HS có  tìm thêm các cách ' khác

a) 5 5 1 5 1

16 4 4 8 2

   

b) 5 5: 4 5: ( 4)

Trang 15

Hoạt động 4: CHÚ Ý

- GV

Ghi: -$ x, y Q; y 0 

kí  là hay x : y.x

y

3,5 : ; 2 : ;

2

5

Hoạt động 5: LUYỆN TẬP - CỦNG CỐ

 Bài 13 tr 12 SGK

-

; *C 3 HS lên 0* làm '+ câu b, c, d

 Bài 14 tr 12 SGK

- GV cho HS

bút, R * s làm E phép tính trong

t*"

- HS làm bài

- HS 1 32

8

2

1

1 128

Hoạt động 6: HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ

 Bài &+ A nhà: Bài 15, 16 tr.13 SGK

Trang 16

A

 HS

 Xác

chia các  &+ phân

 Có ý

B

 GV: - #0* + +1 màu

 HS: - Ôn

C

Hoạt động 1: KIỂM TRA BÀI CŨ

- GV nêu yêu

* HS1:

 Giá

a là gì? Tìm 15 ; 3 ; 0

 Tìm x ' x 2

 HS2:

 các    3,5 ; 1 ; - 2

2

* HS1:

- Giá

15 15 ;  3 3 ; 0 0

x    2 x 2

* HS2:

Trang 17

Hoạt động 2: GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI

CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ.

- GV:

-

1

3,5 ; ; 0 ; 2

2

- GV

các    trên và ? ý HS !0*

cách không có giá e âm

- Cho HS làm ? 1 +% b

 

x nÕu x 0 x

-x nÕu x < 0

- Công

 nguyên

- Yêu

a) x 0 $ C x Q

b) x x $ C x Q 

c) x = - 2 x = - 2

d) x = - x

e) x = - x  x 0

- HS

- HS:

1 1

2 2

- HS _' x > 0 thì = xx _' x = 0 thì = 0x _' x < 0 thì = - x x

Ví 

( vì > 0 )

2 2

3 3

2 3 (vì – 5,75 < 0)

5,75 5,75

- HS làm bài:

a) kp*"

b) kp*

c) Sai d) Sai e) kp*"

Trang 18

Hoạt động 3: CỘNG, TRỪ, NHÂN,

CHIA SỐ THẬP PHÂN

Ví dụ:

a) (-1,13) + (-0,264)

Hãy ' các  &+ phân trên  $ >*

phân

- GV: Quan sát các  >* và €* cho

' có  làm cách nào nhanh 8

không?

- GV: Trong

Ví dụ:

b) 0,245 – 2,134

c) (–5,2) 3,14

- GV: làm

tính trên?

- GV treo 0* + ghi bài *0 „"

b) 0,245 – 2,134

= 245 2134 1889 1,889

1000 1000 1000

c) (–5,2) 3,14

= 52 314 16328 16,328

10 100 1000

- i 8* H  câu a, có cách nào khác

nhanh 8 không?

- HS phát   GV ghi ?>"

a) ( 1,13) ( 0, 264) 113 264

100 1000

= 1130 ( 264) 1,394

1000

- HS nêu cách làm:

(–1,13) + (–0,264) = – (1,13 + 0,264) = – 1, 394

- HS: -' các  &+ phân  $ >* phân

- HS quan sát bài *0 trên 0*"

- HS lên 0* làm

a) 0,245 – 2,134 = 0,245 + (– 2,134 )

Trang 19

- GV:

hai

$  nguyên

d) (–0,408) : (–0,34)

- GV: Nêu quy

- Yêu

- Làm bài &+ 18 tr.15 SGK

- HS nêu quy

(–0,408) : (–0,34) = + (0,408) : (0,34) = 1,2

Bài 18:

a) – 5,639 c) 16,027 b) – 0,32 d) – 2,16

Hoạt động 4: HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ

so sánh   "

 Bài &+ A nhà: Bài 21, 22, 24 tr.15, 16 SGK

Bài 24, 25, 27 tr 7, 8 SBT

Trang 20

 Rèn

 Phát

B

 GV: - #0* + +1 màu

 HS: - #0* + nhóm, bút >"

C

Hoạt động 1: KIỂM TRA BÀI CŨ

- GV nêu yêu

* HS1:

 Nêu công

 U) bài &+ 24 tr 7 SGK

* HS2:

* HS1: -$ x Q

 

x nÕu x 0 x

-x nÕu x < 0 Bài 24 SBT

a) x  2,1

b) x = 3

4

 c) Không có giá d) x = 0,35

* HS2:

a) (–3,8) + [(–5,7) + (+3,8)]

= [(–3,8) + 3,8] + (–5,7) = –5,7

...

a) ( 1, 13) ( 0, 264) 11 3 264

10 0 10 00

= 11 30 ( 264) 1, 394

10 00

- HS nêu cách làm:

(? ?1, 13) + (–0,264) = – (1, 13 +...

4 21 Bài 10 :

36 30 10 18 14 15 A

1 2

 

- HS phát

Hoạt động 5: HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ

 Bài &+ A nhà: Bài 7, 8, tr .10 SGK...

- GV cho HS

- HS:

x + = 17

x = 17 –

x = 12

- HS

-

x = x =

x

3 ? ?7 16

21

- Hai HS lên 0* làm

Ngày đăng: 30/03/2021, 02:09

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w