1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Giáo án môn học Số học lớp 6 - Tuần 6 - Tiết 16: Luyện tập

6 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 102,09 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Muïc tieâu baøi hoïc - KT:Củng cố và khắc sâu các kiến thức về cộng, trừ, nhân, chia, lũy thừa và thứ tự thực hiện các pheùp tính - KN: Kĩ năng áp dụng, tính toán, biến đổi nhanh chính x[r]

Trang 1

Ngaứy soaùn:30/9/2010

I Muùc tieõu baứi hoùc :

- KT: Cuỷng coỏ kú naờng thửùc hieọn caực pheựp toaựn, caực kieỏn thửực veà nhaõn chia, luừy thửứa

- KN: Kú naờng vaọn duùng chớnh xaực linh hoaùt, chớnh xaực, kú naờng bieỏn ủoồi tớnh toaựn

- Tẹ: Xaõy dửùng yự thửực hoùc taọp nghieõm tuực tửù giaực, tớch cửùc

II Chuẩn bị :

- GV : Baỷng phuù, maựy tớnh

- HS : Baỷng nhoựm, Maựy tớnh

-Phương pháp:

- Hoạt động nhóm, Đàm thoại

III Tieỏn trỡnh :

Hoaùt ủoọng cuỷa thaày Hoaùt ủoọng cuỷa troứ Ghi baỷng

Hoaùt ủoọng 1: Baứi cuừ

-Neõu thửự tửù thửùc hieọn caực pheựp

tớnh ?

Hoaùt ủoọng 2 : Luyeọn taọp

AÙp duùng tớnh chaỏt naứo ủeồ tớnh

nhanh hụn?

Thửùc hieọn pheựp tớnh naứo trửụực?

vaứ thửùc hieọn nhử theỏ naứo?

Ta thửùc hieọn pheựp tớnh naứo

trửụực?

Yeõu caàu hai hoùc sinh leõn tớnh,

cho nhaọn xeựt boồ sung

-Ta thửùc hieọn tửứ luừy thửứa => nhaõn chia =>

coọng trửứ Neỏu coự daỏu ngoaởc ta thửùc hieọn thửự tửù caực ngoaởc tửứ ( ) => [ ] =>

{ }

Phaõn phoỏi cuỷa pheựp nhaõn cuỷa pheựp nhaõn ủoỏi vụựi pheựp coọng

35 7 trong ( ) trửụực thửùc hieọn tửứ trong ra ngoaứi

Trong ( ) trửụực

Baứi 77sgk/32

a 27 75 +25 27 - 150 = 27.(75 + 25) – 150 = 27 100 – 150 = 2700 – 150 = 250

b 12 :{390 :[500 – (125 +35 .7)]}

= 12 :{390 :[500 – (125 +245)]}

= 12 :{390 :[500 – 370]} = 12 :{390 :130}

= 12 :3

= 4 Baứi 78 sgk/33 12000–

(1500.2+1800.3+1800.2:3)

= 12000 –(3000+5400+3600 :3)

Trang 2

Vậy giá tiền của gói phong bì

là bao nhiêu?

Ta thực hiện phép tính nào

trước?

Yêu cầu 3 học sinh lên thực

hiện

Cho học sinh thực hiện

Trong bài toán này đâu là số bị

trừ?

Đâu là thừa số chưa biết?

=> Kết quả?

Trước tiên ta phải làm phép

tính nào?

Đâu là số hạng chưa biết?

Đâu là thừa số chưa biết?

Hoạt động 3 : Củng cố

Kết hợp trong luyện tập

GV: treo bảng phụ ghi bài

80sgk/33 cho học sinh trả lời

tại chỗ

3 Vở

1 Sách

2400 đồng Trong ( ) , nhân chia

Học sinh lên thực hiện, nhận xét bổ sung

3.(x+1)

x + 1

x = 8

32.33

12x x

Bài 81sgk/33

a (274 +318) 6 = 592.6 = 3552

b 34.29+14.35 = 986+490 =1476

c 49.62–32.51 =3038-1632 =1406 Bài82sgk/33

Ta có 34 – 33 = 81 – 27 = 54 Vậy các cộng đồng dân tộc Việt Nam có 54 dân tộc Bài 74sgk/32

c 96 – 3(x +1) = 42 3(x + 1) = 96 – 42 3(x + 1) = 54

x + 1 = 54 : 3

x + 1 = 9

x = 9 – 1

x = 8

d 12x – 33 = 32 33

12x – 33 = 9 27 12x – 33 = 243 12x = 243 + 33 12x = 276

x = 276 : 12

x = 23

Hoạt động 4: Hướng dẫn học sinh học ở nhàø

Về xem kĩ bài học và lý thuyết đã học

Chuẩn bị trước bài 10 tiết sau học

?1 Khi nào thì (a + b) chia hết cho m?

?2 Khi nào thì (a + b + c) chia hết cho m?

?3Nếu b, c chia hết cho m nhung a không chia hết cho m thì (a + b) và ( a + b +c ) có chia hết cho m?

BTVN: từ bài 104 đến bài 109 Sbt/15

Trang 3

Ngµy so¹n:30/9/2010

I Mục tiêu bài học

- KT:Củng cố và khắc sâu các kiến thức về cộng, trừ, nhân, chia, lũy thừa và thứ tự thực hiện các phép tính

- KN: Kĩ năng áp dụng, tính toán, biến đổi nhanh chính xác, logíc

- TĐ :Xây dựng ý thức học tập tự giác, tích cực

II Phương tiện dạy học

-GV: Bảng phụ, htước

- Phương pháp: Hoạt động nhóm, vấn đáp, đàm thoại

III.Tiến trình

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng

Hoạt động 1: Luyện tập

Tập hợp con của một tập hợp là

một tập hợp như thế nào?

Cho học sinh thực hiện

Ta có thể nhóm số nào để thực

hiện cho dễ

Cho học sinh thực hiện

Nhóm cặp số nào để nhân dễ?

Mọi phần tử của tập hợp đó phải thuộc tập hợp đó

168 với 132

25.4 và 5.16 học sinh thực hiện

Bài 1: Cho tập hợp A = {1,2,a,b,c} Trong các tập hợp sau tập hợp nào là tập hợp con của tập hợp A

B = { 1,2,3,c} ; C = {1,2}

D = {2,b,c} ; H = { þ}

Giải Tập hợp D, C, H là tập hợp con của tập hợp A

Bài 2: Thực hiện phép tính

a 168 + 79+132 = (168 + 132) +79 = 300 + 79 = 379

b 5 25 4 16 = (25.4) (5.16) = 100.80 = 8000

c 32.46 + 32.54 = 32(46 +54) = 32 100 = 3200

d 15( 4 + 20) = 15 4 + 15 20 = 60 + 300

Trang 4

Số trừ?

Cho 3 học sinh thực hiện

74 : 72 = ?

23.22 =?

42 =?

Cho học sinh thực hiện

Ta thực hiện các phép tính nào

trước?

Cho học simh thực hiện

Hoạt động 2 : Củng cố

Kết hợp trong luyện tập

3.x

87 + x

72 = 49

8 4 16 ( ), [ ] , { }

3.x = 0 + 15 3x = 15

x = 5

c 315 – ( 87 + x ) = 150

87 + x = 315 – 150

87 + x = 165

x = 165 -87

x = 78

Bài 4: Tính giá trị của các lũy thừa sau:

a 74 : 72 = 72 = 49

b 23 22 : 42 = 8 4 : 16 = 32 : 16 = 2 Bài 5 : Thực hiện các phép tính sau

a 20 – {35 – [ 100 : ( 7 8 – 51)]} = 20 – {35 – [ 100 : ( 56 – 51) ]} = 20 – {35 – [ 100 : 5]}

= 20 – { 35 - 20}

= 20 – 15 =15

b 150 : { 25 [ 12 – ( 20 : 5 + 6)]} = 150 : { 25 [ 12 – ( 4 + 6)]} = 150 : { 25 [ 12 – 10]}

= 150 : { 25 2}

= 150 : 50 = 3

Hoạt động 3: Hướng dẫn học sinh học ở nhà

Về xem kĩ lý thuyết, bài tập các dạng chuẩn bị tiết sau kiểm tra một tiết

Ngày soạn:30/9/2010

Trang 5

KIỂM TRA: 45’

I Mục tiêu bài học

-Kiểm tra kiến thức về tập hợp và các phép toán trong N thông qua hệ thống bài tập

-Có kĩ năng cộng trừ nhân chia các số tự nhiên và phép toán luỹ thừa đơn giản, thứ tự thực hiện các phép tính

-Xây dựng ý thức nghiêm túc, tính tự giác, trung thực trong kiểm tra

II Phương tiện dạy học

-GV: Đề kiểm tra, đáp án

-HS: Máy tính, ôn tập các kiến thức đã học

III Tiến trình

A TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (4Đ)

Câu 1: Trong các tập hợp sau tập hợp nào là tập hợp con của tập hợp G= { 1; 2 ; 3;a;c;b} (0,5Đ)

a A = { 1;2 c} b B = { 1;3;4;c} c C = { m, 1; 2;3;a;c;b)

Câu 2 : Giá trị của biểu thức 32 22 la(0,5Đ)ø

Câu 3: Chọn câu trả lời đúng( 0,5Đ)

Câu 4: Điền vào chỗ trống ( 1Đ)

A ={ 1; 2; 3; a} có …… phần tử B = { 2 ; s ;a; h ;4;3} có …… phần tử

Câu 5: Biểu thức 62 62 : 63 Viết dưới dạng một lũy thừa là ( 0,5)

Câu 6: Điền dấu ( X ) vào ô thích hợp ( 1)

Câu Đ S

Nếu tổng của hai số chia hết cho 4 và một trong hai số đó có một

số chia hết cho 4 thì số còn lại chia hết cho 4

Nếu mỗi số hạng của tổng không chia hết cho 5 thì tổng không

chia hết cho 5

Nếu một thừa số của tích chia hết cho 6 thì tích đó chia hết cho 6

B TỰ LUẬN( 6 Đ)

Câu 1: Tìm x biết (1,5 đ)

a 120.x – 55 = 305 b 8 ( x + 25 ) – 155 = 181

Câu 2: Viết các tích thương sau dưới dạng một lũy thừa ( 1,5đ)

Trang 6

ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM

A Trắc nghiệm:

Câu 1: a Câu 2: c Câu 3: b Câu 4: 4 ; 6 Câu 6: Đ ; S ; Đ

B Tự luận:

Câu 1:

a Biến đổi đúng mỗi bước và được kết quả x = 3 được 0,25 đ

b Biến đổi đúng các bước được 0,5đ Tìm được x = 17 được 0,25 đ

Câu 2: Tính đúng mỗi câu được 0,5 đ

Câu 3:

a Biến đổi và tính đúng các bước và được kết quả: 5 được 1đ

b Biến đổi và tính đúng kết quả là: 2700 được 0,5 đ

Câu 4: a A = { 0, 1, 2, 3, 4 } 0,5 đ

b Viết đúng mỗi tập hợp con được 0,25 đ

Tìm được số phần tử của A là 5 phần tử được 0,d9

KÝ duyƯt:

Ngày đăng: 30/03/2021, 02:08

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm