TiÕt3: LuþÖn TiÕng ViÖt: Bµi : ep- ªp I.Mục đích yêu cầu: - Học sinh đọc đúng bài ep- êp, viết đúng và đẹp các con chữ ghi vần vừa học.. III.Hoạt động dạy- học: Hoạt động HS.[r]
Trang 1Người soạn, giảng: Nguyễn Thị Phương 1
Tuần 21 Thứ hai ngày 17 tháng 1 năm 2011
Tiết 1,2: Tiếng Việt: Bài: ôp - ơp
I yêu cầu:
- Học sinh đọc được: ôp, ơp, hộp sữa, lớp học, từ và đoạn thơ ứng dụng
- Viết được: ôp, ơp, hộp sữa, lớp học
- Luyện nói từ 2 – 4 câu theo chủ đề: Các bạn lớp em
II Đồ dùng dạy- học:
- Sử dụng tranh ảnh trong SGK
- Sử dụng bộ chữ học vần 1
III Hoạt động dạy- học:
A kiểm tra:
- HS đọc bài trong SGK và các từ: con cọp, đóng góp, xe đạp
- Viết vào bảng con, mỗi tổ 1 từ trên
B Bài mới: Giới thiệu ghi mục bài.
1 Dạy vần ôp:
- Ghi bảng ôp
- Phát âm mẫu ôp; HS phỏt õm
- Dùng kí hiệu cho HS phân tích vần
- Lệnh HS mở đồ dùng chọn cài ôp; HS cài vần
- Đánh vần mẫu ô– pờ - ôp; HS đỏnh vần
- Đọc mẫu ôp; HS đọc (cá nhân, tổ, lớp)
- Giới thiệu tiếng: hộp
- Dùng kí hiệu phân tích tiếng hộp; HS phân tích tiếng hộp
- Lệnh lấy âm h đặt trước vần ôp, dấu nặng đặt dưới chân con chữ ô để được tiếng mới; HS cài
- Đánh vần mẫu: hờ- ôp- hôp– nặng– hộp; HS đánh vần (tổ, lớp, cá nhân)
- Đọc mẫu: hộp; HS đọc (cá nhân, tổ, lớp)
- Giới thiệu từ: hộp sữa; HS đọc (cá nhân, tổ, lớp)
- Giới thiệu hộp sữa
- Chỉ trên bảng; HS đọc: ôp, hộp, hộp sữa
2 Dạy vần ơp: (Quy trình như vần ôp).
3 Luyện đọc từ ứng dụng:
- Giới thiệu các từ ứng dụng
- HS tìm tiếng chứa vần mới, luyện đọc
- HS luyện đọc các từ ứng dụng Khi HS đọc, GV kết hợp giải nghĩa một số từ
để giúp HS đọc hiểu
4 Phát triển kĩ năng đọc,vốn từ:
- HS nêu các tiếng, từ chứa vần ôp, ơp
- GV viết lên bảng cho HS đọc:
cốp xe lợp nhà
lộp độp đớp mồi
Tiết 2:
5 Luyện tập:
a Luyện đọc: - HS luyện đọc bài ở tiết 1.
Trang 2- GV giới thiệu đoạn thơ ứng dụng.
- HS tìm tiếng chứa vần mới, luyện đọc
- Luyện đọc bài ở SGK
b Luyện viết: - GV hướng dẫn HS viết: ôp - ơp, hộp sữa, lớp học.
- HS luyện viết vào bảng con, vào vở
c Luyện nói: - HS nêu chủ đề luyện nói: Các bạn lớp em.
- HS thảo luận nhóm đôi: + Nội dung bức tranh
+ Nội dung chủ đề
- Yêu cầu HS quan sát tranh hỏi đáp theo cặp
- Gọi một số cặp lên trình bày
- Nhận xét chốt lại ý chính
C Củng cố, dặn dò về nhà.
………
Tiết3: Luỵện Tiếng Việt: Bài : ôp- ơp
I.Mục đích yêu cầu:
- Học sinh đọc đúng bài op- ơp, viết đúng và đẹp các con chữ ghi vần vừa học II.Đồ dùng dạy- học:
- Sử dụng bảng con, vở ô li
- Sử dụng đồ dùng học vần 1
III.Hoạt động dạy- học:
Hoạt động GV
1 Luyện đọc.
- Đọc : ôp- ơp
- Yêu cầu HS mở đồ dùng chọn cài vần ôp- ơp
- Ghi bảng ôp- ơp
- Yêu cầu HS phát âm : ôp- ơp
- Chỉnh sửa lỗi phát âm cho HS
- Y cầu Hs đọc bài trong SGK
2 Trò chơi : Tìm tiếng , từ mới chứa vần ôp- ơp.
- Thi tìm từ chứa vần mới ôp- ơp
- Ghi một số từ lên bảng
- Yêu cầu HS đọc ( kết hợp phân tích một số tiếng )
Lưu ý : khuyến khích HS đọc trơn , đối với HS yếu cho
đánh vần để củng cố âm rồi yêu cầu đọc trơn để củng cố
âm vần
3 Hướng dẫn nói câu chứa tiếng, từ vừa tìm.
- Viết lên bảng một số câu
- Yêu cầu HS đọc câu trên bảng
d Hướng dẫn viết.
- Viết lên bảng : ôp, ơp, hộp sữa, lớp học
- Yêu cầu HS viết vào bảng con, viết vào vở ô li
Lưu ý: Nét nối và khoảng cách các con chữ.
- Nhận xét chữa lỗi cho Hs
- Củng cố dặn dò về nhà
Hoạt động HS
- Mở đồ dùng chọn cài ôp- ơp
- Phát âm ( cá nhân , tổ , lớp )
- Đọc cá nhân, tổ, lớp
- Nêu miệng
- Đọc phân tích một số tiếng
- Thi nói thành câu
- Viết vào bảng con
- Viết vào vở ô li
Trang 3Người soạn, giảng: Nguyễn Thị Phương 3
………
Chiều:
Tiết 1: Toán: Phép trừ dạng 17 – 7
I yêu cầu: Giúp HS:
- Biết làm các phép trừ, biết trừ nhẩm dạng 17 - 7
- Viết được phép tính thích hợp với hình vẽ
II Đồ dùng dạy – học:
- Sử dụng bảng con và VBT toán 1
- Bó chục que tính và các que tính rời
III Hoạt động dạy- học:
1.Bài cũ:
- Ghi bảng: 17 – 3 19 – 5 15 – 4
13 – 3 17 – 4 16 – 5
- Gọi 3 em lên bảng làm, cả lớp mỗi tổ làm một
phép tính vào bảng con
- Nhận xét ghi điểm
2 Bài mới: Giới thiệu ghi mục bài lên bảng
a.Giới thiệu cách tính cộng dạng 17 - 7 =
Bước 1: Hướng dẫn HS thao tác trên que tính
- Lệnh Hs lấy 17 que tính (gồm một bó 1 chục que
tính và 7 que tính rời) rồi tách thành hai phần: Phần
bên trái có 1 bó chục que tính và phần bên phải có
7 que tính rời Sau đó cất 7 que tính rời Còn bao
nhiêu que tính?
Bước 2: Hướng dẫn HS đặt tính và làm tính trừ:
- Thao tác mẫu trên bảng
- Nhận xét, bổ sung
3 Thực hành:
Bài 1: (cộy 1, 3, 4).
- H/sinh luyện tập cách trừ cột dọc
- Nhận xét chữa bài
Bài 2: (cột 1, 3).
- Hướng dẫn HS tính nhẩm
- Yêu cầu HS tự làm vào bảng con
Bài 3: Viết phép tính thích hợp.
- Ghi tóm tắt bài toán lên bảng
- Yêu cầu Hs nhìn vào tóm tắt nêu bài toán
? Bài toán cho biết gì ?
? Bài toán hỏi gì?
? Muốn biết còn bao nhiêu cái kẹo ta làm phép tính
gì?
- 3 em lên bảng làm , cả lớp làm vào bảng con
- Thao tác trên que tính
- Còn 10 que tính (1 chục que tính)
- Nhắc lại cách đặt tính và làm tính trừ
- 2 em lên bảng làm, cả lớp làm vào bảng con
- Nhìn tóm tắt nêu bài toán
- Có 15 cái kẹo, đã ăn 5 cái kẹo
- Còn mấy cái kẹo
- Làm phép tính trừ 15 – 5 = 10
Trang 4? Vậy còn lại mấy cái kẹo?
………
Tiết 2: Luyện toán: Luyện trừ dạng 17 – 7
I Mục tiêu:
- Củng cố kĩ năng đặt tính, và tính cộng, trừ các dạng đã học
- Rèn kĩ năng trình bày trong ở vở ô li
II Hoạt động dạy- học:
Bài 1: Đặt tính rồi tính.
10 +7 17 – 7 16 + 3 10 – 5 19 – 9
- HS làm vào bảng con
Lưu ý: Viết các số thật thẳng cột với nhau.
Bài 2: Tính
10 + 3 = 18 – 8 = 14 - 4 =
15 + 4 = 16 – 0 = 15 +1 =
Lưu ý: Yêu cầu HS nêu cách tính.
Bài 3: Tính.
10 + 3 – 6 = 18 – 8 + 7 = 14 - 4 + 9 =
15 + 4 – 8 = 16 – 0 + 3 = 15 +1 + 3 =
- HS nhắc lại cách tính
- Yêu cầu HS hoàn thành vào vở ô li
- Thu chấm, chữa bài
Bài 4: (HSKG) Với ba số, hãy viết thành bốn phép tính đúng.
a 10, 6, 16 b 10, 3, 13
- HSKG làm bài vào vở, chấm, chữa bài
- Nhận xét giờ học
………
Tiết 3: Luyện tiếng việt: Bài: ôp, ơp
Trọng tâm: Hướng dẫn HS hoàn thành các bài tập trong VBT
Lưu ý:
Bài 1: (Nối)
-Trước khi nối yêu cầu HS đọc các tiếng ở cột bên trái, cột bên phải rồi nối
- Sau khi HS nối xong yêu cầu các em đọc từ vừa nối
Bài 2: Điền ach.
- Hướng dẫn HS quan sát tranh điền vần thích hợp vào chỗ trống
- Sau khi HS điền xong yêu cầu các em đọc lại các tiếng vừa điền
Bài 3: Viết :
- Khoảng cách và kích thước nét nối giữa các con chữ
………
Tiết 4: ngll:
Do đội hoạt động
………
Thứ ba ngày 18 tháng 1 năm 2011
Tiết 1,2: Tiếng Việt: Bài: ep – êp
Trang 5Người soạn, giảng: Nguyễn Thị Phương 5
I yêu cầu:
- Học sinh đọc được: ep, êp, cá chép, đèn xếp; từ và đoạn thơ ứng dụng
- Viết được: ep, êp, cá chép, đèn xếp
- Luyện nói từ 2 – 4 câu theo chủ đề: Xếp hàng vào lớp
II Đồ dùng dạy- học:
- Sử dụng tranh ảnh trong SGK
- Sử dụng bộ chữ học vần 1
III Hoạt động dạy- học:
A kiểm tra:
- HS đọc bài trong SGK và các từ: tốp ca, hợp tác, lợp nhà
- Viết vào bảng con, mỗi tổ 1 từ trên
B Bài mới: Giới thiệu ghi mục bài.
1 Dạy vần ôp:
- Ghi bảng ep
- Phát âm mẫu ep; HS phỏt õm
- Dùng kí hiệu cho HS phân tích vần
- Lệnh HS mở đồ dùng chọn cài ep; HS cài vần
- Đánh vần mẫu e– pờ – ep; HS đỏnh vần
- Đọc mẫu ep; HS đọc (cá nhân, tổ, lớp)
- Giới thiệu tiếng: chép
- Dùng kí hiệu phân tích tiếng chép; HS phân tích tiếng chép
- Lệnh lấy âm ch đặt trước vần ep, dấu sắc đặt trên đầu con chữ e để được tiếng mới; HS cài
- Đánh vần mẫu: chờ- ep- chep– sắc– chép; HS đánh vần (tổ, lớp, cá nhân)
- Đọc mẫu: chép; HS đọc (cá nhân, tổ, lớp)
- Giới thiệu từ: cá chép; HS đọc (cá nhân, tổ, lớp)
- Giới thiệu con cá chép
- Chỉ trên bảng; HS đọc: ep, chép, cá chép
2 Dạy vần êp: (Quy trình như vần ep).
3 Luyện đọc từ ứng dụng:
- Giới thiệu các từ ứng dụng
- HS tìm tiếng chứa vần mới, luyện đọc
- HS luyện đọc các từ ứng dụng Khi HS đọc, GV kết hợp giải nghĩa một số từ
để giúp HS đọc hiểu
4 Phát triển kĩ năng đọc, vốn từ:
- HS nêu các tiếng, từ chứa vần ep, êp
- GV viết lên bảng cho HS đọc:
đẹp đẽ giường xếp
tôm tép bếp lửa
Tiết 2:
5 Luyện tập:
a Luyện đọc: - HS luyện đọc bài ở tiết 1.
- GV giới thiệu đoạn thơ ứng dụng
- HS tìm tiếng chứa vần mới, luyện đọc
- Luyện đọc bài ở SGK
b Luyện viết: - GV hướng dẫn HS viết: ep, êp, cá chép, đèn xếp.
- HS luyện viết vào bảng con, vào vở
c Luyện nói: - HS nêu chủ đề luyện nói: Các bạn lớp em.
- HS thảo luận nhóm đôi: + Nội dung bức tranh
+ Nội dung chủ đề
Trang 6- Yêu cầu HS quan sát tranh hỏi đáp theo cặp
- Gọi một số cặp lên trình bày
- Nhận xét chốt lại ý chính
C Củng cố, dặn dò về nhà.
………
Tiết3: Luỵện Tiếng Việt: Bài : ep- êp
I.Mục đích yêu cầu:
- Học sinh đọc đúng bài ep- êp, viết đúng và đẹp các con chữ ghi vần vừa học II.Đồ dùng dạy- học:
- Sử dụng bảng con, vở ô li
- Sử dụng đồ dùng học vần 1
III.Hoạt động dạy- học:
Hoạt động GV
1 Luyện đọc.
- Đọc : ep- êp
- Yêu cầu HS mở đồ dùng chọn cài vần ep- êp
- Ghi bảng ep- êp
- Yêu cầu HS phát âm : ep- êp
- Chỉnh sửa lỗi phát âm cho HS
- Y cầu Hs đọc bài trong SGK
2 Trò chơi : Tìm tiếng , từ mới chứa vần ep- êp.
- Thi tìm từ chứa vần mới ep- êp
- Ghi một số từ lên bảng
- Yêu cầu HS đọc ( kết hợp phân tích một số tiếng )
Lưu ý : khuyến khích HS đọc trơn , đối với HS yếu cho
đánh vần để củng cố âm rồi yêu cầu đọc trơn để củng cố
âm vần
3 Hướng dẫn nói câu chứa tiếng, từ vừa tìm.
- Viết lên bảng một số câu
- Yêu cầu HS đọc câu trên bảng
d Hướng dẫn viết.
- Viết lên bảng : êp, êp, cá chép, đèn xếp
- Yêu cầu HS viết vào bảng con, viết vào vở ô li
Lưu ý: Nét nối và khoảng cách các con chữ.
- Nhận xét chữa lỗi cho Hs
- Củng cố dặn dò về nhà
Hoạt động HS
- Mở đồ dùng chọn cài ep- êp
- Phát âm ( cá nhân , tổ , lớp )
- Đọc cá nhân, tổ, lớp
- Nêu miệng
- Đọc phân tích một số tiếng
- Thi nói thành câu
- Viết vào bảng con
- Viết vào vở ô li
………
Thứ tư ngày 19 tháng 1 năm 2011
Tiết 1,2: Tiếng Việt: Bài: ip – up
I yêu cầu:
- Học sinh đọc được: ip, up, bắt nhịp, búp sen; từ và đoạn thơ ứng dụng
- Viết được: ip, up, bắt nhịp, búp sen
- Luyện nói từ 2 – 4 câu theo chủ đề: Giúp đỡ cha mẹ
Trang 7Người soạn, giảng: Nguyễn Thị Phương 7
II Đồ dùng dạy- học:
- Sử dụng tranh ảnh trong SGK
- Sử dụng bộ chữ học vần 1
III Hoạt động dạy- học:
A kiểm tra:
- HS đọc bài trong SGK và các từ: lễ phép, xinh đẹp, gạo nếp
- Viết vào bảng con, mỗi tổ 1 từ trên
B Bài mới: Giới thiệu ghi mục bài.
1 Dạy vần ip:
- Ghi bảng ip
- Phát âm mẫu ip; HS phỏt õm
- Lệnh HS mở đồ dùng chọn cài ip; HS cài vần
- Dùng kí hiệu cho HS phân tích vần
- Đánh vần mẫu i– pờ – ip; HS đỏnh vần
- Đọc mẫu ip; HS đọc (cá nhân, tổ, lớp)
- Giới thiệu tiếng: nhịp
- Dùng kí hiệu phân tích tiếng nhịp; HS phân tích tiếng nhịp
- Lệnh lấy âm nh đặt trước vần ip, dấu năng đặt dưới chân con chữ i để được tiếng mới; HS cài
- Đánh vần mẫu: nhờ- ip- nhip– nặng– nhịp; HS đánh vần (tổ, lớp, cá nhân)
- Đọc mẫu: nhịp; HS đọc (cá nhân, tổ, lớp)
- Giới thiệu từ: bắt nhịp; HS đọc (cá nhân, tổ, lớp)
- Giới thiệu bắt nhịp
- Chỉ trên bảng; HS đọc: ip, nhịp, bắt nhịp
2 Dạy vần up: (Quy trình như vần ip).
3 Luyện đọc từ ứng dụng:
- Giới thiệu các từ ứng dụng
- HS tìm tiếng chứa vần mới, luyện đọc
- HS luyện đọc các từ ứng dụng Khi HS đọc, GV kết hợp giải nghĩa một số từ
để giúp HS đọc hiểu
4 Phát triển kĩ năng đọc, vốn từ:
- HS nêu các tiếng, từ chứa vần ip, up
- GV viết lên bảng cho HS đọc:
nhịp cầu túp lều
bìm bịp búp măng
Tiết 2:
5 Luyện tập:
a Luyện đọc: - HS luyện đọc bài ở tiết 1.
- GV giới thiệu đoạn thơ ứng dụng
- HS tìm tiếng chứa vần mới, luyện đọc
- Luyện đọc bài ở SGK
b Luyện viết: - GV hướng dẫn HS viết: ip, up, bắt nhịp, búp sen.
- HS luyện viết vào bảng con, vào vở
c Luyện nói: - HS nêu chủ đề luyện nói: Giúp đỡ cha mẹ.
- HS thảo luận nhóm đôi: + Nội dung bức tranh
+ Nội dung chủ đề
- Yêu cầu HS quan sát tranh hỏi đáp theo cặp
- Gọi một số cặp lên trình bày
- Nhận xét chốt lại ý chính
C Củng cố, dặn dò về nhà.
………
Trang 8Tiết 3; Toán: Luyện tập.
I Mục tiêu: Giúp HS:
- Thực hiện phép trừ (không nhớ) trong phạm vi 20, trừ nhẩm trong phạm vi 20
- Viết được phép tính thích hợp với hình vẽ
II Đồ dùng dạy – học:
- Sử dụng bảng con và VBT toán 1
- Thẻ một chục chục và các que tính rời
III Hoạt động dạy- học:
1 Kiểm tra bài cũ:
Ghi bảng: Đặt tính rồi tính
17 – 7 14 - 4 12 - 2 13 - 3
- Nhận xét ghi điểm
2 Bài mới: Giới thiệu ghi mục bài.
Bài 1: (cột 1, 3, 4) Đặt tính rồi tính
- Hướng dẫn mẫu cột một
- Tương tự yêu cầu 3 em lên bảng làm, cả lớp
mỗi tổ làm một phép tính vào bảng con
Lưu ý: Viết các số thật thẳng cột với nhau,
tính từ phải sang trái
- Nhận xét chữa bài
Bài 2: (cột 1, 2, 4) Tính nhẩm.
- Hướng dẫn cách nhẩm
VD: 10 + 3 = ?
+ Nhẩm: 0 cộng 3 bằng 3, một chục cộng 0
chục bằng 1 chục
- Tương tự yêu cầu HS làm miệng nêu kết quả
Bài 3: (cột 1, 2) Tính.
- Hướng dẫn HS tính từ trái sang phải
Bài 4: (HSKG) (>, <, =).
- Hướng dẫn HS tính nhẩm rồi so sánh 2 số,
điền dấu vào ô trống
- Yêu cầu HS tự làm vào VBt
- Thu vở chấm, chữa bài
Bài 5: Viết phép tính thích hợp.
- GV viết tóm tắt lên bảng
- Nêu câu hỏi tìm hiểu bài toán
- Nhận xét chữa bài
4 Củng cố dặn dò về nhà:
- Hai em lên bảng làm, cả lớp làm vào bảng con
- Quan sát
- 3 em lên bảng làm, cả lớp làm vào bảng con
- Làm miệng nêu kết quả
- Làm vào VBT rồi đổi vở cho nhau kiểm tra
- Tự làm vào VBT
- HS nhìn tóm tắt, nêu bài toán
- Viết phép tính vào bảng con
………
Tiết 4: Luyện toán: Cộng, trừ dạng 14 + 3 và 17 - 3, 17- 7
I yêu cầu: Giúp HS Củng cố về:
- Kĩ năng đặt tính và tính các phép tính cộng, trừ các dạng đã học
II hoạt động dạy học:
Bài 1: Đặt tính rồi tính
Trang 9Người soạn, giảng: Nguyễn Thị Phương 9
12 + 3 13 + 4 16 - 5 19 - 6 15 - 5 17- 7
- HS làm bảng con
Lưu ý: + Gọi một số em nêu lại bước đặt tính và bước tính.
+Chỉnh sửa cách đặt, khoảng cách các số
Bài 2: Tính
HSY: 12 + 4 = 15 + 3 = 17 - 5 =
18 - 7 = 10 + 6 = 16 – 4 =
HSKG: 12 +2 +3 = 15 + 2 – 4 = 17 – 4 – 3 =
15 +4 – 4 = 19 – 6 + 5 = 18 – 8 + 7 =
- HS làm bài vào vở ô li
Bài 3: Trò chơi nối phép tính với số thích hợp
15 + 3 17- 4 19 - 7 16 + 3
13 12 18 19 11
14 +4 10 + 1 15 -3 19 – 1
- GV chuẩn bị 3 bảng giống nhau cho đại diện ba tổ (mỗi tổ 4 em) lên thực hiện
- GV cùng cả lớp kiểm tra và công bố kết quả
Bài 4: (HSKG) Với ba số, hãy viết thành bốn phép tính đúng.
a 10, 9, 19 b 10, 7, 17
- HS nêu miệng các phép tính, nhận xét chốt kết quả đúng
Bài 5: Viết phép tính thích hợp.
a Có:16 con chim b Có : 13 quả cam
Bay đi: 4 con chim Thêm : 6 quả cam
Còn :… con chim? Có tất cả: …quả cam?
- HS nhìn tóm tắt nêu bài toán, GV nêu câu hỏi tìm hiểu bài toán
- HS làm bài vào vở ô li, chấm chữa bài
* Củng cố, dặn dò về nhà.
………
Thứ năm ngày 20 tháng 1 năm 2011
Tiết 1,2: Tiếng Việt: Bài: iêp – ươp
I yêu cầu:
- Học sinh đọc đươc: iêp - ươp, tấm liếp, giàn mướp, từ và đoạn thơ ứng dụng
- Viết được: iêp - ươp, tấm liếp, giàn mướp
- Luyên nói tự nhiên theo chủ đề: Nghề ngiệp của cha mẹ
II Đồ dùng dạy- học:
- Sử dụng tranh ảnh trong SGK
- Sử dụng bộ chữ học vần 1
III Hoạt động dạy- học:
A kiểm tra:
- HS đọc bài trong SGK và các từ: lễ phép, xinh đẹp, gạo nếp
- Viết vào bảng con, mỗi tổ 1 từ trên
B Bài mới: Giới thiệu ghi mục bài.
1 Dạy vần iêp:
- Ghi bảng iêp
- Phát âm mẫu iêp; HS phỏt õm
Trang 10- Dùng kí hiệu cho HS phân tích vần
- Lệnh HS mở đồ dùng chọn cài iêp; HS cài vần
- Đánh vần mẫu iê– pờ – iêp; HS đỏnh vần
- Đọc mẫu iêp; HS đọc (cá nhân, tổ, lớp)
- Giới thiệu tiếng: liếp
- Dùng kí hiệu phân tích tiếng liếp; HS phân tích tiếng liếp
- Lệnh lấy âm l đặt trước vần iêp, dấu nặng đặt dưới chân con chữ ê để được tiếng mới; HS cài
- Đánh vần mẫu: lờ- iêp- liêp – sắc– liếp; HS đánh vần ( cá nhân,tổ, lớp)
- Đọc mẫu: liếp; HS đọc (cá nhân, tổ, lớp)
- Giới thiệu từ: tấm liếp; HS đọc (cá nhân, tổ, lớp)
- Giới thiệu tranh: tấm liếp
- Chỉ trên bảng; HS đọc: iêp, liếp, tấm liếp
2 Dạy vần ươp: (Quy trình như vần iêp).
3 Luyện đọc từ ứng dụng:
- Giới thiệu các từ ứng dụng
- HS tìm tiếng chứa vần mới, luyện đọc
- HS luyện đọc các từ ứng dụng Khi HS đọc, GV kết hợp giải nghĩa một số từ
để giúp HS đọc hiểu
4 Phát triển kĩ năng đọc, vốn từ:
- HS nêu các tiếng, từ chứa vần iêp, ươp
- GV viết lên bảng cho HS đọc:
thiếp mời cướp cờ
bác điệp quả mướp
Tiết 2:
5 Luyện tập:
a Luyện đọc: - HS luyện đọc bài ở tiết 1.
- GV giới thiệu đoạn thơ ứng dụng
- HS tìm tiếng chứa vần mới, luyện đọc
- Luyện đọc bài ở SGK
b Luyện viết: - GV hướng dẫn HS viết: iêp - ươp, tấm liếp, giàn mướp.
- HS luyện viết vào bảng con, vào vở
c Luyện nói: - HS nêu chủ đề luyện nói: Nghề ngiệp của cha mẹ.
- HS thảo luận nhóm đôi: + Nội dung bức tranh
+ Nội dung chủ đề
- Yêu cầu HS quan sát tranh hỏi đáp theo cặp về nghề nghiệp của cha mẹ
- Gọi một số cặp lên trình bày
- Nhận xét chốt lại ý chính
C Củng cố, dặn dò về nhà.
………
Tiết 3: Toán: Luyện tập chung
I yêu cầu: Giúp HS:
- Biết tìm số liền trước, số liền sau
- Biết cộng, trừ các số (không nhớ) trong phạm vi 20
II Đồ dùng dạy – học:
- Sử dụng bảng con và VBT toán 1
- Thẻ một chục và các que tính rời
III Hoạt động dạy- học: