1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Thiết kế bài dạy lớp 2 môn Thủ công - Tiết 18: Gấp, cắt, dán biển báo giao thông cấm đỗ xe

20 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 173,06 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Biết miêu tả một đồ chơi, trò chơi theo yêu cầu của bài tập 2 sao cho các bạn hình dung được đồ chơi và biết cách chơi đồ chơi, trò chơi ấy.. 3.TĐ : - Yêu thích cái đẹp của thiên nhiên[r]

Trang 1

Tuần 15 Ngày soạn : 21 - 11 - 2009 Ngày giảng : Thứ hai ngày 23 tháng 11 năm2009

Tiết 1: Chào cờ

$15 : Tập trung trên sân trường

Tiết 2: Tập đọc

$29: Cánh diều tuổi thơ

I Mục tiêu:

1 KT : - Hiểu các từ ngữ mới trong bài.

- Hiểu nội dung bài: Niềm vui sướng và những khát vọng tốt đẹp mà trò chơi thả diều đem lại……

2 KN : Đọc trôi chảy, lưu loát toàn bài Biết đọc diễn cảm bài văn.

3 TĐ: Biết nâng niu những ước mơ đẹp.

*HSKKVH : Đọc trơn chậm cả bài , hiểu một phần nội dung bài

II Chuẩn bị :

1 GV : Tranh minh hoạ cho bài.

2 HS : Học bài cũ, chuẩn bị bài mới

III Các hoạt động dạy học.

- Hát đầu giờ

-> 2 học sinh đọc bài

- Trả lời câu hỏi về nội dung bài

- HS theo dõi

A Giới thiệu bài :

1 ổn định lớp :

2 Kiểm tra bài cũ: Đọc bài : Chú Đất

Nung ( Phần sau)

3 Giới thiệu bài : Dùng tranh minh hoạ

để giới thiệu

B.Phát triển bài:

Hoạt động 1 : Luyện đọc :

MT : Đọc trôi chảy, lưu loát toàn bài

Hiểu các từ ngữ mới trong bài

CTH :

- Chia đoạn : Mỗi lần xuống doàng là 1

đoạn

+ L1: Đọc từ khó

+ L2: Giải nghĩa từ

- Giáo viên đọc diễn cảm toàn bài

- Một HS khá đọc cả bài

- Nối tiếp đọc theo đoạn

- Luyện đọc đoạn từng cặp

-> 1,2 học sinh đọc toàn bài

- Đọc theo cặp

* HSKKVGH : Đọc trơn chậm

Hoạt động 2 : Tìm hiểu bài

MT : Hiểu nội dung bài: Niềm vui sướng

và những khát vọng tốt đẹp mà trò chơi

thả diều đem lại……

CTH :

- GV hướng dẫn HS thảo luận , trả lời các

câu hỏi

- HS hoạt động nhóm trả lời các câu hỏi sgk

?: Tác giả đã chọn những chi tiết nào để tả - Đọc thầm Đ1

Trang 2

cánh diều ? - Cánh diều mềm mại…, tiếng sáo diều vi

vu trầm bổng…

->ý 1 :

?: Trò chơi thả diều đã :

+ Đem lại những niềm vui lớn như thế

nào -> Các bạn hò hét nhau thả diều thi ….nhìn lên trời + Đem lại những ước mơ đẹp như thế

nào? -> Nhìn lên bầu trời đêm huyền ảo bay đi diều ơi! Bay đi Câu 3: Qua các câu mở bài và kết bài , tác

guỉa muốn nói điều gì về cánh diều tuổi

thơ ?

- ý 2: Cánh diều khơi gợi những ước mơ

đẹp cho tuổi thơ

* HSKKVH : Hoạt động cùng bạn

Hoạt động 3 : Đọc diễn cảm.

MT : Biết đọc diễn cảm toàn bài.

CTH :

- Đọc nối tiếp theo đoạn -> 2 học sinh đọc theo đoạn

- Giáo viên đọc diễn cảm Đ1 - Học sinh tạo cặp luyện đọc diễn cảm

- Thi đọc trước lớp -> 3,4 học sinh thi đọc

-> Nhận xét, và bình chọn * HSKKVH : Đọc trơn chậm

C Kết luận :

? Nêu nội dung của bài

- Nhận xét giờ học

- Dặn HS chuẩn bị bài sau

- Niềm vui sướng và những khát vọng tốt

đẹp mà TG thả diều mang lại…

Tiết 3: Toán

$71: Chia hai số có tận cùng là chữ số 0.

I/ Mục tiêu:

1 KT : Giúp học sinh biết cách thực hiện phép tính chia 2 chữ số có tận cùng là các chữ

số 0

2 KN : Thực hiện được phép chia hai số có tận cùng là chứ số 0 và làm được các bài tập

có liên quan

3 TĐ : Cẩn thận, chính xác, kiên trì

* HSKKVH : Bước đầu biết thực hiện phép chia hai số có tận cùng là chữ số 0.

IIChuẩn bị :

1 GV : Bảng lớp, bảng phụ.

2 HS : Học bài cũ, chuẩn bị bài mới.

III Các hoạt động dạy học:

A Giới thiệu bài :

1 ổn định lớp :

2 Kiểm tra bài cũ: ?: Nêu quy tắc chia

một tích cho một số?

3 Giới thiệu bài : Chia hai số có tận

cùng là chữ số 0.

I/ Mục tiêu:

B.Phát triển bài:

Hoạt động 1 : Hình thành kiến thức

- Hát đầu giờ

-1 HS nêu

Trang 3

MT : Giúp học sinh biết cách thực hiện

phép tính chia 2 chữ số có tận cùng là các

chữ số 0

CTH :

*Ôn chia cho 10, 100, 1000

- Thực hiện phép tính - Chia nhẩm cho 10, 100, 1000…

60 : (10 x 2) = 60 : (10 x 2) = 60 : 10 : 2

= 6 : 2 = 3

* Giới thiệu chia hai số có tận cùng là

chữ số 0:

a) SC và SBC đều có 1 chữ số 0 ở tận

cùng: 320 : 40

- Hướng dẫn HS chuyển thành phép chia

một số cho một tích -> 320 : 40 = 320 : ( 10 x 4) = 320 : 10 : 4

= 32 : 4 = 8 -> Cùng xoá 1 chữ số 0 ở tận cùng ở SC

và SBC -> 320 : 40 = 32 : 4

- Hướng dẫn cách thực hiện đặt tính và

tính

- HS thực hiện đặt tính và tính vào nháp

320 40

0 8

b Chữ số ở tận cùng của SBC nhiều hơn

32000 : 400 = ?

- HD HS thực hiện tương tự như phép

tính trên

-> Xoá 2 chữ số 0 ở tận cùng của SC và

SBC

- Đặt tính và thực hiện

-> 32000 : 400 = 32000 : ( 100 x 4) = 32000 : 100 : 4 = 320 : 4 = 80

32000 : 400 = 320 : 4

- HS thực hiện thao tác đặt tính và tính

32000 400

00 80 0

 Giáo viên kết luận chung: - Đọc quy tắc

Hoạt động 2: Luyện tập

MT : Thực hiện được phép chia hai số có

tận cùng là chứ số 0 và làm được các bài

tập có liên quan

CTH :

Bài 1: Tính

phụ rồi trình bày

+ Thực hiện và nêu cách làm

- Nhận xét, kết luận 420 60 85000 500 92000 400 0 7 35 170 12 230

00 00

Trang 4

0 0

* HSKKVH : Thực hiện phần a

HS hoạt động nhóm làm bài vào bảng phụ

Bài 2: Tìm x.

- Muốn tìưốthà số chưa biết ta làm thế nào

? ( Lấy tích chia cho thừa số đã biết) a, xx 40 = 2560

X = 25600 : 40

X = 640

b, X x 90 = 37800

- Nhận xét , kết luận X = 37800 : 90

X = 420

* HSKKVH : Hoạt động cùng nhón HS khá giỏi giúp đỡ

- Đọc đề phân tích và làm bài theo nhóm Hai nhóm làm phần a, hai nhóm làm phần b

Bài 3: Giải toán.

- Hướng dẫn HS phân tích và tốm tắt

Tóm tắt:

a, 20 tấn hàng : 1 toa xe

180 tấn hàng : toa xe ?

b, 30 tấn hàng : 1 toa

180 tấn hàng : toa xe ?

- Quan sát giúp đỡ các nhóm

-Nhận xét, đánh giá và kết luận

C Kết luận : ?: Nêu cách chia hai số có

chữ số tận cùng là chữ số 0?

- Nhận xét chung tiết học

- Ôn và làm lại bài, chuẩn bị bài sau

Bài gải

a Nếu mỗi toa xe chở được 20 tấn hàng thì cần số toa xe là:

180 : 20 = 9 ( toa)

b Nếu mỗi toa xe chở đựơc 30 tấn hàng thi cần số toa xe là:

180 : 30 = 6 ( toa) Đáp số: a , 9 toa xe

b , 6 toa xe

* HSKKVH : HS khá giúp đỡ

- 2 HS nhắc lại

Tiết 4 : Mĩ thuật ( GV Mĩ thuật dạy)

Tiết 5: Luyện từ và câu

Mở rộng vốn từ : Đồ chơi- Trò chơi

I Mục tiêu

1 KT : HS biết thêm tên một số đồ chơi, trò chơi, những đồ chơi có lợi những đồ chơi

có hại

2 KN : Kể được tên các đồ chơi, trò chơi bạn trai hoặc bạn gái thích , đồ chơi hoặc trò

chơi cả bạn trai và bạn gái thích, phân biệt được đồ chơi, trò chơi có hại và đồ choi , trò chơi có ích

Biết các từ ngữ miêu tả tình cảm , thái độ của con người khi tham gia các trò chơi

3 TĐ : Yêu thích tìm hiểu Tiếng Việt.

* HSKKVH : Bước đầu biết các từ ngữ miêu tả tình cảm , thái độ của con người khi

tham gia các trò chơi

II Chuẩn bị :

Trang 5

1 GV : Một số đò chơi, bảng phụ.

2 HS : Học bài cũ, chuẩn bị bài mới.

III Các hoạt động dạy học.

- Hát đầu giờ

- Một HS làm bài -> 1 học sinh làm bài 1

A Giới thiệu bài :

1 ổn định lớp :

2 Kiểm tra bài cũ: Làm lại bài tập 1 tiết

trước

3 Giới thiệu bài : Mở rộng vốn từ : Đồ

chơi- Trò chơi

B.Phát triển bài:

Hoạt động 1 : Bài tập 1

MT : Nêu được các đồ chơi hoặc trò chơi

có trong tranh

- Cả lớp đọc thầm

Giáo viên chia lớp thành 4 nhóm phát

phiếu cho các nhóm - Các nhóm thảo luận - Đại dện các nhóm trình bày

* HSKKVH : Nhắc lại tên càc đồ chơi, trò chơi

-> Nhận xét, đánh giá

Hoạt động 2 : Bài tập 2

MT : Kể thêm được những từ chỉ đồ chơi

hoặc trò chơi

CTH :

- GV ghi lên bảng vài tên trò chơi tiêu

biểu

- Nhận xét bài và ghi điểm

Hoạt động 3 : Bài 3

MT : Kể được tên các đồ chơi, trò chơi

bạn trai hoặc bạn gái thích , đồ chơi hoặc

trò chơi cả bạn trai và bạn gái thích, phân

biệt được đồ chơi, trò chơi có hại và đồ

choi , trò chơi có ích

CTH :

- GV hướng dẫn HS làm bài

- GV nhận xét, ghi điểm

Hoạt động 4 : Bài 4.

MT : Biết các từ ngữ miêu tả tình cảm ,

thái độ của con người khi tham gia các trò

- Một HS đọc yêu cầu của bài

- HS làm bài độc lập vào vở: Kể tên các trò chơi dân gian , hiện đại Có thể nêu lai tên các đồ chơi , trò chơi đã biết qua tiết chính tả trước

* HSKKVH : Nêu được một vài tên đồ chơi hoặc trò chơi

- Một HS đọc yêu cầu của bài

- HS hoạt động nhóm , thảo luận ,trả lời từng ý của bài tập , nói rõ các đò chơi có ích, có hại như thế nào? Chơi đồ chơi thế nào thì có lợi , chơi thế nào thì có hại

- HS khác nhận xét, bổ sung

* HSKKVH : cùng hoạt động nhóm

Trang 6

CTH :

- Nhận xét, kết luận:

C Kết luận :

- Nhận xét chung tiết học

- Ôn và làm bài lại các bài tập, chuẩn bị

bài sau

- HS đọc yêu cầu của bài

- Tiếp nối nêu các từ mình tìm được: say sưa, say mê, thích, ham thích, mê đam mê,

* HSKKVH : Nhắc lại các từ tìm được

Ngày soạn : 21 - 11 - 2009 Ngày giảng: Thứ ba ngày 25 tháng 11 năm2008

Tiết 1: Kể chuyện

$15: Kể chuyện đã nghe, đã đọc

I Mục tiêu:

1 KT : Hiểu câu chuyện, trao đổi được với các bạn về tính cách của nhân vật và ý

nghĩa của câu chuyện

+ Biết kể tự nhiên, bằng lời của mình 1 câu chuyện đã đọc, đã nghe về đồ chơi trẻ

em và những con vật gần gũi với trẻ em

2 KN : Kể tự nhiên, kết hợp với cử chỉ , điệu bộ, nét mặt.

Chăm chú nghe bạn kể, nhận xét đúng lời kể của bạn

3.TĐ : Có ý thức giữ gìn đồ chơi và biết quý trọng trẻ em.

* HSKKVH : Kể được vài ý của câu chuyện mình lựa chọn theo chủ đề của đề bài.

II Chuẩn bị :

1 GV : Tranh ảnh trong SGK.

2 HS : Học bài cũ, chuẩn bị bài mới : Sưu tầm truyện viết vvề đề tài các con vật III Các hoạt động dạy học.

- Hát đầu giờ -> 2 học sinh kể theo đoạn

A Giới thiệu bài :

1 ổn định lớp :

2 Kiểm tra bài cũ: Kể lại câu chuyện:

Búp bê của ai?

3 Giới thiệu bài : Kể chuyện đã nghe, đã

đọc

B.Phát triển bài:

Hoạt động 1 : Hướng dẫn kể chuyện.

MT : Học sinh hiểu yêu cầu của đề bài

CTH :

- Đọc yêu cầu của bài tập ( Đồ chơi, con

vật gần gũi với trẻ em)

-> 2 học sinh đọc yêu cầu

- Quan sát 3 tranh minh hoạ - Nêu tên 3 truyện

? Truyên nào có nhân vật là đồ chơi - Chú thích ý chí dũng cảm, Chú Đất

Nung

? Nhân vật là con vật gần gũi với trẻ em - Võ sĩ bọ ngựa

- Giới thiệu tê câu chuyện của mình kể - Nêu tên, nói rõ nhân vật trong truyện là

Trang 7

đồ chơi hay con vật.

Hoạt động 2 : Thực hành kể chuyện, trao

đổi về nội dung ý nghĩa của câu chuyện

MT : Biết kể tự nhiên, bằng lời của mình

1 câu chuyện đã đọc, đã nghe về đồ chơi

trẻ em và những con vật gần gũi với trẻ

em

CTH :

- Yêu cầu học sinh kể chuyện theo cặp - Tạo cặp, tập kể câu chuyện, trao đổi vè

nội dung ý nghĩa của câu chuyện

+ Nói suy nghĩ về nhân vật…

+ Đối thoại về nội dung câu chuyện

- Nhận xét bình chọn

-> Nhận xét, đánh giá chung * HSKKVH : Kể được một vài ý của câu

chuyện mình chọn

C Kết luận :

- Nhận xét chung tiết học

- Tập kể lại câu chuyện

- Chuẩn bị bài sau -> Tiết bình chọn

Tiết 2 : Thể dục ( GV Thể dục dạy)

Tiết 3: Toán:

$72 : Chia cho số có hai chữ số( tiết 1 )

I Mục tiêu:

1 KT : Giúp học sinh biết thực hiện phép chia số có 3 chữ số có 2 chữ số.

2 KN : Thực hiện nhanh, chính xác phép chia số có 3 chữ số có 2 chữ số và các bài

toán liên quan

3 TĐ :Có ý thức tính toán cẩn thận, chính xác.

* HSKKVH : Bước đầu biết thực hiện phép chia số có 3 chữ số cho số có 2 chữ số đơn

giản

II Chuẩn bị:

1 GV : Bảng phụ.

2 HS : Học bài cũ , chuẩn bị bài mới.

III Các hoạt động dạy học.

A Giới thiệu bài :

1 ổn định lớp :

2 Kiểm tra bài cũ:

3 Giới thiệu bài : Chia cho số có hai chữ

số( tiết 1 )

B Phát triển bài:

Hoạt động 1 : Hình thành kiến thức

mới.

- Hát đầu giờ -Làm lại bài tập 1 tiết trước

Trang 8

MT : Giúp học sinh biết thực hiện phép

chia số có 3 chữ số có 2 chữ số

CTH :

* Truờng hợp chia hết. Làm vào nháp , một HS làm bài vào phiếu

rồi trình bày

672 : 21 = ?

- Hướng dẫn HS thao tác đặt tính và tính

từ trái sáng phải

- Hướng dẫn HS cách ước lượng để tìm

thương trong mỗi lần chia

- Nhận xét, đánh giá

672 21

63 32 42 42 0

672 : 21 = 32 -Nêu từng bước thực hiện

* Trường hợp chia có dư. - Làm vào nháp

779 : 18 = ? - Nêu cách thực hiện

- Cho HS làm bài vào nháp, 1-2 HS làm

bài vào phiếu

- GV kết luận về phép chia cho số có 2

chữ số

779 18

72 43 59 54 5

779 : 18 = 43 ( dư 5 )

Hoạt động 2 : Thực hành.

MT : Thực hiện nhanh, chính xác phép

chia số có 3 chữ số có 2 chữ số và các bài

toán liên quan

CTH :

Bài1: Đặt tính rồi tính

- Chữa bài, nhận xét

- Làm vào vở

- 4 HS làm bài vào phiếu rồi trình bày a,288 : 24 = 12 b, 469 : 67 = 7

740 : 45 = 16( dư 20) 397 : 56 = 7(dư 5)

* HSKKVH : Làm phần a

Bài 2: Giải toán.

- Cho HS đọc đề bài toán , GV hướng dẫn

phân tích và tóm tắt -Đọc đề, phân tích đề

- Làm bài theo cặp Một cặp làm bài vào bảng phụ

Số bộ bàn ghế được xếp vào mỗi phòng học là:

240 : 15 = 16 ( bộ )

240 bộ bàn ghế: 15 phòng học

Mỗi phòng : … bộ bàn ghế?

- Quan sát , giúp đỡ

Đáp số : 16 bộ bàn ghế

- Nhận xét, KL * HSKKVH : HS khá giúp đỡ cung làm

bài

-Cho HS làm bài theo nhóm vào bảng phụ

a, X x 34 = 714

Bài 3: Tìm x.

+ Tìm TP chưa biết của phép tính

+ Nêu cách làm

X = 714 : 34

Trang 9

X = 21

b, 846 : X = 18

X = 846 : 18

C Kết luận :

* HSKKVH : Làm bài cùng bạn.( HSkhá , giỏi giúp đỡ)

? L1 chia ta cần chú ý điều gì - Có thể lấy 1 chữ số để chia nhưng cũng

có thể lấy 2 chữ số

- Nhận xét chung tiết học

Tiết 4: Chính tả: Nghe- viết

$15: Cánh diều tuổi thơ.

I Mục tiêu.

1 KT : Nghe - viết đúng chính tả, trình bày đúng một đoạn trong bài Cánh diều tuổi

thơ

2 KN : - Luyện viết đúng tên các đồ chơi chứa tiếng bắt đầu bằng tr/ ch , thanh hỏi /

thanh ngã

- Biết miêu tả một đồ chơi, trò chơi theo yêu cầu của bài tập 2 sao cho các bạn hình dung được đồ chơi và biết cách chơi đồ chơi, trò chơi ấy

3.TĐ : - Yêu thích cái đẹp của thiên nhiên và quý trọng những kỉ niệm đẹp của tuổi thơ.

- Trình bày cẩn thận , sạch sẽ, có ý thức rèn chữ viết đẹp

* THGDBVMT : Hoạt động 1

* HSKKVH : Nghe - viết chậm bài chính tả, bước đầu viết đúng tên các đồ chơi chứa

tiếng bắt đầu bằng tr/ ch , thanh hỏi / thanh ngã

II Chuẩn bị :

1 GV : Vài đồ chơi phục vụ cho bài tập 2, phiếu bài tập 2

2 HS : Đọc trước bài chính tả , chuẩn bị bảng con, vở, sgk.

III Các hoạt động dạy học.

- Hát đầu giờ

- HS viết vào bảng con

A Giới thiệu bài :

1 ổn định lớp :

2 Kiểm tra bài cũ: Viết 3 tính từ bắt đầu

bằng s/x

3 Giới thiệu bài : Nghe- viết

Cánh diều tuổi thơ

B.Phát triển bài:

Hoạt động 1 : Hướng dẫn học sinh nghe

viết.

MT : Nghe - viết đúng chính tả, trình bày

đúng một đoạn trong bài Cánh diều tuổi

thơ

CTH :

- GV đọc đoạn: Cánh diều tuổi thơ -> 2 học sinh đọc lại

? Nêu nội dung đoạn văn - HS trả lời

? Nêu những tiếng viết hoa ?

Trang 10

- Đọc một số từ ngữ dễ viết sai - HS sinh viết bảng con

- GV đọc từng câu ngắn -> Viết vào vở ( ghi chú cách trình bày và

tư thế ngồi viết)

- Giáo viên đọc toàn bài - Đổi bài soát lỗi

- Nhận xét, chấm 1 số bài

- Chữa lỗi

Hoạt động 2 : Làm bài tập chính tả :

MT : : Luyện viết đúng tên các đồ chơi

chứa tiếng bắt đầu bằng tr/ ch , thanh hỏi /

thanh

Biết miêu tả một đồ chơi, trò chơi theo

yêu cầu của bài tập 2 sao cho các bạn

hình dung được đồ chơi và biết cách chơi

đồ chơi, trò chơi ấy

CTH :

Bài 2: Điền vào ô trống - Làm bài theo nhóm

a tr hay ch

b thanh hỏi / thanh ngã

Ch Chong chóng,

chó bông, que chuyền…

Chọi dế, chọi cá, chọi gà, chơi chuyền

trống cơm, cầu trượt…

đánh trống, trốn tìm, cắm trại, bơi trải cầu trượt,trồng

nụ trồng hoa Thanh

hỏi Tàu hoả, tàu thuỷ…

Nhảy ngựa ,

điện tử, thả diều…

Thanh ngã Ngựa gỗ… Bày cỗ, diễn kịch…

* HSKKVH : Hoạt động cùng nhóm làm bài

Bài 3: GV hướng dẫn HS làm bài

* Nhận xét, bình chọn

C Kết luận :

- Nhận xét chung tiết học

- Ôn va luyện viết lại bài, chuẩn bị bài sau

- HS nêu yêu cầu

- Thi nhanh giữa các nhóm

- Một số HS nối tiếp nhau miêu tả đồ chơi, trò chơi

Tiết 5: Đạo đức:

$15: Biết ơn thầy cô giáo ( tiếp)

I Mục tiêu:

1 KT : Hiểu: Công lao của các thầy, cô giáo đối với học sinh

Ngày đăng: 30/03/2021, 02:05

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w