+ Mọi người sững sờ, ngạc nhiên… Hoạt động 2: Luyện đọc diễn cảm MỤC TIÊU: Biết đọc bài với giọng kể chậm rãi, cảm hứng ca ngợi tính trung thực của chú bé.. Các bước hoạt động: + H/d H[r]
Trang 1Tuần 5
NS : 12 – 9 – 2009
NG : Thửự hai ngaứy 14 thaựng 9 naờm 2009 Tiết 1 : Chào cờ
Tiết 2 : TẬP ĐỌC
NHỮNG HẠT THểC GIỐNG
I MỤC TIấU :
1 Kiến thức : Hiểu nghĩa cỏc từ ngữ trong bài Nắm được những ý chớnh của cõu chuyện Hiểu ý nghĩa cõu chuyện: Ca ngợi chỳ bộ Chụm trung thực, dũng cảm, dỏm núi lờn sự thật
2 Nội dung : Đọc trơn toàn bài Biết đọc bài với giọng kể chậm rói, cảm hứng ca ngợi tớnh trung thực của chỳ bộ mồ cụi Đọc phõn biệt lời nhõn vật với lời người kể chuyện Đọc đỳng ngữ điệu cõu kể và cõu hỏi
3 Thỏi độ : Giỏo dục HS trung thực trong học tập
* HSKK : Đọc được 1 đọan của bài
II CHUẨN BỊ :
- Giỏo viờn : Tranh minh họa bài tập đọc Bảng phụ viết đoạn văn cần luyện đọc (Từ Chụm lo lắng…thúc giống của ta.)
- Học sinh : Tỡm hiểu bài
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC :
1 Giới thiệu bài :
- Ổn định tổ chức :
- Kiểm tra bài cũ cũ :
+ Yờu cầu HS đọc bài tre Việt Nam
-Giới thiệu bài : Giới thiệu chủ điểm
Măng mọc thẳngvà gtbmới
2 Phỏt triển bài :
* Hoạt động 1 : Hướng dẫn luyện đọc
MỤC TIấU : Đọc trơn toàn bài Biết đọc
bài với giọng kể chậm rói, cảm hứng ca
ngợi tớnh trung thực của chỳ bộ mồ cụi
Đọc phõn biệt lời nhõn vật với lời người kể
chuyện Đọc đỳng ngữ điệu cõu kể và cõu
hỏi
Cỏc bước hoạt động :
+ Yờu cầu HS đọc toàn bài
+ Hướng dẫn chia đoạn
+ Yờu cầu HS đọc nối tiếp từng đoạn : sửa lỗi
phỏt õm (gieo trồng, truyền ngụi, trừng phạt,
sững sờ, …)
+ Yờu cầu HS đọc nối tiếp lượt 2 : giải
+ 4 HS đọc bài, trả lời cõu hỏi
+ Một HS khỏ, giỏi đọc
+ Đoạn 1: 3 dũng đầu Đoạn 2: 5 dũng tiếp Đoạn 3: 5 dũng kế Đoạn4: Phần cũn lại
- Đọc nối tiếp từng đoạn (2-3 lượt)
Trang 2nghĩa các từ: bệ hạ, sững sờ, dõng dạc,
hiền minh, …
+ Yêu cầu HS luyện đọc theo nhóm
+ Yêu cầu HS đọc toàn bài
+ Đọc mẫu với giọng chậm rãi, rõ ràng
b/ Hướng dẫn tìm hiểu bài
MỤC TIÊU:, Hiểu nghĩa các từ ngữ trong
bài Nắm được những ý chính của câu
chuyện Hiểu ý nghĩa câu chuyện: Ca ngợi
chú bé Chôm trung thực, dũng cảm, dám
nói lên sự thật
Các bước hoạt động:
Yêu cầu HS đọc thầm từng đoạn, trả lời
câu hỏi ở SGK
+ Nhà vua chọn người như thế nào để
truyền ngôi?
+ Nhà vua làm cách nào để tìm người
trung thực?
+ Theo lệnh vua chú bé Chôm đã làm gì?
Kết quả ra sao?
+ Đến kì phải nộp thóc cho vua, mọi người
làm gì? Chôm làm gì?
+ Hành động của chú bé Chôm có gì khác
mọi người?
+ Thái độ của mọi người thế nào khi nghe lời
nói thật của Chôm?
Hoạt động 2: Luyện đọc diễn cảm
MỤC TIÊU: Biết đọc bài với giọng kể
chậm rãi, cảm hứng ca ngợi tính trung thực
của chú bé
Các bước hoạt động:
+ H/d HS tìm, thể hiện giọng đọc phù hợp
từng đoạn
+ H/d đọc diễn cảm đoạn (Từ Chôm lo
lắng… của ta)
+ Đọc mẫu đoạn vừa hướng dẫn
+ Tổ chức cho HS đọc diễn cảm trước lớp
Nhận xét
- Nêu nội dung chính của bài
+ HS đọc nối tiếp lượt 2 Đọc chú thích
+ Luyện đọc theo nhóm đôi
+ 2 HS đọc + Lắng nghe
- Đọc thầm trả lời câu hỏi:
+ …Vua muốn chọn một người trung thực
để truyền ngôi
+ …Phát cho trừng phạt
+…Chôm đã gieo trồng, dốc công chăm sóc nhưng thóc không nảy mầm
+ …nô nức chở thóc về kinh nộp cho vua Chôm không có thóc, lo lắng đến trước vua
+ … Chôm dũng cảm dám nói sự thật, không sợ bị trừng phạt
+ Mọi người sững sờ, ngạc nhiên…
+4HS tiếp nối nhau đọc 4 đoạn của bài
- Lắng nghe, đánh dấu vào những từ cần nhấn giọng
- Luyện đọc diễn cảm nhóm đôi
- Đọc trước lớp Lớp nhận xét
Ca ngợi chú bé Chôm trung thực, dũng cảm, dám nói lên sự thật
* K ết lu ận : : Nhận xét tiết học – Tuyên dương Tiếp tục về luyện đọc cả bài Thực hiện việc trung thực trong học tập Chuẩn bị bài: Gà Trống và Cáo
Trang 3Tiết 3 : Toán
LUYỆN TẬP
I MỤC TIấU :
1.Kiến thức : Củng cố về số ngày trong cỏc thỏng của năm Củng cố mối quan hệ giữa cỏc đơn vị đo thời gian đó học Củng cố bài toỏn tỡm một phần mấy của một số
2 Kĩ năng : Thực hiện được cỏc bài tập Biết năm thường cú 365 ngày, năm nhuận
cú 366 ngày
3 Thái độ : Giỏo dục HS tớnh cẩn thận, chớnh xỏc
II CHUẨN BỊ :
- Giỏo viờn : Bảng phụ ghi sẵn nội dung bài tập 1
- Học sinh : Tỡm hiểu bài
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC :
1 Giới thiệu bài :
- Ổn định : Hỏt
- Kiểm tra kiến thức cũ :
+ Y/c HS cho biết: 3giờ 30phỳt = …phỳt ; 5 thế kỉ
= …năm ; 2phỳt 15giõy = …giõy
+ Nhận xột, tuyờn dương
- GTB
2 Phát triển bài :
* Hoạt động 1 : Luyện lập, thực hành
Mục tiờu: HS thực hiện được cỏc bài tập
Cỏc bước hoạt động :
Bài 1: - Y/c HS đọc đề bài
- GV yờu cầu HS tự làm bài
GV yờu cầu HS nhận xột bài làm trờn bảng của
bạn, sau đú nhận xột và cho điểm HS
- GV yờu cầu HS nờu lại: Những thỏng nào cú
30 ngày? Những thỏng nào cú 31 ngày? Thỏng 2
cú bao nhiờu ngày?
- Nhận xột, chốt lời giải đỳng: Một năm thường
cú 365 ngày Một năm nhuận cú 366 ngày
Bài 2: - Y/c HS đọc đề bài
- GV yờu cầu HS tự đổi đơn vị, sau đú gọi một
số HS giải thớch cỏch đổi của mỡnh
- Y/c HS trỡnh bày
- Nhận xột, chốt lời giải đỳng:
Bài 3: - Y/c HS đọc đề bài
- Y/c HS làm bài
- Y/c HS trỡnh bày
- Nhận xột, chốt lời giải đỳng
+ 1 HS lờn bảng Lớp làm bảng con + Lắng nghe
- 1 HS đọc Cả lớp đọc thầm
- 1 HS lờn bảng làm bài, HS cả lớp làm bài vào vở
- HS nhận xột bài bạn và đổi chộo vở
để kiểm tra bài của nhau
- Những thỏng cú 30 ngày là 4, 6, 9,
11 Những thỏng cú 31 ngày là 1, 3,
5, 7, 8, 10, 12 Thỏng 2 cú 28 ngày hoặc 29 ngày
- HS nghe GV giới thiệu, sau đú làm tiếp phần b của bài tập
- 1 HS đọc Cả lớp đọc thầm
- 3 HS lờn bảng làm bài, mỗi HS làm một dũng Lớp làm vào vở
- Đọc kết quả Lớp nhận xột, bổ sung -1 HS đọc Cả lớp đọc thầm
- 1 HS lờn bảng làm Lớp làm vào vở
Trang 4Bài 5: : - Y/c HS đọc đề bài
- Yêu cầu HS quan sát đồng hồ và đọc giờ trên
đồng hồ
+ 8 giờ 40 phút còn được gọi là mấy giờ ?
-GV có thể dùng mặt đồng hồ để quay kim đến
vị trí khác và yêu cầu HS đọc giờ
- Y/c HS làm bài
- Y/c HS trình bày
- Nhận xét, chốt lời giải đúng
Câu C là ý đúng
3 KÕt luËn : Nhận xét tiết học – Tuyên dương
Chuẩn bị bài: Tìm số trung bình cộng
- Đọc kết quả Lớp nhận xét, bổ sung
- 1 HS đọc Cả lớp đọc thầm
- Quan sát, đọc giờ: 8 giờ 40 phút
+ Còn được gọi là 9 giờ kém 20 phút
- Đọc giờ theo cách quay kim đồng
hồ của GV
- Suy nghĩ làm bài cá nhân
- Dùng thẻ A, B, C, D để trả lời
TiÕt 4 : LTVC
MỞ RỘNG VỐN TỪ: TRUNG THỰC - TỰ TRỌNG
I MỤC TIÊU :
1- Mở rộng vốn từ ngữ thuộc chủ điểm : Trung thực – Tự trọng
2 - Nắm được nghĩa và biết cách dùng các từ ngữ nói trên để đặt câu
3- Giáo dục HS yêu quí tiếng Việt ; ý thức sử dụng kiến thức đã học khi viết văn
*KHKKVH : BiÕt ®îc 3- 5 tõ nãi vÒ lßng trung thùc- tù träng
II CHUẨN BỊ :
- Giáo viên : Từ điển tiếng Việt ; Bút dạ và 1 số tờ phiếu kẻ bảng để HS làm BT1, 3, 4
- Học sinh : Từ điển học sinh
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC :
1 GTB:
- Ổn định : Hát
- Kiểm tra kiến thức cũ :
+ Ba má, nhà sàn, cây mai, núi non là từ
ghép nào?
+ Nhận xét, tuyên dương
- Giới thiệu bài
2 Ph¸t triÓn bµi :
* Hoạt động 1 : Luyện tập - Thực hành
MỤC TIÊU : Mở rộng vốn từ ngữ
thuộc chủ điểm : Trung thực – Tự trọng
- Nắm được nghĩa và biết cách dùng
các từ ngữ nói trên để đặt câu
Bài tập 1:
+ Y/c HS đọc đề bài Đọc cả mẫu
+ Phát giấy khổ cho các cặp HS Tổ chức
cho HS làm bài và trình bày
- Cả lớp LUYỆN TẬP VỀ TỪ GHÉP VÀ TỪ LÁY + 2 HS trả lời, cả lớp nhận xét
+ Lắng nghe MRVT: TRUNG THỰC – TỰ TRỌNG
+ 1 HS đọc Lớp đọc thầm theo
+ Từng cặp HS trao đổi, làm bài đại diện trình nhóm bày kết quả Lớp nhận xét
Trang 5+ Nhận xét, chốt lời giải đúng:
Bài tập 2:
+ Y/c HS đọc đề bài
+ Tổ chức cho HS làm bài Theo dõi, giúp
đỡ HS
+ Y/c HS trình bày
+ Nhận xét, chốt ý:
Bài tập 3:
+ Y/c HS đọc đề bài
+ Tổ chức cho HS làm bài Theo dõi, giúp
đỡ HS
+ Dán lên bảng 3 phiếu Y/c HS trình bày
+ Nhận xét, chốt ý: Tự trọng là coi trọng và
giữ gìn phẩm giá của mình
Bài tập 3:
+ Y/c HS đọc đề bài
+ Nhắc HS: Các em xem có thể dùng những
thành ngữ, tục ngữ nào để nói về tính trung
thực cũng như nói về tính tự trọng
+ Tổ chức cho HS làm bài Theo dõi, giúp
đỡ HS
+ Dán lên bảng 3 phiếu Y/c HS trình bày
+ Nhận xét, chốt ý:
Các thành ngữ, tục ngữ a, c, d: nói về tính
trung thực
Các thành ngữ, tục ngữ b, e: nói về lòng tự
trọng
3 KÕt luËn :
- Yêu cầu HS nêu lại ghi nhớ
- Nhận xét, bổ sung
- Nhận xét tiết học
+ Lắng nghe
+ 1 HS đọc Lớp đọc thầm theo
+ Suy nghĩ, mỗi em đặt 2 câu: 1 với 1 từ cùng nghĩa, 1 với từ trái nghĩa từ trung thực + Tiếp nối nhau phát biểu Lớp nhận xét
+ Lắng nghe
+ 1 HS đọc Lớp đọc thầm theo
+ HS dùng từ điển để tìm nghĩa của từ tự trọng Đối chiếu với nghĩa trong SGK + 3 HS thi làm bài Lớp n.xét
+ 1 HS đọc Lớp đọc thầm theo
+ Lắng nghe
+ Từng cặp HS trao đổi trả lời câu hỏi + 3 HS thi làm bài Đọc lại kết quả
TiÕt 5 : KHOA HỌC
SỬ DỤNG HỢP LÍ CÁC CHẤT BÉO VÀ MUỐI ĂN
I MỤC TIÊU: Sau bài học, HS có khả năng :
1- Giải thích được lí do cần ăn phối hợp chất béo có nguồn gốc động vật và chất béo có nguồn gốc thực vật
2- Nói về lợi ích của muối I- ốt Nêu tác hại của thói quen ăn mặn
3- Giáo dục HS có ý thức sử dụng hợp lí các chất béo và muối ăn
II CHUẨN BỊ:
- Giáo viên: Hình trang 20, 21 SGK Sưu tầm các tranh ảnh, thông tin, nhãn mác quảng cáo về các thực phẩm có chứa I-ốt và vai trò của I-ốt đối với sức khỏe
Trang 6- Học sinh: Tìm hiểu bài
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
1 GTB : - Ổn định : Hát
- Kiểm tra kiến thức cũ :
+ Tại sao cần ăn phối hợp đạm động vật và
đạm thực vật ? Tại sao ta nên ăn nhiều cá?
+ Nhận xét, tuyên dương
- GTB :
* Hoạt động 1: Trò chơi: “Kể tên những món
rán (chiên) hay xào
Mục tiêu: HS lập ra được danh sách tên các
món ăn chứa nhiều chất béo
Cách tiến hành: Nhóm ; cả lớp
- Chia lớp thành 2 đội Mỗi đội cử 1 trọng
tài giám sát đội bạn
- Thành viên trong mỗi đội nối tiếp nhau lên
bảng ghi tên các món rán (chiên) hay xào
Lưu ý mỗi HS chỉ viết tên 1 món ăn
- GV cùng các trọng tài đếm số món các đội
kể được, công bố kết quả
- Hỏi: Gia đình em thường chiên xào bằng
dầu thực vật hay mỡ động vật ?
* Hoạt động 2: Vì sao cần ăn phối hợp chất
béo động vật và chất béo thực vật ?
Mục tiêu: Biết tên một số món ăn vừa cung
cấp chất béo động vật vừa cung cấp chất béo
thực vật Nêu ích lợi của việc ăn phối hợp
chất béo có nguồn gốc động vật và chất béo
có nguồn gốc thực vật
Cách tiến hành: Nhóm ; cả lớp
- Chia HS thành nhóm, mỗi nhóm từ 6 đến 8
HS
- Yêu cầu HS quan sát hình minh hoạ ë
trang 20 / SGK và đọc kỹ các món ăn trên
bảng để trả lời các câu hỏi:
+ Những món ăn nào vừa chứa chất béo
động vật, vừa chứa chất béo thực vật ?
+ Tại sao cần ăn phối hợp chất béo động
vật, vừa chứa chất béo thực vật ?
- Y/c HS trình bày ý kiến của nhóm mình
-GV nhận xét từng nhóm
- Cả lớp TẠI SAO CẦN ĂN PHỐI HỢP ĐẠM ĐỘNG VẬT VÀ ĐẠM THỰC VẬT? + 2 HS trả lời Lớp nhận xét
+ Lắng nghe
SỬ DỤNG HỢP LÍ CÁC CHẤT BÉO
VÀ MUỐI ĂN
- HS chia đội và cử trọng tài của đội mình
- HS lên bảng viết tên các món ăn
- 5 HS trả lời
- 2 HS lần lượt đọc to, cả lớp đọc thầm
- Chia nhóm và nhận đồ dùng học tập
- HS quan sát, trả lời:
+ Thịt rán, tôm rán, cá rán, thịt bò xào,
…
+ Vì trong chất béo động vật có chứa a-xít béo no, khó tiêu, trong chất béo thực vật có chứa nhiều a-xít béo không
Trang 7- Yêu cầu HS đọc phần thứ nhất của mục
Bạn cần biết
* GV kết luận:
* Hoạt động 3: Tại sao nên sử dụng muối
i-ốt và không nên ăn mặn ?
Mục tiêu: Nói về ích lợi của muối i-ốt Nêu
tác hại của thói quen ăn mặn
Cách tiến hành: Cả lớp Nhóm
- Tổ chức cho HS giới thiệu những tranh
ảnh về ích lợi của việc dùng muối i-ốt đã
yêu cầu từ tiết trước
- Yêu cầu các em quan sát hình minh hoạ và
trả lời câu hỏi: Muối i-ốt có lợi ích gì cho
con người ?
- Tổ chức cho HS trình bày ý kiến của mình
- Yêu cầu HS đọc phần thứ hai của mục Bạn
cần biết
- Nêu câu hỏi: Muối i-ốt rất quan trọng
nhưng nếu ăn mặn thì có tác hại gì ?
- GV ghi nhanh những ý kiến không trùng
lặp lên bảng
- Kết luận: Chúng ta cần hạn chế ăn mặn để
tránh bị bệnh áp huyết cao
3 KÕt luËn :
- GV yêu cầu HS đọc phần Bạn cần biết
trong SGK
- NX tiết học – Tuyên dương
no, dễ tiêu Vậy ta nên ăn phối hợp chúng để đảm bảo đủ dinh dưỡng và tránh được các bệnh về tim mạch
- 2 đến 3 HS trình bày
- Lắng nghe
- 2 HS đọc to trước lớp, cả lớp đọc thầm theo
- HS lắng nghe
- HS trình bày những tranh ảnh đã sưu tầm
- HS thảo luận cặp đôi
- Trình bày ý kiến:
+ Muối i-ốt dùng để nấu ăn hằng ngày
Ăn muối i-ốt để tránh bệnh bướu cổ
Ăn muối i-ốt để phát triển cả về thị lực
và trí lực
- 2 HS lần lượt đọc to, cả lớp theo dõi
- HS trả lời:
+ Ăn mặn rất khát nước
+ Ăn mặn sẽ bị áp huyết cao
- HS lắng nghe
NS : 13- 9 – 2009
NG : Thø ba ngµy 15 th¸ng 9 n¨m 2009
TiÕt 1 : KỂ CHUYỆN
KỂ CHUYỆN ĐÃ NGHE, ĐÃ ĐỌC
I MỤC TIÊU : Giúp hs :
1-Hiểu truyện, trao đổi được với bạn về nội dung, ý nghĩa của chuyện đã nghe, đã đọc nói về tính trung thực
Trong chất béo động vật như mỡ, bơ có chứa nhiều a-xít béo no Trong chất béo thực vật như dầu vừng, dầu lạc, đậu tương có nhiều a-xít béo không no Vì vậy sử dụng cả mỡ và dầu ăn để khẩu phần ăn có đủ loại a-xít Ngoài thịt mỡ, trong óc và phủ tạng động vật có chứa nhiều chất làm tăng huyết áp và các bệnh về tim mạch nên cần hạn chế ăn những thức ăn này.
Trang 82- Biết kể tự nhiờn, bằng lời của mỡnh một cõu chuyện (mẩu chuyện, đoạn truyện) đó nghe, đó đọc núi về tớnh trung thực
- HS chăm chỳ nghe lời bạn kể, nhận xột đỳng lời kể của bạn
3 Giỏo dục HS tớnh trung thực, thẳng thắn
* HSKKVH : Kể được một mẩu chuyện ngắn về lòng trung thực
II CHUẨN BỊ :
- Giỏo viờn : Đề bài Bảng phụ viết gợi ý 3 trong SGK (dàn ý KC), tiờu chuẩn đỏnh giỏ bài KC
- Học sinh : Xem trước cõu chuyện Một số truyện về tớnh trung thực
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC :
* Hoạt động khởi động: - Ổn định : Hỏt
- Kiểm tra kiến thức cũ :
+ Yờu cầu HS kể lại 1, 2 đoạn của chuyện
+ Nhận xột, tuyờn dương
- Bài mới :
* Hoạt động 1 : Cung cấp kiến thức mới
- MỤC TIấU Hướng dẫn HS hiểu yờu cầu
của đề bài
+ Yờu cầu HS đọc đề bài
+ Gạch dưới cỏc chữ: được nghe, được đọc,
tớnh trung thực Giỳp HS xỏc định đỳng y/c,
trỏnh kể chuyện lạc đề
+ Y/c HS đọc cỏc gợi ý
* Hoạt động 2: HS kể chuyện
- MỤC TIấU: Hướng dẫn HS kể chuyện,
trao đổi về ý nghĩa cõu chuyện
Các bước hoạt động :
+ Tổ chức cho HS kể chuyện theo nhúm
Theo dừi, hướng dẫn thờm cỏc nhúm gặp
khú khăn
+ Dỏn lờn bảng tiờu chuẩn đỏnh giỏ bài kể
chuyện Yờu cầu HS thi kể chuyện trước
lớp
+ Nhận xột, khen ngợi cỏc HS nhớ được
cõu chuyện, biết kể chuyện bằng giọng kể
biểu cảm
+ Cựng HS nhận xột, tớnh điểm về:
Nội dung cõu chuyện cú hay, cú mới
khụng?
Cỏch kể (giọng điệu, cử chỉ)
Khả năng hiểu truyện của người kể
+ Yờu cầu HS bỡnh chọn
- Cả lớp MỘT NHÀ THƠ CHÂN CHÍNH + 2 HS kể và nờu ý nghĩa của chuyện
- Lắng nghe
KỂ CHUYỆN ĐÃ NGHE, ĐÃ ĐỌC
+ 1 HS đọc Lớp đọc thầm theo
+ Lắng nghe
+ 4 HS tiếp nối nhau đọc cỏc gợi ý 1, 2, 3, 4
+ Cả lớp đọc thầm lại gợi ý 1 Lắng nghe
+ HS giới thiệu tờn cõu chuyện
Kể cõu chuyện theo nhúm 2 em Sau đú trao đổi về ý nghĩa cõu chuyện
+ Cỏc nhúm cử đại diện thi kể cõu chuyện Mỗi HS kể chuyện xong đều núi ý nghĩa + Lắng nghe
+ Phỏt biểu
+ Cựng GV và cỏc bạn bỡnh chọn
- Xung phong phỏt biểu: núi tớnh trung thực Ta cần phải trung thực trong học tập cũng như trong cuộc sống Lớp nhận xột
Trang 93 Kết luận :
- Nội dung truyện núi lờn điều gỡ? Truyện khuyờn ta điều gỡ?
Nhận xột tiết học – Tuyờn dương Yờu cầu HS về kể lại chuyện cho người thõn nghe Chuẩn bị bài sau: Kể chuyện đó nghe, đó đọc
Tiết 2 : TOÁN
Tìm số trung bình cộng
I MỤC TIấU :
1 Bước đầu nhận biết số trung bỡnh cộng của nhiều số
2 Biết cỏch tớnh số trung bỡnh cộng của nhiều số
3 Giỏo dục HS tớnh cẩn thận, chớnh xỏc
* HSKKVH : Tính được TBC của hai số đơn giản
II CHUẨN BỊ :
- Giỏo viờn : Hỡnh vẽ và đề bài toỏn a, b phần bài học SGK viết sẵn trờn bảng phụ hoặc băng giấy
- Học sinh : Tỡm hiểu bài
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC :
1 Giới thiệu bài :
- Ổn định : Hỏt
- Kiểm tra kiến thức cũ :
+ Năm 1284 Trần Hưng Đạo đó đỏnh tan 50 vạn
giặc Nguyờn Năm đú thuộc thế kỉ thứ mấy?
2 Phát triển bài :
* Hoạt động 1 : Cung cấp kiến thức mới
Mục tiờu: HS cú kiến thức về số trung bỡnh cộng
và cỏch tỡm số trung bỡnh cộng
Các bước hoạt động :
Bài toỏn 1
- Yờu cầu HS đọc đề toỏn ; nờu cõu hỏi h/d:
+ Cú tất cả bao nhiờu lớt dầu ?
+ Nếu rút đều số dầu ấy vào 2 can thỡ mỗi can
cú bao nhiờu lớt dầu ?
- Yờu cầu HS trỡnh bày lời giải bài toỏn
- GV yờu cầu HS phỏt biểu lại quy tắc tỡm số
trung bỡnh cộng của nhiều số
Bài toỏn 2:
- Yờu cầu HS đọc đề bài toỏn 2,
+ Bài toỏn cho ta biết những gỡ ?
-
HS suy nghĩ trả lời
-HS đọc, suy nghĩ trả lời:
+ Cú tất cả 4 + 6 = 10 lớt dầu
+ Mỗi can cú 10 : 2 = 5 lớt dầu
-1 HS lờn làm Cả lớp làm bài vào nhỏp
Trung bỡnh mỗi can cú 5 lớt dầu + Số trung bỡnh cộng của 4 và 6 là 5 + HS suy nghĩ, thảo luận với nhau để tỡm theo yờu cầu
- Phỏt biểu ý kiến
+ Tớnh tổng số dầu trong cả hai can dầu
+ T/h phộp chia tổng số dầu cho 2 can
HS đọc, suy nghĩ, trả lời:
Trang 10+ Bài toỏn hỏi gỡ ?
+ Em hiểu cõu hỏi của bài toỏn như thế nào ?
- Yờu cầu HS làm bài
- Y/c HS tớnh trung bỡnh cộng của cỏc số 32, 48,
64, 72
- Yờu cầu HS tỡm số trung bỡnh cộng của một
vài trường hợp khỏc
* Hoạt động 2 : Luyện lập, thực hành
Mục tiờu: HS thực hiện được cỏc bài :
Bài 1: - Y/c HS đọc đề bài
- Y/c HS làm bài
- Y/c HS trỡnh bày
- Nhận xột, chốt lời giải đỳng
Bài 2: - Y/c HS đọc đề bài H/d HS hiểu rừ đề
bài:
- Y/c HS làm bài., trỡnh bày
- Nhận xột, chốt lời giải đỳng:
Bài 3: - Y/c HS đọc đề bài Nờu cõu hỏi gợi ý:
+ Hóy nờu cỏc số tự nhiờn liờn tiếp từ 1 đến 9
3 Kết luận :
-Tổng kết, đỏnh giỏ tiết học
- Nhận xột tiết học
- 1 HS lờn làm Cả lớp làm bài vào nhỏp
- Ta tớnh tổng của ba số rồi lấy tổng vừa tỡm được chia cho 3
- TBC là (32 + 48 + 64 + 72) : 4 = 54
- Thực hiện theo yờu cầu
- 1 HS đọc Cả lớp đọc thầm
- 3 HS lờn bảng làm Lớp làm vào nhỏp
- Đọc kết quả Lớp nhận xột, bổ sung
1 HS đọc Cả lớp đọc thầm
+ Số cõn nặng của bốn bạn Mai, Hoa, Hưng, Thịnh
+ Số ki-lụ-gam trung bỡnh cõn nặng của mỗi bạn
- 1 HS lờn bảng làm Lớp làm vào vở
- Đọc kết quả Lớp nhận xột, bổ sung
- Lắng nghe
Tiết 3: Chính tả: (Nghe viết )
Những hạt thóc giống
I Mục tiêu
1.Hiểu nội dung baìo chính tả ca ngợi cậu bé Chôm trung thực
2 Nghe - viết đúng chính tả đoạn văn " Lúc ấy ông vua hiền minh" trong bài những hạt thóc giống
- Làm đúng các bài tập phân biệt tiếng có âm đầu vần dễ lẫn: l/ n, en/ eng
3 Cẩn thận, trung thực
* HSKKVH : Chép được 2-3 câu của bài Chính tả
II.Chuẩn bị :
-GV : 3 tờ phiếu khổ to viết sẵn BT 2a,2b
- HS : SGK, bảng con, phấn, vở
III Các HĐ dạy -học
1 GTB :
- ÔĐTC:
-KTBC : GV đọc cho hs viết :
Con giun, rì rào, lá rừng, gió bấc, cánh diều
- GTB :
2 Phát triển bài :