1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Giáo án Tự chọn 10 NC tiết 19: Bất đẳng thức

3 14 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 120,18 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hướng dẫn, dặn dò học sinh - Nắm vững các kiên thức, các dạng bài tập đã học trong bài - Hoµn thiÖn hÖ thèng bµi tËp, lµm c¸c bµi tËp cßn l¹i.[r]

Trang 1

Ngày soạn: Ngày giảng:

Tiết 19 : Bất đẳng thức

I Mục tiêu:

1 Yêu cầu kiến thức, kĩ năng

Giúp học sinh:

 Về kiến thức:

- Hiểu khái niệm bất đảng thức

- Nắm !" các tính chất của bất đẳng thức

- Nắm !" các bất đẳng thức cơ bản

 Về kĩ năng

- Biết cách chứng minh một bất đẳng thức và chứng minh !" một số bất đẳng thức đơn giản

 Về thái độ:

Rèn luyện ! duy lô gíc và khả năng sáng tạo thông qua các kiến thức về BĐT

2 Giáo dục tư tưởng

- Qua bài giảng giáo dục đạo đức tác phong, ý thức tự giác trong học tập, có tinh thần giúp đỡ nhau trong học tập.

II Chuẩn bị:

1 Thày : SGK, Giáo án, TLHDGD

2 Trò: SGK, Vở ghi, Các kiến thức cơ bản về BĐT

III Phần th hiện trên lớp:

I.Kiểm tra bài cũ (5’)

Câu hỏi Bất đẳng thức Cô si và các hệ quả

Đáp án + Cho a 0; b 0: a b

ab 2

+ Nếu hai số 4!(  có tổng không đổi thì tích của chúng lớn nhất khi chúng bằng nhau

+ Nếu hai số 4!(  có tích không đổi thì tổng của chúng nhỏ nhất khi chúng bằng nhau

II Bài dạy mới:

Trang 2

Phương pháp TG Nội dung

GV: Gọi HS đọc đề bài

? Nêu các !(  pháp chứng

minh BĐT

? áp dụng

GV: Gọi HS đọc đề bài

? Có nhận xét gì về hai vế của

bất đẳng thức  Sử dụng

phép biến đổi !(  !( 

nào

? Đẳng thức xảy ra khi nào

GV: Gọi HS đọc đề bài

GV: Gọi HS lên bảng trình

bày lời giải

? Nhận xét kết quả

GV: Gọi HS đọc đề bài

GV: Goi HS giải

7’

8’

10’

15’

Bài 1: chứng minh a > b >0

a b

1

1 

Lời giải:

C1: Ta có 1 1 a b 0

vì a>b>0a-b>0 ;ab>0 C2: Vì ab>0

Bài 2:

Cho hai số 4!(  a, b chứng minh a+ b≤ 2 (a2 b2)

Lời giải:

Ta có a+b ≤ 2 (a2 b2)

(a+b)2 ≤ 2(a2+b2)

 a+2ab+b ≤ 2a2 +2b2

 a2-2ab2+b2 0

 (a-b)2 0 (đúng) Vậy: a+b ≤ 2 (a2 b2)

Bài 3: a) x, b, c R Chứng minh:

a2+b2+c2  ab+bc+ca

Lời giải:

Ta có: a2+b2+c2  ab+bc+ca

 a2+b2+c2-ab-bc+ca 0

 2a2+2b2+2c2-2 ab-2bc-2ca 0

( a2-2ab+b2) +( a2-2bc+c2)+(b2 -2bc +c2) 0

(a-b)2 +(a-c)2 +(b-c)2 0 (đúng)

Đẳng thức xảy ra khi a = b = c b) :!(  tự ! ví dụ

Bài 4:

a)a, b R Chứng minh a4+b4  a3b+ab3

Lời giải:

(a4 + b4) -(a3b + ab3) = a4 - a3 b + b4 - ab3 =

= a3(a - b) + b3(b - a)= (a- b) (a3-b3)

=(a-b) (a-b) + (a2 + ab + b2)

= (a-b)2 (a2 + b2+ ab)  0 Vì (a-b)2  0 và a2 + b2+ ab  0 Vậy: a4 + b4  a3 b + a3

Trang 3

? Nhận xét kết quả

b) )a, b, c  R

Chứng minh (a+b+c)2≤ 3 (a2+b2+c2)

Lời giải:

Ta có : (3a2+3b2+3c2 )-(a2+b2+c2+2ab+2ac+2ca)

= 2a2+ 2b2 +2c2 -2ab -2bc -2ca

= (a-b)2(a-c)2+(b-c)2 0 Vậy 3(a2+b2+c2)  (a+b+c)2

Củng cố: Các !(  pháp chứng minh bất đẳng thức, !(  pháp nào trình bày dễ hiểu, lô gíc hơn

III ![  dẫn, dặn dò học sinh

- Nắm vững các kiên thức, các dạng bài tập đã học trong bài

- Hoàn thiện hệ thống bài tập, làm các bài tập còn lại

Ngày đăng: 30/03/2021, 02:03

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w