1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án môn học Số học lớp 6 - Tuần 36 - Tiết 105 : Ôn tập chương III ( tiếp)

3 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 117,25 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi b¶ng H§1: ¤n tËp lÝ thuyÕt15’ Môc tiªu: - Hệ thống hoá kiến thức của chương các phép toán về phân số, 3 bài toán cơ bản về PS.. C¸ch ti[r]

Trang 1

Ngày soạn:8/5/10

Ngày giảng:11/5/10

Tuần: 36 Tiết 105 : Ôn tập chương III ( tiếp)

(với sự trợ giúp của máy tính)

I Mục tiêu:

1 Kiến thức:

toán cơ bản về PS

- Vận dụng vào các bài toán thực tế

2 Kỹ năng: Thực hiện các phép toán về PS.

II Đồ dùng dạy học:

GV: Bảng phụ bảng 2 SGK/63

HS: Trả lời câu hỏi ôn tập

III Phương pháp:

- Đàm thoại hỏi đáp, nêu và giải quyết vấn đề

IV Tiến trình dạy học:

Khởi động: (2’)

Mục tiêu:

- HS hứng thú tìm hiểu bài.

Cách tiến hành:

- Tiết này chúng ta xẽ tiếp tục ôn tập củng cố hệ thống các phép toán về phân số, 3 bài toán cơ bản về PS, vận dụng vào thực tế

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng

HĐ1: Ôn tập lí thuyết(15’)

Mục tiêu:

- Hệ thống hoá kiến thức của chương các phép toán về phân số, 3 bài toán cơ bản về PS.

Cách tiến hành:

-Gv vấn đáp HS các câu hỏi

ôn tập câu 10 -15

-? số đối của phân số a

b

là phân số nào?

? Phát biểu quy tắc trừ hai

phân số, viết tổng quát

- HS HĐ cá nhân trả lời miệng các câu hỏi của

GV, ghi công thức tổng quát vào vở

- Lấy VD minh họa cho mỗi câu trả lời

I Lí tuyết.

Câu 10:

a) số đối của phân số a là

b

b) Quy tắc trừ hai phân số: Muốn trừ một phân số cho một phân số, ta cộng số bị trừ với số đối của số trừ

 

    

 

Câu 11: Quy tắc nhân hai phân số:

Trang 2

? Muốn nhân 2 phân số với

nhau ta làm thế nào

? Viết công thức tổng quát

? Tính chất cơ bản của phép

nhân PS

? Viết công thức tổng quát

? Số nghịch đảo của phân số

là gì

a

b

? Muốn chia một số nguyên

hay một phân số cho một

phân số ta làm thế nào

GV lần Ea, nêu các ý ở câu

15

Sau mỗi câu trả lời GV chuẩn

kiến thức,chốt lại

? Nêu 3 bài toán cơ bản về

PS,cách làm

H bảng phụ bảng 2 SGK/63

chốt lại cho HS 3 bài toán cơ

bản về PS

- Lớp theo dõi nhận xét,bổ sung

-Trả lời miệng

Muốn nhân hai phân số, ta nhân các

tử với nhau và nhân các mẫu với nhau

a c a.c

b d b.d

Câu 12: Tính chất cơ bản của phép

nhân PS

a) Tính chất giao hoán:

a c. c a.

b) Tính chất kết hợp :

a c .p a. c p.

c) Nhân với 1

a.1 1.a a

d) Tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng:

a c p a c. a p.

Câu 13:

Số nghịch đảo của phân số là: a

b

b a

Câu 14:

Muốn chia một phân số hay một số nguyên cho một phân số, ta nhân số

bị chia với số nghịch đảo của số chia

c  b b d b.c

Câu 15: VD về hỗn số: 1 1

3

- Các Phân số thập phân là PS mà mẫu là lũy thừa của 10

9 4 18

5  5  10  

*3 bài toán cơ bản về PS : SGK/63

HĐ2: Bài tập(26’)

Trang 3

Mục tiêu:

- Thông qua kiến thức đã ôn tập HS vận dụng được vào giải bài tập

Cách tiến hành:

- Hãy đọc nội dung bài toán

và nêu yêu cầu bài tập

- Gọi 1HS lên bảng trình bày

- GV gọi hs nhận xét bài và

GV chốt lại

- Hãy đọc nội dung bài toán

và nêu yêu cầu bài tập

- Gọi 1HS lên bảng trình bày

- GV gọi hs nhận xét bài và

GV chốt lại

SGK/65

? Tính số HS giỏi lớp 6D

? Nếu thêm 8 HS nữa thì lớp

6D có bao nhiêu

? Tính số HS cả lớp, từ đó

tính số HS lớp 6D và số HS

giỏi lớp 6D

-Yêu cầu HS

- HS đọc nội dung bài toán và nêu yêu cầu bài tập

- HS HĐ cá nhân làm bài1 HS lên bảng làm bài

- HS nhận xét bài bạn

- HS đọc nội dung bài toán và nêu yêu cầu bài tập

- HS HĐ cá nhân làm bài 1 HS lên bảng làm bài

- HS nhận xét bài bạn

- HS đọc nội dung bài toán và nêu yêu cầu bài

- HS trả lời miệng các câu hỏi của GV

- Lớp theo dõi nhận xét

-Hoàn thiện bài tập

II Bài tập.

Bài 160 (sgk – 64).

Ta có

,Ư CLN(a,b) 13

a chứng tỏ rằng phân số đã rút gọn

b

cho 13 để đợc Vậy

Bài 163 (sgk – 64).

100% + 178,25% số vải trắng bằng 356,5 m

Vậy số vải trắng là:

356,5 : 178,25% = 200 m

Số vải hoa là: 356,5 – 200 = 156,5m

Bài 166 (sgk – 65).

Số hs giỏi lớp 6D bằng

(số hs cả lớp)

Nếu có thêm 8 hs giỏi n ữ a th ì

số hs giỏi bằng (số hs cả lớp)

Vậy chính là : (số hs cả lớp)

5 9 45 8

Số hs lớp 6D là : 8 : 45(HS)

45

2

Số hs giỏi của lớp 6D là 45 10HS

9

 

Tổng kết và hướng dẫn về nhà: (2’)

- Tổng kết : GV chốt lại cho hs các kiến thức trọng tâm.

- Hướng dẫn về nhà: làm bài tập 162; 164; 166 sgk trang 65 Giờ sau ôn tập cuối năm.

yêu cầu hs về nhà

Ngày đăng: 30/03/2021, 02:03

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w