Môn: TOÁN Bài: Kiểm tra giữa học kì I Học sinh làm đề theo đề in sẵn của trường... Moân: Mó thuaät Baøi: Veõ theo maãu.[r]
Trang 1LỊCH BÁO GIẢNG Thứ
Đạo đức Chăm chỉ học tập Tập đọc2 Ôn tập tiếng việt giữa học kì I
Thứ hai
Thể dục Bài 17 Toán Luyện tập Kể chuyện Ôn tập Chính tả Ôn tập Thứ ba
Thủ công Gấp thuyền phẳng đáy có mui Tập đọc Ôn tập
Luyện từ và câu Ôn tập Toán Luyện tập chung
Mĩ thuật Vẽ theo mẫu Thứ tư
Hát nhạc Chuyên
Tập đọc Ôn tập Chính tả Ôn tập Toán Kiểm tra Thứ năm
Tập viết Ôn tập Toán Tìm số hạng trong một tổng Tập làm văn Ôn tập kiểm tra
Tự nhiên xã hội Phòng bệnh giun Thể dục Bài 18
Thứ sáu
Hoạt động NG Phát động phong trào tháng học tốt chào mừng
ngày nhà giáo Việt Nam
Trang 2Thứ hai ngày 5 tháng 11 năm 2007.
Môn: TẬP ĐỌC (2 tiết) Bài:Ôn tập giữa kì 1
I.Mục đích, yêu cầu:
1.Kiểm tra lấy điểm đọc.
-Chủ yếu là kiểm tra đọc thành tiếng:HS đọc thông thậócc bài tập đọc đã học trong 8 tuần đầu.
-Kết hợp kiểm tra đọc hiểu, HS trả lời 1-2 câu hỏi về nội dung bài học.
2.Ôn bảng chữ cái.
3.Ôn các từ chỉ sự vật.
II.Đồ dùng dạy- học.
-Vở bài tập.
-Bảng phụ.
III.Các hoạt động dạy – học chủ yếu:
1.Kiểm tra
đọc 10-12’
HĐ2:Ôn
bảng chữ cái.
7-8’
HĐ3:Ôn về
từ chỉ sự vật.
10-15’
-Đưa ra cá thăm ghi tên bài tập đọc.
-Đánh giá ghi điểm.
-Nêu yêu cầu thảo luận.
Bài 3.
-Các từ trong bài thuộc loại từ gì?
-Bài4.Nêu yêu cầu đề bài.
-Chia nhóm phát phiếu.
-8-10 HS lên bốc thămbài và đọc, trả lời câu hỏi theo yêu cầu của GV.
-Nhận xét.
-Làm việc theo cặp.
-Trò chơi tiếp sức:Lớp chia thành2 nhóm từng HS lên lần lượt ghi các chữ vào bảng chữ cái.
-4 HS đọc.
-Lớp đọc đồng thanh.
-2 HS đọc yêu cầu bài học -Từ chỉ sự vật.
-Làm bài vào vở bài tập.
-HS cùng GV chữa bài.
-Làm miệng theo nhóm sau đó lần lượt ghi các từ vào cột -Nhận xét bổ sung.
Trang 3-Củng cố,
dặn dò 2’
-Đánh giá chung.
-Từ chỉ sự vật là từ chỉ gì?
-Nhận xét giờ học.
-Dặn HS:
-Người đồ vật, loài vật, cây cối con vật…
Môn: TOÁN Bài: Lít I:Mục tiêu:
Giúp HS:
- Bước đầu làm quen với biểu tượng về dung tích (sức chứa).
- Biết ca một lít, chai một lít, biết lít là đơn vị đo dung tích Biết đọc viết tên gọi, kí hiệu của lít (l).
- Biết tínhcộng, trừ các số đo theo đơn vị lít.
- Biết giải toán có liên quan đến đơn vị lít.
II Đồ dùng.
- Ca, li, ca một lít, chai một lít, 2 lít, 5 lít, 10 lít.
III:Các hoạt động dạy học chủ yếu:
1.Kiểm tra bài
cũ.
2.Bài mới.
a-Gtb
b-Giảng bài.
HĐ 1 làm
quen với biểu
tượng dung
tích sức chứa
5’
HĐ 2: Giới
thiệu ca một
lít, chai một
lít, đơn vị lít.
-Nhận xét – cho điểm -Dẫn dắt – ghi tên bài
-Cho HS quan sát 1 ca nước và một li nước, nêu nhận xét về sức chứa của ca và li?
-Đưa chai dâu một lít, chai mắm nửa lít và cho HS nhận xét.
-Muốn biết nhiều hơn bao nhiêu ta phải đo, đơn vị đo các chất lỏng là lít.
-Đây là ca một lít.
-Nếu đổ đầy lít thì được … lít?
-Đổ sangcái chai và hỏi cái cái chai này mất lít?
-Làm bảng con 43+ 57; 35 + 65
-Nhắc lại tên bài học.
-Ca đựng nhiềunước hơn li.
Li đựng ít nước hơn ca.
-Chai dầu đựng nhiều hơn chai mắm.
-Quan sát nhận biết.
-1Lít nước.
Trang 47’
HĐ 3:Thực
hành 20’
Bài 2 Cộng trừ
đơn vị đo lít.
Bài 3:
Bài 4.
3.Củng cố –
dặn dò: 2’
-Đổ hai ca nước và cao 2 lít
Can này có sức chứa mấy lít?
-Lít được viết tắt là : l -Đưa ra một số can.
Bài 1: Đưa ca 3 lít, can 10 lít, can 2lít, can 5 lít…
-Đọc là 3lít thì khi viết các
em viết như thế nào?
-Đọc: 10 lít, 2lít, 5lít, 15 lít,
20 lít.
-HD mẫu: 9 l + 8 l = 17 l KL: Khi cộng trừ số đo là lít cần ghi đủ tên số đo.
-Nêu: có 18 lít rót ra 5 lít vậy còn lại bao nhiêu?ta làm thế nào?
-Nêu ý b, c.
-Trong can có 15 lít, cô đổ thêm 2 lít vậy can có bao nhiêu lít?
-Nêu yêu cầu.
-Hôn nay các em học thêm một đơn vị đo đó là gì?
-Nhận xét giờ học.
Dặn HS.
-1Lít.
2Lít.
-Đọc lại.
-Quan sát: chai 1lít, 2 lít, … -Quan sát nêu chỉ số đo và cách đọc: 3 lít, 5 lít.
-Nêu: 3Lít.
-Viết bảng con.
-Nghe và theo dõi.
-Nghe.
15 l + 5 l = 20 l 2l + 2l + 6 l
= 10 l 18 l – 5 l = 13 l … -Còn lại 13 lít Ta làm
18 l - 5 l = 13 l
-Làm bảng con.
10 l – 2 l = 8 l
20 l – 10 l = 10 l -Có 17 lít lấy 15 l ít + 2lít =
17 lít.
-2HS đọc đề bài.
-Thực hiện.
-Bài toán cho biết gì?
Bài toán hỏi gì?
-Giải vào vở.
Cả 2 lần cửa hàng bán được là: 12 + 15 = 27 (lít)
Đáp số: 27 lít.
-Lít.
-Về nhà làm lại bài tập.
Trang 5Môn: ĐẠO ĐỨC Bài: Chăm chỉ học tập I.MỤC TIÊU:
-Hiểu:-Như thế nào là chăm chỉ học tập.
-Chăm chỉ học tập mang lại lợi ích gì?
-Thực hiện giờ giấc học bài, làm bài đầy đủ, đảm bảo thời gian tựhọc ở trường, ở nhà.
-Có thái độ tự giác trong học tập.
II.Tài liệu và phương tiện.
-Vở bài tập và phiếu bài tập.
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU.
HĐ1: Xử lí
tình huống.
8-10’
HĐ2: Thảo
luận nhóm
10-15’
HĐ3:Liên hệ
thực tế 6-7’.
-Tranh vẽ gì?
-Nếu là em em sẽ làm gì?
-Nhận xét, đánh giá.
-KL:Đang học bài, làm bài cần làm xong mới đi chơi.
BaØi tập 2.
-Bài tập yêu cầu gì?
-Phát phiếu nêu yêu cầu thảo luận.
-Chăm chỉ học tập là làm gì?
Bài tập3.
-Chăm chỉ học tập mang lại lơi ích gì?
-Quan sát đặt tên cho 2 bạn -Vẽ 2 bạn – bạn Hà đang học bài, bạn Nam đến rủ đi chơi -Thảo luận cặp đôi.
-Tập đóng vai xử lí tình huống -3 cặp lên thể hiện.
-Nhận xét cách xử lí.
-2 HS đọc yêu cầu bài tập.
-Đánh dấu vào ô trống trước ý kiến đúng.
-Thảo luận nhóm.
-Báo cáo kết quả và giải thích -Nhận xét bổ sung.
-Cố gắng tự hoàn thành bài tập.
+Tích cực tham gia.
+Tự giác học bài.
+Tự sửa chữa sai sót…
-Vài HS cho ý kiến.
+Kết quả học tập tốt.
-Thầy cô, bạn bè quý mến.
Trang 63 Củng cố,
dạn dò 2’
-Nhận xét, đánh giá.
-Yêu cầu tự liên hệ về bản thân.
-Em đã chăm chỉ học tập chưa?
Hãy kể các việc làm cụ thể.
-Nhận xét, đánh giá.
-Nhắc HS:
-Bố mẹ hài lòng.
-Tự liên hệ.
-6-8 HS nêu.
-Nhận xét.
-3-4 HS đọc bài.
-Thực hiện theo bài học.
Thứ ba ngày 6 tháng 11 năm 2007.
Môn: Thể dục Bài : Ôn bài thể dục phát triển chung- điểm số 1 – 2, 1- 2 theo đội hình hàng
dọc.
I.Mục tiêu.
- Tiếp tục ôn bài thể dục phát triển chung yêu cầu bước đầu hoàn thành bài tập, động tác tươngđối chính xác đẹp.
- Học điểm số 1- 2, 1-2 theo đội hình hàng dọc Yêu cầu biết và điểm số đúng rõ ràng.
II.Chuẩn bị
- Phương tiện: Còi, sách thể dục GV lớp 2.
III.Các hoạt động dạy – học chủ yếu.
A.Phần mở đầu:
-Tập hợp lớp phổ biến nội dung bài học.
- Đứng vỗ tay hát.
-Giậm chân tại chỗ.
-Đi đều theo hàng dọc hát.
B.Phần cơ bản.
1)Điểm số 1 –2 , 1- 2 theo đội hình hàng
dọc.
-HD HS cách điểm số.
-Điểm số theo từng tổ thi xem tổ nào điểm
số nhanh, đúng.
1’
1-2’
1-2’
3’
3- 4lần
Trang 7-Chia tổ cho HS ôn luyện.
+ Thi đua giữa các tổ với nhau.
-Trò chơi, Nhanh lên bạn ơi.
+HD cách chơi luật chơi.
+ Cho Hs chơi thử.
-Thực hiện chơi theo yêu cầu.
-Nhận xét thi đua giữa các tổ.
C.Phần kết thúc.
-Đi đều và hát.
- cúi người thả lỏng.
-Nhảy thả lỏng.
-Hệ thống bài – nhắc về ôn bài.
10-12’
8-10’
1-2’
2-3’
5lần 5lần 2’
1’
Môn: CHÍNH TẢ Bài Ôn tập I.Mục đích – yêu cầu.
- Tiếp tụckiểm tra lấy điểm đọc của HS Ôn luyện về viết chính tả.
- Ôn luyện về viết chính tả.
II.Đồ dùng dạy – học.
III.Các hoạt động dạy – học.
1.Kiểm tra 3’
2.Bài mới.
HĐ 1: Kiểm tra
đọc 10 - 15’
HĐ 2: Viết
chính tả
10 – 15’
-Nhận xét đánh giá.
-Giới thiệu mục tiêu bài -Đưa ra các thăm viết tên các bài tập đọc đã học.
-nhận xét – ghi điểm -Giới thiệu bài chính tả.
-Giúp HS hiểu từ ngữ:
sứ thần, Trung Hoa, Lương Thế Vinh.
-Mẩu chuyện ca ngợi điều gì?
-Trong bài có những tên riêng nào?Viết như thế nào?
-Thi đua đặt câu nói về hoạt động của sự vật.
-8 – 10 HS lên bốc thăm bài tập đọc về chỗ chuẩn bị 1 phút Đọc và trả lời 1-2 câu hỏi SGK.
-2HS đọc.
-Lớp đọc -Nêu.
-Ca ngợi trí thông minh Của Lương Thế Vinh
-Viết hoa Trung Hoa, Lương
Trang 83.Củng cố dặn
dò: 2’
-Yêu cầu nêu các khó viết.
-Đọc bài.
-Đọc lại.
-Chấm 10 bài.
-Nhận xét giờ học.
-Dặn HS.
Thế Vinh.
-Viết bảng con 2 tên riêng -Nêu.
-Phân tích và viết bảng con từ khó.
-Viết bài vào vở.
-Đổi vở soát lỗi
-Về ôn bài theo yêucầu GV.
Môn: TOÁN Bài: Luyện tập.
I.Mục tiêu.
Giúp HS củng cố về:
- Rèn luyện kí năng làm tính vài giải toán với các số đo theo đơn vị là lít.
- Thực hành, củng cố biểu tượng về dung tích.
II.Các hoạt động dạy – học chủ yếu.
1.Kiểm tra
2 –3’
2.Bài mới.
Gtb
HĐ 1: Làm
tính với đơn
vị đo lít
8 – 10’
-Nhận xét đánh giá.
-Dẫn dắt – ghi tên bài học.
Bài 1.
Bài 2: Quan sát SGK trang 43 Hình a có mấy ca mỗi ca mấy lít?
-Vậy hình a có mấy lít?
-Bài b, c
-2-3HD đọc số đo có lít cho cả lớp viết bảng con.
-1HS lên bảng viết các số đo lên bảng và yêu cầu bạn khác đọc.
-Nhắc lại tên bài học.
Làm bảng con: 1 l + 2 l = 3 l
15 l – 5 l = 10l 16l + 5 l = 21l
35 l – 12 l = 23 l
3 l + 2 l – 1 l = 4 l ….
-Quan sát.
-3ca, ca một lít, 2 lít, 3lít.
- 6 lít và nêu cách làm.
- 1 l + 2 l + 3 l = 6 l -Tự hỏi nhau như bài a.
-Nêu kết quả: c 8 lít, d 30lít
Trang 9HĐ 2: Giải
bài toán 10’
HĐ 3: Thực
tượng về sức
chứa 8’
dặn dò: 2’
-Bài 3.
-Bài toán thuộc dạng toán gì?
-Bài toán cho biết gì?
-Bài toán hỏi gì?
-HD HS cách vẽ sơ đồ và vẽ lên bảng.
-Bài 4:
-Chia nhóm và phát vật liệu – yêu cầu.
-Nhận xét – giờ học.
-Dặn HS.
-2HS đọc đề bài.
-Bài toán về ít hơn.
-Nêu.
-nhìn sơ đồ nhắc lại đề bài tập -Giải vào vở.
Thùng 2 có số lít là:
16 – 2 = 14 lít -Lớp chia thành 4 nhóm Thực hành dùng nước trong chai đổ
ra theo ý mình.
-Chú ý giữ vệ sinh không làm đổ nước ra.
-báo cáo số lượng li nước.
-Về làm lại các bài tập.
Thứ tư ngày 7 tháng 11 năm 2007.
Môn: Hát nhạc Bài: “Chúc mừng sinh nhật” ( Nhạc Anh )
I Mục tiêu:
Giúp HS:
- HS hát đúng giai điệu và lời ca.
- Biết 1 bài hát của nước Anh.
II Chuẩn bị:
Nhạc cụ quen dùng.
- Tranh minh hoạ cho bài hát Dụng cụ , máy nghe …
III Các hoạt động dạy - học chủ yếu.
1 Kiểm tra bài
cũ 3’-5’
2 Bài mới.
2.1 Dạy bài
Chúc
mừngsinhnhật
nhóm 1-2’
- Kiểm tra bài : “Múa vui”
-Nhận xét đánh giá.
Giới thiệu bài hát
- Đệm bài hát mừngsinhnhật
- 2 – 3 HS hát theo yêu cầu.
- Hát kết hợp vỗ tay
Trang 102.2 Giảng bài.
HĐ 1: Dạy hát
bài ca đi học lời
1:
17’
*HĐ 2: hát kết
hợp gõ đệm.
8-10’
3.Củng cố dặn
dò 1-2’
- Dạy hát lời 1:
- Hát mẫu.
- Dạy hát từng câu theo lối móc xích
-Hát cả bài
- HD luyện tập.
- Hát và kết hợp vận động
-Yêu cầu
- Nhận xét tiết học.
Dặn dò.
- Nghe.
Đọc lời ca 2 lần.
- Tập hát theo HD.
- HS hát lại câu hát 3, 1 để nhận ra được sự giống nhau trong giai điệu của hai câu hát 1,3.
- HS vừa hát vừa vỗ tạy theo tiết tấu lời ca.
- Cả lớp hát và thực hiện.
- HS chia thành 2 nhóm : 1 nhóm hát – 1 nhóm gõ đệm.
- Lớp vừa hát vừa gõ đệm theo tiết tấu
- Thi hát.
- Một vài nhóm thi đua.
-2HS hát lại bài có gõ đệm
- Về nhà hát cho thuộc lời.
Môn: TẬP ĐỌC Bài: Kiểm tra ( theo đề chung )
Môn: TOÁN Bài: Luyện tập chung.
I Mục tiêu:
Giúp HS củng cố:
- Kĩ năng tính cộng (nhẩm, viết) kể cả cộng các số đo với đơn vị là kg và lít
- Giải bài toán về tìm tổng của hai số.
- Làm quen với bài toán trắc nghiệm có 4lựa chọn.
II Các hoạt động dạy – học chủ yếu.
Trang 11HĐ 1: Củng cố
cách cộng 15’
HĐ 2: Giải bài
toán 8’
HĐ 3: Làm
quen bài tập
trắc nghiệm
7 – 8’
Củng cố – dặn
dò: 3’
Bài 1: Chia lớp 2 dãy và yêu cầu thực hiện vào bảng con.
Bài 2: Vẽ lên bảng như sách giáo khoa.
Bài 3: Yêu cầu HS làm bài vào vở bài tập.
Bài 4: Cho HS đọc bài.
Bài 5Cho HS quan sát SGK.
-Em thấy cân như thế nào?
-2 Quả cân có mấy kg?
-Túi gạo có quả cân mấy kg?
-Vậy túi gạo nặng …kg?
-Thu chấm vở HS.
-Nhận xét tiết học.
-Dặn HS.
-Nhóm 1:Cột 1, 4.
-Nhóm 2: cột 2,3.
16+5 =21 4 + 16 = 20
27 + 8 = 35 3 + 47 = 50
44 + 9 = 53 5+ 35 = 40 -Quan sát và nêu yêu cầu -Làm bảng con.
a)25kg + 20 kg = 45 kg b)15 l + 30 l = 45 l -Làm vào vở.
-1HS lên bảng làm.
-Đổi vở kiểm tra lẫn nhau -2HS đọc theo tóm tắt.
-Giải vào vở.
-Cả hai lần bán được số kg gạo
45 + 38 = 83 (kg) Đáp số: 83 kg -Quan sát -Thăng bằng 4kg
1kg
-Nặng 3 kg -Làm bài vào bảng con.
c- : 3kg
-Làm lại các bài tập.
Môn: LUYỆN TỪ VÀ CÂU Bài: Ôn tập tiết
I Mục đích yêu cầu.
- Kiểm tra lấy điểm học thuộc lòng.
- Ôn về cách nói lời cảm ơn xin lỗi.
- Ôn về cách sử dụng dấu chấm dấu phẩy.
II Đồ dùng dạy – học.
Trang 12- Vở bài tập.
III Các hoạt động dạy – học chủ yếu.
1.Kiểm tra 2’
2.Bài mới.
HĐ 1:Kiểm tra
học thuộc lòng.
10’
HĐ 2: Ôn cách
nói lời cảm ơn
xin lỗi.
10 – 12’
HĐ 3: Ôn cách
điền dấu chấm
dấu phẩy 8’
3.Củng cố dặn
dò: 2’
-Nhận xét – cho điểm -Giới thiệu mục tiêu tiết học -Đưa ra các phiếu có ghi các bài học thuộc lòng
-Nêu yêucầu.
-Nhận xét – ghi điểm Bài2.
-Trong 4 trường hợp tình huống nào nói lời cảm ơn, tình huống nào xin lỗi?
-Chia lớp yêu cầu thảo luận theo cặp.
-Nhận xét cho điểm -Khi nào thi ghi dấu chấm?
Sau dấu chầm viết như thế nào?
-Dấu phẩy dùng khi nào?
-Sau dấu phẩy thì viết thế nào?
+Theo dõi.
-Chấm một số bài
-Nhận xét tiết học.
-Dặn HS.
2HS kể lại câu chuyện: Bé Tuấn đi học.
-Nhận xét.
-Nhắc lại tên bài học.
-Lần lượt lên bốc thăm bài học thuộc lòng về chỗ chuẩn bị 1’ và lần lên đọc, trả lời 1-2 câu hỏi.
2HS đọc yêu cầu.
Đọc lại và nêu.
-Nói lời cảm ơn: a, d.
-Nói lời xin lỗi: b,c.
-Nhóm 1(TH a,b) -Nhóm 2:(THc,d) Thể hiện vai.
-Nhận xét -2HS đọc đọc yêu cầu.
-Lớp đọc bài.
-Khi viết hết câu.
-Sau dấu chấm thi viết hoa.
-Ngăn cách giữa các bộ phận giốngnhau, giữa các câu văn dài, …
-Viết bình thường.
-Tự làm bài vào vở.
-Đọc bài đúng dấu chấm, phẩy, ;
-Tiếp tục ôn các bài học thuộc lòng.
Môn: TỰ NHIÊN XÃ HỘI.
Bài: Đề phòng bệnh giun.
Trang 13I.Mục tiêu:
Giúp HS:
- Giun đua thường số ở ruột người và một số nơi trong cơ thể Giun có thể gây
ra nhiều tác hại đối với sức khoẻ.
- Người ta thường bị nhiễm giun qua thức ăn, nước uống
- Để đề phòng bệnh giun cần thực hiện 3 điều vệ sinh:ăn sạch, ở sạch, uống sạch.
II.Đồ dùng dạy – học.
III.Các hoạt độâng dạy – học chủ yếu.
1.Kiểm tra.
2.Bài mới.
-Khởi động
3’
Nguyên
nhân gây
nhiễm giun
-Để ăn sạch uống sạch cần làm gì?
-Nhận xét đánh giá.
-Tập cho HS hát bài: Bàn tay sạch:
“Nào đưa bàn tay, trực nhật khám tay, tay ai xinh xinh trắng tinh thì hát mừng, con tay ai bẩn thì cả lớp chê ngay”
-Tại sao tay các em phải giữ sạch, giữ sạch đề phòng được bệnh gì?
-Giới thiệu bài.
-Đã có bạn nào đau bụng đi ngoài,
đi ra giun, buồn nôn, chóng mặt chưa?
-Khi bị như vậy là các em đã bị bệnh gì?
-Giun sống ở đâu?
+Số ở ruột, giạ dày, gan, phổi, mật
… -Giun ăn gì mà sống được trong cơ thể người?
-Giun gây ra tác hại gì?
-Cho HS quan sát hình 1 trang 20 -Ch HS thảo luận
-Trứng giun và giun trong ruột ra ngoài bằng cách nào?
-Nhận xét bổ xung -Tập hát theo GV.
-Vừa hát vừa xoè hai bàn tay cho HS tự kiểm tra lẫn nhau.
-Nêu ý kiến.
-Nhắc lại tên bài học.
-Bị nhiễm giun.
-Sống trong cơ thể người.
-ăn các chất bổ dưỡng.
-Xanh xao, gầy còm, hay mệt mỏi, buồn nôn.
-Quan sát SGK.
-Thảo luận theo cặp.
-2-3 cặp HS lên chỉ và nói đường đi của trứng giun vào
Trang 147 – 8’
HĐ 3: Đề
phòng
bệnh giun
7 – 8’
3.Củng cố
dặn dò: 5’
-Từ trong phân trứng giun đi vào cơ thể bằngcách nào?
-Chốt kiến thức: Trứng giun có nhiều ở phân người …
-Không rửa tay sau khi đi đại tiện.
-ăn rau sống, uống nước lã là các con đường giun đi vào cơ thể.
-yêu cầu HS nêu cách đề phòng bệnh giun.
-Yêu cầu HS.
-Các bạn làm thế để làm gì?
-Với đồ ăn đồ uống ta cần giữ vệ sinh như thế nào?
-Để đề phòng bệnh giun ở nhà em đã làm gì?, ở trường?
-Nhắc HS: Tẩy giun 6 tháng một lần theo sự chỉ dẫn của bác sĩ.
-Nhận xét tiết học -Dặn HS.
cơ thể.
-8 – 10 HS nêu.
-Mở sách SGK quan sát và nêu các việc làm của bạn H1: Bạn rửa tay trước khi ăn H2: Cắt móng tay.
H3: Rửa tay sau khi đi đại tiện.
-Về phòng bệnh giun.
-ăn chín, uống nước đun sôi, giữ thức ăn sạch sẽ …
-Nêu.
-Về nhà em kể lại cho gia đình về nguyên nhân và cách đề phòng bệnh giun và thực hiện ăn sạch uống sạch để đề phòng bệnh giun.
Thứ năm ngày 08 tháng 11 năm 2007
THỂ DỤC Bài: Ôn bài thể dục phát triển chung – Điểm số 1-2 theo hàng ngang I.Mục tiêu:
- Tiếp tục ôn bài thể dục phát triển chung yêu cầu hoàn thiện để tiệp tục kiểm tra.
- Điểm số 1 – 2 , 1- 2 Theo đội hình hàng ngang – Yêu cầu điểm số đúng rõ ràng, có thực hiện động tác quay đầu sang trái.