1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án Tự chọn 10 NC tiết 29: Công thức lượng giác

3 13 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 118,49 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Yªu cÇu kiÕn thøc, kü n¨ng, t­ duy: - Củng cố và rèn luyện kỹ năng xác định các GTLG của , dấu của các GTLG, - áp dụng các HĐTLG vào việc biến đổi để chứng minh.. Yêu cầu giáo dục tư tư[r]

Trang 1

Ngày soạn: 18/04 Ngày giảng:20/04/2007

Tiết 29 : Công thức lượng giác.

A Mục tiêu bài dạy:

1 Yêu cầu kiến thức, kỹ năng,  duy:

- Củng cố và rèn luyện kỹ năng xác định các GTLG của , dấu của các GTLG,

- áp dụng các HĐTLG vào việc biến đổi để chứng minh

- Phát triển  duy phân tích, tổng hợp

Qua bài giảng, học sinh say mê bộ môn hơn và có hứng thú tìm tòi, giải quyết các vấn đề khoa học

B Chuẩn bị:

Thầy: giáo án, sgk,  N

Trò: vở, nháp, sgk, kiến thức cũ liên quan

C Thể hiện trên lớp:

I Kiểm tra bài cũ (7')

CH: Hãy tìm sự liên hệ giữa GTLG của cung  và + 

2

ĐA:

Sin ( +  ) = Sin [( - (-  )] = cos (-) = cos 

2

2

Cos ( +  ) = Cos [( -(-  ) ] = Sin(-) = - sin 

2

2

Tg ( +  ) = - Cotg  Cotg ( +  ) = - Tg 

2

2

II Bài giảng:

* 6750 có thể biến đổi theo cung

áp dụng CT nào ?

(450 + (-2) 3600

CT nào ?) Với đơn vị là Radian,

8’ Bài 1: (8') Tính các GTLG của a)  = - 6570 = ( 45 + (- 2) 3600 Vậy Sin ( - 6750 ) = Sin 450 =

2 2

Trang 2

* HS tự làm tiếp

* Tg( k π + ) giống CT nào ?

Tg( k π + ) có thể viết giao

* Suy ra ? <  - < ?

8

3

a < b  a – c < b – c ?

2

8

3

2 8

3 

Hãy suy ra và  -

2

8

3

Biết (xác định) - ? điểm ngọn

 GTLG

 ? lại : Biết GLTG  điểm

ngọn ?

Từ đó suy ra số đo góc?

* Hãy sác định điểm ngọn

* Hãy nêu CT số đo của góc

AMk2

 là góc quay lần đầu A  M

 2 điểm ngọn B và B' gặp ở đâu

rồi ?

VD tiết lý thuyết

 2 điểm ngọn A và A' đã gặp ?

ở VD

* Ta có thể biến đổi vế nào ?

biến đổi phần nào của vế đó?

Tgx = ?,

Cosx

Sinx

* Về suy nghĩ xem có biến đổi

vế trái - ? không?

* Biến đổi VT có - ? không ?

10’

10’

10’

áp dụng Sin ( + k2π) = Sin  

 + k2π) = Cos 

 Cos ( - 6750) = Cos 45 =

2 2

Tg(- 6570 ) = Tg 450 = 1 Cotg( - 6570) = Cotg 450 = 1

Bài 2: (12') Biểu thức theo Tg

a) Tg ( + kπ) = Tg

d) Cos ( - )

8

3

Ta có :

- <  - < -  - <  - < 8

3

8

3

2

8

3

8

3

8

3

8

Điểm ngọn của - thuộc cung phần 

8

3

thứ IV và I Vậy Cos ( - ) > 0

8

3

Bài 4: (10')Tính 

a) Cos = 1

Điểm ngọn là A Vậy  = Sđ A 'AA = 0 + k2

= k2 ( k  Z)

b) Cos = - 1 Điểm ngọn là A' Vậy  = Sđ A 'AA =  + k2

c) Cos  = 0 Điểm ngọn là B là B'  = +

2

k

d) Sin = 1 điểm ngọn là B

  = Sđ AAB = 2

2

k

 e) Sin = - 1 điểm ngọn là B'

  = Sđ A 'AB = - 2

2

k

 e) Sin = -1 điểm ngọn là A và A'

  = Sđ A 'AA = k

Bài 5: (10')Chứng minh

a) Ta có : Tg2x - Sin2x = - Sin 2x

x Cos

x Sin

2 2

x Cos

x Cos x Sin x Sin

2

2 2 2

.

x Cos

x Cos x

Sin

2

2 2

) 1

( 

Trang 3

* A = (A2)2 Vậy Cos4x = ?,

Sin4x = ?

 Cos 4x - Sin 4x = ( Cos2x)2 -

(Sin 2x)2

áp dụng - ? HĐT nào ? A2 -

B2

= Tg2x Sin2x b) Ta có :

VT =

x Cos x Sin

x Sin x Cos

x Sin x Cos

x Cos

x Sin x Sin

x Cos

x Sin x Cos

2 2

4 4

2 2

2 2 2

2

2 2

.

x Sin x Cos

x Cos x Sin x Sin x Cos

4 4

2 2 2

2

.

).

(đpcm)

 Củng cố:(3’)

- Nhắc lại PP giải các dạng toán đã sử dụng

- Các HĐT rất có ích trong việc biến đổi các biểu thức để chứng minh.

Ngày đăng: 30/03/2021, 02:03

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w