2.VÒ kÜ n¨ng: + Biết diễn đạt được bằng véc tơ: ba điểm thẳng hàng, trung điểm của đoạn thẳng, trọng tâm của tam giác, hai điểm trùng nhau và sử dụng được các điều kiện đó để giải mét sè[r]
Trang 1Ngày soạn: 06/10/2007 Ngày giảng: 09/10/2007
Tiết 6: Tích một véc tơ với một số
I Mục tiêu bài dạy:
1.Về kiến thức:
thẳng hàng
+ Biết sử dụng định lí biểu biểu thị một véc tơ theo hai véc tơ không cùng
2.Về kĩ năng:
một số bài toán hình học
3.Về tư duy:
4 Về thái độ:
Cẩn thận chính xác trong tính toán, lập luận
II Chuẩn bị phương tiện dạy học
1 Thực tiễn
2 Phương tiện:
- Thầy: Bảng phụ, phiếu trắc nghiệm( hoặc máy chiếu).
3. về phương pháp dạy học:
- Gợi mở vấn đáp thông qua các hoạt động điều khiển duy sen kẽ HĐ nhóm
III Tiến trình bài học và các hoạt động
A Các hoạt động học tập
HĐ 1: Kiểm tra bài cũ
HĐ2 : Điều kiện để ba điểm thảng hàng
HĐ 5: Củng cố
HĐ 6: TN dẫn học và làm bài ở nhà
B Tiến trình bài học
* ổn định tổ chức lớp :
HĐ 1: Kiểm tra bài cũ (5’)
Nêu các tính chất của tích một véc tơ
với một số?
áp dụng
Xác định véc tơ 3a
Các tính chất
1, k(m.a) (k.m).a;
2, (k m)a ka ma
3, k(a b) ka kb
Vẽ véc tơ AB a; BM 3.AB
Trang 2HĐ 2.
HĐ 3: Điều kiện để ba điểm thẳng hàng ( 18’)
Bài toán 1.
Cho tam giác ABC A’ là điểm đối
xứng của A qua B B’ là điểm đối
xứng của B qua C C’ là điểm đối
xứng của C qua A.
Chứng minh rằng hai tam giác ABC
và A’B’C’ có cùng trọng tâm.
Hãy cho biết phương pháp chứng
minh bài toán này?
Để cho hai tam giác có cùng trọng
tâm ta phải chứng minh điều gì?
B
C A
A'
B' C'
G là trọng tâm của tam giác ABC G’……….A’B’C’
ta chứng minh G và G’ trùng nhau.
với hai tam giác ABCvà A’B’C’ bất kì ta luôn có:
AA 'BB'CC'3 GG '
Ta chứng minh cho G trùng G’ Hay là
GG ' 0 AA 'BB'CC'0
Thật vậy ta có:
AA ' 2 AB BB' 2 BC CC' 2 CA
vậy ta có:
Vậy GG ' 0 G G '
Ví dụ : chứng minh rằng ba điểm phân
biệt A, B, C thẳng hàng khi và chỉ khi
thoả mãn một trong các điều kiện sau:
sao cho với mọi điểm O ta
a, k 1
có: OC OA k OB
1 k
Gợi ý trả lời:
1 k
A, B,C
AC và CB cùng phong
thẳng hàng.
Trang 3Củng cố: (2’)
- PP sử dụng công cụ véc tơ để chứng minh: ba điểm thẳng hàng, trung điểm
của đoạn thẳng, trọng tâm của tam giác, hai điểm trùng nhau
HD 4: TN dẫn học bài và làm bài tập ở nhà ( 5’)
Làm bài tập sau:
Bài 1: Cho tam giác ABC và hai điểm E, F xác định bởi:
Chứng minh rằng E,F luôn đi qua một điểm cố định
Bài 2 Gọi G là trọng tâm của tam giác ABC lấy trên ba cạnh BC, CA, AB ba điểm
C B A C B A Chứng minh rằng G cũng là trọng tâm tam giác A1B1 C1
Bài 3 Cho tứ giác ABCD có BC và AD không song song Pi thẳng qua đỉnh A
song song với BC cắt BD tại M, Còn i thẳng đi qua B song song với AD cắt AC
tại N Chứng minh rằng MN//DC
Bài 4 Cho tứ giác ABCD.
1 Xác định điểm O sao cho OB4 OC2 OD.
2 Tìm các điểm M thoả mãn hệ thức:
MB4 MC2 MD | 3 MA |
thoả mãn với mọi O bất kì
*
b, t R
OC (1 t) OAt OB
Tổng quát ta có quan hệ giữa ba điểm
Bài toán 3 Cho tam giác ABC và hai
điểm I, F cho bởi:
IA3 IC 0; FA 2 FB 3 FC 0
Chứng minh rằng I, F, B thẳng hàng
toán trên?
b, OC (1 t) OA t OB
AC t AB AC, AB cùng phong
A, B, C thẳng hàng
Ta phải chứng minh có một số k để FBk FI
FA 3 FC FI IA 3( FI IC)
4 FI IA 3IC 4 FI
FA 2 FB 3 FC 0 2 FB 4 FI 0
FB 2 FI
Vậy ba điểm I, F, B thẳng hàng
...B Tiến trình học< /b>
* ổn định tổ chức lớp :
HĐ 1: Kiểm tra cũ (5’)
Nêu tính chất tích véc tơ
với số?
áp dụng
Xác định véc tơ 3a
Các... trình học hoạt động
A Các hoạt động học tập
HĐ 1: Kiểm tra cũ
HĐ2 : Điều kiện để ba điểm thảng hàng
HĐ 5: Củng cố
HĐ 6: TN dẫn học. .. (2’)
- PP sử dụng công cụ véc tơ để chứng minh: ba điểm thẳng hàng, trung điểm
của đoạn thẳng, trọng tâm tam giác, hai điểm trùng
HD 4: TN dẫn học làm tập nhà ( 5’)
Làm