Về phương pháp dạy học: - Gợi mở vấn đáp thông qua các hoạt động điều khiển tư duy sen kẽ hoạt động nhãm.. Tiến trình bài học và các hoạt động A.[r]
Trang 1Ngày soạn: 27 /10/ 2007 Ngày giảng: 30/10/2007
Tiết 9 : Tích một véc tơ với một số
I Mục tiêu
1.Về kiến thức:
+ Tìm tập hợp điểm thoả mãn một điều kiện cho trước.
+ Nắm chắc được điều kiện để hai véc tơ cùng phương điều kiện để ba
điểm thẳng hàng.
+ Biết sử dụng định lí biểu biểu thị một véc tơ theo hai véc tơ không cùng phương
2.Về kĩ năng:
+ Biết diễn đạt được bằng véc tơ: ba điểm thẳng hàng, trung điểm của
đoạn thẳng, trọng tâm của tam giác, hai điểm trùng nhau và sử dụng được các
điều kiện đó để giải một số bài toán hình học tổng hợp , bài toán tìm tập hợp
điểm.
3.Về tư duy:
Rèn luyện tư duy lôgíc và trí tưởng tượng; biết quy lạ về quen
4 Về thái độ:
Cẩn thận chính xác trong tính toán, lập luận
II Chuẩn bị phương tiện dạy học
1 Thực tiễn
2 Phương tiện:
- Thầy: Bảng phụ, phiếu trắc nghiệm( hoặc máy chiếu)
3 Về phương pháp dạy học:
- Gợi mở vấn đáp thông qua các hoạt động điều khiển & duy sen kẽ hoạt động nhóm
III Tiến trình bài học và các hoạt động
A Các hoạt động học tập
HĐ 2 : Bài toán trọng tâm của tam giác
HĐ 3: Trọng tâm của tứ giác
HĐ 4: Củng cố
B Tiến trình bài học
1.Kiểm tra bài cũ: Kết hợp kiểm tra trong bài giảng
2 Bài mới:
HS đọc
GV tóm tắt
Q& vậy ta phải biểu thị theo các véc tơ
@&' dẫn HS
1 Tứ giác ABCD, M, N là trung điểm AB,
và CD CM: 2 MN ACBDADBC
Trang 2GV: Củng cố quy tắc ba điểm.
Sử dụng quy tắc cộng hoặc quy tắc trừ, ở
đây phải sử dụng quy tắc trừ
theo quy tắc nào?
CB
CA
Ta có : MN MAACCN
DN BD MA
MN ACBD
&T tự , ta CM 4&0 : 2 MN ADBC
(2)
Từ (1) và (2) đpcm
Quy tắc ba điểm mở rộng : cho n điểm
A1, A2,… An
Ta có : A1A2 A2A3 A n1A n A1A2
2
Ta có : vMAMB 2MC
= MAMCMBMC
= CACB
không phụ thuộc và điểm M
Giả sử đã dựng 4&0 DCDv
CDCACB D là đỉnh thứ & của hình bình hành ABCD
Hoạt động 2: Bài toán trọng tâm của tam giác (15’)
HS đọc đề bài
Nhận xét cần CM
Một vế có Gx vế kia ABC
Một vế có G' vế kia A'B'C'
Vậy, ta nhớ hệ thức nào ?
Để có véc tơ GG ' ta cần làm & thế
nào?
GV: gợi ý Giải bài tập 4
3 ABC có trọng tâm G A' B' C' có trọng tâm G
CM : 3GG' AA' BB' CC'
Với O là điểm bất kỳ
Ta có : 3OGOA OBOC
3 OG ' OA ' OB' OC' Trừ vế với vế : 3 GG ' AA ' BB' CC'
Để hai tam giác có cùng trọng tâm
GG '0
AA ' BB' CC' =O
4
Muốn CM PRT và QSU có cùng trọng tâm, ta cần
CM : PQ RS TU 0
Hoạt động 3: Trọng tâm của tứ giác (12’)
5 Cho tứ giác ABCD
*) giả sử đã xác định 4&0 G:
GA GB GC GD 0
Trang 3 2GM 2GN 0 (M, N là trung điểm AB, CD)
GM GN 0
G là trung điểm MN
*) Ta đã có GA GB GC GD 0 Vậy, với O là điểm bất kỳ ta có:
OA OG OB OG OC OG OD OG 0
OA OB OC OD 4OG
hay OG 1(OA OB OC OD)
4
Hoạt động 4:
3 Củng cố : (2’) Ta đã chứng minh 4&0 hệ thức véc tơ đối với đoạn thẳng :
Đoạn thẳng AB: MA MB 0
( )
2
1
OB OA
OM
Tam giác ABC: GAGBGC 0
( )
3
1
OC OB OA
OG
Tứ giác ABCD: GAGBGCGD 0
( )
4
1
OD OC OB OA
OG
Các hệ thức này sẽ 4&0 sử dụng nhiều Bài tập chủ yếu sử dụng các quy tắc cộng, trừ, nhân véc tơ với 1 số và các hệ thức đã CM
4 Hướng dẫn HS học ở nhà : (1’)
- Thuộc các quy tắc, hệ thức
- Nắm vững các &T pháp giải bài tập