Kü n¨ng: - Có kĩ năng viết được các phân số đã cho dưới dạng phân số cùng mẫu dương để so sánh hai ph©n sè 3.. Thái độ: Tuân thủ, hưởng ứng.[r]
Trang 1Số học 6 GV: Nguyễn Thị Thanh Hoa Ngày soạn:
Ngày giảng:
Tiết 77 : so sánh phân số
I Mục tiêu:
1 Kiến thức:
- HS phát biểu và vận dụng 01 qui tắc so sánh hai phân số cùng mẫu và không cùng mẫu
2 Kỹ năng:
phân số
II Đồ dùng dạy học:
GV: Bảng phụ, )A thẳng
HS: Bảng phụ, bút dạ, SGK
III Phương pháp:
- Thông báo, đàm thoại hỏi đáp, nêu và giải quyết vấn đề
IV Tổ chức giờ học:
1 Khởi động:( 3’)
a Mục tiêu:
- Kiểm tra, tổ chức tình huống, gây chú ý, tạo tò mò cho HS
b Đồ dùng:
c Cách tiến hành:
- Nêu các *A quy đồng mẫu số nhiều phân số?
Đó chính là cơ sở để thực hiện so sánh PS
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng
HĐ1: So sánh phân số cùng mẫu (10’)
a Mục tiêu:
- HS phát biểu và vận dụng 01 qui tắc so sánh hai phân số cùng mẫu
phân số
b Đồ dùng: Bảng phụ
c, Cách tiến hành:
Ta đã biết 15 14
35 35
? Vậy các phân số có cùng
mẫu thì ta so sánh bằng cách
nào?
- GV chốt lại giới thiệu qui tắc
- GV 0 ví dụ /SGK
- HS trả lời miệng
- HS đọc to qui tắc
- Cá nhân nghiên cứu VD
1 So sánh phân số cùng mẫu
* Qui tắc: SGK-22
Ví dụ: 3 < vì: -3 < -1
4
1
4
Trang 2Số học 6 GV: Nguyễn Thị Thanh Hoa
- Yêu cầu HS làm ?1
- Gọi HS điền vào bảng phụ
- GV chuẩn kiến thức
+ Lần l1) HS lên điền vào
bảng ?1
> 2 vì: 2 > -4
3
4 5
?1 Điền dấu thích hợp vào ô trống ;
8 9
7
9
3
2
3
3 ;
7 6
7
11
0 11
HĐ2: So sánh hai phân số không cùng mẫu (18’)
a Mục tiêu:
- HS phát biểu và vận dụng 01 qui tắc so sánh hai phân số không cùng mẫu
b Đồ dùng:
c Cách tiến hành:
? Hãy so sánh phân số 3& 4
4 5
? Quan sát 2 phân số trên em
có nhận xét gì về mẫu của
chúng?
? Vậy muốn so sánh chúng ta
phải làm thế nào?
hiện
? Qua VD trên em hãy
nêu những *A so sánh 2
phân số không cùng mẫu?
- GV chốt lại và giới thiệu đó
chính là quy tắc so sánh 2
phân số không cùng mẫu
- Yêu cầu HS làm ?2
- Gọi 2 HS lên bảng làm
- HĐ cá nhân trả lời
- HS hoạt động cá nhân
- HS liệt kê
- HS đọc SGK
- 2 HS lên bảng, A$ lớp cùng thực hiện mỗi dãy một ý
2 So sánh 2 phân sốcùng mẫu
Ví dụ: So sánh 3& 4
4 5
Ta có: 3 3 5 15
4 4.5 20
4 4 4 4 16
5 5 5.4 20
Vì: -15 > -16 nên 15 16
20 20
4 5 Hay 4 5
* Qui tắc SGK – 23
?2: So sánh các phân số sau
a) 11 11.3 33
12 12.3 36
17 17 17.2 34
18 18 18.2 36
Vì: -33 > -34 33 34
36 36
Vậy: 11 >
12
17
18
21 3 3.11 33
60 5 5.3 15
72 11 11.3 33
Trang 3Số học 6 GV: Nguyễn Thị Thanh Hoa
- GV chốt lại cách làm
- Yêu cầu HS làm ?3
- Gọi 1 HS lên bảng làm
? Hãy rút ra nhận xét khi so
sánh phân số có tử và mẫu
cùng dấu, tử và mẫu khác dấu
so với số 0?
- GV giải thích phân số âm,
- Yêu cầu HS đọc nhận xét
- 1 HS lên bảng A$ lớp cùng thực hiện,
- HS trả lời
- HS đọc nhận xét SGK
22 < Hay
33
15
33
14 60
21 72
?3: So sánh với 0
> 0 ; > 0 ; < 0; < 0
3 5
2 3
3 5
7
* Nhận xét: SGK - 23
HĐ3: Củng cố (12’)
a Mục tiêu:
- Vận dụng kiến thức HS so sánh dãy phân số, độ dài 2 đoạn thẳng
b Đồ dùng: Bảng phụ
c Cách tiến hành:
? Để có thể điền vào chỗ trống
ta cần phải làm gì?
? Phân số lớn nhất và nhỏ nhất
đã cùng mẫu S
- Yêu cầu HS làm bài 38a
- GV chuẩn kiến thức
- HS trả lời miệng
- 1 HS lên bảng, dA$ lớp làm và nhận xét
- 1 HS trả lời
Bài 37 SGK – 23
Điền số thích hợp vào ô trống
13 13 13 13 13
3 36 18 4
12 11 10 9
36 36 36 36
1 11 5 1
3 36 18 4
Bài 38a SGK – 23
a) h dài hơn h3
4
2 3
Tổng kết và hướng dẫn về nhà: (2’)
- GV chốt lại kiến thức toàn bài
- BTVN: 39; 40; 41/SGK – 19 chuẩn bị bài phép cộng PS