Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học Ghi b¶ng sinh HĐ1: Nhân hai số nguyên dương 5’ *Môc tiªu: -Thực hiện thành thạo phép nhân 2 số nguyên dương.. NguyÔn ThÞ Thanh Hoa.[r]
Trang 1Nguyễn Thị Thanh Hoa 1 Trường THCS số 1 Xuân Hòa
Ngày soạn: 3/1/2011
Ngày giảng: /1/2011 (6b)
/1/2011 (6c)
Tuần 20/ Tiết 60: nhân hai số nguyên cùng dấu
I Mục tiêu
1 Kiến thức:
- Phát biểu được qui tắc nhân hai số nguyên âm
- Nhận biết được dấu của tích các số nguyên
2 Kỹ năng:
-Thực hiện thành thạo phép nhân 2 số nguyên cùng dấu
3 Thái độ: Tính toán cẩn thận, chính xác, tuân thủ, hưởng ứng.
II Đồ dùng dạy học:
*GV: Bảng phụ ?2
*HS : Ôn lại phép nhân 2 số nguyên khác dấu
III Phương pháp:
- Thông báo, đàm thoại hỏi đáp, nêu và giải quyết vấn đề
IV Tổ chức giờ học:
* Kiểm tra (5’)
H: Phát biểu quy tắc nhân 2 số nguyên khác dấu?
AD: Tính: (-5).8?
* Khởi động (2’)
*Mục tiêu:
- HS hứng thú tìm hiểu về phép nhân 2 số nguyên cùng dấu
*Cách tiến hành:
Ta đã biết tích của 2 số nguyên khác dấu là 1 số nguyên âm Vậy tích của 2 số nguyên
cùng dấu là số nguyên gì? Ta cùng đi tìm hiểu trong bài hôm nay
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học
sinh
Ghi bảng
HĐ1: Nhân hai số nguyên dương (5’)
*Mục tiêu:
-Thực hiện thành thạo phép nhân 2 số nguyên dương
*Cách tiến hành:
- GV: Ta đã biết nhân hai
số nguyên dương chính là
nhân hai STN
- Yêu cầu HS thực hiện
nhanh (?1),
- Gọi 1HS lên bảng trình
bày
- Cá nhân thực hiện ?1
- 1HS lên bảng làm
- HS khác nhận xét
1.Nhân hai số nguyên dương
(?1) Tính:
a) 12.3 = 36 b) 5.120 = 600
Trang 2Nguyễn Thị Thanh Hoa 1 Trường THCS số 1 Xuân Hòa
- GV nhận xét, chuẩn kiến
thức
H: Tích hai số nguyên
dương là 1 số ntn?
- GV chốt lại và khắc sâu
cách làm
- Là 1 số nguyên dương
HĐ2: Nhân hai số nguyên âm (15’)
* Mục tiêu:
- Phát biểu được qui tắc nhân hai số nguyên âm
-Thực hiện thành thạo phép nhân 2 số nguyên âm
*Đồ dùng: Bảng phụ ?2.
*Cách tiến hành:
- GV đưa bảng phụ ?2 yêu
cầu HS quan sát, nhận xét
các thừa số, kết quả của 4
tích đầu?
H: Theo qui luật đó hãy dự
đoán kết quả của 2 tích
cuối?
H: Tích 2 số nguyên âm là
số ntn?
H: Vậy muốn nhân 2 số
nguyên âm ta làm ntn?
- GV chốt lại, nhấn mạnh
quy tắc
- Yêu cầu HS n/c VD SGk
- Yêu cầu HS vận dụng
quy tắc thực hiện ?3
- Gọi 2 HS lên bảng làm
- GV nhận xét, chuẩn kiến
thức, chốt lại
- Trong các tích đều có thừa số không đổi là (- 4), còn thừa số còn lại giảm dần 1 đơn vị
+(-1).(- 4) = 4 (-2).(- 4) = 8
- Là số nguyên dương
- HS phát biểu quy tắc
- Cá nhân n/c VD SGK
- HĐ cá nhân làm ?3
- 2 em lên bảng thực hiện
- HS dưới lớp nhận xét
2.Nhân hai số nguyên âm
(?2) 3.(- 4) = -12 2.(- 4) = - 8 1.(- 4) = - 4 0.(- 4) = 0 (-1).(- 4) = 4 (-2).(- 4) = 8
* Nhận xét: Tích của 2 số nguyên âm là 1 số nguyên dương
*Qui tắc: SGK- 90
*Ví dụ: SGK- 90
(?3) Tính:
a) 5.17 = 85 b) (-15).(- 6) = 15 6 = 90
HĐ3: Kết luận (10’)
*Mục tiêu:
- Nhận biết được dấu của tích các số nguyên
* Đồ dùng: Bảng phụ cách nhận biết dấu của 1 tích 2 số nguyên.
* Cách tiến hành:
H: Tích của 1 số nguyên
với số 0?
H: Tích hai số nguyên cùng
- HS nhắc lại quy tắc 3.Kết luận* a.0 =0.a = 0
* Nếu a, b cùng dấu thì a.b =
Trang 3Nguyễn Thị Thanh Hoa 1 Trường THCS số 1 Xuân Hòa
dấu, khác dấu?
- GV chốt lại kết luận bằng
bảng phụ
- GV treo bảng phụ dạng
điền khuyết cách nhận biết
dấu của 1 tích, yêu cầu HS
hoàn thiện?
- Gọi 1 em lên bảng điền
- GV NX, chốt lại và giới
thiệu 2 chú ý SGK
-Yêu cầu HS vận dụng làm
(?4)
- GV nhận xét, chốt lại
- HS đọc kết luận
- Vận dụng quy tắc hoàn thiện bảng phụ nhận biết dấu của tích 2
số nguyên
- 1 HS lên bảng điền
- HS dưới lớp nhận xét
- Đọc chú ý
- HĐ cá nhân trả lời miệng ?4
a b
* Nếu a, b khác dấu thì
a.b = - (a b )
*Chú ý : SGK/ 91
?4:
a) b là số nguyên dương
b) b là số nguyên âm
HĐ4: Luyện tập, củng cố (6’)
*Mục tiêu:
- Vận dụng các kiến thức trong bài vào làm bài tập
* Cách tiến hành:
- Yêu cầu HS làm bài tập
78 SGK/91
-Gọi 2 em lên bảng làm
-GV nhận xét, đánh giá
- HĐ cá nhân làm bài
- 2 HS lên bảng thưc hiện
-HS dưới lớp làm bài, nhận xét
Bài tập 78(SGK/91)
Tính:
a) (+3).(+9) = 27 b) 7.(-3) = - 21 c) (-5).13 = - 65 d) (-150).(- 4) = -600 e) (+7).(- 5) = -35
Tổng kết và hướng dẫn về nhà: (2’)
*Tổng kết :
H: Phát biểu quy tắc nhân 2 số nguyên âm?
- GV chốt lại kiến thức của bài
*Hướng dẫn về nhà: Học bài, BTVN: 79 SGK/ 91 đọc trước bài sau: Ôn lại các tính chất
của phép nhân số tự nhiên