1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án Hình học 10 NC tiết 19: Tích vô hương của hai véc tơ (tiếp)

4 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 170,32 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hoạt động của HS Nhận đề bài, tìm hiểu yêu cầu bài và xác định PP giải.. Thùc hiÖn gi¶i BT.[r]

Trang 1

Ngày soạn: Ngày gi ảng:

Tiết: 19

Tên bài: tích vô hương của hai véc tơ(tiếp)

I, Mục tiêu bài dạy

1, Về kiến thức:

-

bài toán hình học.

2, Về kỹ năng:

- Vận dụng định nghĩa, tính chất của tích vô   hai véc tơ để giải các bài toán hình học.

3, Về  duy:

- Phát triển khả năng  duy logic

4, Về thái độ:

- Nghiêm túc, tự giác, tích cực trong học tập.

- Ham học, cần cù và chính xác, là việc có khoa học.

II, Chuẩn bị phương tiện dạy học

1, Thực tiễn:

- Kiến thức lý thuyết về tích vô   của hai véc tơ.

2, #$ tiện:

a Giáo viên:

- Giáo án, SGK, SGV,

b Học sinh:

- Kiến thức cũ liên quan.

- SGK, vở ghi, đồ dùng học tập.

3, #$ pháp:

- Nêu và giải quyết vấn đề

- Hoạt động học tập theo nhóm

III, Tiến trình bài dạy và các hoạt động

A, Các hoạt động dạy học:

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ.

Hoạt động 2: Giải BT nhờ Tích vô hướng của hai véc tơ và áp dụng Hoạt động 3: Giải BT nhờ PP sử dụng hệ toạ độ và áp dụng

Hoạt động 4: HDHS giải các bài tập 7, 12, 13 SGK HH10 trang 52.

Hoạt động 5: Củng cố bài giảng.

Hoạt động 6: Hướng dẫn học sinh học ở nhà:

B, Tiến trình bài dạy:

Hoạt động 1:

1, Kiểm tra bài cũ:

Trang 2

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

Câu hỏi 1:

a Nêu ĐN tích cô : của hai véc tơ

b Điều kiện cần và đủ để hai véc tơ

vuông góc với nhau?

Câu hỏi 2:

Giải BT 8 (SGK T52)

Chứng minh rằng điều kiện cần và đủ để

tam giác ABC vuông tại A là:

2

BA BCAB

 

TL 1.

a Định nghĩa:

SGK HH10 trang 44.

b a b      0 ab

TL 2:

Ta có: BA BC    BA BA.(  AC)

Vậy

2

BA BA AC

  

2

BA BCABBA AC   BABC

     

2, Dạy bài mới:

Hoạt động 2:

Bài tập 11 (SGK HH 10 t52)

Cho hai Q  thẳng a và b cắt nhau tại M Trên a lấy hai điểm A và B, trên b lấy hai điểm C và D Chứng minh rằng bốn điểm A, B, C, D nằm trên một Q  tròn khi và chỉ khi MA MB  MC MD  .

Giao đề bài tập cho HS

Phân tích yêu cầu của bài và ứng dụng

của nó để chứng minh tứ giác nội tiếp

trong một Q  tròn, và giải BT 10 (SGK

HH 10 t52)

? Nhắc lại KN &$ tích của điểm M

đối với L tròn (O;R)?

? Vậy P M/(O)=?

? Với gt  vậy ta có đẳng thức nào?

? Khi MD MD', Em có kết luận gì về

hai điểm D và D’ ?.

Nhận đề bài, tìm hiểu yêu cầu bài và xác

định PP giải

Thực hiện giải BT

Lời giải

CM  

Vì A, B, C, D nằm trên một L tròn

nên ta có: PM/(O) = MA MB  MO2 R2

PM/(O) = MC MD  MO2 R2 Nên MA MB  MC MD  .

CM   Gọi (O;R) là L tròn ngoại tiếp tam giác ABC và MC( ; )O RD' ta chứng minh D'D

Thật vậy, Vì A, B, C, D’ nằm trên một

L tròn nên: MA MB  MC MD  '.

Trang 3

Vậy, ta có MC MD  MC MD  '

hay 4 điểm A, B,

MDMDDD

 

C, D nằm trên một L tròn.

Hoạt động 3:

Bài tập 14 (SGK HH 10 t52).

Trong mặt phẳng toạ độ cho tam giác ABCcó các đỉnh A(-4;1), B(2;4), C(2;-2).

a Tính chu vi và diện tích của tam giác ABC.

b Tìm toạ độ trọng tâm G, trực tâm H và tâm Q  tròn ngoại tiếp I của tam giác ABC, Hãy kiểm tra tính thẳng hàng của ba điểm G, H, I.

Giao đề bài tập cho HS

Treo hình vẽ sẵn

Phân tích đề bài giúp HS tìm _ PP

giải BT

Yêu cầu HS giải phần a,

? Nếu H là trực tâm của tam giác, khi đó

ta phái có đk nào?

Yêu cầu HS thực hiện, GV giám sát

? Nếu I là tâm L tròn ngoại tiếp tam

giác, khi đó ta phái có đk nào?

Nhận đề bài, tìm hiểu yêu cầu bài và xác

định PP giải

Thực hiện giải BT

Lời giải

a HS tự giải

b Toạ độ trọng tâm G G(0;1) Gọi H là trực tâm tam giác, khi đó ta

 

 

Giả sử H(x;y) ta có:

0; 6 , 6; 3

Thay vào (*) ta có hệ pt:

1

1 0

2

1

x y

y

1

;1 2

Gọi I là tâm L tròn ngoại tiếp

Trang 4

Yêu cầu HS thực hiện, GV giám sát.

cách nào ta chứng tỏ _ chúng thẳng

hàng?

tam giác, khi đó ta có: IA IB ** 

IB IC

Giả sử I(x; y) ta có: (**)



vậy

1 4 1

x y

  

 

1 ,1 4

I 

Ta có 1;0 , 1;0

GH  GI 

Do GH 2GI nên ba điểm G, H, I thẳng hàng

Hoạt động 4:

.: dẫn nhanh cho HS PP giải các bài

tập 7, 12, 13 SGK HH10 trang 52.

Lắng nghe, ghi chép HD của GV

Hoạt động 5:

3, Củng cố toàn bài:

- Nhắc lại các PP đã sử dụng để giải BT trong bài học.

- Nhắc lại PP áp dụng kết quả BT 11 và ứng dụng.

Hoạt động 6:

4, Hướng dẫn học sinh học ở nhà:

- Yêu cầu HS về ôn lại LT đã học và các bài tập đã giải.

- Giải các bài tập 7, 12, 13 SGK HH10 trang 52.

- Đọc , bài mới: Hệ thức lượng trong tam giác

Ngày đăng: 30/03/2021, 02:01

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w