I – Muïc tieâu: * Kiến thức: Hs nắm vững các tính chất giao hoán, kết hợp của phép cộng, phép nhân các số tự nhiên tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng, biết phát biểu và [r]
Trang 1Tiết 6 Ngày soạn:30/08/2010 Ngày giảng: /09/2010
Bài 5: PHÉP CỘNG VÀ PHÉP NHÂN
I – Mục tiêu:
* Kiến thức: Hs nắm vững các tính chất giao hoán, kết hợp của phép cộng, phép nhân
các số tự nhiên tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng, biết phát biểu và viết dạng tổng quát các tính chất
* Kỹ năng: Hs biết vận dụng các tính chất trên vào các bt tính nhẩm, tính nhanh.
* Thái độ: Hs biết vận dụng hợp lý các tính chất của phép cộng và phép nhân vào giải
toán
II- Chuẩn bị:
GV: + Chuẩn bị bảng tính chất của phép cộng và phép nhân
+ Bài soạn SGK, SBT, phiếu học tập ghi ?1
HS: SGK, SBT, vở ghi
III – Tiến trình lên lớp:
1.Ổn định lớp(1’)
2 – Bài cũ:(6’) Tính chu vi của sân hình chữ nhật có chiều dài = 32 m, chiều
rộng = 25m.
3 – Bài mới: Phép cộng và phép nhân
HĐ1: Tổng và tích của 2 số tự nhiên:
Gv dựa vào bài cũ để giới thiệu phép cộng và
nhân
Làm ?1 Điền vào ô trống( Phát phiếu cho HS)
a + b
HĐ2: Làm ?2
a)Tích của một số với số 0 thì bằng
b) Nếu tích của hai thừa số mà bằng 0 thì có ít
nhất một thừa số bằng
10’ 1/ Tổng và tích hai số tự nhiên :
Thực hiện và đọc kết quả trên phiếu
?2/
a)Tích của một số với số 0 thì bằng 0
b) Nếu tích của hai thừa số mà bằng 0 thì có ít nhất một thừa số bằng 0
Trang 2HĐ1: Treo bảng tính chất lên.
Giao hoán a + b = b + a a.b = b a
Kết hợp (a + b) +c=
a+(b+c) (a.b).c=a.(b.c) Cộng với số
0
a + 0 = 0+ a
= a Nhân với số
Phân phối
của phép
nhân đối với
phép cộng
a ( b + c ) = ab + bc
GV:? Phép cộng số tự nhiên có những tính
chất nào ? Phát biểu tính chất đó
HS :Trả lời
GV? Phép nhân số tự nhiên có những tính chất
gì ? Phát biểu tính chất đó ?
HS : Trả lời
GV? Tính chất nào liên quan đến cà 2 phép
tính cộng và nhân Phát biểu tính chất đó ?
HS : Trả lời
Làm ?3
HS : Thực hiện
Tính chất của các phép cộng và nhân ( SGK )
?3/
a) 46 + 17 + 54 = 46 + 54 + 17 = 100 + 17 = 117 b) 4.37.25 = 4.25.37 = 100.37 =3700 c) 87.36 + 87.64 = 87.(36 + 64) = 87.100 = 8700
4 – Củng cố(8’): Trở lại bài cũ: phép cộng và phép nhân số t/n có t/c gì giống nhau ? (g/h
và k/h)
Làm bài tập 26,27 (26:quãng đường ô tô đi chính là quãng đường đi bộ)
5 – Hướng dẫn về nhà(2’): Bài tập 28,29,30,31.
III- Rút kinh nghiệm:
Trang 3Tuần 3
Tiết 7 Ngày soạn:1/09/2010 Ngày giảng: /09/2010
Luyện tập
I – Mục tiêu:
*Kiến thức : Khắc sâu t/c của phép cộng và phép nhân Sử dụng thành thạo máy tính bỏ
túi
*Kỹ năng : Rèn luyện kỹ năng tính toán và sử dụng t/c vào tính nhẩm, tính nhanh.
*Thái độ : Vận dụng các t/c phép cộng, phép nhân vào giải toán một cách hợp lý.
II – Chuẩn bị :
GV : Bài soạn, SGK, SBT, Bảng phụ
HS : Vở ghi, vở bài tập, Bảng nhóm May tính bỏ túi
II – Tiến trình lên lớp:.
1- Ổn định lớp(1’)
2 – Bài cũ:(5’)
Phát biểi t/c g/hoán Tính nhanh: 27 a,b
Phát biểu t/c k/hợp Tính nhanh 27 c,d
Làm bài 28 Đọc kết quả bài 29
3 – Bài mới: Luyện tập 1( Tiết 7)
ND1: Sử dụng các t/c:
? Làm bài 31
? Aùp dụng t/c nào để tính nhanh ?
? Làm bài 32
? Tách một số hạng để áp dụng tính nhẩm
20’ Bài 31 SGK trang 17 :
135 + 360 +65 +40
= (135 + 65) + (40 + 360)
= 200 + 400=600
463 + 318 + 137 + 22
= ( 463 + 137) +(318 + 22 )
= 600 + 340
= 940
20 + 21+ 22 + + 29 + 30
= ( 20 + 30) + ( 21 + 29 ) + + 25
= 50 * 5 +25
= 250+ 25
= 275 Bài 32 trang 17 : Làm tương tự
996 + 45 = = 996 + (4 + 41)
Trang 4ND2: Sử dụng máy tính bỏ túi
Giáo viên hướng dẫn học sinh sử dụng
máy tính bỏ túi để tính :
Nút mở máy :
Nút tắt máy :
Các nút từ 0 đến 9 :
Nút dấu cộng :
Nút dấu ‘ = ‘ cho phép hiện ra kết quả
trên màn hiện số :
Nút xoá :
Gv h/d cách sử dụng máy tính bỏ túi để
cộng và ứng dụng câu c bài 34
12’ để Có máy tính thực hiện
3 – Củng cố:(5’)
Phép cộng có t/c: gh, kh, có phần tử trung hòa (số 0)
Phép nhân có t/c: gh, kh, có phần tử trung hòa (số 1)
4 – Hướng dẫn về nhà(2’): Đọc bài “Cậu bé giỏi tính toán”
Xem trước bài phép trừ và phép chia Hs khá: BT 54, 57 (Sbt)
III- Rút kinh nghiệm:
ON / C OFF
+
=
CE
Trang 5Tuần 3
Tiết 8 Ngày soạn:1/09/2010 Ngày giảng: /09/2010
Luyện tập .I – Mục tiêu:
* Kiến thức :Khắc sâu t/c của phép cộng và phép nhân Sử dụng thành thạo máy tính bỏ
túi
* Kỹ năng : Rèn luyện kỹ năng tính toán và sử dụng t/c vào tính nhẩm, tính nhanh.
* Thái độ : Vận dụng các t/c phép cộng, phép nhân vào giải toán một cách hợp lý.
II – Chuẩn bị :
GV : Bài soạn, SGK, SBT, Bảng phụ
HS : Vở ghi, vở bài tập, Bảng nhóm May tính bỏ túi
III – Tiến trình lên lớp:.
1- Ổn định lớp(1’)
2 – Bài cũ:(5’)
Phát biểi t/c g/hoán Tính nhanh: 35+25+ 65
Phát biểu t/c k/hợp Tính nhanh : 12.25+75.12
ND1: Làm bài 35/19
Gv tách 1 thừa số để tích mới bằng
tích cũ
Làm bài 36/19
Aùp dụng t/c k/h của phép nhân
Aùp dụng t/c p2
Aùp dụng t/c p2 làm bài 37
16.19 = ?
46.99 = ?
35.98 = ?
20’
15.2.6 = 5.3.12 = 15.3.4 4.4.9 = 8.18 = 8.2.9
15.4 = 15.2.2 = 30.2 = 60 25.12 = 25.4.3 = 100.3 = 300 25.12 = 25.(10+2) = 1000.2 = 2000
16.(20-1) = 16.20 – 16.1 = 320 -16 = 304
46 * 99= 46 * ( 100 – 1 )
=46 * 100 – 46 * 1
= 4600 – 46
=4554 35*98 = 35 * ( 100 – 2 )
= 35 * 100 – 35 * 2 =3500 – 70
= 3430
Trang 6Cho các em làm bài 39,40
3 – Củng cố(5’)
Phép cộng đóng kín trong tập hợp số tự nhiên Với số tự nhiên a,b, ta có: a+b N Phép nhân đóng kín trong tập hợp số tự nhiên Với số tự nhiên a,b, ta có: a.b N
4 – Hướng dẫn về nhà(2’):
Xem trước bài phép trừ và phép chia Hs khá: BT 59, 60 (Sbt)
IV- Rút kinh nghiệm:
Trang 7
Tuần 3 –Tiết 9
Ngày soạn:
Ngày dạy:
Bài 6 : PHÉP TRỪ VÀ PHÉP CHIA
I - Mục tiêu :
- Hs hiểu được khi nào kết quả của1 phép trừ là 1 số t/n ketá quả của 1 phép chia là 1 số t/n
-Hs nắm được qhệ giữa các số trong phép trừ và phép chia hết ,chia có dư
-Rèn luyện cho hs vận dụng kt về phép trừ và phép chia để giải 1 vài bài toán thực tế
II.Tiến trình lên lớp :
1-Chuẩn bị : Sử dụng phấn màu khi dùng tia số để tìm hiệu 2 số
2-Bài cũ : Xét xem có số t/n xnào mà 2+x = 5, 6+x = 5
3-Bài mới : PHÉP TRỪ VÀ PHÉP CHIA
Hoạt động của thầy và trò Nội dung
ND1 : Phép trừ 2 số t/n
HĐ1 : Gv đưa vào bài cũ gthiệu phép trừ
Người ta dùng dấu ‘ – ‘ để chỉ phép trừ :
a - b = c
Số bị trừ số trừ
Hiệu
Hd thêm cách xác định hiệu trên tia số để
chuẩn bị cho hs học cộng 2số nguyên ở
chương 2
Chẳng hạn với 5-2 đặt bút ở điểm o di
chuyển trên tia số 5 đvị theo chiều mũi tên
Rồi di chuyển theo chiều ngược lại 2đơn vị
Khi đó bút sẽ chỉ điển số 3
?Còn 5 –6 có thực hiện được không ? Khi
di chuyển bút từ điểm 5 theo chiều ngược
lại mũi tên 6 đvị ,bút sẽ vượt ra ngoài tia
HĐ2 : Làm ?1?
2 + x = 5 => x = 5 - 2
x = 3
6 + x = 5 => không có x để 6 + x = 5
Qsát và thực hiện
0 1 2 3 4 5 Khi di chuyển bút từ điểm 5 theo chiều ngược lại mũi tên
6 đvị ,bút sẽ vượt ra ngoài tia
0 1 2 3 4 5
Trang 8ND2:Phép chia hết và phép chia có dư
Hđ1 :Xét xem có số t/n x nào mà 3.x =12
5x = 12? Từ đó gthiiệu phép chia
? Làm ? 2
Hđ2 xét phép chia : 12 3 14 3
0 4 2 4
Gthiệu phép chia có dư .nhắc lại quan hệ giữa các số trong phép chia hết trong phép chia có dư ? Vậy =>Nhận xét ?Qua phép trừ phép chia => Kết luận ? Làm ?3 Số bị chia 600 1312 15 Số chia 17 32 0 13 Thươn g 4 Số dư 15 Số bị trừ = số trừ + hiệu Số trừ = số bị trừ – hiệu 3x = 12 => x = => x=4 3 12 5x = 12 =>x = =>x =2 dư 2 5 12 a) 0 : a = 0 (a 0) b) a : a = 1 ( a 0) d) a : 1 = a 1) thg 35 dư 5 2) thg 41 dư 0 3)khg xẩy ra vìsố chia=0 4)khg xra vì sồdư >schia 4 – Cũng cố: Bài tập 44a,điểm Cũng cố quan hệ giữa các số trong phép chia và phép trừ 5 – Hướng dẫn : Baì: 42;43;44;b;c;e;g;45 sgk III- Rút kinh nghiệm: ………
………
……… ………
………
.………
………