1. Trang chủ
  2. » Tài Chính - Ngân Hàng

Phân tích thống kê chuỗi thời gian dừng : Luận văn Thạc sĩ Khoa học chuyên ngành Lý thuyết xác suất và thống kê toán học [Mã số : 60460106]

20 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 194,58 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Học sinh yếu đọc dưới sự hướng dẫn của GV quan s¸t uèn n¾n gi¸o viªn * Giáo viên hướng dẫn học sinh yếu đọc * Học sinh yếu đọc đúng được một đoạn - Học sinh thi đọc - Tổ chức cho HS th[r]

Trang 1

Tuần 12

Ngày soạn: Ngày 7 tháng 11 năm 2009

Ngày giảng: Thứ hai ngày 9 tháng 11 năm2009

Tiết 1 : Hoạt động đầu tuần

- Chào cờ

- Nhận xét tuần 10, phương hướng tuần 12

- Thi tìm hiểu kiến thức

Tiết 2 + 3: Tập đọc

Bài 34+35: Sự tích cây vú sữa

I Mục đích, yêu cầu:

- Biết ngắt nghỉ hơi đúng ở câu có nhiều dấu phẩy

- Hiểu nội dung:Tình cảm yêu thương sâu nặng của mẹ dành cho con

- Trả lời được các câu hỏi trong SGK HSG trả lời được câu hỏi 5

- Giáo dục học sinh biết yêu quý kính trọng mẹ

II Chuẩn bị:

-Tranh minh hoạ bài đọc sách giáo khoa.Tranh (hoặc ảnh) chụp cây hoặc quả vú sữa

- Nhóm 2, cá nhân, cả lớp

III Các hoạt động dạy học

A Kiểm tra bài cũ:

- Học sinh đọc bài "Cây xoài của ông em"

- Vì sao mẹ lại chọn những quả xoài ngon

nhất bày lên bàn thờ ông?

B Bài mới:

1 Giới thiệu chủ điểm mới và bài đọc:

- Học sinh xem tranh minh hoạ chủ điểm

cha, mẹ và tranh minh hoạ bài đọc "Cây vú

sữa"

- GV giới thiệu chủ điểm và truyện đọc

đầu tuần "Sự tích cây vú sữa": Vú sữa là

loại trái cây thơm ngon Vì sao có loại cây

này? Chuyện sự tích cây vú sữa sẽ cho các

em biết được điều đó

2 Luyện đọc:

- GV đọc mẫu toàn bài

- GV hướng dẫn luyện đọc kết hợp giải

nghĩa từ

+ Đọc từng câu

- Hai HS đọc bài

- Học sinh trả lời

- Học sinh khác nhẫn xét - đánh giá

- HS quan sát tranh SGK

- HS chú ý lắng nghe

- HS nghe

- HS nối tiếp đọc từng câu

Trang 2

- GV rèn phát âm cho HS.

+ Đọc từng đoạn trước lớp

- GV treo bảng phụ hướng dẫn cách ngắt,

nghỉ hơi và giọng đọc

- GV hướng dẫn HS giải nghĩa một số từ:

Mỏi mắt chờ mong

Trổ ra

Xoà cành

+ Đọc từng đoạn trong nhóm

- GV nhận xét và bình điểm cho các nhóm

- Thi đọc giữa các nhóm

- khắp nơi, tán lá, kỳ lạ thay

- HS đọc từng đoạn trước lớp

- Hai HS đọc

- Chờ đợi, mong mỏi quá lâu

- Nhô ra, mọc ra

- Xoà rộng cành để bao bọc

- HS đọc nối tiếp từng đoạn

- Các nhóm thi đọc

Tiết 2

3 Hướng dẫn tìm hiểu bài:

* Tổ chức cho học sinh đọc thầm từng

đoạn và trả lời câu hỏi

- Vì sao cậu bé bỏ nhà ra đi?

- Vì sao cuối cùng cậu bé lại tìm đường về

nhà?

- Trở về nhà không thấy mẹ cậu bé đã làm

gì?

- Thứ quả lạ xuất hiện trên cây như thế

nào?

- Thứ quả ở cây này có gì lạ?

- Những nét nào ở cây gợi lên hình ảnh của

mẹ?

* Theo em nếu được gặp lại mẹ cậu bé sẽ

nói gì?

4 Luyện đọc lại:

- GV nhận xét các nhóm đọc

- Bình chọn nhóm đọc tốt

C Củng cố, dặn dò:

*Câu chuyện này nói lên điều gì?

Học sinh đọc thầm - trả lời câu hỏi

- Cậu bé ham chơi, bị mẹ mắng, vùng vằng

bỏ đi

HS đọc phần đầu đoạn 2

- Đi la cà khắp nơi cậu vừa đói vừa rét, lại

bị trẻ lớn hơn đánh, cậu mới nhớ đến mẹ

và trở về nhà

- Gọi mẹ khản cả tiếng rồi ôm lấy một cây xanh trong vườn mà khóc

HS đọc phần còn lại của đoạn 2

- Từ các cành lá những đài hoa bé tí trổ ra,

nở trắng như mây rồi hoa rụng quả xuất hiện

- Lớn nhanh, da căng mịm, mầu xanh óng

ánh tự rơi vào lòng cậu bé Khi môi cậu vừa chạm vào bỗng xuất hiện một dòng sữa trắng trào ra ngọt thơm nh sữa mẹ

HS đọc thầm đoạn 3

- Lá đỏ hoe như mắt mẹ khóc chờ con, cây xoà cành như tay mẹ âu yếm vỗ về

- Con đã biết lỗi, xin mẹ tha thứ cho con,

từ nay con sẽ luôn chăm ngoan để mẹ vui lòng

- Các nhóm HS thi đọc

- Nói lên tình yêu thương sâu nặng của mẹ

đối với con

Trang 3

- Liên hệ giáo dục

- Nhận xét chung giờ học

- Dặn dò HS

- Chăm ngoan, vâng lời cha, mẹ để bố mẹ vui lòng

………

_

Tiết 4: Toán

Bài 56: Tìm số bị trừ

I Mục tiêu:

- Biết tìm x trong các bài tập dạng x – a = b (với a,b là các số có không quá 2 chữ số) Bằng sử dụng mối quan hệ giữ thành phần và kết quả của phép tính (Biết cách tìm số bị trừ khi biết hiệu và số trừ)

- Vẽ được đoạn thẳng, xác định điểm là giao của hai đoạn thẳng cắt nhau và đặt tên điểm

đó

II Đồ dùng dạy - học

- Một tấm thẻ có 10 ô vuông, lời giải

- Nhóm, cá nhân, cảlớp

III Các hoạt động dạy - học

A Kiểm tra:

- Cho 2 học sinh lên bảng- cả lớp làm bảng

con

- GV - HS đánh giá cho điểm

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài:

- GV gắn 10 ô vuông lên bảng

- Có mấy ô vuông?

- GV dùng kéo cắt rời 4 ô vuông hỏi HS

còn bao nhiêu ô vuông?

- Nêu phép tính

- Nêu tên gọi của các số trong phép tính?

-Nếu Số bị trừ là số chưa biết (x) thì làm

thế nào để tìm Số bị trừ ?

* Nêu cách tìm số bị trừ?

2 Thực hành:

Bài 1: (56) Tìm x

- Muốn tìm x ta làm thế nào?(lấy hiệu số

cộng với số trừ)

Bài 2: (56)

- HS làm BC + BL

x + 29 = 72 35 + x = 92

x = 72 - 29 x = 92 - 35

x = 43 x= 57

- HS quan sát

- Có 10 ô vuông

- Còn 6 ô vuông

10 - 4 = 6 SBT ST HS

10 - 4 = 6

x - 4 = 6

x = 6 +4

x = 10

- Lấy hiệu cộng với số trừ ( nhiều HS nhắc lại

- 1em đọc YC của đề SBT = Hiệu + Số trừ x- 8 = 4 x - 9 = 18

Trang 4

- Bài yêu cầu gì?

-Muốn tìm SBT ta làm thế nào?

Bài 3: (56)

- Viết số vào ô trống

- Nêu cách tìm SBT?

Bài 4: (56)

a.Vẽ đoạn thẳng AB và đoạn thẳng CD

b Đường thẳng AB và CD cắt nhau tại

điểm O

C Củng cố, dặn dò:

- GV nhận xét giờ học

- Dặn dò học sinh giờ sau

x = 8 + 4 x = 18 + 9 x= 12 x = 27 -Viết số thích hợp vào ô trống -Tìm số bị trừ lấy hiệu cộng với số trừ

SBT=Hiệu +số trừ

Số bị trừ 11 21 49 62 94

Số trừ 4 12 34 27 48 Hiệu số 7 9 15 35 46

- HS làm bài tập cá nhân

- HS nhận xét- chữa bài

B

C

O

A D

………

Chiều

Tiết1: Âm nhạc

(Giáo viên bộ môn soạn giảng)

Tiết 2: Toán *

Ôn: Tìm số bị trừ

I Mục tiêu:

- Củng cố tìm x trong các bài tập dạng x – a = b (với a,b là các số có không quá 2 chữ số) Bằng sử dụng mối quan hệ giữ thành phần và kết quả của phép tính (Biết cách tìm số bị trừ khi biết hiệu và số trừ)

- Vẽ được đoạn thẳng, xác định điểm là giao của hai đoạn thẳng cắt nhau và đặt tên điểm

đó

II Đồ dùng dạy - học

- Vở bài tập toán

III Các hoạt động dạy - học

A Kiểm tra:

- Cho 2 học sinh lên bảng- cả lớp làm bảng

con

- HS làm BC + BL

Trang 5

- GV - HS đánh giá cho điểm

B Bài mới:

2 Thực hành:

Bài 1: (56) Tìm x

- Muốn tìm x ta làm thế nào?(lấy hiệu số

cộng với số trừ)

Bài 2: (56) Số?

- Bài yêu cầu gì?

-Muốn tìm SBT ta làm thế nào?

Bài 3: (56) Số?

- Viết số vào ô trống

- Nêu cách tìm SBT?

Bài 4: (56)

a.Vẽ đoạn thẳng AB và đoạn thẳng CD

b Đường thẳng AB và CD cắt nhau tại

điểm O

C Củng cố, dặn dò:

- GV nhận xét giờ học

- Dặn dò học sinh giờ sau

x + 19 = 62 45 + x = 82

x = 62 - 19 x = 82 - 45

x = 43 x= 37

- 1em đọc YC của đề

SBT = Hiệu + Số trừ x- 3 = 9 x - 8 = 16

x = 9 + 3 x = 16 + 8 x= 12 x = 24 Viết số thích hợp vào ô trống

-Tìm số bị trừ lấy hiệu cộng với số trừ SBT=Hiệu +số trừ

Số bị trừ 11 20 64 74 36

Số trừ 5 11 32 48 17 Hiệu số 6 9 32 26 19

- HS làm bài tập vào vở BT

- HS nhận xét- chữa bài

-4 -7 -9

B

C

O D

A

……… _

Tiết 3: Luyện đọc *

Bài: Sự tích cây vú sữa

I Mục đích, yêu cầu:

- Biết ngắt nghỉ hơi đúng ở câu có nhiều dấu phẩy

- Hiểu nội dung:Tình cảm yêu thương sâu nặng của mẹ dành cho con

- Trả lời được các câu hỏi trong SGK HSG trả lời được câu hỏi 5

9

4

0

2

Trang 6

- Giáo dục học sinh biết yêu quý kính trọng mẹ

II Các hoạt động dạy - học.

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

1 Kiểm tra:

- Kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh

2 Bài ôn

a Giáo viên nêu mục đích yêu cầu giờ học

b Giáo viên hướng dẫn học sinh đọc

- Giáo viên đọc mẫu

- Đọc từng câu

- GV ghi lên bảng những từ hs đọc sai cho

phát âm lại cho đúng

- Đọc đoạn trước lớp

GV giảng cho học sinh nghe một số từ

khó hiểu

- Đọc đoạn trong nhóm

GV quan sát uốn nắn

* Giáo viên hướng dẫn học sinh yếu đọc

- Tổ chức cho HS thi đọc trước lớp

- Đọc diễn cảm toàn bài

3 Củng cố - dặn dò

- Em hãy nêu nội dung chính của bài

- Giáo viên nhận xét giờ học

- Học sinh lắng nghe

- Học sinh nghe

- Học sinh đọc tiếp sức câu Luyện phát âm

- Học sinh đọc tiếp sức đoạn

- Học sinh đọc nhóm 2

- Học sinh yếu đọc dưới sự hướng dẫn của giáo viên

* Học sinh yếu đọc đúng được một đoạn

- Học sinh thi đọc

- Nhóm khác nhận xét cho điểm

- 2- 3 học sinh đọc diễn cảm toàn bài

- Nói lên tình yêu thương sâu nặng của mẹ

đối với con

………

_

Ngày soạn: Ngày 8 tháng 11 năm 2009

Ngày giảng: Thứ ba ngày 10 tháng 11 năm2009

Tiết 1:Toán

Bài 57: 13 trừ đi một số: 13 - 5

I Mục tiêu:

- Biết cách thực hiện phép trừ dạng 13-5, lập được bảng 13 trừ đi một số

- Biết giải bài toán có một phép trừ dạng 13 – 5

II Đồ dùng dạy- học:

- Thẻ một chục que tính và ba que tính rời

- Nhóm, cá nhân, cả lớp

III Các hoạt động dạy - học

A Kiểm tra: - HS làm BC + BL

Trang 7

Cho học sinh làm BC + BL

B Bài mới:

1 Hướng dẫn HS thực hiện phép tính

trừ dạng13-5 và lập bảng trừ ( 13 trừ đi

1 số ):

- HD HS lấy bó 1 chục que tính và 3 que

rời

- GV nêu bài toán:

Có 13 que tính bớt đi 5 que tính còn bao

nhiêu que tính?

- Nêu phép tính

- HD học sinh thao tác trên que tính

- Vậy 13-5 bằng bao nhiêu ?

- GV yêu cầu h/s đặt tính theo cột dọc

- Nêu cách đặt tính và thực hiện phép tính

- HD HS lập bảng trừ (13trừ đi 1số)

2.Thực hành:

Bài 1:

- Nêu y/c của bài

- HD h/s dựa vào bảng cộng bảng trừ để

làm bài

-Nêu cách thực hiện dãy tính

Bài 2: Tính

- GV y/c viết chữ số hàng đơn vị thẳng

hàng đơn vị

Bài 3: Đặt tính rồi tính hiệu biết SBT và ST

lần lượt là

- Muốn tìm hiệu số ta làm ntn?

- Củng cố cách đặt tính và thực hiện phép

tính

Bài 4:

- Bài toán cho biết gì?

- Bài toán hỏi gì?

- Muốn biết số xe đạp còn lại bao nhiêu cái

x - 5 = 17 x - 36 =36

x = 17 + 5 x =36 + 36

x = 22 x = 72

- HS thực hành trên que tính

- 1,2 em nêu lại bài toán

- Còn 8 que tính

- HS thực hành trên que tính 13-5=8

1em lên bảng đặt tính 13

5 8

- Chữ số hàng ĐV thẳng hàng ĐV

- HS nêu: Tính nhẩm 13- 4 = 9 13 – 7 = 6 13- 5 = 8 13 – 8 = 5 13- 6 = 7 13 - 9 = 4

- 1em đọc y/c của bài

- HS làm miệng

9 + 4 = 13 8 + 5 = 13

4 + 9 = 13 5 + 8 = 13

13 – 9 = 4 13 – 8 = 5

13 – 4 = 9 13 – 5 = 8 b/13 – 3 – 5 = 5 13 – 3 – 1 = 9

13 – 8 = 5 13 - 4 = 9 -Thực hiện từ trái sang phải

13 13 13 13

- - - -

6 9 7 4

7 4 6 9

- 1em đọc y/c của bài

- Lấy SBT trừ đi số trừ

13 13 13

- - -

9 6 5

4 7 8

- 2 em đọc đề toán - phân tích đề

- 1 em tóm tắt xong - 1 em giải bài toán Tóm tắt:

Trang 8

ta làm phép tính gì?

- HD tóm tắt và giải bài toán

- GV - HS chữa bài nhận xét

C Củng cố, dặn dò:

- GV nhận xét giờ học

- Dặn dò học sinh

Có :13 xe đạp

Đã bán: 6 xe đạp Còn :…xe đạp?

Bài giải

Số xe đạp còn lại là:

13- 6 =7(xe đạp) Đáp số:7 xe đạp

………

Tiế 2:Chính tả ( nghe - viết ) Bài 23: Sự tích cây vú sữa

I Mục đích, yêu cầu:

-Nghe- viết chính xác bài chính tả, trình bày đúng hình thức đoạn văn xuôi

-Làm đúng các bài tập 2, BT(3) a/b

II Chuẩn bi:

-Bảng lớp viết quy tắc chính tả với ng/ngh (i,e,ê )

-Bảng phụ viết nội dung bài tập 2, bài tập 3

- HĐ cả lớp, cá nhân.

III Hoạt động dạy học.

A Kiểm tra bài cũ:

- GV đọc

- Nhận xét - đánh giá

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài:

2 Hướng dẫn nghe viết:

- GV đọc bài

- HD chuẩn bị:

- GV đọc từ : cái cành lá…đến nh sữa mẹ

- HD HS nắm nội dung bài viết

+ Từ các cành lá, những đài hoa xuất hiện

Quả trên cây xuất hiện ra sao?

- HD HS nhận xét

+ Bài chính tả có mấy câu

- Những câu văn nào có dấu phẩy

- Em hãy đọc lại câu văn đó

- GV đọc từ khó

- GV nhận xét bài của HS

- GV đọc bài

HS viết bảng con Con gà, thác ghềnh , ghi nhớ, sạch sẽ,

- HS chú ý lắng nghe

- HS mở sách giáo khoa

- 2 HS đọc lại bài

- Trổ ra bé tí, nở trắng như mây Lớn nhanh, da căng mịn xanh óng ánh rồi chín

- Có 4 câu

- HS đọc các câu 1 ,2, 4

- Viết bảng con:

cành lá, đài hoa, trổ ra, nở trắng, xuất hiện, óng ánh, dòng sữa,trào ra

- HS viết bài vào vở

Trang 9

3 Hướng dẫn làm bài tập chính tả

Bài 2: Điền vào chỗ trống ng, ngh?

- Nêu quy tắc viết chính tả với ng, ngh

Bài 3: Điền vào chỗ trống

a tr hay ch?

- Nhận xét, đánh giá HS làm bài

C Củng cố, dặn dò:

-Nhận xét giờ học

-Dặn học sinh chuẩn bị bài sau

- HS đọc yêu cầu của bài

- HS làm bài + Người cha, con nghé, suy nghĩ, ngon miệng

- 2,3 HS đọc quy tắc chính tả.ngh/ ng

- Con trai , cái chai, trồng cây, chồng bát

………

_

Tiết 3: Kể chuyện

Bài 12: Sự tích cây vú sữa

I Mục đích, yêu cầu:

- Dựa vào gợi ý kể lại được từng đoạn của câu chuyện Sự tích cây vú sữa

- HS khá, giỏi nêu được kết thúc câu chuyện theo ý riêng (BT3)

- Giáo dục học sinh biết yêu thương quý mến mẹ

II chuẩn bi:

-Tranh minh hoạ SGK , Bảng phụ ghi các ý tóm tắt ở BT2

- Nhóm 4, cá nhân

III Hoạt động dạy học:

A Kiểm tra bài cũ:

- Cho học sinh kể chuyện ''Bà cháu ''

- Câu chuyện cho em biết điều gì?

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài:

- Giáo viên nêu mục đích và yêu cầu của

bài

2 HD kể chuyện:

a Kể lại đoạn 1 bằng lời của em

- 1 em đọc yêu cầu

- GV hướng dẫn HS cách kể

Kể đúng ý của chuyện, có thể thêm, bớt

từ ngữ trong chuyện cho câu chuyện thêm

sinh động

-2 em kể lại câu chuyện bà cháu -Tình cảm hiếu thảo của hai anh em đối với bà

-HS nghe

-2,3 HS kể đoạn 1 bằng lời của mình Ngày xa,ở một nhà kia có 2 mẹ con sống với nhau trong 1 căn nhà nhỏ cạnh vườn cây.Người mẹ sớm hôm chăm chỉ làm lụng còn cậu bé thì suốt ngày ham chơi lêu lổng Một lần bị mẹ mắng Cậu giận dỗi bỏ nhà ra đi…

Trang 10

b Kể lại phần chính của câu chuyện dựa

theo từng ý trong tranh.

- GV và HS bình chọn những em kể tốt

nhất

c* HS kể đoạn kết của câu chuyện theo

mong muốn tưởng tượng.

- GV sửa giúp HS những từ sai, câu chưa

hoàn chỉnh

C Củng cố, dặn dò:

- GV khen ngợi những HS kể chuyện hay

- Về nhà kể lại câu chuyện cho người thân

nghe

-1em đọc yêu cầu2

-Kể theo nhóm 4 ( mỗi em kể 1 ý nối tiếp nhau )

- Các nhóm thi kể trước lớp

-1 em nêu yêu cầu 3

Kể theo nhóm 2 +Thi kể trước lớp

- Cậu bé ngẩng mặt lên Đúng là mẹ thân yêu rồi Cậu ôm chầm lấy mẹ nức nở: Mẹ

ơi, mẹ ơi Mẹ cười hiền hậu:Thế là con đã trở về với mẹ Cậu bé nức nở :Con sẽ không bao giờ bỏ nhà đi nữa đâu Con luôn

ở bên mẹ Nhưng mẹ đừng biến thành cây

vú sữa nữa mẹ nhé

………

_

Tiết 4: Tự nhiên và xã hội (Giáo viên bộ môn soạn giảng)

Chiều

Tiết 1: Toán *

Ôn: 13 trừ đi một số: 13 - 5

I Mục tiêu:

- Biết cách thực hiện phép trừ dạng 13-5, lập được bảng 13 trừ đi một số

- Biết giải bài toán có một phép trừ dạng 13 – 5

II Đồ dùng dạy- học:

- Thẻ một chục que tính và ba que tính rời

- Nhóm, cá nhân, cả lớp

III Các hoạt động dạy - học

A Kiểm tra: - HS làm BC + BL

Ngày đăng: 30/03/2021, 02:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w