1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Giáo án môn Số học lớp 6 - Tiết 110, 111: Trả bài kiểm tra cuối năm

4 24 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 160,32 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

* Thái độ: Học sinh chú ý và nghiêm túc *Xác định kiến thức trọng tâm: - Biết cách giải các bài toán trong đề thi II.. GV: Bài kiểm tra Học kỳ II đã chấm, chuẩn bị phát cho HS.[r]

Trang 1

TIẾT 108 – 109: KIỂM TRA CUỐI NĂM

=============================

Ngày soạn: 16/5/2011

Ngày giảng:…/5/2011

I Mục tiêu bài học:

*Kiến thức: Củng cố hệ thống các kiến thức số học.

+ Sửa sai các kiến thức HS thường mắc phải

*Kỹ năng: + Rèn kỹ năng tính toán chính xác, cẩn thận.

* Thỏi độ: Học sinh chỳ ý và nghiờm tỳc

*Xỏc định kiến thức trọng tõm:

- Biết cỏch giải cỏc bài toỏn trong đề thi

II Chuẩn bị:

1 GV: Bài kiểm tra Học kỳ II đã chấm, chuẩn bị phát cho HS

2 HS: Đáp án bài kiểm tra sửa sai cho HS

III Tổ chức cỏc hoạt động học tập

1 Ổn định tổ chức:

2 Phát b ài biểm tra:k 0

3 Sửa bài:

2

0,5 0,5 1

.( 1)

0,5 0,5

Trang 2

2 5 7

a) x -

x -

x

x

2 2

23 7 7 x

23

0,25 0,25 0,25

0,25

2

x

.x

8 12 9 x

26

   

0,25 0,25

0,25 0,25

a) Ngày thứ hai đội công nhân sửa được 0,25 = 25 1 quãng

100  4

đường

- Sau hai ngày sửa được 1 1 7 quãng đường

3 4 12  

Vậy ngày thứ ba đội đã làm được: 1 - 7 5 (Quãng đường)

12 12

0,25

0,25

0,5 3

b) Theo bài ra 5 quãng đường dài 45 m

12

Vậy đoạn đường đó dài 45 : 5 = 108 mét

12

0,5

Trang 3

c) Ngày thứ nhất đội làm được: 1.108 = 36 m.

3

Ngày thứ hai sửa được: .108 = 27 m14

0,5 0,5

- Vẽ hình

100o

50o

a) Tia Ob nằm giữa hai tia còn lại (1)

- Vì Ob, Oc cung nằm trên một nửa mặt phẳng bờ chứa tia Oa

và aOb 50A  0 < aOc A  1000

0,5

0,25 0,25

b) Vì Ob nằm giữa Oa và Oc nên

= 100o - 50o = 50o

0,25 0,25 4

c) Do aOb 50A  0 mà theo câu b ta có bOc 50A  0

Vậy aObA = bOcA (2)

Từ (1) và (2) ta có Ob là tia phân giác của góc aOc

0,5 0,5

5

A =

3.5 5.7 7.9     99.101

0,25

0,25

0,25

0,25

b c

Trang 4

1 1 =

2.

3 101

196 303

4 Củng cố:

5 Hướng dẫn: (2’)

Về nhà xem lại các bài học đã chữa

Ngày đăng: 30/03/2021, 01:59

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm