- 2 HS lên trước lớp động tác thở sâu như hình 1 SGK trang 4Lớp quan s¸t - HS cả lớp đứng tại chỗ đặt tay lên ngực và cùng thực hiện hít vào thật sâu và thở ra hết sức theo rõi cử động [r]
Trang 1Tuần 1
Thứ hai ngày 15 tháng 8 năm 2011
Tiết 1: Chào cờ
Tiết 2: Toán
Đọc, viết, so sánh các số có ba chữ số
A/Mục tiêu
- Giúp HS ôn tập củng cố cách đọc, viết, so sánh các số có ba chữ số
* Bài tập cần làm : Bài 1,2,3,4 ( Bài 5 - HS khá giỏi)
B/Các hoạt động dạy học
I.Kiểm tra bài cũ :
Kiểm tra sách vở, đồ dùng học tập của học sinh
II.Bài mới:
1.Giới thiệu bài: GV nêu yêu cầu bài học.
2.Luyện tập:
*Bài 1:
-1HS nêu yêu cầu bài 1
- GV: Hg/ dẫn cách giải
-HS làm bài
-GV nhận xét chữa bài:
Một trăm sáu &CD
Một trăm sáu &CD mốt
Ba trăm năm mươi tư
Ba trăm linh bảy
Năm tră năm &CD lăm
Sáu trăm linh một
160 161 354 307 555 601 Chín trăm Chín trăm hai &CD hai Chín trăm linh chín Bảy trăm bảy mươi bảy Ba trăm sáu mươi lăm Một trăm &CK một 900 909 922 777 365 111 *Bài 2 :Viết số thích hợp vào ô trống -HS nêu y/c, làm bài, báo bài - GV nhận xét, chữa bài a)310; 311; 312; 313; 314; 315; 316; 317; 318; 319 b)400; 399; 398; 397; 396; 395; 394; 393; 392; 391 *Bài3:>, <, = - HS nêu y/c - GV CR dẫn cách giải -HS tự làm bài, báo bài - GV nhận xét, chữa bài 303 < 330
615 > 516
199 < 200
30 +100 < 131
410 -10 < 400 +1
243 = 200 +40 +3
*Bài 4:Tìm các số lớn nhất, số bé nhất trong các số sau:
- HS nêu y/c
- GV CR dẫn cách giải
- HS làm bài, báo bài miệng
- GV nhận xét, chữa bài
Trang 2- HS nêu y/c, làm bài, báo bài 5CR hình thức thi tiếp sức
- GV nhận xét, kết luận cuộc thi
a)Từ bé đến lớn: 162; 241; 425; 519; 537; 830
b)Từ lớn đến bé: 830; 537; 519; 425; 241; 162
III Củng cố , dặn dò
-?Nêu nội dung ôn tập?
-Nhận xét giờ học
-Xem lại nội dung bài
- Chuẩn bị cho tiết học sau
Cậu bé thông minh
A/ Mục tiêu
*Tập đọc:
1 Rèn kĩ năng đọc thành tiếng:
-Đọc trôi chảy toàn bài Đọc đúng: vùng nọ, nộp, lo sợ, làm lạ,bình tĩnh -Ngắt nghỉ hơi hợp lý sau dấu hai chấm, dấu hai phẩyvà giữa các cụm từ -Biết đọc phân biệt lời CK kể và lời các nhân vật
2 Rèn kĩ năng đọc hiểu:
-Đọc thầm nhanh
-Hiểu nghĩa các từ khó(chú giải)
-Hiểu nội dung và ý nghĩa: Ca ngợi sự thông minh tài trí của cậu bé
*Kể chuyện:
1 Rèn kĩ năng nói:
-Dựa vào trí nhớ và tranh, kể lại CM từng đoạn của câu chuyện
-Biết phối hợp lời kể và điệu bộ, nét mặt; biết thay đổi giọng kể cho phù hợp nội dung
2 Rèn kĩ năng nghe:
-Có khả năng tập trung theo dõi bạn kể chuyện
-Biết nhận xét, đánh giá lời kể của bạn, kể tiếp CM lời kể của bạn
B/Đồ dùng dạY học.
-Tranh minh hoạ
-Bảng phụ
C/Các hoạt đông dạy học:
Tập đọc
I.Mở đầu
-Học sinh mở mục lục - HS đọc tên theo 8 chủ điểm
GV giải thích nội dung từng chủ điểm
II.Bài mới
1.Giới thiệu bài:
-Hs quan sát tranh
-Cậu bé thông minh là câu chuyện kể về sự thông minh, tài ba đáng khâm phục của mọt bạn nhỏ
2.Luyện đọc;
a) GV đọc mẫu toàn bài
Trang 3- Một học sinh khá- giỏi đọc.
- HS quan sát tranh minh hoạ bài đọc
- GV CR dẫn đọc bài
b) HS luyện đọc + giải nghĩa từ
* Đọc nối tiếp câu
-Đọc câu lần1 + đọc từ khó
-Đọc câu lần2
* Đọc nối tiếp đoạn ? lớp
.Cậu bé kia sao dám đến đây làm ầm ĩ ( oai nghiêm)
Thằng bé này láo đẻ sao CM ( bực tức)
-Đọc đoạn lần2 + Giải nghĩa
? Kinh đô là gì?
? Thế nào là om sòm?
-Đọc đoạn lần 3:
+ Luyện đọc đoạn khó (đoạn 2)
+ Đọc trong nhóm: N2
+ Đại diện các nhóm đọc bài
+ 1HS đọc Đ1, 2+đồng thanh Đ3
3.Tìm hiểu bài:
-HS đọc thầm Đ1
? Nhà vua nghĩ ra kế gì để tìm CK tài?
( …lệnh cho mỗi làng trong vùng phải nộp cho con gà trống biết đẻ)
? Vì sao dân chúng lại lo sợ khi nghe lệnh của nhà vua?
( …vì gà trống không đẻ trứng CM/
-HS đọc thầm Đ2:
? Cậu bé đã làn cách nào để vua thấy lệnh của ngài là vô lý? (N2)
(Cậu đã kể một câu chuyện khiến vua cho là vô lí { bố đẻ em bé}và
từ đó làn vua
phải thừa nhận : lệnh của ngài là vô lí.)
? Trong cuộc thử tài lần sau, cậu bé yêu cầu điều gì?
( ….rèn chiếc kim thành con dao thật sắc để xẻ thịt chim)
? Vì sao cậu bé yêu cầu C vậy ? (N2)
(….yêu cầu một việc vua không làm nổi để khỏi phải thực hiện lệnh của vua )
? Câu chuyện này nói lên điều gì ? (N2)
(…ca ngợi tài trí của cậu bé ) => DN
4 Luyện đọc lại: đoạn 2
- Gv C ra y/c diễm cảm 1HS đọc diễn cảm HS nhận xét 1 HS đọc lại ( hoặc GV đọc diễn cảm)
- Luyện đọc diễn cảm N2 ( hoặc - HS phân vai theo nhóm)
- Từng HS thi đọc ( hoặc nhóm HS thi đọc) ( Đọc lấy điểm ; K.tra khoảng 8
- 10 em)
- 1 HS đọc cả bài
- Giáo viên và học sinh nhận xét ,bình chọn
Trang 4Kể chuyện
1.GV nêu yêu cầu
2 F? / dẫn kể chuyện
+HS quan sát 3 tranh minh họa
+3 HS tiếp nối nhau kể 3 đoạn của câu chuyện
- GV gợi ý cho các em còn lúng túng
? quân lính đang làm gì ?
? thái độ của dân làng ra sao khi nghe lệnh này ?
? thái độ của nhà vua C thế nào ?
? cậu bé yêu cầu sứ giả điều gì ?
? thái độ của nhà vua thay đổi ra sao ?
+ sau mỗi HS kể GV và HS nhận xét về
-nội dung
-diễn đạt
-cách thể hiện
tuyên 5CD một số HS
III Củng cố dặn dò:
? trong câu chuyện em thích nhân vật nào ?
-GV nhận xét, tuyên 5CD
-Về nhà kể chuyện cho CK thân cùng nghe
- chuẩn bị cho tiết học sau
Tiết 5: Thủ công
Bài 1: Bọc vở (tiết 1)
I, Mục tiêu:
- Hs biết cách bọc vở bài tập.
- Bọc CM vở bằng cách tự chọn
- Có ý thức giữ gìn vở sạch đẹp
II.Đồ dùng dạy - học:
*GV:
- Mẫu quyển vở đã bọc hoàn thành để hs quan sát
- Quyển vở C CM bọc
- Giấy bọc, tờ báo, tạp chí, giấy báo hay giấy chuyên dùng để bọc vở có kích
- Kéo thủ công, bút chì
III Hoạt động dạy- học:
Hoạt động 1: Giáo viên CR dẫn học sinh quan sát nhận xét
Hoạt động 2: Giáo viên CR dẫn mẫu
"CR 1: Chọn và gấp giấy để bọc vở
"CR 2: Bọc vở
Hoạt động 3: HS thực hành bọc vở
- HS thực hành
- GV Quan sát, uốn nắn, Giúp đỡ hs còn lúng túng để các em hoàn thành sản phẩm
IV.Nhận xét – Dặn dò:
- GV đánh giá kết quả thực hành của hs
Trang 5- Tiết học sau mang đầy đủ đồ dùng học tập, để học bài “ Gấp tàu thuỷ hai ống khói’’
Thứ ba ngày 16 tháng 8 năm 2011
Hai bàn tay em
A/Mục tiêu :
1.Rèn kỹ năng đọc thành tiếng :
-Đọc trôi chảy cả bài
-Đọc đúng : siêng năng ,giăng giăng , thủ thỉ
-Biết nghỉ hơi đúng sau mỗi dòng thơ và giữa các khổ thơ
2 Rèn kỹ năngđọc hiểu :
-Nắm CMe và biết cách dùng các từ mới CM giải nghĩa ở sau bài
- Hiểu nội dung từng câu thơ và ý nghĩa của bài thơ : H ai bàn tay rất đẹp , rất có ích và đáng yêu
3 Học thuộc lòng 2-3 khổ thơ trong bài (HS khá giỏi cả bài thơ)
B/Đồ dùng dạy học :
-Tranh minh hoạ bài đọc
- Bảng phụ
C/Các hoạt động dạy học
I/ Kiểm tra bài cũ
-3HS nối tiếpkể chuyện Cậu bé thông minh
II/ Dạy bài mới :
1/ Giới thiệu bài :
2/ Luyện đọc :
- HS quan sát tranh minh hoạ bài đọc
- GV CR dẫn đọc bài
b/ HS luyện đọc +giải nghĩa từ
*Đọc dòng thơ
-HS đọc lần1 : mỗi em đọc hai dòng
-Đọc từ : siêng năng , giăng giăng , thủ thỉ
-HS đọc lần 2
-HS đọc lần 1
- HS ngắt nghỉ hơi đúng
Tay em đánh răng /
Răng trắnghoa nhài //
Tay em chải tóc /
Tóc ngời ánh mai //
- HS đọc tùng khổ lần 2
? Em hiểu thế nào là siêng năng ?
? Giăng giăng là C thế nào ?
? Theo em thủ thỉ là nói C thế nào ?
? Em hãy đặt câu với từ “thủ thỉ” ?
* Đọc từng khổ thơ trong nhóm
- HS đọc theo cặp
Trang 6- GV theo dõi CR dẫn các em đọc đúng
*Cả lớp đọc đồng thanh
3/Tìm hiểu bài
HS đọc thầm
? Hai bàn tay của bé CM so sánh với những gì?
( so sánh với những nụ hoa hồng C những cánh hoa )
GV: hình ảnh so sánh rất đúng và đẹp
? Hai bàn tay thân thiết với bé ntn?
( B.tối: hai hoa ngủ cùng bé;
B.sáng: tay giúp bé đánh răng, chải tóc;
Khi bé đi học:bàn tay siêng năng làm cho chữ nở hoa trên giấy; Những khi một mình: bé thủ thỉ tâm sự với đôi bàn tay C với bạn)
?Em thính nhất khổ thơ nào? Vì sao?
4/Học thuộc lòng bài thơ
-HS đọc thuộc lòng bài thơ
-HS thi đọc thuộc lòng bài thơ: hai dãy thi đoc tiếp sức(mỗi em 2dòng)
GV nhận xét, tuyên 5CD Thi thuộc cả khổ thơ theo hình thức hái hoa 3HS thi Đtl cả bài thơ:Cả lớp bình chọn ban đọc đúng, đọc hay
III Củng cố-dặn dò
-GV nhận xét giờ học
-Về học thuộc tiếp bài thơ
Cộng, trừ các số có ba chữ số (không nhớ )
A/ Mục tiêu: giúp HS:
-Ôn tập, củng cố cánh tính cộng, trừ các số có ba chữ số
-Củng cố giải bài toán( có lời văn) về nhiều hơn, ít hơn
* Bài tập cần làm : Bài 1 (cột a,c) ,2,3,4 ( Bài 5 - HS khá giỏi)
B/ Họat động dạy học :
I.Kiểm tra bài cũ :
-GV đọc, HS viết số : 376, 458, 301
II Bài mới:
*Bài1: Tính nhẩm
- HS nêu y/c, báo bài nối tiếp
- GV nhận xét, chữa bài:
400 + 300 = 700
700 - 300 = 400
700 - 400 = 300
500 + 40 = 540
540 - 40 = 500
540 - 500 = 40
100 + 20 + 4 = 124
300 + 60 + 7 = 367
800 + 10 + 5 = 815
*Bài2: Đặt tính rồi tính:
- HS nêu y/c, làm bảng con
- GV nhận xét, chữa bài:
352 416 768
732 511 221
418 201 619
395 44 351
Trang 7-*Bài 3 :
- HS đọc bài toán
- HS tự tóm tắt (hành văn hoặc sơ đồ đoạn thẳng) bài toán rồi giải
-GV nhận xét, chấm , chữa bài :
Tóm tắt
Khối1:
Khối2:
245hs
32hs
? hs
Tóm tắt : Khối 1 : 254 Học sinh Khối 2 ít hơn khối 1 : 32 học sinh Khối 2 : học sinh
Bài giải :
Số học sinh khối lớp 2 là :
245 – 32 = 213 (em)
Đáp số : 213 em
*Bài 4 :
-HS đọc bài toán, tóm tắt rồi giải
-GV nhận xét, chấm , chữa bài :
Tóm tắt
1 P.bì
200 đồng
600 đồng
? đồng
Tóm tắt : Phong bì : 200 đồng
Bài giải :
200 + 600 = 800 (đồng )
Đáp số : 800 đồng
*Bài 5 :
- HS đọc yêu cầu
Dựa vào 1 trong 4 phép tính em hãylập đề toán
- Cử 2 đội chơi (mỗi đội 3 em ) thi lập phép tính đúng
- GV và HS nhận xét
315 + 40 = 355
40 + 315 = 355
355 – 40 = 315
355 – 315 =40
III Củng cố dặn dò :
-GV nhận xé giờ
- Xem lại bài
(Cô F?P/ giáo viên chuyên dạy)
Trang 8Tiết 4: Chính tả(tập chép):
Cậu bé thông minh
A/Mục tiêu
1 Rèn kĩ năng viết chính tả:
-Chép lại chính xác đoạn văn 53 chữ trong bài Cậu bé thông minh( không mắ quá 5 lỗi)
-Từ đoạn chép mẫu trên bảng của GV, củng cố cách trình bày một doạn văn: chữ đầu
câu viết hoa,
-Viết đúng và nhơ cách viết những tiếng có âm, vần dễ lẫn do ảnh C của CD
ngữ
2 Ôn bảng chữ:
-Điền đúng 10 chữ và tên của 10 chữ đó vào ô trống trong bảng
-Thuộc lòng tên 10 chữ trong bảng ( HS Khá giỏi)
B/ Đồ dùng dạy học:
-Bảng phụ, VBT
C/ Hoạt động dạy học :
I/ Mở đầu :
- GV nhắc nhở nề nếp học tập của phân môn
II/ Dạy bài mới :
1.Giới thiệu bài:
Trong giờ chính tả hôm nay, cô sẽ CR dẫn các em :
-Chép lại dung một đoạn trong bài tập đọc mới học
-Làm bài tập phân biệt các tiếng có âm l/n
-Ôn lại bảng chữ và học tên các chữ do nhiều chữ cái ghép lại
)F? / dẫn HS tập chép:
a/Chuẩn bị
-GV đọc đoạn chép trên bảng - HS đọc
-Nhận xét:
?Đoạn này chép từ bài nào?
?Tên bài viết ở vị trí nào, viết cỡ chữ nào? ( viết giữa trang vở, cỡ nhỡ )
Đoạn chép có mấy câu? (3 câu )
Cuối mỗi câu có dấu gì, chữ đầu câu viết ntn?
-HS viết bảng con: chim sẻ, kim khâu, sắc, xẻ thịt
b/HS chép bài vào vở: GV theo dõi, uốn nắn ( chép bài trong SGK )
c/Chấm, chữa bài:
-HS tự chữa lỗi bằng bút chì vào cuối bài
-GV chấm 5 đến 7 bài, nhận xét về các mặt: nội dung, chữ viết, cách trình bày
3F? / dẫn HS làm bài tập:
*Bài tập2:
-HS đọc phần b/, làm bài vào VBT, 1HS báo bài ( miệng )
-Nhận xét, chốt lời giải đúng: b/ đàng hoàng, đàn ông, sáng loáng
*Bài tập3:
-HS đọc y/c, làm bài vào VBT, chữa bài trên bảng
-HS đọc thuộc tên 10 chữ cái (GV xoá từng cột )
Trang 9III/Củng cố – dặn dò:
Nêu nội dung bài học
GV nhận xét tiết học
- Nhắc nhở HS %C8 ý những lỗi sai chính tả
Hoạt động thở và cơ quan hô hấp
A/ mục tiêu:
Sau bài học, HS có khả năng :
- Nhận ra sự thay đổi của lồng ngực khi hít vào và thở ra
- Chỉ và nói CM tên các bộ phận của cơ quan hô hấp trên sơ đồ ( tranh vẽ)
- Chỉ trên sơ đồ và nói CM CK đi của không khí khi ta hít vào và thở ra
- Hiểu CM vai trò của hoạt động thở đối với sự sống của con CK
* HS khá,giỏi : Biết hoạt động thở diễn ra liên tục.
Nếu ngừng thở từ 3-4 phút CK ta có thể chết
b/ đồ dùng dạy học :
- Các hình trong SGK trang 4,5
c/ hoạt động dạy học :
I Kiểm tra bài cũ
II Bài mới
1 Hoạt động 1: Thực hành cách thở sâu
- GV cho cả lớp cùng thực hiện động tác: “ Bịt mũi nín thở” Hỏi cảm
sát
- HS cả lớp đứng tại chỗ đặt tay lên ngực và cùng thực hiện hít vào thật sâu
và thở ra hết sức( theo rõi cử động phồng lên xẹp xuống của lồng ngực)
- Nhận xét của lồng ngực khi: hít vào thật sâu - thở ra hết sức
- Nêu lợi ích của việc thở sâu
=>KL: Khi ta thở: lồng ngực phồng lên, xẹp xuống đều đặn Cử động hô hấp
Cử động hô hấp 2 động tác: Hít vào và thở ra
Hít vào sâu phổi phồng lên nhận Ko khí Lồng ngực nở to
Thở ra hết sức phổi xẹp xuống đẩy Ko khí từ phổi ra ngoài
( mô tả dùng hai quả bóng hơi ca su)
2 Hoạt động 2: Làm việc với SGK
* ? 1: theo N2
- HS quan sát theo N2 hình trang 5 (1 hỏi - 1 trả lời)
Hình 2: ? tên các bộ phận của cơ quan hô hấp ?
? fCK đi của không khí?
? mũi dùng để làm gì? ( thở, dẫn khí)
? Khí quản, phế quản có chức năng gì?( dẫn khí)
? Phổi có chức năng gì? (trao đổi khí)
Hình 3: Chỉ CK đi của không khí khi ta hít vào - Thở ra
Trang 10* ? 2: Làm việc cả lớp
- GV & HS nhận xét bổ sung
Cơ quan hô hấp : mũi, khí quản, phế quản và hai lá phổi
Mũi, Khí quản, phế quản : CK dẫn khí
Hai lá phổi có chức năng trao đổi khí
- Liên hệ thực tế: Tránh dị vạt rơi vào CK thở
Điều gì xảy ra nếu có dị vật làm tắt CK thở ( cấp cứu) Nhịn ăn CM vài ngầy không thể nhịn thở quá 3,4 phút
III Củng cố - dặn dò:
- GV nhận xét giờ
- Chuẩn bị bài sau
Thứ tư ngày 17 tháng 8 năm 2011
Tiết 1: Mỹ thuật
(Giáo viên chuyên dạy)
Luyện tập
A/ Mục tiêu:
giúp HS:
-Củng cố kĩ năng tính cộng, trừ( không nhớ )các số có 3 chữ số
- Củng cố, ôn tập bài toán về “Tìm x”, giải bài toán có lời văn ( có một phép trừ)
( xếp ghép hình- nếu còn thời gian)
B/ Hoạt động dạy học:
I/ Kiểm tra :
-Hs tính nhẩm :
II/ Bài mới:
1.Giới thiệu bài:
)F? / dẫn luyện tập:
*Bài1:Đặt tính rồi tính
- HS tự đặt tính rồi thực hiện ( 2HS lên bảng, lớp làm vở )
- Nhận xét, chữa bài:
a/
324 405 729
761 128 889
25 721 746 b/
645 302 343
666 333 333
485 72 413
Trang 11-*Bài2:Tìm x
? Muốn tìm số bị trừ ta làm ntn?
? Muốn tìm số hạng C biết ta làm ntn
- HS nêu cách tìm – cả lớp nhắc lại
- HS làm bài vào vở – 2em chữa bài
- GV nhận xét, chốt lời giải đúng:
a) x - 125 = 344
x = 344 + 125
x = 469
b) x +125 = 266
x = 266 - 125
x = 141
*Bài3:
- HS đọc đề toán, tự tóm tắt ( Hành văn hoặc sơ đồ đoạn thẳng) rồi giải, 1HS chữa bài
- GV nhận xét, chữa bài:
Tóm tắt
Có:
285 CK
140 nam ? nữ
Tóm tắt:
Có : 285 CK
Nam: 140 CK
Nữ : CK^
Bài giải:
Số nữ trong đội đồng diễn là:
285 – 140 = 145 ( CK ) Đáp số: 145 CK
*Bài4:
- HS đọc y/c, thực hành trên bộ xếp hình
- GV quan sát, CR dẫn HS
III/ Củng cố – dặn dò
- Nêu nội dung luyện tập?
- Nhận xét giờ học
- Liên hệ
- Dặn dò:
- Nắn kĩ bài
- Làm bt vào vở bt
- Chuẩn bị cho tiết học sau
Ôn về từ chỉ sự vật So sánh
A/ Mục tiêu
- Ôn về các từ chỉ sự vật Xác định CM từ ngữ chỉ sự vật (BT1)
- "CR đầu làm quen với biện pháp tu từ : so sánh
+Tìm CM những sự vật CM so sánh với nhau trong câu văn, câu thơ
+ Nêu CM hình ảnh so sánh mình thích và lí do thích hình ảnh đó
B/ Đồ dùng dạy học:
Bảng phụ, tranh minh hoạ cánh diều
... cách giải -HS tự làm bài, báo - GV nhận xét, chữa 30 3 < 33 0615 > 516
19 9 < 200
30 +10 0 < 13 1
410 -1 0 < 400 +1
2 43 = 200 +40 +3
*Bài...
- Chuẩn bị sau
Thứ tư ngày 17 tháng năm 2 011
Tiết 1< /b>: Mỹ thuật
(Giáo viên chuyên dạy)...
*Bài2: Đặt tính tính:
- HS nêu y/c, làm bảng
- GV nhận xét, chữa bài:
35 2 416 768
732 511 2 21
418 2 01 619
39 5 44 35 1
Trang