Mục đích yêu cầu: - Ngắt nghỉ hơi đúng ở các dấu câu & cụm từ; bớc đầu biết đọc trôi trảy đợc toàn bµi.. - Hiểu nội dung : Vẻ đẹp thơ mộng, luôn biến đổi sắc màu của dòng sông Hơng Trả [r]
Trang 1Tuần 26
Ngày soạn: Ngày 28 tháng 2 năm 2010
Ngày giảng: Thứ hai ngày 1 tháng 3 năm2010
Tiết 1: Hoạt động đầu tuần
- Chào cờ
- Lớp trực tuần nhận xét
- Tổng phụ trách Đội triển khai của chủ điểm “ Yêu quý mẹ và cô giáo”
_
Tiết 2 - 3 Tập đọc:
Đ 76+ 77: Tôm càng và cá con
I Mục đích, yêu cầu:
- Ngắt nghỉ hơi đúng ở các dấu câu và cụm từ rõ ý; Bớc đầu biết đọc trôi trảy toàn bài
- HiểuND:.Cá Con và Tôm Càng đều có tài riêng Tôm cứu đợc bạn thoát khỏi
nguy hiểm Tình bạn của họ vì vậy càng khăng khít.(trả lời đợc các câu hỏi1, 2, 3, 5)
- HS khá, giỏi trả lời đợc câu hỏi 4( hoặc Tôm Càng làm gì để cứu Cá Con?)
II Chuẩn bị:
- Tranh vẽ SGK
- HS hoạt động nhóm, cá nhân
III Hoạt động dạy học
Tiết 1
A Kiểm tra:
- Đọc thuộc lòng: Bé nhìn biển
- Nhận xét, cho điểm
B Bài mới:
1, Giới thiệu bài :
2, Luyện đọc:
- GV đọc mẫu
- Đọc từng câu:
+ HD sửa sai lỗi phát âm
- Đọc từng đoạn trớc lớp:
+HD đọc nhấn giọng, thể hiện đúng
tình cảm của nhân vật
+ HD giải nghĩa từ ngữ
* phục lăn:
- Cả lớp theo dõi SGK
- HS đọc nối tiếp nhau từng câu
- HS luyện đọc đúng các từ :
- HS đọc nối tiếp nhau 4 đoạn trong bài + HS luyện đọc
+ HS đọc chú giải
* rất khâm phục
Trang 2* áo giáp:
- Đọc từng đoạn trong nhóm
- Thi đọc giữa các nhóm
- Đọc đồng thanh
* bộ đồ đợc làm bằng vật liệu cứng, bảo
vệ cơ thể
- HS đọc nối tiếp trong nhóm
- Đọc ĐT - CN: từng đoạn - cả bài
- Cả lớp đọc
Tiết 2
3/ Tìm hiểu bài:
Câu 1: Khi đang tập bơi dới đáy sông
Tôm Càng gặp chuyện gì ?
Câu 2: Cá Con làm quen với Tôm
Càng nh thế nào ?
Câu 3:Đuôi của Cá Con có ích lợi gì ?
+ Vây của Cá Con có ích lợi gì ?
Câu 4:Kể lại việc Tôm Càng cứu Cá
Con
Câu 5: Em thấy Tôm Càng có gì đáng
khen ?
GV chốt câu trả lời đúng
4/ Luyện đọc lại:
- Nhận xét, đánh giá
-Tôm Càng gặp một con vật lạ, thân dẹt,
2 mắt tròn xoe, khắp ngời phủ 1 lớp vẩy bạc óng ánh
- Cá Con làm quen với Tôm Càng bằng cách tự giới thiệu tên, nơi ở " Chào bạn, tôi là Cá Con cũng sống dới nớc nh nhà Tôm các bạn"
- Đuôi của Cá Con vừa làm mái chèo, vừa làm bánh lái
- Vây của Cá Con là áo giáp bảo vệ cơ thể nên Cá Con lao vào đá cũng không biết đau
- Tôm Càng thấy một con cá to mắt đỏ ngầu nhằm Cá Con lao tới, nó vội búng càng vọt tới xô bạn vào một ngách đá nhỏ
- HS thảo luận đa ra câu trả lời:
+Tôm Càng thônh minh nhanh nhẹn,nó dũng cảm cứu bạn thoát nạn, xuýt xoa lo lắng khi bạn đau
+ Tôm càng là ngời bạn đáng tin cậy
- Thi đọc toàn câu chuyện Chọn ngời
đọc đúng, đọc hay
C/ Củng cố, dặn dò:
- Nêu nội dung bài GDHS
- Đọc bài, chuẩn bị tiết Kể chuyện
………
…
Tiết 4 toán:
Đ 126: luyện tập
I/ Yêu cầu.
- Biết xem đồng hồ kim phút chỉ vào số 3 hoặc số 6
- Biết thời điểm, khoảng thời gian
- Nhận biết việc sử dụng thời gian trong đời sống hằng ngày
Trang 3II/Đồ dùng:- Mô hình đồng hồ- HS làm đợc các bài tập trong SGK.
III Hoạt động dạy học:
A Kiểm tra:
- Đọc giờ trên mô hình đồng hồ
- Nhận xét, cho điểm
B Bài mới
Bài 1: ( 127) Nêu yêu cầu
- HD xem tranh, hiểu các HĐ& thời điểm diễn
ra các HĐ đợc mô tả trong tranh
a Nam & các bạn đến vờn thú lúc mấy giờ?
b Nam & các bạn đến chuồng voi lúc mấy giờ?
c Nam & các bạn đến chuồng hổ lúc mấy giờ?
d Nam & các bạn ngồi nghỉ lúc mấy giờ?
e Nam & các bạn ra về lúc mấy giờ?
- Nhận xét, chữa
Bài 2: ( 127) Đọc đề
- Nêu các thời điểm trong hoạt động (đến trờng
học)
- So sánh các thời điểm & trả lời câu hỏi của bài
toán
- Nêu các thời điểm trong hoạt động (đi ngủ)
- So sánh các thời điểm & trả lời câu hỏi của bài
toán
- Nhận xét, chữa: So sánh thời gian
Bài 3: ( 127) HSKG
- Điền giờ hoặc phút … thích hợp:
- HD làm bài
- GV theo dõi, giúp đỡ
- Củng cố kĩ năng sử dụng đơn vị đo thời gian
và ớc lợng khoảng thời gian
+Trong 15 phút em làm đợc việc gì ? 30 phút
em có thể làm đợc việc gì ?
C Củng cố, dặn dò:
- Nêu nội dung tiết học
- Về nhà học bài & chuẩn bị bài sau
* HS nhắc lại
- HS quan sát tranh, đọc câu hỏi & xem
đồng hồ chỉ mấy giờ rồi TLCH
- Nam & các bạn đến vờn thú lúc 8 giờ 30 phút
- Nam & các bạn đến chuồng voi lúc 9 giờ
- Nam & các bạn đến chuồng hổ lúc 9 giờ
15 phút
- Nam & các bạn ngồi nghỉ lúc 10 giờ 15 phút
- Nam & các bạn ra về lúc 11 giờ
- Nêu lại toàn bộ các HĐ trong bài toán
* HS đọc bài tập
- Các thời điểm diễn ra các hoạt động đó:
7 giờ & 7 giờ 15 phút
- 7 giờ 15 phút sau 7 giờ Vậy Hà đến sớm hơn Toàn
- Các thời điểm diễn ra các hoạt động đó:
21 giờ & 21 giờ 30 phút
- 21 giờ 30 phút sau 21 giờ Vậy Quyên đi ngủ muộn hơn Ngọc
+ HS đọc bài tập
- HS trao đổi nhóm, làm bài
- Các nhóm nêu kết quả, cả lớp nhận xét
a Mỗi ngày Bình ngủ khoảng 8 giờ.
b Nam đi từ nhà đến trờng hết khoảng 15
phút.
c Em làm bài kiểm tra trong 35 phút.
-HS trả lời, phân tích công việc phù hợp với khoảng thời gian đa ra
Trang 4
Chiều
Tiết 1: Âm nhạc
Đ 26: Học hát: Chim chích bông
i yêu cầu:
- Biết hát theo giai điệu & lời ca
- Biết hát kết hợp vỗ tay hoặc gõ đệm theo bài hát
- HS có năng khiếu biết đệm theo phách, theo tiết tấu lời ca
- GDHS bảo vệ các loài chim có ích
II Giáo viên chuẩn bị:
- Thuộc bài hát
- Đĩa nhạc, máy nghe; nhạc cụ gõ
III Hoạt động dạy học:
A Kiểm tra:
- H- Hát lại bài hát đã học
- N- Nhận xét, đánh giá
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài
2 Dạy bài hát Chim chích bông:
- Cho HS nghe băng
- HD đọc lời ca
+ Nhận xét, sửa sai
- Dạy từng câu & hát kết nối các câu đã học
Lu ý dấu luyến ở nhịp 5 & nhịp 8
- Ôn lại cả bài
+ Nhận xét, uốn nắn, sửa sai
3 Hát kết hợp vỗ tay:
- Vỗ tay theo phách:
+ Nhận xét, sửa sai
- Vỗ tay theo tiết tấu lời ca:
+ Nhận xét, uốn nắn, sửa sai
C Củng cố - dặn dò:
- Nhắc lại nội dung tiết học
- GDHS bảo vệ các loài chim có ích
- Học thuộc bài hát, Chuẩn bị tiết sau
- HS nghe bài hát
- HS đọc lời ca theo HD của GV
- HS học hát từng câu, hát nối các câu
- HS ôn lại bài : cả lớp, nhóm, dãy, cá nhân
- HS vừa hát vừa vỗ tay theo phách: Chim chích bông bé tẹo teo …
x x x x
- HS vừa hát vừa vỗ tay theo tiết tấu: Chim chích bông bé tẹo teo …
x x x x x x
………
…
Trang 5Tiết 2: Toán *
luyện tập
I Yêu cầu:
- Giúp học sinh:
- Củng cố kĩ năng xem đồng hồ ( khi kim phút chỉ số 3 hoặc số 6)
- Tiếp tục phát triển các biểu tợng về thời gian: Thời điểm, khoảng thời gian, đơn
vị đo thời gian: giờ, phút Gắn với việc sử dụng thời gian trong đời sống hằng ngày
II Hoạt động dạy học:
Bài 1(VBT/ 40 ): Nêu yêu cầu
- Khoanh vào chữ đặt trớc câu trả lời
đúng:
- Nhận xét, chữa
Bài 2 (VBT/ 40 ): Đọc đề
- Khoanh vào chữ đặt trớc câu trả lời
đúng:
- Nhận xét, chữa:
Bài 3 (VBT/40 ): Đúng ghi Đ, sai ghi S
- HD làm bài
- GV theo dõi, giúp đỡ
- Nhận xét chữa bài
Bài 4 (VBT/ 40) Viết giờ hoặc phút vào
chỗ trống thích hợp:
C Củng cố, dặn dò:
- Nêu nội dung tiết học
- Về nhà học bài & chuẩn bị bài sau
- HS nhắc lại
- HS quan sát tranh, đọc câu hỏi & xem
đồng hồ chỉ mấy giờ rồi khoanh vào VBT
- HS đọc bài tập
- Thời điểm diễn ra trong yêu cầu là:
- HS đọc bài tập
- HS trao đổi nhóm, làm bài
- Các nhóm nêu kết quả, cả lớp nhận xét
- Ngọc đến đúng giờ
- Ngọc đến muộn giờ
-HS trả lời, phân tích công việc phù hợp với khoảng thời gian đa ra
HS nêu yêu cầu làm bài vào VBT:
a Mỗi trận thi đấu bóng đá kéo dài 90 phút
b Mỗi ngày ngời thợ làm việc trong 8 giờ
c Một ngời đi từ Hà Nôi đến Thành Phố
Hồ Chí Minh bằng máy bay hết khoảng gần 2 giờ
………
Tiết 3: Tập đọc *
Luyện đọc bài : Chim rừng Tây Nguyên
C
B
S D
Trang 6I Mục đích yêu cầu:
- Đọc trôi chảy toàn bài, đọc đúng những tiếng khó: Y- rơ- pao,rung động,mênh mông, ríu rít kơ púc rớn…Ngắt nghỉ hơi sau đúng
- Biết nhấn giọng các từ ngữ gợi tả gợi cảm: rung động, mênh mông, ríu rít chao lợn
- Hiểu nghĩa của các từ ngữ mới : chao lợn, rợp, hoà âm,thanh mảnh
- Hiểu nội dung bài: Chim rừng Tây Nguyên có rất nhiều loài, với những bộ lông nhiều màu sắc,tiếng hót hay
II Đồ dùng dạy học:
- Tranh minh họa bài đọc trong SGK
III Các hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra bài cũ:
- 2 HS đọc lần lợt đọc bài : Một trí khôn hơn trăm trí khôn
- GV nhận xét, ghi điểm
2 Dạy bài mới:
a Giới thiệu bài (trực tiếp)
- GV ghi bảng Gọi HS đọc lại
b Luyện đọc:
- GV đọc mẫu, chia đoạn
- GV hớng dẫn HS luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ( các từ ngữ theo yêu cầu)
- Đọc từng đoạn trớc lớp:
+ HS nối tiếp nhau đọc từng đoạn trớc lớp, chú ý các từ ngữ: Y- rơ- pao,ríu rít, mênh mông, trắng muốt, lanh lảnh
- Đọc từng đoạn trong nhóm
- Thi đọc giữa các nhóm
GV yêu cầu 2 HS của 2 nhóm đọc đoạn 1của bài
- HS nhận xét phần đọc của bạn
- GV nhận xét phần đọc của các em và cho điểm
c Hớng dẫn tìm hiểu bài
- HS đọc từng câu hỏi và đọc thầm từng đoạn của bài, trả lời các câu hỏi trong SGK
d Luyện đọc lại
- 2 HS thi đọc lại bài văn.
- HS nhận xét phần đọc của bạn
- GV nhận xét cho điểm
3 Củng cố - Dặn dò:
- GV nhận xét tiết học
- Dặn HS về nhà đọc bài
Sáng
Ngày soạn: Ngày 28 tháng 2 năm 2010 Ngày giảng: Thứ ba ngày 2 tháng 3 năm2010
Tiết 1: Toán
Trang 7Đ 127: Tìm số bị chia
i Muc tiêu:
- Biết cách tìm số bị chia khi biết thơng và số chia
- Biết tìm x trong các bài tập dạng: x : a = b ( với a, b là các số bé và phép tính để
tìm x là phép nhân trong phạm vi bảng tính đã học)
II Đồ dùng dạy học:
- Các tấm bìa hình vuông bằng nhau
- HS làm đợc hết các bài tập trong SGK
III.Hoạt động dạy học:
A Kiểm tra:
- Đọc bảng chia, nêu các thành phần của phép chia
- Nhận xét, cho điểm
B Bài mới:
- Các tấm bìa hình vuông bằng nhau
- HS làm đợc hết các bài tập trong SGK
III Hoạt động dạy học:
A Kiểm tra:
- Đọc bảng chia, nêu các thành phần của phép chia
- Nhận xét, cho điểm
B Bài mới:
1 Mối quan hệ của phép nhân & phép
chia
- Gắn 6 ô vuông lên bảng làm 2 phần bằng
nhau
- Mỗi hàng có mấy ô vuông ?
- Tìm số ô vuông mỗi hàng làm phép tính
gì?
- Nêu tên gọi và thành phần của phép tính
- 1 hàng có 3 ô vuông, 2 hàng có mấy ô
vuông ? Làm phép tính gì?
Để tìm đợc 6 ô vuông ta có :
6 = 3 x 2
- Vậy phép chia có mối quan hệ nh thế
nào với phép nhân ?
- Để tìm số bị chia ta làm nh thế nào ?
- 3 và 2 là thành phần nào của phép chia
- Vậy tìm số bị chia ta làm nh thế nào ?
2 Tìm số bị chia cha biết:
- GV ghi: x : 2 = 5
- Gọi tên thành phần phép tính
- Trong phép tính này có thành phần nào
cha biết ?
- HS quan sát & nêu có 6 ô vuông, chia
2 phần bằng nhau
- Mỗi hàng có 3 ô vuông
- Làm phép tính chia, lấy 6 : 2 = 3
- HS nêu: 6 : 2 = 3
Số bị chia Số chia Thơng
- HS nêu: 3 2 = 6
Thừa số Thừa số Tích
- HS nhắc lại
- Phép chia là phép tính ngợc lại của phép nhân
- Tìm số bị chia lấy thơng nhân với số chia
- 3 là thơng, 2 là số chia
- HS nêu: lấy thơng nhân với số chia
- HS đọc phép tính, nêu thành phần phép tính: x : 2 = 5
Số bị chia Số chia Thơng
- Số bị chia cha biết
Trang 8- Để tìm số bị chia ta làm phép tính gì ?
- GV HD cách trình bày bài giải, theo dõi
và uốn nắn cách trình bày
- Nêu cách tìm số bị chia cha biết
3 Luyện tập
Bài 1: ( 128) Tính nhẩm:
- GV ghi bảng
- Nhận xét, chữa: Phép nhân, phép chia
Bài 2: ( 128) Tìm x :
-Thành phần trong phép tính cha biết ?
- Muốn tìm số bị chia ta làm thế nào ?
- Nhận xét, chữa: Tìm số bị chia
Bài 3: ( 128)
Tóm tắt:
Mỗi em: 5 chiếc kẹo
3 em:…? chiếc kẹo
- Nhận xét, chữa: Tìm số bị chia
- HS nhắc lại: lấy thơng nhân số chia
- HS trình bày bài giải:
x : 2 = 5
x = 5 x 2
x = 10
- HS nêu quy tắc tìm số bị chia cha biết
- HS nêu yêu cầu
- HS nhẩm kết quả, nêu tiếp sức
6 : 3 = 2 8 : 2 = 4
2 3 = 6 4 2 = 8
12 : 3 = 4 15 : 3 = 5
4 3 = 12 5 3 = 15
- HS nêu yêu cầu
- Số bị chia cha biết
- HS nhắc lại: lấy thơng nhân với số chia
- HS làm bài, chữa
a, x : 2 = 3 b, x : 3 = 2
x = 3 2 x = 2 3
x = 6 x = 6
c, x : 3 = 4
x = 4 3
x = 12
- HS đọc bài tập, phân tích
- HS tóm tắt, làm bài & chữa
Bài giải
Có tất cả số kẹo là:
5 x 3 = 15 (chiếc) Đáp số: 15 chiếc
C Củng cố, dặn dò:
- Nhắc lại nội dung bài
- Học bài & chuẩn bị bài sau
………
Tiết 4: Chính tả (Tập chép)
Đ 51: Vì sao cá không biết nói ?
i Mục đích yêu cầu:
- Chép chính xác bài chính tả , trình bày đúng hình thức mẩu chuyện vui
- Làm đợc BT(2) a / b hoặc BT CT phơng ngữ do GV soạn
II Chuẩn bị:
- Bảng phụ chép đoạn viết
- Phiếu BT 2 a
III Hoạt động dạy học:
Trang 9A Kiểm tra:
- Viết bảng con: con trăn, cái chăn
- Nhận xét, chữa, cho điểm
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
- Nêu MĐYC
2 HD tập chép:
- GV đọc bài
- Việt hỏi anh điều gì ?
- Câu trả lời của Lâm có gì đáng buồn cời?
- GV: Cá không biết nói nh ngời vì cá là loài
vật nhng chúng cũng có cách trao đổi với
bầy đàn
- Luyện viết những chữ khó, dễ lẫn
+ Nhận xét, chữa
- GV theo dõi, uốn nắn
- Chấm, chữa bài, nhận xét
3 HD làm bài tập
Bài 2: Điền vào chỗ trống:
a r hay d ?
- GV theo dõi, giúp đỡ
- Chốt ý lời giải đúng
- 3 HS đọc lại bài, cả lớp theo dõi SGK
- Vì sao cá không biết nói ?
- Lâm chê em ngớ ngẩn nhng chính Lâm mới là ngời ngớ ngẩn khi cho rằng cá không nói đợc vì miệng cá ngậm đầy nớc
- HS viết b/c: say sa, ngớ ngẩn, ngậm, đầy,…
- HS chép bài vào vở
- HS tự soát lỗi, gạch chân dới những lỗi viết sai
- HS đọc bài, nêu yêu cầu
- HS làm VBT - bảng
- Cả lớp nhận xét, chữa
+ da diết, rạo rực.
+ rực vàng, thức dậy.
C Củng cố, dặn dò:
- Nhận xét giờ học Khen ngợi những HS viết bài đúng, đẹp
- Luyện viết lại những chữ sai chính tả
- Chuẩn bị bài sau
………
…
Tiết 2: Kể chuyện
Đ 26: Tôm Càng và Cá Con
i Mục đích yêu cầu:
- Dựa Theo tranh , kể lại đợc từng đoạn của câu chuện
- HS khá, giỏi biết phân vai dựng lại câu chuyện (BT2)
II Chuẩn bị :
- Tranh minh hoạ SGK
II Hoạt động dạy học:
A Kiểm tra:
- Kể chuyện Sơn Tinh, Thuỷ Tinh
- Nhận xét, đánh giá
Trang 10B Bài mới:
1 Giới thiệu bài: Nêu MĐYC
2 HD kể chuyện:
Bài 1: Kể từng đoạn theo tranh
- HD HS quan sát tranh
- Nêu nội dung từng tranh:
+ Tranh 1 vẽ cảnh gì ?
+ Tranh 2 vẽ cảnh gì ?
+ Tranh 3 vẽ cảnh gì ?
+ Tranh 4 vẽ cảnh gì ?
- Kể chuyện trong nhóm
- Kể chuyện trớc lớp
- Cả lớp và GV nhận xét, đánh giá
Bài 2: Phân vai kể lại câu chuyện :
- HD các nhóm phân vai thi dựng lại câu
chuyện
- Nhận xét, đánh giá
C Củng cố - dặn dò:
- Nhận xét giờ học
- Về nhà tập kể chuyện cho mọi ngời
nghe
- HS đọc yêu cầu Cả lớp quan sát tranh
- HS QS tranh nhớ lại nội dung từng
đoạn câu chuyện +Tranh 1: Tôm Càng và Cá Con làm quen với nhau
+Tranh 2: Cá Con trổ tài bơi lội cho Tôm Càng xem
+Tranh 3: Tôm Càng phát hiện ra kẻ
ác kịp thời cứu bạn + Tranh 4: Cá Con biết tài của Tôm Càng nên rất nể trọng
- HS tập kể trong nhóm
- Đại diện nhóm thi kể
- Các nhóm tự phân vai thi dựng lại câu chuyện( ngời dẫn chuỵên, Tôm Càng, Cá Con)
- Cả lớp nhạn xét, bình chọn nhóm, bạn kể hay nhất
………
…
Tiết 4: Tự nhiên và xã hội Giáo viên bộ môn soạn giảng
Chiều
Tiết 1: Toán *
Luyện tập: Tìm số bị chia