1. Trang chủ
  2. » Tài Chính - Ngân Hàng

Giáo án Lớp 2 - Tuần 27 - Năm học 2009-2010

20 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 251,88 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nói lời đáp của em - HS đọc bài, nêu yêu cầu GV giải thích: Yêu cầu nói lời đáp lời - HS đọc tình huống, trao đổi lời đáp lại đồng ý của người khác cho phï hîp t×nh huèng.. - GV nhận xét[r]

Trang 1

Sáng Tuần 27

Ngày soạn: Ngày 7 tháng 3 năm 2010 Ngày giảng: Thứ hai ngày 9 tháng 3 năm2010

Tiết 1: Hoạt động đầu tuần

- Chào cờ

- Lớp trực tuần nhận xét

- Tổng phụ trách Đội triển khai của chủ điểm “ Yêu quý mẹ và cô giáo.”

_

Tiết 2 : Tập đọc

( tiết1)

I Mục đích yêu cầu:

- Đọc rõ ràng, rành mạch các bài tập đọc dẫ học từ tuần 19 đến tuần 26(phát âm rõ, tốc độ đọc khoảnh 45 tiếng / phút); hiểu nội dung của đoạn, bài ( trả lời được câu hỏi về nội dung đoạn đọc)

- Biết đặt và trả lời câu hỏi với khi nào? (BT2, BT3); biết đáp lời cảm ơn trong tình

huống giao tiếp cụ thể (1 trong 3 tình huống ở BT4)

- HS khá, giỏi biết đọc lưu loát được đoạn, bài; tốc độ đọc trên 45tiếng/ phút

II Đồ dùng:- Phiếu viết tên các bài tập đọc

- Bảng phụ

III.Hoạt động dạy học:

1 Giới thiệu bài

- Nêu MĐYC

2 Kiểm tra lấy điểm đọc:

- GV tổ chức cho HS bốc thăm bài đọc,

- Kiểm tra đọc

+ GV nêu câu hỏi về ND bài đọc

- Nhận xét, cho điểm

3 HD làm bài tập:

Bài 2 Tìm bộ phận TLCH " Khi nào?".

- HD làm bài

- Nhận xét, chốt lời giải đúng

Bài 3 Đặt câu hỏi cho bộ phận in đậm:

- HD làm bài

- Nhận xét, chữa

- Kiểm tra 6 em

- HS bốc thăm, chuẩn bị bài đọc 2 phút

- HS đọc bài - TLCH về nội dung bài

- HS đọc bài tập, nêu yêu cầu

- HS làm bảng - VBT: gạch dưới bộ phận TLCH " Khi nào?"

a) Mùa hè, hoa phượng vĩ nở đỏ rực.

b) Hoa phượng vĩ nở đỏ rực khi hè về.

* HS nêu yêu cầu,

- HS trao đổi, nêu kết quả

a, Khi nào dòng sông trở thành mộtđường

Trang 2

_

Tiết 3: Tập đọc

( tiết 2)

I Mục đích yêu cầu:

- Mức độ yêu cầu về kĩ năng như ở tiết 1

- Nắm được một số từ ngữ về bốn mùa(BT2); biết đặt dấu chấm vào chỗ thích hợp trong đoạn văn ngắn( BT3)

II Đồ dùng:

- Phiếu viết tên các bài tập đọc

- Bảng phụ

III Hoạt động dạy học:

1 Giới thiệu bài:

- Nêu MĐYC

2 Kiểm tra lấy điểm đọc:

- Tổ chức bốc thăm chuẩn bị bài đọc

- Kiểm tra đọc

- GV nêu câu hỏi về nội dung bài,

- Nhận xét, cho điểm

3 HD làm bài tập:

Bài 2.Trò chơi mở rộng vốn từ về bốn

mùa

- HD cách chơi

- Tổ chức cho HS chơi

- Nhận xét, chốt lời giải Đánh giá kết

quả của các nhóm

Thực hiện như tiết 1

- HS bố bài, chuẩn bị 2 phút

- HS đọc bài - TLCH về nội dung bài

* HS đọc bài , nêu yêu cầu

- HS thảo luận nhóm tìm từ ngữ chỉ đặc

điểm, tính chất của các mùa

- Các nhóm thi nêu kết quả

+ Mùa xuân: ấm áp, mát mẻ, hoa đào, mai, quýt, vú sữa, hồng,…

Bài 4 Nói lời đáp của em:

- Em cần nói lời đáp khi nào?

- Thực hành theo cặp ( nói tự nhiên, hợp

tình huống)

- Nhận xét, đánh giá

4 Củng cố, dặn dò:

- Nhắc lại ND tiết 1

- Chuẩn bị tiết 2

trăng lung linh dát vàng?

b, Khi nào ve nhởn nhơ ca hát?

* HS đọc bài tập, nêu yêu cầu

- Đáp lời cảm ơn của người khác

- HS thực hành theo cặp

- Cả lớp nhận xét, chữa

a, Có gì đâu./ Rất may là của bạn…

b, Dạ, không có gì!/ Dạ, không có gì

đâuạ!

c, Không có gì, cháu rất thích trông embé

Trang 3

Bài 3 Ngắt đoạn thành 5 câu, viết lại

đúng chính tả

- HD làm bài,

- Nhận xét, chữa

IV Củng cố - dặn dò:

- Nhận xét tiết học

- Ôn các bài tập đọc & học thuộc lòng

các bài thơ

+ Mùa hè: oi nồng, nóng bức, hoa phượng, măng cụt, vải, xoài,…

+ Mùa thu: se se lạnh, mát mẻ, hoa cúc, bưởi, cam, na, nhãn,…

+ Mùa đông: hoa mận, dưa hấu, mưa phùn gió bấc, giá lạnh,…

* HS đọc bài, nêu yêu cầu

- HS làm bài vào VBT - bảng

- Cả lớp nhận xét, chữa

Trời đã vào thu Những đám mây bớt

đổi màu Trời bớt nặng Gió hanh heo

đã rải rác khắp cánh đồng Trời xanh và caodần.

………

_

Tiết 4: Toán

I Mục tiêu:

- Biết được số 1 nhân với số nào cũng bằng chính số đó

- Biết số nào nhân với 1 cũng bằng chính số đó

- Biết số nào chia cho 1 cũng bằng chính số đó

II.Hoạt động dạy học:

A Kiểm tra:

- Nêu cách tính chu vi hình tam giác,

hình tứ giác

- Bài 2, 3 ( 131 )

- Nhận xét, chữa, cho điểm

B Bài mới:

1 Giới thiệu phép nhân có thừa số là

1:

a HD chuyển tổng thành các số hạng

- GV ghi phép tính và HD HS tính:

1 2 = 1 + 1 = 2

1 3 = 1 + 1 + 1 = 3

1 4 = 1 + 1 + 1 + 1 = 4

- Nhận xét tích của phép nhân có thừa

số 1

b GV nêu vấn đề: Trong bảng nhân đã

- HS thưch hiện, rút ra:

1 2 = 2

1 3 = 3

1 4 = 4

- HS nêu: 1 nhân với số nào cũng bằng chính số đó

- HS rút ra: Số nào nhân với 1 cũng bằng

Trang 4

học đều có:

2 1 = 2; 3 1 = 3; 4 1 = 4; 5 1    

= 5

2 Giới thiệu phép chia cho 1( số chia

là 1):

- Dựa vào quan hệ phép nhân và phép

chia ta có: 1 2 = 2 Ta có 2 : 1 = 2

1 3 = 3 3 : 1 = 3

1 4 = 4 4 : 1 = 4

1 5 = 5 5 : 1 = 5

- Nhận xét thương của phép chia có số

chia là 1

3 Luyện tập:

Bài 1: Tính nhẩm:

- GV ghi bảng

Bài 2: Số ?

- HD: Dựa vào bài 1 tìm số thích hợp

để điền vào ô trống

- Nhận xét, chữa

Bài 3: Tính

- Nêu các bước thực hiện biểu thức

C Củng cố, dặn dò:

- Nhắc lại nội dung bài học

- Về nhà xem lại các bài tập đã học,

học thuộc nội dung bài

chính số đó

- HS nêu phép chia cho 1 từ phép nhân

có thừa số 1

- HS nêu: Số nào chia cho 1 cũng bằng chính số đó

- HS nêu yêu cầu, nhẩm kết quả

- Mỗi em 1 phép tính thi đọc tiếp sức

1 2 = 2 2 1 = 2 2 : 1 = 2 

1 3 = 3 3 1 = 2 3 : 1 = 3 

1 4 = 4 4 1 = 2 4 : 1 = 4 

1 5 = 5 5 1 = 2 5 : 1 = 5 

- HS đọc bài, nêu yêu cầu

- HS làm bài, chữa

1 2 = 2 5 1 = 5 3 : 1 = 3 

2 1 = 2 4 1 = 5 5 : 1 = 5 

* HS đọc bài, nêu yêu cầu

- HS làm bài, chữa

4 2 1 = 8 1 4 : 2 1 = 2 1    

= 8 = 2

4 6 : 1 = 24 : 1

= 24

………

Chiều

Tiết 1: Âm nhạc:

I Mục tiêu:

- Hát đúng giai điệu, thuộc lời bài hát

- Tập trình diễn bài hát kết hợp với động tác phụ hoạ

Trang 5

II Chuẩn bị:

- Băng nhạc, 1 vài động tác phụ hoạ

III Lên lớp:

A Kiểm tra:

- Hát: Chim chích bông

- Nhận xét, đánh giá

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài

2 Ôn bài hát: Chim chích bông:

- GV bắt nhịp bài hát

+ Nhận xét, uốn nắn sửa sai

- Hát ôn tập thể

+ Nhận xét, sửa sai

- Luyện tập theo tổ nhóm

+ Nhận xét, đánh giá

3 Hát kết hợp với động tác phụ hoạ:

- GV hướng dẫn 1 số động tác

- Tổ chức biểu diễn

+ Nhận xét, đánh giá

- Hát kết hợp gõ đệm

4 Nghe nhạc:

- Cho HS nghe 1 ca khúc tiếu nhi

III Củng cố, dặn dò:

- Nhắc lại nội dung tiết học

- Về nhà tập hát và biểu diễn 1 số bài hát

đã học

- Cả lớp hát

- Luyện hát đúng giai điệu và lời ca

- Hát vỗ tay theo tiết tấu, theo phách, theo nhịp

- Học sinh tập động tác biểu diễn

- HS hát kết hợp biểu diễn động tác phụ hoạ

- HS thành lập băng nhạc, dùng thanh phách, thanh loan,trống, xúc xắc

- HS nghe bài hát thiếu nhi

………

_

Tiết 2: Toán *

Ôn: Số 1 trong phép nhân & phép chia.

I Mục tiêu:

- Biết được số 1 nhân với số nào cũng bằng chính số đó

- Biết số nào nhân với 1 cũng bằng chính số đó

- Biết số nào chia cho 1 cũng bằng chính số đó

II Hoạt động dạy học:

1 Luyện tập:

Bài 1: Tính nhẩm: - HS nêu: Số nào chia cho 1 cũng bằng

chính số đó

Trang 6

- GV ghi bảng

Bài 2: Số ?

- HD: Dựa vào bài 1 tìm số thích hợp

để điền vào ô trống

- Nhận xét, chữa

Bài 3: Tính

- Nêu các bước thực hiện biểu thức

- HS làm vào VBT

Bài 4: , : ?

- HSD làm VBT, GV kiểm tra

C Củng cố, dặn dò:

- Nhắc lại nội dung bài học

- Về nhà xem lại các bài tập đã học,

học thuộc nội dung bài

- HS nêu yêu cầu, nhẩm kết quả

- Mỗi em 1 phép tính thi đọc tiếp sức

1 2 = 2 1 3 = 3 4 1 = 4  

2 1 = 2 3 1 = 3 4 : 1 = 4 

2 : 1 = 2 3 : 1 = 3 5 1 = 5

1 : 3 = 5 1 4 = 4 5 : 1 = 5

- HS đọc bài, nêu yêu cầu

- HS làm bài, chữa

1 3 = 3 1 4 = 4 4 : 1 = 4 

3 1 = 3 4 1 = 4 2 : 1 = 2 

- HS đọc bài, nêu yêu cầu

- HS làm bài, chữa

2 3 1 = 6 1 8 : 4 1 = 2 1    

= 6 = 2

4 5 : 1 = 20 : 1

= 20

* HS KG

4 2 : 1 = 8

4 : 2 1 = 2

_

Tiết 3: Luyện đọc

Ôn tập, kiểm tra giữa kì II

( tiết 1+2)

I Mục đích yêu cầu:

- Đọc rõ ràng, rành mạch các bài tập đọc dẫ học từ tuần 19 đến tuần 26(phát âm rõ, tốc độ đọc khoảnh 45 tiếng / phút); hiểu nội dung của đoạn, bài ( trả lời được câu hỏi về nội dung đoạn đọc)

- Biết đặt và trả lời câu hỏi với khi nào? biết đáp lời cảm ơn trong tình huống giao

tiếp cụ thể

- Nắm được một số từ ngữ về bốn mùa; biết đặt dấu chấm vào chỗ thích hợp trong

đoạn văn ngắn

II hoạt động dạy học

1 HD làm bài tập:

Bài 2 Tìm bộ phận TLCH " Khi

nào?".

- HD làm bài

- Nhận xét, chốt lời giải đúng

- HS đọc bài tập, nêu yêu cầu

- HS làm bảng - VBT: gạch dưới bộ phận TLCH " Khi nào?"

a) Mùa hè, hoa phượng vĩ nở đỏ rực.

Trang 7

Bài 3 Đặt câu hỏi cho bộ phận in đậm:

- HD làm bài

- Nhận xét, chữa

Bài 4 Nói lời đáp của em:

-Em cần nói lời đáp khi nào?

- Thực hành theo cặp ( nói tự nhiên,

hợp tình huống)

Bài 5.Trò chơi mở rộng vốn từ về bốn

mùa

- HD cách chơi

- Tổ chức cho HS chơi

- Nhận xét, chốt lời giải Đánh giá kết

quả của các nhóm

Bài 6 Ngắt đoạn thành 5 câu, viết lại

đúng chính tả

- HD làm bài,

- Nhận xét, chữa

IV Củng cố - dặn dò:

- Nhận xét tiết học

- Ôn các bài tập đọc & học thuộc lòng

các bài thơ

b) Hoa phượng vĩ nở đỏ rực khi hè về.

* HS nêu yêu cầu,

- HS trao đổi, nêu kết quả

a, Khi nào dòng sông trở thành mộtđường

trăng lung linh dát vàng?

b, Khi nào ve nhởn nhơ ca hát?

* HS đọc bài tập, nêu yêu cầu

- Đáp lời cảm ơn của người khác

- HS thực hành theo cặp

- Cả lớp nhận xét, chữa

* HS đọc bài , nêu yêu cầu

- HS thảo luận nhóm tìm từ ngữ chỉ đặc

điểm, tính chất của các mùa

- Các nhóm thi nêu kết quả

+ Mùa xuân: ấm áp, mát mẻ, hoa đào, mai, quýt, vú sữa, hồng,…

+ Mùa hè: oi nồng, nóng bức, hoa phượng, măng cụt, vải, xoài,…

+ Mùa thu: se se lạnh, mát mẻ, hoa cúc, bưởi, cam, na, nhãn,…

+ Mùa đông: hoa mận, dưa hấu, mưa phùn gió bấc, giá lạnh,…

* HS đọc bài, nêu yêu cầu

- HS làm bài vào VBT - bảng

- Cả lớp nhận xét, chữa

Trời đã vào thu Những đám mây bớt đổi màu Trời bớt nặng Gió hanh heo đã rải rác khắp cánh đồng Trời xanh và

caodần.

Ngày soạn: Ngày 8 tháng 3 năm 2010 Ngày giảng: Thứ ba ngày 10 tháng 3 năm2010

Sáng

Tiết 1: Toán

(Giáo sinh thực tập soạn giảng)

Trang 8

Tiết 2 Chính tả

( tiết 3 )

I Mục đích yêu cầu:

- Mức độ yờu cầu về kĩ năng đọc như ở tiết 1

- Biết cỏch đặt và trả lời cõu hỏi với ở đõu ? ( BT2,BT3) ; biết đỏp lời xin lỗi trong tỡnh huống giao tiếp cụ thể ( 1 trong 3 tỡnh huống ở BT4)

II Đồ dùng:

- Phiếu bốc thăm ghi tên bài tập đọc

- VBT

III Lên lớp:

A Kiểm tra:

- KT vở BT của học sinh

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài:

- Nêu MĐYC

2 Kiểm tra lấy điểm đọc:

- Tổ chức bốc thăm chuẩn bị bài đọc

- Kiểm tra đọc

- GV nêu câu hỏi về nội dung bài,

- Nhận xét, cho điểm

3 Tìm bộ phận trả lời câu hỏi "ở đâu?"

- HD làm bài tập

- Chữa bài, chốt lời giải đúng

4 Đặt câu hỏi cho bộ phận được in đậm

- Tìm bộ phận in đậm trong câu

- Sử dụng cụm từ nào để hỏi cho bộ phận

in đậm?

- Nhận xét, chữa

5 Nói lời đáp của em:

-Nói lời đáp của em trong trường hợp

nào?

- Cần đáp lời xin lỗi trong những trường

hợp trên như thế nào ?

- Thực hành nói lời đáp

- Nhận xét, đánh giá,

- Thực hiện như tiết 1

- HS bốc bài, chuẩn bị 2 phút

- HS đọc bài - TLCH về nội dung bài

- HS đọc bài tập

- 2 HS làm bảng, cả lớp làm VBT

a, Hai bên bờ sông, hoa phượng nở đỏ

rực

b.Chim đậu trắng xoá trên những cành cây

- HS đọc bài, nêu yêu cầu

- HS nêu: hai bên bờ sông; trong vườn.

- Cụm từ ở đâu.

- 2 HS làm bảng,cả lớp làm nháp

a, Hoa phượng vĩ nở đỏ rực ở đâu ?

b, ở đâu trăm hoa khoe sắc thắm?

- HS đọc bài, nêu yêu cầu

- Đáp lại lời xin lỗi của người khác

- Lịch sự, nhẹ nhàng, không chê trách vì

họ đã xin lỗi em

- Từng cặp 2 HS thực hành nói, đáp + Thôi không sao Tớ về sẽ giặt luôn… + Thôi, cũng không sao đâu chị ạ …

Trang 9

C Củng cố, dặn dò:

- Về nhà ôn lại các bài tập đọc

- Thực hành nói lời đáp trong giao tiếp

hàng ngày

+ Dạ, không có chi./ Dạ, không sao đâu

………

Tiết 3: Kể chuyện

( tiết 4 )

I Mục đích yêu cầu.:

- Mức độ yờu cầu về kĩ năng đọc như ở tiết 1

- Nắm được một từ về chim chúc (BT2) ; viết được một đoạn văn ngắn về một loại chim hoặc gia cầm (BT3)

II Đồ dùng:

- GV: Phieỏu ghi saỹn teõn caực baứi taọp ủoùc tửứ tuaàn 19 ủeỏn 26 Caực caõu hoỷi veà chim choực ủeồ chụi troứ chụi 4 laự cụứ

HS: SGK, vụỷ

III Lên lớp:

1 Giới thiệu bài:

- Nêu MĐYC

2 Kiểm tra tập đọc:

- Tổ chức bốc thăm

- Kiểm tra đọc

- GV nêu câu hỏi về nội dung bài đọc

- Nhận xét, cho điểm

3.Trò chơi mở rộng vốn từ về chim chóc

- GV HD cách chơi.Ví dụ: Con Vịt

+ Con vịt có lông màu gì ?

+ Mỏ thế nào ?

+ Chân đi thế nào ?

+ Cho con người cái gì ?

+ Hoặc:Chim gì có màu sắc rực rỡ bắt

trước tiếng người rất giỏi ?

- Tương tự: Các nhóm hỏi - đáp nhanh về

con vật mình chọn

- Nhận xét, chữa

- Thực hiện như tiết 1, kiểm tra số HS còn lại & số HS đọc yếu

- HS bốc thăm, chuẩn bị bài 2 phút

- HS đọc bài & TLCH

- HS đọc yêu cầu bài tập

- HS trả lời:

+ Lông màu trắng, đen, vàng + Mỏ vàng, dẹt

+ Chân đi lạch bà lạch bạch

+ Cho trứng, thịt + Con vẹt

- Mỗi nhóm chọn 1 loài chim, thảo luận tìm câu hỏi hoặc động tác về loài chim

đó

- Các nhóm nêu câu hỏi hoặc động tác

về tên hoặc hoạt động của can vật

- Các nhóm khác trao đổi tìm câu trả lời,

Trang 10

4.Viết 1 đoạn văn ngắn ( 3 - 4 câu) nói

về 1 loài chim, gia cầm ( gà, vịt, ngan,

ngỗng)

- Kể tên các chim hoặc gia cầm em biết

- Nêu các đặc điểm của loài chim, con

gia cầm đó

- Nhận xét, chữa, cho điểm

5 Củng cố, dặn dò:

- Nhận xét giờ học

- Về nhà ôn lại các bài tập đọc Xem

trước tiết 5, 6

thư ký viết nhanh vào giấy dán kết quả lên

bảng lớp

- HS đọc bài, nêu yêu cầu

- HS kể tên các con gia cầm nuôi trong nhà

- HD viết đoạn văn vào VBT

- HS đọc bài viết, cả lớp nhận xét

Ví dụ: Ông em nuôi 1 con sáo Mỏ nó vàng Lông nó màu nâu sẫm Nó hót suốt ngày Có lẽ nó vui vì được cả nhà chăm sóc, được nuôi trong 1 cái lồng rất

to, bên cạnh có 1 cây hoa lan rất cao, toả bóng mát.

………

_

Tiết 4: Tự nhiên và xã hội (Giáo viên bộ môn soạn giảng)

Chiều

Tiết 2: Toán *

Ôn: Số 0 trong phép nhân & phép chia

I Yêu cầu

- Biết được số 0 nhõn với số nào cũng bằng 0

- Biết được số nào nhõn với 0 cũng bằng 0

- Biết số 0 chia cho số nào khỏc khụng cũng bằng 0

- Biết khụng cú phộp chia cho 0

- Làm các BT trong VBT

II Lên lớp:

A Kiểm tra:

- Nêu nhân, chia 1 số với 1

- Nhận xét, cho điểm

B Bài mới:

3 Luyện tập:

Bài 1: Tính nhẩm:

- GV ghi bảng, HD học sinh nhẩm

- Nhận xét, chữa: Nhân với 0

- HS nêu yêu cầu, tự nhẩm kết quả

- HS nêu kết quả

0 4 = 0 0 2 = 0 0 3 = 0  

Trang 11

Bài 2: Tính nhẩm:

- GV ghi bảng, HD học sinh nhẩm

- Nhận xét, chữa: số bị chia là 0

Bài 3: Số ?

- HDHS nhẩm rồi điền kết quả vào ô

trống

- Nhận xét, chữa: nhân, chia với số 0

C Củng cố, dặn dò:

- Nêu lại nội dung bài Nhận xết giờ học

- Về nhà ôn bài Chuẩn bị bài sau

4 0 = 0 2 0 = 0 3 0 = 0  

- HS thực hiện tương tự bài 1

0 : 4 = 0 0 : 2 = 0

0 : 1 = 0 0 : 3 = 0

- HS nêu yêu cầu, nhẩm kết quả

- HS làm bài, chữa

0 5 = 0 3 0 = 0 

0 : 5 = 0 0 : 3 = 0

_

Tiết 1 Luyện viết

Ôn tập, kiểm tra giữa kì II ( tiết 4 )

Đọc thêm: Chim rừng Tây Nguyên.

I Mục đích, yêu cầu:

- Mức độ yờu cầu về kĩ năng đọc như ở tiết 1

- Nắm được một từ về chim chúc (BT2) ; viết được một đoạn văn ngắn về một loại chim hoặc gia cầm (BT3)

II Đồ dùng:

- Phiếu ghi các bài tập đọc

- VBT

III Lên lớp:

1 Giới thiệu bài:

- Nêu MĐYC

2.Trò chơi mở rộng vốn từ về chim

chóc

- GV HD cách chơi.Ví dụ: Con Vịt

+ Con vịt có lông màu gì ?

+ Mỏ thế nào ?

+ Chân đi thế nào ?

+ Cho con người cái gì ?

+ Hoặc:Chim gì có màu sắc rực rỡ bắt

trước tiếng người rất giỏi ?

- Tương tự: Các nhóm hỏi - đáp nhanh về

con vật mình chọn

- Nhận xét, chữa

- HS đọc yêu cầu bài tập

- HS trả lời:

+ Lông màu trắng, đen, vàng + Mỏ vàng, dẹt

+ Chân đi lạch bà lạch bạch

+ Cho trứng, thịt + Con vẹt

- Mỗi nhóm chọn 1 loài chim, thảo luận tìm câu hỏi hoặc động tác về loài chim

đó

- Các nhóm nêu câu hỏi hoặc động tác

về tên hoặc hoạt động của can vật

- Các nhóm khác trao đổi tìm câu trả lời, thư ký viết nhanh vào giấy dán kết quả lên

bảng lớp

Ngày đăng: 30/03/2021, 01:58

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w