Nội dung Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh A.Kiểm tra + Nêu cách so sánh hai phân -2 HS lên bảng thực hiện bài cũ có cùng mẫu số?. yêu cầu.[r]
Trang 1Tuần 22
Thứ hai ngày 17 tháng 2 năm 2014
Tiết 1 : Chào cờ
Tập TRung học sinh dưới cờ
Tiết 3: Toán
LUYỆN TẬP CHUNG
I Mục tiêu :
- Rỳt gọn được phõn số
- Quy đồng được mẫu số hai phõn số
ii Các hoạt động dạy- học :
TG Nội dung Hoạt động của giỏo viờn Hoạt động của học sinh
3-5’
1’
30’
A.Kiểm tra
bài cũ
B Bài mới
1 Giới
thiệu bài
2.Hướng
dẫn HS làm
bài tập
Baứi 1
Bài 2
- GV gọi HS lờn bảng, yờu cầu cỏc em làm cỏc BT5 a, b của Tiết 105
- GV nhận xột, cho điểm HS
- Trong giờ học này, cỏc em
sẽ tiếp tục luyện tập về phõn
số, rỳt gọn phõn số, quy đồng mẫu số cỏc phõn số
- GV bài lờn bảng
- Gọi HS đọc bài
- GV yờu cầu HS tự làm bài
- GV chữa bài HS cú thể rỳt gọn dần qua nhiều bước trung gian
-2 HS lờn bảng thực hiện yờu cầu
- HS dưới lớp theo dừi để nhận xột bài của bạn
- HS lắng nghe
-Ghi và nhắc lại đầu bài
-2 HS lờn bảng làm bài, mỗi
HS rỳt gọn 2 phõn số
- HS cả lớp làm bài vào vở
5
3 4 : 20
4 : 12 20
5
4 5 : 25
5 : 20 25
20
;
5
2 14 : 70
14 : 28 70
3
2 17 : 51
17 : 34 51
- HS đọc bài và nờu yờu cầu
Trang 2Bài 3
3 Củng cố,
dặn dị
+ Muốn biết phân số nào bằng
phân số
9
2, chúng ta làm như thế nào ?
- GV yêu cầu HS làm bài
- GV cùng HS chữa bài
- GV yêu cầu HS tự quy đồng mẫu số các phân số, sau
đĩ đổi chéo vở để kiểm tra bài lẫn nhau
- GV chữa bài và tổ chức cho
HS trao đổi để tìm được MSC
bé nhất
- Qua bài học củng cố cho các
em kiến thức gì?
-Dặn dị HS về nhà làm các bài tập chưa hồn thành thêm
và chuẩn bị bài sau
- Chúng ta cần rút gọn các phân số
- HS thảo luận nhĩm đơi và làm bài vào vở
;
9
2 3 : 27
3 : 6 27
9
2 7 : 63
7 : 14 63
14
; Phân số
15
8 18
5 2 : 36
2 : 10 36
là phân số tối giản nên phân
số
63
14
; 27
6 bằng phân số
9 2
- HS đọc bài và nêu yêu cầu
- HS tự làm bài
-2 HS lên bảng làm bài
- HS cả lớp làm bài vào vở
a)
24
15 3 8
3 5 8
5
; 24
32 8 3
8 4 3
x
x x
x
b)
45
25 5 9
5 5 9
5
; 45
36 9 5
9 4 5
x
x x
x
c) Tìm MSC là 36
36 : 9 = 4 vậy
36
16 4 9
4 4 9
4
x x
36 : 12 = 3 vậy
36
21 3 23
3 7 12
x x
- 2 HS nêu
- Cả lớp lắng nghe ghi nhớ
về nhà thực hiện
Trang 3Tiết 4: Tập đọc
Sầu riêng
i mục đích- yêu cầu
- Bước đầu biết đọc một đoạn trong bài cú nhấn giọng từ ngữ gợi tả
- Hiểu ND: Bài văn tả cõy sầu riờng cú nhiều nột đặc sắc về hoa, quả và nột độc
đỏo về dỏng cõy (trả lời được cỏc cõu hỏi trong SGK)
II đồ dùng dạy học : :- Bảng phụ ghi nội dung cỏc đoạn cần luyện đọc
iii Các hoạt động dạy- học :
TG Nội dung Hoạt động của giỏo viờn Hoạt động của học sinh
3-5’
2’
12’
8-10’
A.Kiểm
tra bài cũ
B Bài
mới
1 Giới
thiệu bài
2 Luyện
đọc
3 Tỡm
hiểu bài
- Gọi 2 HS lờn bảng tiếp nối nhau đọc thuộc lũng bài "Bố xuụi Sụng La" và trả lời cõu hỏi về nội dung bài
- Nhận xột và cho điểm HS
- Từ tuần 22, cỏc em bắt đầu tỡm hiểu về chủ điểm: " Vẻ đẹp muụn màu "
+ Bài học mở đầu cho chủ điểm này là bài: Sầu riờng
- Gọi 1 HS đọc toàn bài
- GV phõn đoạn + Đoạn 1: Từ đầu đến …kỡ lạ
+ Đoạn 2: tiếp theo đến thỏng
5 ta + Đoạn 3 : Đoạn cũn lại
- Gọi HS nối tiếp nhau đọc từng đoạn của bài (3 lần, sửa lỗi phỏt õm, giải nghĩa từ, đọc trơn)
- HS luyện đọc nhúm đụi
- GV đọc mẫu
-Yờu cầu HS đọc đoạn 1, trao
đổi và trả lời cõu hỏi
+ Sầu riờng là đặc sản của vựng nào?
+ Dựa vào bài văn, tỡm những nột miờu tả những nột đặc sắc của hoa sầu riờng?
Em hiểu "hao hao giống"là gỡ?
- Ba em lờn bảng đọc và trả lời nội dung bài
- Quan sỏt tranh về chủ điểm
- Lớp lắng nghe
- 1 HS đọc, cả lớp đọc thầm
- HS theo dừi
- HS đọc nhúm đụi
- Lắng nghe
- Đặc sản của Miền Nam nước ta
+ Hoa: Trổ vào dạo cuối năm hao hao giống cỏnh sen con, lỏc đỏc vài nhuỵ li ti giữa mỗi cỏnh hoa
-Là gần giống - giống như
Trang 43’
4.Luyện
đọc diễn
cảm
5 Củng
cố, dặn dũ
-Yờu cầu HS đọc đoạn 2, trao đổi và trả lời cõu hỏi
+Tỡm những chi tiết miờu tả quả sầu riờng?
- Yờu cầu HS đọc đoạn 3 trao đổi và trả lời cõu hỏi
+ Tỡm những cõu văn thể hiện tỡnh cảm của tỏc giả đối với cõy sầu riờng ?
- Nội dung bài núi lờn điều gỡ?
- Ghi nội dung chớnh của bài
- Treo bảng phụ ghi đoạn văn
cần luyện đọc: Sầu riờng là
loại trỏi quớ quyến rũ đến lạ
kỡ
- GV đọc mẫu
- Tổ chức cho HS thi đọc diễn cảm
- Nhận xột và cho điểm học sinh
+ Cõu truyện giỳp em hiểu điều gỡ?
- Nhận xột tiết học
- Dặn HS về nhà học bài
Chuẩn bị bài sau: Chợ Tết
- 1 HS đọc thành tiếng, lớp đọc thầm bài
+ Quả : mựi thơm đậm, bay rất xa lõu tan trong khụng khớ
- 1 HS đọc thành tiếng, lớp đọc thầm bài
- Sầu riờng loại trỏi quý, trỏi hiếm của Miền Nam
- Hương vị quyến rũ đến lạ kỡ
- Vậy mà khi trỏi chớn hương
vị ngạt ngào, vị ngọt đến đam mờ,
- Tiếp nối phỏt biểu:
Tả cõy sầu riờng cú nhiều nột đặc sắc về hoa, quả và nột độc đỏo về dỏng cõy
- HS cả lớp theo dừi để tỡm ra cỏch đọc hay
- HS luyện đọc theo cặp
- 3 đến 5 HS thi đọc diễn cảm
- HS nờu
- HS về nhà thực hiện
Trang 5
Thứ ba ngày 18 tháng 2 năm 2014
Tiết 1: Toán
SO SÁNH HAI PHÂN SỐ CÙNG MẪU SỐ
I Mục tiêu :
-Biết so sỏnh hai phõn số cú cựng mẫu số
-Nhận biết một phõn số bộ hơn 1 hoặc lớn hơn 1
II đồ dùng dạy học : -Hỡnh veừ nhử hỡnh baứi hoùc SGK.
iii Các hoạt động dạy- học :
TG Nội dung Hoạt động của giỏo viờn Hoạt động của học sinh
3’
2’
12’
A.Kiểm
tra bài cũ
B Bài
mới
1 Giới
thiệu bài
2.Hướng
dẫn so
sỏnh hai
phõn số
cựng mẫu
số
+ Nờu cỏch rỳt gọn phõn số?
GV nhận xột và cho điểm HS
- Cỏc phõn số cũng cú phõn số bằng nhau, phõn số lớn hơn, phõn số bộ hơn Nhưng làm thế nào để so sỏnh chỳn? Bài học hụm nay sẽ giỳp cỏc em biết điều đú
* Vớ dụ
- GV vẽ đoạn thẳng AB như phần bài học SGK lờn bảng
* Độ dài đoạn thẳng AC bằng mấy phần đoạn thẳng AB ?
* Độ dài đoạn thẳng AD bằng mấy phần đoạn thẳng AB ?
* Hóy so sỏnh độ dài đoạn thẳng AC và độ dài đoạn thẳng AD
+So sỏnh độ dài
5
2AB và
5
3 AB
* Hóy so sỏnh
5
2 và
5
3 ? + Em cú nhận xột gỡ về mẫu số
và tử số của hai phõn số
5
2và
5 3
* Vậy muốn so sỏnh hai phõn
số cựng mẫu số ta chỉ việc làm như thế nào ?
- GV yờu cầu HS nờu lại cỏch
-2 HS lờn bảng
- HS lắng nghe
- HS quan sỏt hỡnh vẽ
-AC bằng
5
2 độ dài đoạn thẳng AB
-AD bằng
5
3 độ dài đoạn thẳng AB
-5
2 AB <
5
3 AB
-
5
2 <
5 3
- HS nờu: Mẫu số đều là 5
Tử số khỏc nhau
-Ta chỉ việc so sỏnh tử số của chỳng với nhau Phõn số cú
tử số lớn hơn thỡ lớn hơn
Phõn số cú tử số bộ hơn thỡ bộ hơn
Trang 63’
3 Thực
hành
Bài 1
Bài 2
4 Củng
cố, dặn dị
so sánh hai phân số cùng mẫu số
So sánh hai phân số
- GV yêu cầu HS tự so sánh các phân số, sau đĩ báo cáo kết quả trước lớp
- GV chữa bài, cĩ thể yêu cầu
HS giải thích cách so sánh của mình Ví dụ: Vì sao
7
3<
7 5
a)Nhận xét
*So sánh hai phân số
5
2 và
5
5
*
5
5 bằng mấy ?
*
5
2 <
5
5 mà
5
5 = 1 nên
5
2 < 1
+Hãy so sánh tử số và mẫu số của phân số
5 2
* Những phân số cĩ tử số nhỏ hơn mẫu số thì như thế nào so với số 1 ?
- GV tiến hành tương tự với cặp phân số
5
8 và
5
5
b) - GV yêu cầu HS làm tiếp các phân số cịn lại của bài
- GV cho HS làm bài trước lớp
- Muốn so sánh 2 phân số cùng mẫu ta làm như thế nào?
-Dặn dò HS về nhà chuẩn bị bài sau
-3 HS nêu trước lớp
- HS làm bài
a) ; b) ;
7
5 7
3
3
2 3
4
c) d)
8
5 8
7
11
9
11 2
-Vì hai phân số có cùng mẫu số là 7, hai tử số:ù 3 < 5 nên
<
7
3 7 5
-
5
2 <
5 5
-
5
5 = 1
- HS nhắc lại
-Phân số
5
2 cĩ tử số nhỏ hơn mẫu số
-Thì nhỏ hơn 1
- HS rút ra:
+
5
8>
5
5 mà
5
5 = 1 nên
5
8>1 + Những phân số cĩ tử số lớn hơn mẫu số thì lớn hơn 1
- HS tiếp nối nhau nêu miệng
và giải thích:
1 2
1 vì tử số bé hơn mẫu số
1 5
4 vì tử số bé hơn mẫu số
3
7 vì mẫu số bé hơn tử số
- 3 HS nêu
- Cả lớp lắng nghe ghi nhớ về nhà thực hiện
Trang 7Tiết 2: Tập đọc
Chợ tết
i mục đích- yêu cầu
- Biết đọc diễn cảm một đoạn trong bài thơ với giọng nhẹ nhàng, tỡnh cảm
- Hiểu nội dung bài: Ca ngợi cảnh chợ Tết miền trung du cú nhiều nột đẹp về thiờn
nhiờn, gợi tả cuộc sống ờm đềm của người dõn quờ (trả lời được cỏc CH; thuộc được
một vài cõu thơ yờu thớch)
- Gd HS yờu thớch cảnh chợ Tết của quờ hương.
II đồ dùng dạy học :
- Tranh minh hoạ bài tập đọc trong SGK.
- Bảng phụ ghi sẵn câu, đoạn cần luyện đọc
iii Các hoạt động dạy- học :
TG Nội dung Hoạt động của giỏo viờn Hoạt động của học sinh
3-5’
2’
13’
8-10’
A.Kiểm tra bài cũ
B Bài mới
1 Giới thiệu bài
2 Luyện đọc
3 Tỡm hiểu bài
- Gọi 2 HS lên bảng đọc tiếp nối bài “Sầu riêng " và trả lời câu hỏi về nội dung bài
- Nhận xét, cho điểm từng HS
- GV giới thiệu, ghi đầu bài
- Gọi HS đọc toàn bài
- GV phõn đoạn đọc nối tiếp (4 đoạn)
+ Khổ 1: Dải mõy trắng …đến
ra chợ tết + Khổ 2: Họ vui vẻ… đến cười lặng lẽ
+ Khổ 3: Thằng em bộ đến như giọt sữa
+Khổ 4 : Tia nắng tớa … đến đầy cổng chợ
-Yờu cầu 4 HS tiếp nối nhau đọc từng khổ thơ của bài (3 lượt HS đọc) sửa lỗi phỏt õm, giải nghĩa từ khú, đọc trơn
- GV yờu cầu HS luyện đọc nhúm đụi
- GV đọc mẫu, chỳ ý cỏch đọc
-Yờu cầu HS đọc khổ 1 và 2 trao đổi và trả lời cõu hỏi
+Người cỏc ấp đi chợ tết trong
- HS lờn bảng thực hiện yờu cầu
+ Lắng nghe
- 1 HS đọc, lớp đọc thầm
- HS theo dừi
- HS tiếp nối nhau đọc theo trỡnh tự:
- HS luyện đọc nhúm đụi
- HS lắng nghe
+ Mặt trời lờn làm đỏ dần
Trang 83’
4.Luyện
đọc diễn
cảm
5 Củng
cố, dặn dò
khung cảnh đẹp như thế nào ?
Gi¶ng từ: tưng bừng + Mỗi người đi chợ tết với những dáng vẻ riêng như thế nào?
+ Khổ thơ 1 và 2 cho em biết
điều gì?
+Bên cạnh dáng vẻ riêng, những người đi chợ tết có điểm
gì chung?
- Gọi HS đọc toàn bài Cả lớp theo dõi và trả lời câu hỏi
+ Bài thơ là một bức tranh giàu màu sắc về chợ tết Em hãy tìm những từ ngữ đã tạo nên bức tranh giàu màu sắc đó?
- Nội dung của bµi thơ này nói lên điều gì?
- Gọi 2 HS tiếp nối nhau đọc từng đoạn của bài, lớp theo dõi
để tìm ra cách đọc
- Giới thiệu các câu dài cần luyện đọc
- Tổ chức cho HS thi đọc thuộc lòng từng khổ và cả bài thơ
- Nhận xét và cho điểm từng HS
+ Bài thơ cho chúng ta biết điều gì ?
- Nhận xét tiết học
- Dặn HS về nhà học bài
Chuẩn bị bài: Hoa học trò
Núi đồi như cũng làm duyên
Những tia nắng nghịch ngợm nhảy hoài trong ruộng lúa, -Ý nói rất nhộn nhịp và vui
+ Những thằng cu chạy lon xon ; những cụ già chống gậy những cô gái mặc yếm màu
đỏ thắm Em bé nép đầu bên yếm mẹ
+Cho biết vẻ đẹp tươi vui của những người đi chợ tết ở vùng trung du
+Điểm chung giữa mỗi người
là ai ai cũng vui vẻ: tưng bừng ra chợ tết, vui vẻ kéo hàng trên cỏ biếc
+ 1 HS đọc thành tiếng cả lớp đọc thầm trả lời câu hỏi
+ Các màu sắc là: trắng đỏ, hồng lam, xanh biếc thắm, vàng, tía, son
- HS nêu nội dung: Cảnh chợ
tết miền trung du có nhiều nét đẹp về thiên nhiên, gợi tả cuộc sống êm đềm của người dân quê.
- 2 HS tiếp nối nhau đọc Cả lớp theo dõi tìm cách đọc (như đã hướng dẫn)
- HS luyện đọc trong nhóm 2
+ Tiếp nối thi đọc từng khổ thơ
- 2 đến 3 HS thi đọc thuộc lòng và đọc diễn cảm cả bài
+ Sự vui vẻ, tưng bừng của
mọi người tham gia đi chợ tết
+ HS cả lớp
Trang 9Tiết 3: Chính tả
Sầu riêng
i mục đích- yêu cầu
-Nghe - viết đỳng bài chớnh tả; trỡnh bày đỳng đoạn trong bài "Sầu riờng"
-Làm đỳng BT3 ( kết hợp đọc bài văn sau khi đó hoàn chỉnh ), hoặc BT 2 a, b
II đồ dùng dạy học : -Bảng lớp viết cỏc dũng thơ trong bài tập 2a hoặc 2b cần
điền õm đầu hoặc vần vào chỗ trống
iii Các hoạt động dạy- học :
TG Nội dung Hoạt động của giỏo viờn Hoạt động của học sinh
3-5’
2’
22’
A.Kiểm tra bài cũ
B Bài mới
1 Giới thiệu bài
2.Hướng dẫn HS nghe- viết
3 HD HS làm bài tập chớnh tả
Bài 2a
- HS lờn viết bảng lớp Cả lớp
viết vào vở nhỏp rong chơi,
rũng ró, rượt đuổi, dạt dào, dồn dập, giụng bóo , giục gió,
giương cờ
- Nhận xột về chữ viết trờn bảng và nhỏp
GV giới thiệu ghi đề
- Gọi HS đọc đoạn văn
+ Đoạn văn này núi lờn điều
gỡ?
-Yờu cầu cỏc HS tỡm cỏc từ khú, đễ lẫn khi viết chớnh tả và luyện viết
+ GV đọc lại toàn bài và đọc cho học sinh viết vào vở
+ Đọc lại toàn bài một lượt để
HS soỏt lỗi tự bắt lỗi
- GV chấm và chữa bài 7-10 Hs
- Gọi HS đọc yờu cầu và nội dung
- Yờu cầu HS thực hiện trong
- HS thực hiện theo yờu cầu
- HS Lắng nghe
-1 HS đọc thành tiếng Cả lớp đọc thầm
+ Đoạn văn miờu tả vẻ đẹp
và hương vị đặc biệt của hoa và quả sầu riờng
- Cỏc từ: trổ vào cuối năm,
toả khắp khu vườn, hao hao giống cỏnh sen con, lỏc đỏc vài nhuỵ li ti,
+ Viết bài vào vở
+ Từng cặp soỏt lỗi cho nhau và sửa lỗi ( viết lại cho
đúng vào phần sửa lỗi)
- 1 HS đọc thành tiếng
- Trao đổi, thảo luận và tỡm
Trang 103’
Bài 3 a
4 Củng cố,
dặn dò
nhóm, nhóm nào làm xong trước lên bảng
- Gọi các nhóm khác bổ sung
từ mà các nhóm khác chưa có
- Nhận xét và kết luận các từ đúng
+ Ở câu a ý nói gì?
+ Ở câu b ý nói gì?
a/ Gọi HS đọc yêu cầu và nội dung
-Yêu cầu HS trao đổi theo nhóm và tìm từ
- Gọi 3 HS lên bảng thi làm bài
- Gọi HS nhận xét và kết luận
từ đúng
- Nhận xét tiết học
- Dặn HS về nhà xem lại các từ vừa tìm được và chuẩn bị bài sau
từ cần điền ở mỗi dòng thơ rồi ghi vào phiếu
- Bổ sung
-1 HS đọc các từ vừa tìm được trên phiếu:
+ Thứ tự các từ cần chọn để điền là:
a/ Nên bé nào thấy đau !
Bé oà lên nức nở
- Cậu bé bị ngã không thấy đau.Tối mẹ về nhìn thÊy xuýt xoa, thương xót mới oà khóc nức nở vì đau
b/ Con đò lá trúc qua sông
Bút nghiêng lất phất hạt mưa
Bút chao, gợn nước Tây Hồ lăn tăn
+ Miêu tả nét vẽ cảnh đẹp
Hồ Tây trên đồ sành sứ
-1 HS đọc thành tiếng
- HS ngồi cùng bàn trao đổi
và tìm từ
- 3 HS lên bảng thi tìm từ
- 1 HS đọc từ tìm được
- Lời giải : Nắng - trúc xanh
- cúc - lóng lánh - nên - vút
- náo nức.
- HS cả lớp
Trang 11Thứ tư ngày 19 tháng 2 năm 2014
Tiết 1: Toán
LUYỆN TẬP
I Mục tiêu :
Giuựp HS:
- So sỏnh hai phõn số cú cựng mẫu số,
-So sỏnh phõn số với 1
-Biết viết phõn số theo thứ tự từ bộ đến lớn
iii Các hoạt động dạy- học :
TG Nội dung Hoạt động của giỏo viờn Hoạt động của học sinh
3-5’
1’
30’
A.Kiểm tra bài cũ
B Bài mới
1 Giới thiệu bài 2.Hướng dẫn luyện tập
Bài 1
Bài2
+ Nờu cỏch so sỏnh hai phõn
cú cựng mẫu số?
- GV nhận xột, cho điểm HS
-Trong giờ học này, cỏc em
sẽ được luyện tập về so sỏnh cỏc phõn số cựng mẫu số
- HS tự làm bài
- GV nhận xột, cho điểm HS
- Gọi HS đọc bài
- HS tự làm bài, sau đú gọi 1
HS đọc bài làm của mỡnh trước lớp
- Yờu cầu cỏc HS khỏc đổi chộo vở để kiểm tra bài của nhau
-2 HS lờn bảng thực hiện yờu cầu
- HS dưới lớp theo dừi để nhận xột bài của bạn
- HS lắng nghe
- HS đọc bài, nờu yờu cầu
-2 HS lờn bảng làm bài, mỗi
HS so sỏnh 2 cặp phõn số
- HS cả lớp làm bài vào vở
a)
5
1
5 3 b)
10
11
10 9
c)
17
15
17 13 d)
19
22
19 25
- HS đọc bài và nờu yờu cầu
- HS làm bài Trỡnh bày bài làm của mỡnh
- HS đổi chộo vở KT nhau
1 5
9 ;