1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án các môn học lớp 4 - Tuần dạy học 20 năm học 2013

20 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 279,28 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Các bước lên lớp Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1.Ổn định lớp Hát vui 2.kiểm tra bài cũ 3.Bài mới a.Giới thiệu bài GV nêu câu hỏi... + Thế nào là không khí bị ô nhiễm.[r]

Trang 1

TUẦN 20

Thứ hai ngày 6 tháng 1 năm 2014

TiÕt 1: Chµo cê

TiÕt 2: Toán

PHÂN SỐ

I Mục tiêu

* Yêu cầu cần đạt

- Bước đầu nhận biết về phân số; biết phân số có chữ số, mẫu số; biết đọc, viết phân số

- Làm được các bài tập: Bài 1,Bài 2

* Dành cho học sinh khá, giỏi làm bài tập 3, 4

I Chuẩn bị.

- Hình tròn, hình vuông để hướng dẫn phân số.

III Các bước lên lớp

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1.Ổn định lớp

2.kiểm tra bài cũ

+ Tiết toán trước các em học bài gì?

- Gọi 2 học sinh lên bảng vẽ hình bình hành

và đo cạnh đáy đường cao để tính diện tích

hình vừa vẽ

- GV nhận xét ghi điểm

3.Bài mới

a.Giới thiệu bài

GV giới thiệu ghi tựa bài

b.Tìm hiểu bài

- GV đính hình tròn có chia làm 6 phần bằng

nhau

+ Cô có hình tròn Các em đếm xem cô chia

hình tròn này ra làm mấy phần bằng nhau?

(6 phần)

+ Các em xem cô tô màu mấy phần? (5 phần)

+ Có sáu phần cô tô màu 5 phần vậy cố nói cô

tô màu năm phần sáu của hình tròn

Ta viết: ( năm phần sáu)

6 5

Ta gọi (là phân số)

6 5

Hát vui

Hs nêu tựa

Hs lên bảng vẽ và tính diện tích

Hs quan sát và trả lời

Hs nhận xét sửa sai

Hs quan sát trả lời câu hỏi

Trang 2

Trong phân số (này thì số 5 gọi là tử số,

6 5

còn số 6 gọi là mẫu số.)

+ Các em thấy tử số và mẫu số được ngăn

cách với nhau bằng dấu gì? ( dấu gạch

ngang)

+ Vậy tử số viết ở đâu, mẫu số viết ở đâu?

(tử số viết trên dấu gạch ngang, mẫu số viết

dưới dấu gạch ngang)

- Trong phân số mẫu số chỉ số phần bằng

nhau, tử số chỉ số phần ta sử dụng ( tô màu)

+ Tương tự như thế phần còn lại chưa tố

màu là bao nhiêu? ( )

6 1

* Tương tự như thế gv hướng dẫn phần còn

lại

c Luyện tập

Bài 1:a/ Viết rồi đọc phân số chỉ phần đã

tô màu trong mỗi hình dưới đây.

b/ Trong mỗi phân số đó, mẫu số cho biết

gì, tử số cho biết gì?

- Gọi hs đọc yêu cầu bài

- GV hướng dẫn

- Cho hs làm bài vào vở

- Gọi hs sửa bài

- GV nhận xét kết luận:

a Hình 1: Hình chữ nhật chia thành 5

5 2

phần bằng nhau, tử số cho biết số phần tô

màu, mẫu số chì số phần chia đều

+Hình 2: ; tử số cho biết số phần tố màu,

8

5

mẫu số cho biết số phần được chia đều

+Hình 3: ; tử số cho biết số phần tố màu,

4

3

mẫu số cho biết số phần được chia đều

+Hình 4: ;tử số cho biết số phần tố màu,

10

7

mẫu số cho biết có tám hình tròn như nhau

+Hình 5: ; tử số cho biết số phần tố màu,

6

3

mẫu số cho biết số phần được chia đều

+Hình 6: ; tử số cho biết số phần tố màu,

7

3

mẫu số cho biết có bảy ngôi sao như nhau

Hs đọc yêu cầu

Hs nghe hướng dẫn

Hs sửa bài

Hs nhận xét

Trang 3

Bài 2: Viết theo mẫu

- Gọi hs đọc yêu cầu bài

- GV hướng dẫn

- Cho hs làm bài vào vở

- Gọi hs sửa bài

- GV nhận xét kết luận:

Phân số Tử số Mẫu số

11

10

12

Phân số Tử số Mẫu số

8

25

55

Bài 3: Viết các phân số sau.

- Gọi hs đọc yêu cầu bài

- GV hướng dẫn

- Cho hs làm bài bảng con

- GV nhận xét kết luận:

a Hai phần năm

5 2

b Mười một phần mười hai

12 11

c Bốn phần chín

9 4

d Chín phần mười

10 9

e Năm mươi phần tám mươi tư

84 50

Bài 4: Đọc các phân số sau

- Gọi hs đọc yêu cầu bài

- GV hướng dẫn

- Gọi hs đọc

Hs đọc yêu cầu

Hs nghe hướng dẫn

Hs sửa bài

Hs nhận xét

Hs đọc yêu cầu

Hs nghe hướng dẫn

Hs viết vào bảng con

Hs nhận xét

Hs đọc yêu cầu

Hs nghe hướng dẫn

Hs đọc

Trang 4

- GV nhận xét kết luận:

+ ( năm phần chín)

9

5

+ ( tám phần mười bảy)

17

8

+ ( ba phần hai bảy)

27

3

+ (mười chín phần ba mươi ba)

33

19

+ ( tám mươi phần một trăm)

100

80

4.Củng cố

+ Tiết toán hôm nay các em học bài gì?

- Gọi 3 hs lên bảng viết phân số do giáo viện

đọc

- GV nhận xét

5.Nhận xét dặn dò

Nhận xét chung

Về nhà xem lại bài

Hs nhận xét

Hs nêu tựa bài

Hs viết

Tiđt 3 Thă dăc

(GV chuyên dđy)

Tiđt 4: Âm nhăc

(GV chuyên dđy)

Tiđt 5: Tăp ăăc

BỐN ANH TÀI ( TT)

I Mục tiêu

* Yêu cầu cần đạt

-Biết đọc với giọng kể chuyện, bước đầu biết diển cảm một đoạn phù hợp nội dung câu chuyện

- HIểu ND: Ca ngợi sức khỏe, tài năng, tinh thần đoàn kết chiến đấu chống yêu tinh, cứ dân bản của bốn anh em cẩu khân ( trả lời được các CH trong sách)

II Kĩ năng sống.

- Tự nhận thức, xác định giá trị cá nhân

- Hợp tác

- Đảm nhận trách nhiệm

III Phương pháp

- Trình bày ý kiến cá nhân

- Trải nghiệm

Trang 5

- Đóng vai.

IV Chuẩn bị.

- Băng giấy viết đoạn văn đọc diễn cảm

V Các bước lên lớp

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1.Ổn định lớp

2.kiểm tra bài cũ

+ Tiết tập đọc trước các em học bài gì?

(Truyện cỗ nước mình)

+ Gọi 3 học sinh đọc thuộc lòng bài, có kèm

câu hỏi

- Gv nhận xét ghi điểm

3.Bài mới

a.Giới thiệu bài

- GV nêu câu hỏi

+ Tiết trước các em tìm hiểu về anh em

Cẩu Khây đến đâu?

+ Câu chuyện sẽ tiếp tục thế nào? Kết quả

ra sao?

Tiết học hôm nay chúng ta sẻ tìm hiểu sự

hiệp lực của bốn anh em Cẩu Khay qua bài:

“ bốn anh tài tt”

Gv ghi đầu bài

b.Luyện đọc

- Gv đọc mẫu một lần

- Gọi một học sinh đọc lại bài

+ Bài chia làm mấy đoạn? Chia đọan ( Bài

chia làm 2 đoạn: Đoạn 1: 6 dòng đầu; đoạn

2: phần còn lại)

- Cho hs luyện đọc đoạn 2 lượt

+ Lượt 1: GV nghe và ghi lại những từ hs

phát âm sai lên bảng cho hs luyện đọc lại

+ Lượt 2: GV kết hợp giảng nghĩa từ

c.Tìm hiểu bài

- Gọi 1 hs đọc lại toàn bài, cả lớp đọc thầm.

+ Tới nơi yêu tinh ở, anh em Cẩu khây gặp

ai và đã được giúp đở như thế nào? ( Anh

em Cẩu khây chỉ gặp một bà cụcòn sống sót

Bà cụ nấu cơm cho họ ăn và cho họ ngủ

nhờ)

+ Yêu tinh có phép thuật gì đặc biệt? ( Yêu

tinh có phép thuật phun nướcnhư mưa làm

cho nước dâng lên ngập cả cánh đồng, làng

mạc)

+ Thuật lại cuộc chiền đấu của bốn anh em

Hát vui

Hs nêu tựa bài

Hs trả bài thuộc lòng và trả lời câu hỏi

Hs nghe

Hs nhắc lại đầu bài

Hs nghe

Hs đọc

Hs chia đoạn

Hs luyện đọc đoạn và luyện đọc từ khó

1hs đọc

Hs trả lời

Hs nhận xét bổ sung

Hs trả lời

Hs nhận xét bổ sung

Hs trả lời

Trang 6

với yêu tinh (Yêu tinh trở về nhà, đập cửa

âm ầm Bốn anh em đã chờ sẵn Cẩu Khây

hé cửa……Yêu tinh núng thế phải quy

hàng)

+ Vì sao anh em Cẩu Khây chiến thắng

được yâu tinh? ( Anh em Cẩu Khây có sức

khỏe và tài năng phi thường: đánh yêu tinh

bị thương, phá phép thần thông của nó Họ

dũng cảm, đồng tâm hiệp lực, nên đạ thắng

yêu tinh buộc nó quy hàng

+ Nêu ý nghĩa của câu chuyện? ( Câu

chuyện ca ngợi sức khỏe, tài năng, tinh thân

đoàn kết, hiệp lực chiến đấu quy phục yêu

tinh cứu dân bản của bốn anh em.)

d Luyện đọc diễn cảm.

- Gv đọc mẫu đoạn:

“ Cẩu Khây hé cửa Yêu tinh thò đầu vào,

lè lưỡi dài như quả núc nác, trợn mắt xanh

lè Nắm Tay Đóng Cọc đấm một cái làm nó

gẫy gần hết hàm răng Yêu tinh bỏ chạy

Bón anh em Cẩu Khây liền đuổi theo nó

Cẩu Khây nhổ cây bên đường quật túi bụi

Yêu tinh đáu quá hét lên, gió bão nổi ầm

ầm, đất trời tối sầm lại.

4.Củng cố

+ Tiết tập đọc hôm nay các em học bài gì?

+ Qua bài tập đọc hôm nay các em học được

đều gì?

- Cho 3 hs của 3 tổ thi đọc diễn cảm

GV nhận xét tuyên dương

5.Nhận xét dặn dò

Nhan65 xet1 chung

Về nhà đọc lại bài và xem bài kế tiếp

Hs nhận xét bổ sung

Hs trả lời

Hs nhận xét bổ sung

Hs trả lời

Hs nhận xét bổ sung

Hs nghe

Hs luyện đọc diễn cảm vài lượt

Hs trả lời

Hs thi đọc

Hs bình chọn

CHIỀU Tiết 1: Đạo đức

KÍNH TRỌNG, BIẾT ƠN NGƯỜI LAO ĐỘNG

I Mục tiêu

* Yêu cầu cần đạc

- Biết vì sao cân phải kính trọng và biết ơn người lao động

Trang 7

- Bước đầu biết cư xử lễ phéc với những người lao động và biết trân trọng, giữ gìn thành quả lao động của họ

- Biết nhắt nhở các bạn phải kính trọng và biết ơn người lao động

II Chuẩn bị.

III Các bước lên lớp

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 đn đđnh lđp

2.Kiđm tra bài cđ

-HS đăc phăn ghi nhă

3 Bài mđi:

a Giđi thiđu bi

Gv giăi thiău ghi tăa bi

b Thđc hnh

Hoăt đăng 1: ăóng vai (bài tăp 4, SGK)

1.GV chia lăp thành các nhóm, giao măi nhóm

thăo luăn và chuăn bă đóng vai măt tình

huăng

2.Nhóm thăo luăn và chuăn bă đóng vai

3 Các nhóm lên đóng vai

4 GV phăng văn HS đang đóng vai

5 Thăo luăn că lăp:

- Cách că xă văi ngăăi lao đăng trong

măi tình huăng nhă văy đã phù hăp chăa ?

Vì sao ?

- Em căm thăy nhă thă nào ăng xă

nhă văy ?

6 GV kăt luăn vă cách ăng xă phù hăp

trong măi tình huăng

Hoăt đăng 2: Trình bày săn phăm ( Bài tâp 5

– 6, SGK.)

1 HS trình bày săn phăm (theo nhóm hăc cá

nhân)

2 Că lăp nhăn xét

3 GV nhăn xét chung

Kăt luăn chung

GV măi 1 -2 HS đăc to phăn ghi nhă trong

SGK

Hoăt đăng năi tiăp

Thăc hiăn kính trăng, biăt ăn ngăăi

lao đăng

Hát vui

HS làm viăc theo nhóm

HS trình bày săn phăm

HS đăc

HS thăc hiăn

Trang 8

4 Cđng cđ

5 Nhđn xét dđn dò:

-Nhăn xét ău,khuyăt điăm

Tiết 2: Toán

LUYỆN TẬP

I Yêu cầu : Giúp học sinh

- Củng cố lại kiến thức ban đầu về phép nhân chia phân số Rèn kĩ năng về 4 phép tính với số nhiên

II Lên lớp :

2 Bài mới : giới thiệu

Bài 1 : viết phân số chỉ hình tô màu

Bài 2 : viết phân số

Tử số là 1 mẫu số là 3 ……

Tử số là 5 mẫu số là 4 …

Tử số là 8 mẫu số là 9……

Bài 3 : viết số thích hợp vào chỗ chấm

9 9: 3

12 12 : 3 

7 3

4 Củng cố : hệ thống nội dung bài

hướng dẫn làm bài tập ở nhà

Nhận xét giờ học

- HS đọc yêu cầu quan sát hình làm bài chữa bài

- Nhận xét sửa sai Bài 1 Học sinh tự làm cả lớp nhận xét

Bài 2 : H ọc sinh tự làm bài và chữa bài cả lớp nhận xét bổ sung

Bài 3 :

HS làm bài vào vở - 3 em lên bảng giải

Thu một số vở chấm Nhận xét chữa sai

3 3

5 5

 2 2

Trang 9

Tiết 3: Tiếng Việt

TẬP LÀM VĂN :MIÊU TẢ ĐỒ VẬT

I - MỤC TIÊU: giúp học sinh củng cố lại kiến thức về văn miêu tả đồ vật

Thực hành viết đoạn văn miêu tả đồ vật

II.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU

1 Khởi động : lớp hát

2 Bài mới:

A Giới thiệu: GV nêu ghi bảng

1 xác định yêu cầu của bài về miêu tả đồ

vật qua các dịng sau.:

a) Tả kích thước (ngắn, dài, to, nhỏ , cao,

thấp ) màu sắc, cấu tạo, thơng dụng

b) Tả màu sắc – cơng dụng cấu tạo giá cả

nơi chế tạo – cách chế tạo

Đọc trong bài Nét mới ở Vĩnh Sơn- Tìm

những đổi mới mà tác giả đã giới thiệu

3 Viết đoạn văn miêu tả cây bút mực của

em

4 Củng Cố : Hệ thống nội dung bài

5 Dặn dị : Hướng dẫn ơn luyện ở nhà

chuẩn bị tiết sau Nhận xét giờ học

Học sinh theo dõi

HS đọc nêu yêu cầu

HS trao đổi cùng bạn – đưa ra kết luận

và nêu - HS trình bày lớp nhận xét

HS đọc nêu yêu cầu thảo luận lớp nhận xét bổ sung

Học sinh làm bài vào vở Đọc bài viết của mình Lớp nhận xét

bổ sung

Tiết 4: Tin học

(GV chuyên)

Thứ ba ngày 7 tháng 1 năm 2014

Tiết 1: Tốn

PHÂN SỐ VÀ PHÉP CHIA SỐ TỰ NHIÊN

Trang 10

I Mục tiêu

* Yêu cầu cần đạt

- Biết đựoc thương của phép chia một số tự nhiêncho một số tự nhiên cho một số

tự nhiên ( khác 0 ) có thể viết thànhmột phân số : Tử số là số bị chia, mẫu số là

số chia

- làm các bài: bài 1, bài 2(2 ý đầu ), bài 3

III Các bước lên lớp

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1.Ổn định lớp

2.kiểm tra bài cũ

+ Tiết toán trước các em học bài gì?

- Gọi 2 học sinh lên bảng phân số do GV

đọc

- GV nhận xét ghi điểm

3.Bài mới

a.Giới thiệu bài

Tiết toán trước cô đã dạy các em biết về

phân số Hôm nay cô hướng dẫn các em

phép chia phân số qua bài: “ Phân số và

phép chia phân số”

GV ghi tựa bài

b.Tìm hiểu bài

- GV đính yêu cầu bài thứ nhất lên bảng

a/ Có 8 quả cam chia đều cho 4 em Mỗi

em được mấy quả?

- Gọi hs nêu ( 2 quả)

- Em làm gì được 2 quả? ( 8 : 4 = 2)

b/ Có 3 cái bánh chia đề cho 4 em Hỏi mổi

em được bao nhiêu phần của cái bánh?

- Ở đây chỉ có 3 cái mà chia cho 4 em thì

mỗi em không được một cái Vậy muốn chia

đều ta phải chia mỗi cái bánh ra 4 phần bằng

nhau Cứ mỗi cái cho mỗi em một phần Tức là

cái bánh

4

1

- GV vừa giảng vừa vẽ hình

+ Vậy các em thấy mỗi em được mấy

phần?(3 phần )

4 3

Ta viết: 3 : 4 = ( cái bánh)

4 3

c Nhận xét:

+ Em có nhận xét gì về phép chia trên? (

Hát vui

Hs lên bảng viết

Hs nhắc tựa bài

Hs nêu

Hs nhận xét

Hs quan sát và tham gia ý kiến

Hs nêu

Trang 11

lấy số bị chia làm tử số, số chia làm mẫu số)

Vậy ta thấy thương của phép chia khác

không ta có thể viết thành dạng phân số số bị

chia làm tửsố và số chia làm mẫu số

VD: 8 : 4 =

5

5 5 : 5

; 4

3 4 : 3

; 4

c Luyện tập

Bài 1: Viết thương của mỗi phép chia

sau dưới dạng phân số:

- Gọi hs đọc yêu cầu

- GV hướng dẫn

- Gọi hs lên bảng viết

- Gọi hs nhận xét

- GV nhận xét kết luận:

+ 7 : 9 =

9 7

+ 5 : 8 =

8 5

+ 6 : 19 =

19 6

+ 1 : 3 =

3 1

Bài 2: Viết theo mẫu

- Gọi hs đọc yêu cầu

- GV hướng dẫn

- Gọi hs lên bảng viết

- Gọi hs nhận xét

- GV nhận xét kết luận:

+ 36 : 9 = 4

9

36 

+ 88 : 11 = 8

11

88 

+ 0 : 5 = 0

5

0 

+ 7 : 7 = 1

7

7 

Bài 3:

a/ Viết mỗi số tự nhiên dưới dạng một

phân số có mẫu số bằng 1 ( theo mẫu)

- Gọi hs đọc yêu cầu

- GV hướng dẫn

- Gọi hs lên bảng viết

- Gọi hs nhận xét

- GV nhận xét kết luận:

+ 6 =

1 6

Gọi hs lên bảng viết

- Gọi hs nhận xét

Gọi hs lên bảng viết

- Gọi hs nhận xét

Gọi hs lên bảng viết

- Gọi hs nhận xét

Trang 12

+ 1 =

1 1

+ 27 =

1 27

+ 0 =

1 0

+ 3 =

1 3

b/ Nhận xét: mọi số tự nhiên có thể viết

thành một phân số có tử số là số tự

nhiên đó và mẫu số bằng 1

( kết quả bằng chính nó)

4.Củng cố

+ Tiết toán hôm nay các em học bài gì?

+ Cho hs lên bảng viết phép chia thành dạng

phân số:

2 : 5 ; 7 : 9 ;

3 : 9

0Gv nhận xét

5.Nhận xét dặn dò

Nhận xét chung

Về nhà xem lại bài

Tiết 2: Chính tả

CHA ĐẺ CỦA CHIẾC LỐP XE ĐẠP

I Mục tiêu

* Yêu cầu cần đạt

- Nghe –viết đúng bài CT; trình bày đúng hình thức bài văn xuôi

-Làm đúng BTCT phương ngữ (2) a/ b, hoặc (3) a / b, hoặc BT do GT soạn

II Chuẩn bị.

III Các bước lên lớp

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1.Ổn định lớp

2.kiểm tra bài cũ

+ Tiết chính tả trước các em viết bài gì?

+ GV cho hs viết bảng con các từ tiết trước

các em viết sai nhiều

GV nhận xét

3.Bài mới

a.Giới thiệu bài

GV giới thiệu ghit tựa bài

b.Tìm hiểu bài

- GV đọc đoạn chính tả

Hát vui

Hs nêu tựa bài

Hs viết bảg con

Hs nhắc tựa

Hs nghe

Trang 13

- Gọi 1 hs đọc lại.

+ Qua đoạn chính tả trên em thấy từ nào

khò viết? (Đân – lớp, nẹp sắt, rất xóc, suýt

ngã, lốp, …)

- Gv đọc cho học sinh luyện viết từ khó

vào bảng con

- GV ghi lại các từ đúng lên bảng lớp

- Cho hs đọc lại các từ vừa viết 2 lần

c Viết chính tả.

- Gv đọc lần lượt từng cụm từ 5,7 tiếng cho

hs viết

- Gv đọc lại cho hs soát lỗi

* Chấm chữa bài

- GV thu 5 bài chấm

- GV nhận xét từng bài

d Luyện tập

Bài 2: Điền vào chỗ trống ( bài tập lựa

chọn)

- Gọi hs đọc yêu cầu

- Gv hứơng dẫn

- Gọi hs điền

- Hs nhận xét

GV kết luận:

a ch hay tr Chuyền trong vòm lá Chim có gì vui

Mà nghe ríu rít

Như trẻ reo cười

Bài 3: Tìm tiếng thích hợp với mỗi ô trống

để hoàn chỉnh các câu trong hai mẫu chuyện

sau: ( chọn bài a)

- Gọi hs đọc yêu cầu

- Gv hứơng dẫn

- Gọi hs điền

- Hs nhận xét

GV kết luận; Các từ cần điền là: Đãng trí,

chẳng thấy, xuất trình.

- Gọi hs đọc lại đoạn văn vừa điền

4.Củng cố

+ tiết chính tả hôm nay các em học bài gì?

+ GV gọi vài hcọ sinh sai nhiều trong bài

vừa chấm lên bảng viết lại các từ viết sai

GV nhận xét

5.Nhận xét dặn dò

Nhận xét chung

Hs đọc cả lớp đọc thầm

Hs nêu từ mà mình cho là khó

Hs viết bảng con

Hs đọc

Hs viết

Hs soát lỗi

Hs đọc yêu cầu Gọi hs điền

Hs nhận xét

Hs đọc yêu cầu Gọi hs điền

Hs nhận xét

hs đọc lại đoạn văn vừa điền

Ngày đăng: 30/03/2021, 01:55

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w