1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Kế hoạch bài học lớp 1 - Tuần thứ 26

20 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 179,45 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ph¸t triÓn bµi: a.Hoạt động1: Hướng dẫn HS luyện đọc: *Mục tiêu: Bước đầu đọc trơn cả bài.. Đọc đúng các tiếng, từ ngữ khó.[r]

Trang 1

Tuần 26

Ngày soạn : 19 / 2 / 2010.

Ngày giảng : Thứ hai ngày: 22 / 2 /2010.

Tiết 1 : Chào cờ.

Lớp trực tuần nhận xét

Tiết 2+3: Tập đọc

Bàn tay mẹ

I Mục tiêu :

1 Kiến thức: - Học sinh đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ : yêu nhất, nấu cơm,

rám nắng…

- Hiểu nội dung bài : Tình cảm và sự biết ơnmẹ của bạn nhỏ

-Trả lời 12 câu hỏi 1, 2 ( SGK )

2.Kĩ năng: - :1; đầu đọc trơn cả bài Đọc đúng các tiếng, từ ngữ khó.

3 Thái độ: Bồi #1@  tình cảm yêu mến và sự biết ơn mẹ

*HSKKVH: :1; đầu đọc 12 tiếng

II/Chuẩn bị:

- Tranh SGK

III Các hoạt động dạy- học chủ yếu:

Tiết 1

1 Giới thiệu bài:

- ổn định tổ chức:

- Kiểm tra bài cũ:

- Yêu cầu HS đọc bài: “Cái nhãn vở”

+ Giang viết những gì lên nhãn vở?

- Nhận xét, cho điểm

- Giới thiệu bài :

2.Phát triển bài:

- Hát

- Đọc c/n: 2-> 3 em

tên của em vào nhãn vở

Trang 2

đọc:

*Mục tiêu: - :1; đầu học sinh đọc

trơn cả bài Đọc đúng các tiếng, từ ngữ

khó

* Các 1; hoạt động :

a Giáo viên đọc mẫu toàn bài: Giọng

chậm rãi, nhẹ nhàng, tình cảm

b Học sinh luyện đọc:

*Luyện đọc tiếng, từ ngữ:

- GV gạch chân các tiếng, từ ngữ khó

đọc trong bài, cho HS phân tích rồi

luyện đọc

*Giảng từ:

+ rám nắng:

+ Q1ơng Q1ơng:

*Luyện đọc câu:

- Chỉ cho HS đọc nhẩm rồi luyện đọc

c/n từng câu

- Cho HS xác định câu, rồi đọc nối tiếp

từng câu

*Luyện đọc đoạn, bài:

- Hớng dẫn HS chia đoạn: Bài gồm 3

đoạn

- Cho HS luyện đọc đoạn

- Cho HS luyện đọc cả bài

- Giáo viên và lớp nhận xét

b Hoạt động 2: Ôn vần an, at:

*Mục tiêu: Tìm 12 tiếng có vần an,

at

a Tìm tiếng trong bài có vần an:

=> Ôn lại vần an, at

b.Tìm tiếng ngoài bài có vần an, at:

- Theo dõi, đọc thầm

- HS phân tích rồi luyện đọc: yêu nhất, nấu cơm, rắm nắng, Q1  Q1ơng,…

- HS luyện đọc từng câu

- Mỗi em đọc một câu cho hết 1 vòng

+ Đoạn 1 : 2 câu đầu

+ Đoạn 2 : 2 câu tiếp

+ Đoạn 3: câu cuối

- HS đọc tiếp nối theo đoạn(đọc cho hết lớp)

- Luyện đọc cả bài: c/n, nhóm, lớp

- Đọc yêu cầu: 2 em

+ HS tìm nhanh: bàn tay

- Đọc yêu cầu: 2 em

+ HS tìm nhanh: cái can, bạn bè, hỏi

Trang 3

- Theo dõi, tuyên #1  han, cái bát, mát mẻ, chẻ lạt…

Tiết 2

a.Hoạt động1: Tìm hiểu bài và luyện

đọc

*Mục tiêu: Hiểu nội dung bài , trả lời

12 câu hỏi 1, 2

a, Tìm hiểu bài và luyện đọc: (20)

+ Bàn tay mẹ làm những việc gì cho chị

em Bình ?

+ Đọc câu văn diễn tả tình cảm của Bình

với đôi bàn tay mẹ ?

- Cho HS luyện đọc lại bài văn

- Theo dõi, cho điểm

b Hoạt động 2: Trả lời câu hỏi theo

tranh:

*Mục tiêu: Biết hỏi, trả lời câu hỏi theo

tranh:

- Cho HS chia nhóm 2, quan sát, đọc và

trả lời câu hỏi theo tranh

- Đọc đoạn 1+2: 2 em, lớp đọc thầm

- Đọc câu hỏi 1: 2 em

+ Mẹ nấu cơm, tắm cho em bé, giặt quần

áo…

- Đọc đoạn hai: 2 em, lớp đọc thầm

- Đọc câu hỏi 2: 2 em

+ HS đọc: “ Bình yêu lám đôi bàn tay rám nắng, các ngón tay gầy gầy, Q1ơng Q1  của mẹ”

* Thi đọc diễn cảm bài văn: c/n, nhóm

- Chia nhóm 2: quan sát, đọc và trả lời câu hỏi theo tranh

+ Ai nấu cơm cho bạn ăn?

+ Mẹ tôi nấu cơm cho tôi ăn

+ Ai mua quần áo mới cho bạn?

+ …………

+ Ai chăm sóc khi bạn ốm?

Trang 4

- Theo dõi, tuyên #1ơng.

3 Kết luận:

- Cho HS đọc lại bài

- Nhận xét giờ học, biểu #1  những

học sinh tốt

+ Ai vui khi bạn đ12 điểm 10N

- HS đọc: 2 em

- Chuẩn bị bài sau: Bàn tay mẹ

Tiết 4: Toán

$ 101 : Các số có hai chữ số A.Mục tiêu:

1 Kiến thức:- Nhận biết về số /12  biết đọc, viết các số từ 20 -> 50.

- Nhận biết 12 thứ tự của các số từ 20 -> 50

2.Kĩ năng: :- :1; đầu nhận biết về số /12  biết đọc, viết các số từ 20 -> 50.

- Nhận biết 12 thứ tự của các số từ 20 -> 50

2.Kĩ năng: Rèn kỹ năng nhận số /12  đọc , viết các số từ 20 - 50.

3 Thái độ: Ham thích học toán

* HSKKVH: :1; đầu biết đọc, viết các số

II/Chuẩn bị:

- Bộ TH toán và 4 bó que tính mỗi bó 1 chục que tính

III Các hoạt động dạy và học

1 Giới thiệu bài:

a ổn định tổ chức:

b Kiểm tra bài cũ: - Cho HS viết bảng

con: 17, 16, 15, 18

+ Nhận xét, cho điểm

c Giới thiệu bài mới:

2 Phát triển bài:

a.Hoạt động1: Giới thiệu các số từ 20

30.

*Mục tiêu: Nhận biết về số /12  thứ tự,

biết đọc, viết các số từ 20 -> 50

- 1;  dẫn HS lấy 2 bó que tính

- Hát

- Lớp viết bảng, 2 em lên bảng viết

- HS đọc đầu bài

- Lấy 2 bó mỗi bó một chục que tính

Trang 5

+ Có mấy chục que tính?

- Cho HS lấy thêm 3 que tính nữa

+ Hai chục với 3 là bao nhiêu?

- Hai 1 ba viết là: 23

ra số /12  đọc viết các số từ 21 - 30

* Bài 1: Viết số

a GV đọc cho HS viết vào bảng con

- Nhận xét, sửa sai

3 Giới thiệu các số từ 30 - 40

- 1;  dẫn gho HS nhận biết số /12  ,

đọc, viết, nhận biết thứ tự các số từ 30

-40

* Bài 2:

- Gv đọc cho HS viết vào bảng con.

4 Giới thiệu các số từ 40 - 50

- 1;  dẫn HS nhận biết số /12  đọc,

viết và nhận biết thứ tự các số từ 40 - 50

* Bài 3:

- GV đọc cho HS viết vào bảng con

b Hoạt động 2: Thực hành:

* Bài 1(136) :

b Viết số vào #1; mỗi vạch của tia số:

- Cho HS viết vào vở, gọi HS lên bảng

+ Nhận xét, cho HS đọc lại

* Bài 4(137): Viết số thích hợp vào ô

trống rồi đọc các số đó

3 Kết luận:

- Cho HS đọc lại các số từ 20-> 50

+ Có 2 chục que tính

- Lấy thêm 3 que tính nữa

+ Hai chục với ba là hai 1 ba ( 4 em nhắc lại)

- Đọc: c/n, nhóm, lớp: “hai 1 ba”

+ 21: Đọc là hai 1 mốt

+ 25: Đọc là hai 1 lăm

- HS viết số vào bảng con:

20, 21, 22, 23, 25, 26, 27, 28, 29, 30

- HS thực hiện trên que tính

- HS nêu số, đọc, viết, phân tích số

- Viết bảng con từ 30 - 40

- HS thực hiện trên que tính

- HS nêu số, đọc, viết, phân tích số

Viết bảng con từ 40 - 50

- Lớp làm vào vở, 1 em lên bảng

- Lớp làm vào sách

- Đọc xuôi, 12 nhiều lần

- Lớp đọc ĐT 1 lần, 1 em đọc

Tiết 5: Đạo đức

I Mục tiêu:

1 Kiến thức: - Nêu 12 khi nào cần nói câu cảm ơn, khi nào cần nói câu xin lỗi.

Trang 6

- Biết cảm ơn , xin lỗi trong các tình huống phổ biến khi giao tiếp.

2.Kĩ năng: HS biết nói lời cảm ơn, xin lỗi trong các tình huống giao tiếp hàng ngày.

3 Thái độ: - Tôn trọng, chân thành khi giao tiếp.

- Quý trọng những 10 biết nói câu cảm ơn, xin lỗi

II/Chuẩn bị:

- Vở bài tập đạo đức

III Các hoạt động dạy và học:

1 Giới thiệu bài:

a ổn định tổ chức:

b Kiểm tra bài cũ: - O10 đi bộ phải đi ở

vị trí nào trên 10 N

- Nhận xét, cho điểm

c Giới thiệu bài mới:

2 Phát triển bài:

a Hoạt động 1: Quan sát tranh bài tập 1.

*Mục tiêu: Nêu 12 khi nào cần nói câu

cảm ơn, khi nào cần nói câu xin lỗi

+ Các bạn trong tranh đang làm gì?

* Kết luận: sgv- 48

b Hoạt động 2: Thảo luận nhóm bài tập 2

*Mục tiêu: - Biết cảm ơn , xin lỗi trong

các tình huống phổ biến khi giao tiếp

- Cho HS chia nhóm, quan sát tranh bt 2

rồi thảo luận

- Các bạn cần nói gì trong mỗi tình

huống?

- Hát

+ O10 đi bộ phải đi trên vỉa hè hoặc

đi sát lề 10  bên phải

- HS đọc đầu bài

- HS quan sát tranh bài 1

+ Tranh 1: Bạn đang cảm ơn khi bạn 12 tặng quà

+ Tranh 2: Một bạn đang xin lỗi cô giáo

+ Các bạn muốn tỏ lòng biết ơn với bạn tặng quà cho mình

+ Tỏ ý ân hận khi mình đi học muộn

- HS quan sát và thảo luận nhóm 2

+ Tranh 1: Cần nói lời cảm ơn + Tranh 2: Cần nói lời xin lỗi + Tranh 3: Cần nói lời cảm ơn + Tranh 4: Cần nói lời xin lỗi

Trang 7

c Hoạt động 3: Đóng vai bài tập 4

*Mục tiêu: Đóng vai 12 vai theo tình

huống

- Cho HS chia nhóm 5

- GV giao tình huống đóng vai cho các

nhóm

+ Các em thấy thế nào khi 12 bạn nói

lời cảm ơn?

+ Em cảm thấy thế nào khi nhận 12 lời

xin lỗi?

* KL: Cần nói lời cảm ơn khi 12 10

khác quan tâm, giúp đỡ, cần nói lời xin lỗi

khi làm phiền 10 khác

3 Kết luận:

- Chốt lại nội dung bài

- 1;  dẫn thực hành

- Chia nhóm: 5 HS / nhóm

- HS thảo luận chuẩn bị đóng vai + Nhóm 1: Bạn Tài bị ốm, cả lớp đến thăm, Tài phải nói gì với các bạn? + Nhóm 2: Nhi sơ ý để quên bút ở nhà,

Tú cho 12  Nhi phải nói gì với bạn? + Em cảm thấy vui, thoải mái

+ Em cảm thấy vui

Ngày soạn: 10 / 2 / 2010.

Ngày giảng: Thứ ba ngày 23 / 2 / 2010.

Tiết 1: Thể dục.

I.Mục tiêu:

1 Kiến thức: Biết cách thực hiện các động tác của bài thể dục phát triển chung.

- :1; đầu biết cách tâng cầu bằng bảng con hoặc vợt gỗ hoặc tung cầu lên cao rồi bắt lại.và tham gia chơi 12

2.Kĩ năng: - Thuộc bài thể dục.

- Tham gia vào trò chơi mộy cách chủ động

3 Thái độ: Tự giác tích cực

II/Chuẩn bị:

Trang 8

III Các hoạt động dạy và học

a.Hoạt động1: Phần mở đầu

*Mục tiêu: Nắm 12 nội dung yêu cầu bài

học

1 Nhận lớp:

- Kiểm tra sĩ số, sân bãi

- Phổ biến nội dung buổi tập

2 Khởi động

- Chạy nhẹ nhàng, đi theo vòng tròn, hít thở

sâu

b Hoạt động 2: Phần cơ bản

*Mục tiêu: Biết cách thực hiện các động tác

của bài thể dục phát triển chung

- :1; đầu biết cách tâng cầu bằng bảng con

hoặc vợt gỗ hoặc tung cầu lên cao rồi bắt

lại.và tham gia chơi 12

1 Ôn bài thể dục:

2 Tâng cầu:

3 Kết luận:

1 Hồi tĩnh:

- Tập động tác điều hoà

2 Xuống lớp:

- Hệ thống lại buổi tập

- Nhận xét giờ học

x x

x x

x x

x x

* GV ĐHNL

- HS tập thi đua giữa các tổ

- Chia tổ tập luyện

- HS thi giữa các tổ

x x x x x x x x

x x x x x x x x

* GV(ĐHTL)

- Dùng bảng con hoặc tay

+ Thi giữa các tổ

x x x x x x x x x x x x

x x x x x x x x x x x

*GV( ĐHXL)

Trang 9

Tiết 2: Chính tả (tập chép)

Bài viết: Bàn tay mẹ.

I.Mục tiêu:

1 Kiến thức: Nhìn sách hoặc bảng ,chép lại đúng đoạn “Hằng ngày…chậu tã lót

đầy.” 35 chữ trong khoảng 15 – 17 phút

- Điền đúng vần an, at, chữ g, gh vào chỗ trống

- Làm 12 bài tập 2 , 3( SGK)

2.Kĩ năng: :1; đầu nhìn sách hoặc bảng ,chép lại đúng đoạn “Hằng ngày…chậu tã

lót đầy.” 35 chữ trong khoảng 15 – 17 phút

3 Thái độ: - HS có ý thức giữ gìn vở sạch chữ đẹp.

*HSKKVH : Viết 1/2 yêu cầu của bài

II/Chuẩn bị:

- Sách giáo khoa, vở tập viết, bảng phụ chép sẵn bài tập

III Các hoạt động dạy- học chủ yếu:

1 Giới thiệu bài:

a ổn định tổ chức:

b Kiểm tra bài cũ: - Kiểm tra sự chuẩn bị

của HS

c Giới thiệu bài mới:

2 Phát triển bài:

a.Hoạt động1: HD học sinh tập chép:

*Mục tiêu: : Nhìn bảng ,chép lại đúng

đoạn “Hằng ngày…chậu tã lót đầy.”

- GV viết bảng đoạn văn cần chép, cho HS

đọc đoạn văn cần chép

- Chỉ cho HS đọc một số từ ngữ dễ viết sai:

Hằng ngày, nấu cơm, là, giặt tã lót

- Đọc cho HS tự nhẩm lại và viết vào bảng

con

- Theo dõi, sửa sai

*GV h1;  dẫn cách trình bày bài: Đầu

- Hát

- Vở chính tả, bút mực, bảng con, phấn, bút chì

- Đọc đầu bài: 2-> 3 em

- Đọc lại đoạn văn: 2->3 em

- Đọc: c/n, đt

- Lớp viết vào bảng con, 2 em lên bảng

Trang 10

bài viết cỡ nhỡ, viết ra giữa trang vở, đầu

câu viết chữ hoa,…

- Cho HS chép bài vào vở

- Theo dõi, uốn nắn HS viết

- GV đọc lại từng chữ trên bảng cho HS

đổi vở soát lỗi

- Chữa lỗi phổ biến lên bảng

* Thu vở chấm điểm, nhận xét, tuyên

#1 

tập:

*Mục tiêu: - Điền đúng vần an, at, chữ g,

gh vào chỗ trống

- Làm 12 bài tập 2 , 3( SGK)

a Điền vần an hoặc at:

- Cho HS lên bảng làm, lớp làm vào vở

b Điền chữ g hay chữ gh:

- HD rồi cho HS làm bài

- Gọi HS đọc lại từ vừa điền đợc

- Nhận xét, sửa sai

3 Kết luận:

- Tuyên #1  bài viết đẹp

- Nhận xét giờ học

- Về nhà các em chép lại bài vào vở

- Chú ý

* HS nhìn bảng chép bài vào vở

- HS đổi vở soát lỗi( chữ sai dùng bút chì gạch chân)

- Thu vở: 2/3 lớp

- HS đọc yêu cầu bài tập

- HS làm vào vở,1 em lên bảng làm: + kéo đàn, tát nớc

- HS đọc yêu cầu bài tập

- HS làm vào vở, 1 em lên bảng làm + nhà ga, cái ghế

- Quan sát bài viết đẹp

Tiết 3: Tập viết.

Tô chữ hoa c, d, đ

I Mục tiêu:

1 Kiến thức:- HS tô 12 các chữ hoa : c, d, đ

- HS viết đúng các vần an, at, anh, ach, các từ ngữ : Bàn tay, hạt thóc, gánh đỡ, sạch sẽ lần )

Trang 11

2.Kĩ năng: Rèn kỹ năng viết đúng mẫu chữ trong vở tập viết

- Trình bày sạch đẹp khoa học

3 Thái độ: - Học sinh có ý thức giữ gìn vở sạch chữ đẹp.

* HSKKVH:Viết 1/2 yêu cầu của bài

II/Chuẩn bị:

- Bảng phụ viết sẵn chữ mẫu các vần và tữ ngữ cần luyện viết

- Mộu chữ viết hoa: a, ă, â, B đặt trong khung chữ

III.Các hoạt động dạy- học chủ yếu:

1 Giới thiệu bài:

- ổn định tổ chức:

- Kiểm tra bài cũ:

- Kiểm tra sự chuẩn bị của HS: Vở tập

viết, bút….

- Giới thiệu bài mới:

- Cho HS đọc các chữ, các vần, các từ ngữ

cần luyện viết rồi nêu yêu cầu của bài tập

viết

2 Phát triển bài:

*Mục tiêu: HS nắm 12 quy trình tô các

chữ hoa : c, d, đ

- Cho HS quan sát lần lợt các chữ hoa c,

d, đ hoa trên bảng và nêu cấu tạo của

từng chữ

- Viết mẫu lên bảng rồi nêu quy trình viết

của từng chữ:

- Theo dõi, sửa sai

TNUD:

*Mục tiêu: - HS viết đúng các vần, từ ngữ

- Đọc c/n: 2->3 em

- Đọc ĐT: 1 lần

- Quan sát và nhận xét + Chữ c gồm 1 nét:

+ Chữ d gồm 1 nét:

+ Chữ đ gồm 2 nét:

Trang 12

- Cho HS nhìn chữ mẫu và tự viết vào bảng

con từng chữ

*Mục tiêu: HS tô 12 các chữ hoa Viết

đúng các vần , các từ ngữ vào vở

- H1;  dẫn HS lấy VTV

- 1;  dẫn HS tô chữ hoa: Tô đúng theo

các nét chấm, không tô đi tô lại, đa bút

liền nét, tô đúng quy trình nét

- 1;  dẫn HS viết các vần, tữ ngữ theo

mẫu trong VTV

- Cho HS thực hành viết vào vở tập viết

+ Sửa t1 thế ngồi, cầm bút, để vở…., uốn

nắn HS viết bài

* Chấm bài:

- Thu vở chấm điểm, nhận xét, sửa sai

3 Kết luận:

- GV tuyên d1  bài viết đẹp

- Nhận xét giờ học

- HD bài luyện viết thêm ở nhà (phần B)

- Học sinh quan sát các vần và từ ngữ ứng dụng

- Học sinh viết bảng con

- Lấy vở tập viết

- Chú ý

- Thực hành viết bài vào vở tập viết + Tô chữ hoa , Tập viết các vần, các từ ngữ theo mẫu

- Chọn 10 viết đúng, viết đẹp

Tiết 4: Âm nhạc:

$ 26 : Học hát : Hoà bình cho bé ( tiết 1) I.Mục tiêu:

1 Kiến thức: Biết hát theo giai điệu và lời ca.

- Biết hát kết hợp vỗ tay hoặc gõ đệm theo bài hát

2.Kĩ năng: :1; đầu biết hát theo giai điệu và lời ca Biết hát kết hợp vỗ tay hoặc gõ

đệm theo bài hát

3 Thái độ: - Yêu thích âm nhạc.

II/Chuẩn bị:

- Hát chuẩn xác bài "Hoà bình cho bé"

- Tập đệm cho bài hát

- Những nhạc cụ gõ cho HS

Trang 13

- Bảng phụ chép sẵn lời ca

- Tìm hiểu thêm về bài hát

III Các hoạt động dạy - học:

Hoạt động dạy học của GV

1 Giới thiệu bài:

a ổn định tổ chức:

b Kiểm tra bài cũ: - Cho HS hát bài "Quả"

H: Bài hát do ai sáng tác ?

- GV nhận xét, cho điểm

c Giới thiệu bài mới:

2 Phát triển bài:

a.Hoạt động1: dạy bài hát: Hoà bình cho

*Mục tiêu: : Biết hát theo giai điệu và lời

ca

* Các 1; hoạt động:

+ GV hát mẫu lần 1

- Cho HS đọc lời ca

+ Dạy hát từng câu

- GV hát từng câu và bắt nhịp cho HS hát

- GV theo dõi, chỉnh sửa

- Cho HS hát liên kết 2 câu một sau đó hát

cả bài

+ Cho HS hát cả bài

b Hoạt động 2:Hát kết hợp với vỗ tay

hoặc gõ đệm theo phách và tiết tấu lời ca

*Mục tiêu: - Biết hát kết hợp vỗ tay hoặc

gõ đệm theo bài hát

* Các 1; hoạt động:

* Vỗ tay hoặc gõ đệm theo phách

- GV làm mẫu

Cờ hoà bình bay phấp phới giữa trời xanh

x x x x x x

biếc xanh

xx

* Vỗ tay, đệm theo tiết tấu lời ca

- Cờ hoà bình bay phấp phới

x x x x x x

- 3, 4 HS

- HS nêu

- HS chú ý nghe

- HS đọc lời ca theo GV

- HS tập hát từng câu

- HS tập hát theo nhóm, lớp cho đến khi thuộc bài

- HS hát CN, ĐT

- HS theo dõi và thực hiện (lớp, nhóm)

- HS thực hiện

- HS thực hiện

- HS nghe và ghi nhớ

Ngày đăng: 30/03/2021, 01:54

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w