1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Giáo án lớp 3 Tuần thứ 29 năm học 2013

20 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 205,74 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hoạt động của giáo viên trả lời các câu hỏi trong 3 vấn đề xác lập luận điểm, tìm luận cứ, xây dựng lập luận... Cuûng coá HĐ4.[r]

Trang 1

PHẦN VĂN BẢN

BÀI 18

TỤC NGỮ VỀ THIÊN NHIÊN VÀ LAO ĐỘNG SẢN XUẤT

Ngày soạn:………

Tiết: 88

A – MỤC TIÊU CẦN ĐẠT

Giúp học sinh:

­ Hiểu được sơ lược thế nào là tục ngữ

­ Hiểu nội dung, một số hình thức nghệ thuật (kết cấu, nhịp điệu, cách lập luận) và ý nghĩa của những

câu tục ngữ trong văn bản

­ Thuộc lòng những câu tục ngữ trong văn bản

B – CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH

1 Giáo viên

­ Soạn giáo án, tham khảo tài liệu

­ Dự kiến các tình huống dạy học tích cực

­ Dự kiến các khả năng dạy học tích hợp

­ Đồ dùng dạy học: Bảng phụ, tranh ảnh

2 Học sinh

­ Đọc trước bài và trả lời các câu hỏi sách giáo khoa

C – TIẾN TRÌNH TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

1 Ổn định (1 phút).

2 Kiểm tra bài cũ (3 phút).

­ Kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh

3 Giới thiệu bài mới (1 phút).

4 Dạy bài mới

2 I GIỚI THIỆU VĂN BẢN

1 Tục ngữ

Sách giáo khoa

2 Chủ đề

Những câu tục ngữ về thiên nhiên

và lao động sản xuất

HĐ1 Hướng dẫn học sinh tìm hiểu về “tục ngữ”, chủ đề

­ Gọi học sinh đọc chú thích

­ Cho biết tục ngữ là gì?

­ Giáo viên diễn giảng thêm

­ Giáo viên đọc văn bản, gọi học sinh đọc

­ Những câu tục ngữ này nói về chủ đề gì?

­ Đọc

­ Trình bày (sách giáo khoa)

­ Nghe

­ Nghe, đọc

­ Trình bày

15 II TÌM HIỂU VĂN BẢN

1 Những câu tục ngữ về thiên nhiên

(câu 1, 2, 3, 4)

Câu 1

­ Tháng 5 (âl) đêm ngắn, ngày tháng 10

đêm dài ngày ngắn

­ Câu tục ngữ giúp con người có ý thức

HĐ2 Hướng dẫn học sinh tìm hiểu các câu tục ngữ

­ Những câu tục ngữ nào nói về thiên nhiên, những câu tục ngữ nào nói về sản xuất?

­ Đọc câu tục ngữ 1

­ Cho biết nội dung câu tục ngữ?

­ Câu tục ngữ này giúp con người

­ Thiên nhiên (câu

1, 2, 3, 4) Sản xuất (câu 5, 6, 7, 8)

­ Đọc

­ Trình bày

­ Thời gian, lao

Trang 2

TG Nội dung Hoạt động của giáo viên HĐ của học sinh

15

chủ động để nhìn nhận, sử dụng thời

gian, công việc, sức lao động vào

những thời điểm khác nhau

­ Gieo vần cách: năm/nằm, mười/cười

và nhịp 3/4

Câu 2

­ Đêm trước có nhiều sao, hôm sau trời

sẽ nắng; trời ít sao sẽ mưa

­ Câu tục ngữ này giúp con người có ý

thức nhìn sao để dự đoán thời tiết, sắp

xếp công việc

­ Gieo vần liền: nắng/vắng, nhịp 4/4

Câu 3

­ Đây là một câu tục ngữ dự đoán bão,

ý thức chủ động giữ gìn nhà cửa, hoa

màu

­ Gieo vần cách: gà/nhà, nhịp 3/4

Câu 4

­ Câu tục ngữ dự đoán tháng 7 kiến bò

sẽ có lũ lụt

 Chủ động phòng chống

­ Gieo vần cách: bò/lo, nhịp 4/4

2 Những câu tục ngữ về lao động sản

xuất (câu 5, 6, 7, 8)

Câu 5

­ Câu tục ngữ nói về giá trị của đất

­ Nhịp 2/2, điệp từ “tấc”

Câu 6

­ Câu tục ngữ nêu lên giá trị kinh tế của

các nghề: nuôi cá, làm vườn, làm

ruộng

­ Câu tục ngữ giúp con người biết khai

thác tốt điều kiện, hoàn cảnh tự nhiên

để tạo ra của cải vật chất

­ Nhịp 3/3/3, điệp từ “canh”

Câu 7

­ Câu tục ngữ này khẳng định tầm quan

trọng của các yếu tố: nước, phân, lao

động, giống Giúp người nông dân có

kinh nghiệm trong việc trồng lúa

­ Nhịp 2/2/2/2

Câu 8

­ Câu tục ngữ này khẳng định tầm quan

trọng của thời vụ và của đất đai đối

chủ động về điều gì?

­ Giáo viên chỉ cho học sinh thấy cách gieo vần, nhịp

­ Gọi học sinh đọc câu tục ngữ 2

­ Cho biết nội dung câu tục ngữ?

­ Câu tục ngữ này giúp con người dự đoán được điều gì?

­ Giáo viên diễn giảng và giới thiệu cách gieo vần cho học sinh

­ Gọi học sinh đọc câu 3

­ Cho biết nội dung câu tục ngữ?

­ Câu tục ngữ giúp con người ý thức chủ động về việc gì?

­ Câu tục ngữ có cách gieo vần gì? Nhịp?

­ Gọi học sinh đọc câu 4

­ Cho biết nội dung câu tục ngữ?

­ Cách gieo vần, nhịp ra sao?

­ Giáo viên diễn giảng, chốt lại ý 1

­ Gọi học sinh đọc câu 5, 6, 7, 8

(giáo viên giới thiệu những câu tục ngữ về lao động sản xuất)

­ Gọi học sinh đọc câu 5

­ Cho biết nội dung câu tục ngữ?

­ Nghệ thuật? Nhịp?

­ Gọi học sinh đọc câu 6

­ Cho biết nội dung câu tục ngữ?

­ Câu tục ngữ có tác dụng gì?

­ Nghệ thuật, nhịp?

­ Gọi học sinh đọc câu tục ngữ 7?

­ Cho biết nội dung? Tác dụng của câu tục ngữ?

­ Giáo viên diễn giảng

­ Nhịp?

­ Giáo viên gọi học sinh đọc câu 8

­ Cho biết nội dung câu tục ngữ?

động, công việc

­ Nghe

­ Đọc

­ Trình bày

­ Dự đoán thời tiết, sắp xếp công việc

­ Nghe

­ Đọc

­ Trình bày

­ Giữ gìn nhà cửa, hoa màu

­ Cách, 3/4

­ Đọc

­ Trình bày

­ Cách, nhịp 4/4

­ Đọc

­ Nghe

­ Đọc

­ Trình bày

­ Điệp từ, 2/2

­ Đọc

­ Trình bày

­ Trình bày

­ Điệp từ, 3/3/3

­ Đọc

­ Trình bày

­ Nghe

­ 2/2/2/2

­ Đọc

­ Trình bày

Trang 3

TG Nội dung Hoạt động của giáo viên HĐ của học sinh

5

với nghề trồng trọt

­ Vần liền: thì/thì, nhịp 2/2

III TỔNG KẾT

Ghi nhớ (sách giáo khoa)

­ Vần? Nhịp?

HĐ3 Củng cố, liên hệ thực tế HĐ4 Tổng kết bài

­ Vần liền, nhịp 2/2

Sách giáo khoa

HĐ5 Hướng dẫn học sinh luyện tập, đọc thêm

5 Dặn dò (1 phút)

­ Học thuộc bài Sưu tầm những câu tục ngữ cùng chủ đề

­ Làm phần luyện tập

­ Chuẩn bị bài mới: Tục ngữ về con người và xã hội

*Bổ sung:………

………

Trang 4

PHẦN VĂN – TẬP LÀM VĂN

CHƯƠNG TRÌNH ĐỊA PHƯƠNG

Ngày soạn:………

Tiết: 89

A – MỤC TIÊU CẦN ĐẠT

Giúp học sinh:

­ Biết cách sưu tầm ca dao, tục ngữ theo chủ đề và bước đầu biết chọn lọc, sắp xếp, tìm hiểu ý nghĩa

của chúng

­ Tăng thêm hiểu biết và tình cảm gắn bó với địa phương, quê hương mình

B – CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH

1 Giáo viên

­ Soạn giáo án, tham khảo tài liệu

­ Dự kiến các tình huống dạy học tích cực

­ Dự kiến các khả năng dạy học tích hợp

­ Đồ dùng dạy học: Bảng phụ

2 Học sinh

­ Sưu tầm ca dao, tục ngữ địa phương

C – TIẾN TRÌNH TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

1 Ổn định (1 phút).

2 Kiểm tra bài cũ (5 phút).

­ Ca dao là gì? Hãy đọc một số bài ca dao đã học?

­ Tục ngữ là gì? Hãy đọc một số câu tục ngữ đã học?

3 Giới thiệu bài mới (1 phút).

4 Dạy bài mới

35  Sưu tầm ca dao, tục ngữ ở địa phương

1 Tháp Mười đẹp nhất bông sen.

Việt Nam đẹp nhất có tên Bác Hồ

2 Thuốc rê nào ngon bằng thuốc rê Cao Lãnh.

Con gái nào bảnh bằng con gái Nha Mân

3 Công cha nghĩa mẹ vô ngần.

Sinh thành dưỡng dục ví bằng núi non

Làm con phải biết phận con

Mến yêu cung kính mới tròn thảo ngay

Việc làm nặng nhẹ đỡ tay

Khi sai khi biểu mặt mày hân hoan

Lời thưa tiếng nói dịu dàng

Cứng đầu cứng cổ dọc ngang thì đừng

(sưu tầm ở xã Long Hưng – Thạnh Hưng)

4 Em là con gái Tháp Mười.

­ Giáo viên ôn lại tục ngữ, ca dao

­ Cho học sinh xác định thế nào là ca dao, tục ngữ để học sinh tiện việc sưu tầm trước một tuần (phạm vi địa phương là trong tỉnh Đồng Tháp) giáo viên quy định mỗi học sinh sưu tầm 10 câu

­ Giáo viên hướng dẫn học sinh tìm nguồn sưu tầm: hỏi cha mẹ, người địa phương, người già, nghệ nhân ở địa phương Có thể tìm trong sách thơ văn Đồng Tháp

­ Sưu tầm ca dao tục ngữ

phương Đồng Tháp

­ Sưu tầm ghi chép phân loại ca dao, tục ngữ và

theo thứ tự ABC

Trang 5

TG Nội dung Hoạt động của giáo viên HĐ của HS

Nêu gương anh hùng cho người đời sau

5 Làm trai ở đất Ba Sao.

Đáng danh anh dũng đồng bào đều khen

6 Tháp Mười sình ngập phèn chua.

Hổ mây cá sấu thi đua vẫy vùng

7 Đất Tháp Mười cò bay thẳng cánh.

Nước Tháp Mười lấp lánh cá tôm

8 Anh đi anh nhớ Tháp Mười.

Nhớ xoài Cao Lãnh, nhớ người Nha Mân

9 Ai về Tịnh Thới quê ta.

Xoài thơm quýt ngọt đậm đà tình quê

Tục ngữ

­ Đồng không mông quạnh

­ Muỗi kêu như sáo thổi, đĩa lội tợ bánh canh

­ Đến lớp giáo viên yêu cầu học sinh trình bày các câu

ca dao, tục ngữ học sinh sưu tầm được

­ Trình bày trước lớp

4 Củng cố: Hs nhắc lại nội dung(2 phút)

5 Dặn dò (1 phút)

­ Sưu tầm thêm một số câu ca dao, tục ngữ

­ Soạn bài: Tìm hiểu chung về văn nghị luận

*Bổ sung:………

………

Trang 6

PHẦN TẬP LÀM VĂN

TÌM HIỂU CHUNG VỀ VĂN NGHỊ LUẬN

Ngày soạn:………

Tiết: 90

A – MỤC TIÊU CẦN ĐẠT

Giúp học sinh: Hiểu được nhu cầu nghị luận trong đời sống và đặc điểm chung của văn bản nghị

luận

B – CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH

1 Giáo viên

­ Soạn giáo án, tham khảo tài liệu

­ Dự kiến các tình huống dạy học tích cực

­ Dự kiến các khả năng dạy học tích hợp

­ Đồ dùng dạy học: Bảng phụ

2 Học sinh

­ Đọc trước bài và trả lời các câu hỏi sách giáo khoa

C – TIẾN TRÌNH TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

1 Ổn định (1 phút).

2 Kiểm tra bài cũ (5 phút).

­ Kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh

3 Giới thiệu bài mới (1 phút).

4 Dạy bài mới

13

20

I NHU CẦU NGHỊ LUẬN VÀ VĂN BẢN NGHỊ

LUẬN

1 Nhu cầu nghị luận

Trong đời sống, ta thường gặp văn

nghị luận dưới dạng các ý kiến nêu ra

trong cuộc họp, các bài xã luận, bình

luận, bài phát biểu ý kiến trên báo

chí

2 Thế nào là văn bản nghị luận

­ Văn nghị luận là văn được viết ra

nhằm xác lập cho người đọc, người

nghe một tư tưởng quan điểm nào đó

Muốn thế văn nghị luận phải có luận

điểm rõ ràng, có lý lẽ, dẫn chứng

thuyết phục

­ Những tư tưởng, quan điểm trong bài

văn nghị luận phải hướng tới giải

quyết những vấn đề đặt ra trong đời

sống thì mới có ý nghĩa

HĐ1 Hướng dẫn học sinh tìm hiểu nhu cầu nghị luận và văn nghị luận

­ Vì sao em đi học?

­ Em đi học để làm gì?

­ Vì sao con người phải có bạn?,…

­ Gặp các câu hỏi như thế em phải trả lời như thế nào?

­ Giáo viên hình thành kiến thức 1

­ Gọi học sinh đọc bài văn

“Chống nạn thất học”

­ Bác Hồ viết bài văn nhằm mục đích gì?

­ Để thực hiện những mục đích ấy bài viết đưa ra những ý kiến gì?

­ Ý kiến ấy được diễn đạt thành những luận điểm nào? Tìm các câu văn mang luận điểm?

­ Để ý kiến thuyết phục bài viết

­ Suy nghĩ trả lời

­ Dùng lý lẽ trả lời

­ Nghe, ghi

­ Đọc

­ Chống nạn mù chữ

­ Trình bày “một trong … dân trí”

“Mọi người Việt Nam … quốc ngữ”

 Khẳng định 1 ý kiến, 1 tư tưởng

­ Thất học

­ Điều kiện cần

Trang 7

TG Nội dung Hoạt động của giáo viên HĐ của học sinh

đưa ra những lý lẽ nào?

­ Giáo viên diễn giảng hình thành

ý 2

HĐ2 Củng cố

phải có…

­ Những khả năng thực tế…

4 Củng cố: HS nhắc lại nội dung chính (2p)

5 Dặn dò (3 phút)

­ Học thuộc bài

­ Chuẩn bị bài mới

*Bổ sung:………

………

Trang 8

PHẦN VĂN BẢN

TỤC NGỮ VỀ CON NGƯỜI VÀ XÃ HỘI

A – MỤC TIÊU CẦN ĐẠT: Giúp học sinh:

­ Hiểu nội dung, ý nghĩa và một số hình thức diễn đạt (so sánh, ẩn dụ, nghĩa đen và nghĩa bóng) của

những câu tục ngữ trong bài học

­ Học thuộc lòng những câu tục ngữ trong văn bản

B – CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH

1 Giáo viên

­ Soạn giáo án, tham khảo tài liệu

­ Dự kiến các tình huống dạy học tích cực

­ Dự kiến các khả năng dạy học tích hợp

­ Đồ dùng dạy học: Bảng phụ

2 Học sinh: Đọc trước bài và trả lời các câu hỏi sách giáo khoa.

C – TIẾN TRÌNH TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

1 Ổn định (1 phút).

2 Kiểm tra bài cũ (5 phút).

­ Tục ngữ là gì? Đọc các câu tục ngữ nói về thiên nhiên và phân tích câu 1, 2?

­ Đọc các câu tục ngữ nói về lao động sản xuất và phân tích câu 5, 6?

3 Dạy bài mới

* Giới thiệu bài mới (1 phút).

TG Nội dung Hoạt động của giáo viên HĐ của HS

7 I GIỚI THIỆU VĂN BẢN

1 Thể loại:

Tục ngữ

2 Chủ đề:

Tục ngữ về con người và xã hội

HĐ1 Hướng dẫn học sinh tìm hiểu thể loại, chủ đề

­ Cho biết thể loại, chủ đề văn bản? ­ Tục ngữ, con

người và xã hội

3

3

II TÌM HIỂU VĂN BẢN

Câu 1: Một mặt người bằng mười

mặt của

­ Khẳng định giá trị của con người

Con người quý hơn của cải vật chất

­ Gieo vần cách: người/người

­ Nghệ thuật: so sánh, nhân hóa

Câu 2: Cái răng cái tóc là góc con

người.

­ Răng, tóc là một phần thể hiện hình

thức, tính tình và tư cách con người

Câu tục ngữ thể hiện cách nhìn

nhận, đánh giá, bình phẩm con người

của nhân dân

- Gieo vần cách: tóc/góc

HĐ2 Hướng dẫn học sinh tìm hiểu văn bản

­ Giáo viên đọc văn bản, gọi học sinh đọc

­ Gọi học sinh đọc câu 1

­ Cho biết nội dung, ý nghĩa của câu tục ngữ?

­ Gieo vần?

­ Nghệ thuật?

­ Giáo viên diễn giảng

­ Gọi học sinh đọc câu 2 (treo đồ dùng dạy học)

­ Cho biết nội dung, ý nghĩa?

­ Giáo viên diễn giảng liên hệ thực tế

­ Gieo vần?

­ Học sinh đọc câu 3 (treo đồ dùng dạy

­ Nghe, ghi

­ Đọc

­ Trình bày

­ Vần cách

­ So sánh, nhân hóa

­ Nghe

­ Đọc

­ Trình bày

­ Nghe

­ Vần cách

­ Đọc

Trang 9

TG Nội dung Hoạt động của giáo viên HĐ của HS

3

3

3

3

3

3

3

Câu 3: Đói cho sách, rách cho thơm

­ Dù nghèo khổ, thiếu thốn vẫn phải

trong sạch, không vì nghèo khổ mà

làm điều xấu xa, tội lỗi

­ Gieo vần liền: sạch/rách

­ Đối vế

Câu 4: Học ăn, học nói, học gói, học

mở.

­ Con người phải học để mọi hành vi,

ứng xử đều chứng tỏ mình là người

lịch sự, tế nhị, thành thạo công việc,

biết đối nhân xử thế tức là con người

có nhân cách, văn hóa

­ Gieo vần cách: nói/gói

­ Nghệ thuật: điệp từ

Câu 5: Không thầy đố mày làm nên

­ Đề cao vai trò của việc học thầy

­ Gieo vần cách: thầy/mày

Câu 6: Học thầy không tày học bạn

­ Đề cao ý nghĩa, vai trò của việc học

bạn

­ Gieo vần cách: thầy/tày

Câu 7: Thương người như thể thương

thân

­ Câu tục ngữ khuyên nhủ con người

biết thương yêu người khác như

chính bản thân mình Đây là lời

khuyên và là triết lý sống đầy giá trị

nhân văn

­ Nghệ thuật: so sánh

Câu 8: Ăn quả nhớ kẻ trồng cây

Khi được hưởng thành quả nào đó

phải nhớ đến người đã có công gây

dựng nên, biết ơn người đã giúp

mình

Câu 9: Một cây … núi cao

­ Khẳng định ý nghĩa của đoàn kết

­ Nghệ thuật: ẩn dụ

III TỔNG KẾT

Ghi nhớ (sách giáo khoa)

học)

­ Cho biết nội dung, ý nghĩa câu tục ngữ?

­ Giáo viên diễn giảng, liên hệ

­ Gieo vần?

­ Nghệ thuật?

­ Học sinh đọc câu 4 (treo đồ dùng dạy học)

­ Cho biết nội dung, ý nghĩa câu tục ngữ?

­ Giáo viên diễn giảng, liên hệ

­ Gieo vần?

­ Nghệ thuật?

­ Học sinh đọc câu 5 (treo đồ dùng dạy học)

­ Cho biết nội dung, ý nghĩa câu tục ngữ?

­ Gieo vần?

­ Học sinh đọc câu 6 (treo đồ dùng dạy học)

­ Cho biết nội dung, ý nghĩa câu tục ngữ?

­ Gieo vần?

­ Học sinh đọc câu 7 (treo đồ dùng dạy học)

­ Cho biết nội dung, ý nghĩa câu tục ngữ?

­ Giáo viên diễn giảng, liên hệ

­ Nghệ thuật?

­ Học sinh đọc câu 8 (treo đồ dùng dạy học)

­ Cho biết nội dung, ý nghĩa câu tục ngữ?

­ Giáo viên diễn giảng, liên hệ

­ Nghệ thuật?

­ Học sinh đọc câu 9 (treo đồ dùng dạy học)

­ Cho biết nội dung, ý nghĩa câu tục ngữ?

­ Giáo viên diễn giảng, liên hệ

­ Nghệ thuật?

HĐ3 Củng cố HĐ4 Tổng kết

­ Trình bày

­ Nghe

­ Vần liền

­ Đối vế

­ Nghe, đọc

­ Trình bày

­ Nghe

­ Vần cách

­ Điệp từ

­ Đọc

­ Trình bày

­ Vần cách

­ Đọc

­ Trình bày

­ Vần cách

­ Đọc

­ Trình bày

­ Nghe

­ So sánh

­ Đọc

­ Trình bày

­ Nghe

­ So sánh

­ Đọc

­ Trình bày

­ Nghe

­ Ẩn dụ

Trang 10

TG Nội dung Hoạt động của giáo viên HĐ của HS

IV LUYỆN TẬP:

Sách giáo khoa

HĐ5 Hướng dẫn học sinh luyện tập

4 Củng cố: 3p Cho học sinh nhắc lại nội dung và nghệ thuật tục ngữ.

5 Dặn dò (1 phút): Học thuộc bài Làm phần luyện tập Chuẩn bị bài mới: Tinh thần yêu nước của nhân dân ta.

Trang 11

PHẦN TIẾNG VIỆT

RÚT GỌN CÂU

Ngày soạn:………

Tiết: 92

A – MỤC TIÊU CẦN ĐẠT

Giúp học sinh:

­ Nắm được cách rút gọn câu

­ Hiểu được tác dụng của rút gọn

­ Vận dung được vào làm bài tập, viết văn

B – CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH

1 Giáo viên

­ Soạn giáo án, tham khảo tài liệu

­ Dự kiến các tình huống dạy học tích cực

­ Dự kiến các khả năng dạy học tích hợp

­ Đồ dùng dạy học: Bảng phụ

2 Học sinh

­ Đọc trước bài và trả lời các câu hỏi sách giáo khoa

C – TIẾN TRÌNH TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

1 Ổn định (1 phút).

2 Kiểm tra bài cũ (5 phút).

­ Kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh

3 Dạy bài mới

* Giới thiệu bài mới (1 phút).

TG Nội dung Hoạt động của giáo viên HĐ của học sinh

10 I THẾ NÀO LÀ RÚT GỌN CÂU

­ Câu rút gọn là câu bị lược bỏ một số

thành phần trong câu

Ví dụ: Học ăn, học nói, học gói,

học mở (lược bỏ thành phần chủ

ngữ)

­ Việc lược bỏ một số thành phần nhằm

mục đích:

+ Làm cho câu gọn hơn, vừa thông tin

được nhanh, vừa tránh lặp lại những

từ ngữ đã xuất hiện trong câu đứng

trước

+ Ngụ ý hành động, đặc điểm nói

trong câu là của chung mọi người

(lược bỏ chủ ngữ)

HĐ1 Hướng dẫn học sinh tìm hiểu câu rút gọn, cách dùng

­ Giáo viên treo đồ dùng dạy học và yêu cầu học sinh đọc ví dụ 1

­ Tìm sự khác nhau giữa câu a, b?

­ Tìm những từ có thể làm chủ ngữ trong câu a?

­ Vì sao chủ ngữ trong câu a bị loại bỏ?

­ Đọc câu hỏi 4 và trả lời xem trong 2 ví dụ thành phần nào bị loại bỏ?

­ Em hiểu thế nào là rút gọn câu?

­ Việc lược bỏ các thành phần câu nhằm mục đích gì?

­ Đọc

­ Câu a không có từ

“chúng ta”, câu b có

­ Chúng ta, em, người

­ Thảo luận nhóm, trình bày

­ a (chủ ngữ), b (vị ngữ)

­ Trình bày

­ Trình bày

10 II CÁCH DÙNG CÂU RÚT GỌN

Khi rút gọn cần lưu ý

­ Giáo viên gọi học sinh đọc câu hỏi 1 mục II

­ Những câu in đậm thiếu thành

­ Đọc

­ Thiếu chủ ngữ

Ngày đăng: 30/03/2021, 01:53

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w