- Em hãy tự chỉ các vần có trong bảng ôn - Học sinh chỉ và đọc.. - Gi¸o viªn theo dâi, nhËn xÐt..[r]
Trang 11
Tuần 16 Ngày soạn : 30/ 12/ 2008
Ngày giảng: Thứ hai 1/ 12 / 2008
Tiết 1.chào cờ:
- Nhận xét hoạt động tuần 15
- Kế hoạch hoạt động tuần 16
Tiết 2.Toán:
Đ61.Luyện tập
A- Mục tiêu:
Sau giờ học HS đợc củng cố khắc sâu về:
- Phép trừ trong phạm vi 10 cũng nh các bảng tính đã học
- Viết phép tính tơng ứng với tình huống (A):Bài tập dành cho HS K-G;(B):Bài tập dành cho HS TB-Y
B- Đồ dùng dạy - học:
- Các mảng bìa ghi các số tự nhiên từ 0 đến 10
C- Các hoạt động dạy - học:
I- Kiểm tra bài cũ:
II- Dạy - Học bài mới:
1- Giới thiệu bài :
2- Hướng dẫn làm các BT trong SGK:
Bài 1 Tính(A,B)
- GV đọc phép tính, yêu cầu HS viết phép
tính theo cột dọc vào bảng con rồi tính
kết quả
- GV kiểm tra và trỉnh sửa
Bài 2:Số?(A,B)
- Cho HS quan sát rồi nêu cách làm
- Cho HS làm, 1HS lên bảng chữa, yêu
cầu HS dưới lớp nhận xét, bổ sung
- GV nhận xét và cho điểm
Bài 3.Viết PT thích hợp(A)
- Cho HS quan sát tranh, đặt đề toán và
phép tính tương ứng
- GV lưu ý HS có những cách đặt đề toán
khác nhau, đồng thời lưu ý HS viết phép
tính phải tương tự ứng với đề đặt ra
- Cho HS làm bài sau đó gọi 2 HS lên bảng
chữa
- HS làm theo tổ:
10 10 10
5 4 8
5 6 2
- Điền số thoả mãn đối với từng từng phép tính
5 + 5 = 10 8 - 2 = 6
8 - 7 = 1 10 + 0 = 10
a- 7 con vịt thêm 3 con vịt Hỏi tất cả có mấy con vịt
7 + 3 = 10 b- 10 quả táo, bớt đi 2 quả táo, Hỏi còn lại mấy quả táo?
10 - 2 = 8
Trang 22
-3- Củng cố - dặn dò:
+ Trò chơi: Tìm kết quả nhanh
- GV nhận xét và giao bài về nhà
- HS chơi thi theo tổ
Tiết3+4.Tiếng việt:
0 Bài 64 : im - um
I Mục đích - Yêu cầu
Học sinh đọc và viết được um- im, chim câu, trùm khăn
Đọc được câu ứng dụng: khi đi em hỏi
Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề : xanh đỏ tím vàng
II Đồ dùng dạy - học
Tranh minh hoạ, các vật mẫu
III Các hoạt động dạy - học.
A, Kiểm tra bài cũ:
HS viết bảng con: trẻ em, ghế đệm, mềm mại
Đọc câu ứng dụng
B, Bài mới.
Tiết 1
1 Giới thiệu bài
Chúng ta học vần im - um
2 Dạy vần : im
a, Nhận diện vần
Vần im được tạo nên từ i, m
So sánh im với am
b, Đánh vần :
Hướng dẫn đánh vần i - mờ - im
Ghép vần im Ghép tiếng chim
Vị trí chữ và vần trong tiếng
HS đọc theo giáo viên
Giống : kết thúc = m Khác : bắt đầu = i, a
HS nhìn bảng phát âm
HS đánh vần : đồng thanh, nhóm, cá nhân
Đọc tiếng
Ch đứng trước im đứng sau
HS đánh vần : nhóm, đồng thanh,
Trang 33
-Viết từ : chim câu
Giải thích
c, Viết:
Hướng dẫn theo quy trình: im Chim câu
+ um :
( Quy trình tương tự )
d, Đọc từ ngữ ứng dụng
Giáo viên viết bảng
Giải thích từ
Đọc mẫu
cánhân
Đọc trơn, đánh vần
HS viết trên không
Viết bảng con
2- 3 em đọc lại
HS đọc nhóm, cá nhân, đồng thanh
Tiết 2
3, Luyện tập.
a, Luyện đọc :
Đọc lại vần mới tiết 1
Đọc câu ứng dụng
Giáo viên đọc mẫu
b, Luyện viết
Hướng dẫn viết
im- êm, con tim, sao đêm
c, Luyện nói
Bức tranh này vẽ gì?
Em biết vật gì có mầu đỏ?
Em biết những vật gì có mầu xanh ?
Những vật gì có mầu tím ?
Em còn biết những vật gì mầu đen, trắng,
hồng ?
Tất cả các mầu nói trên gọi chung là gì ?
4, Củng cố dặn dò.
Chỉ bảng cho tự đọc
Hướng dẫn tự học
HS đọc vần, tiếng, từ ngữ ứng dụng
Đọc đồng thanh, nhóm, cá nhân
HS nhận xét tranh minh hoạ
HS đọc cá nhân, nhóm, đồng thanh 2-3 em đọc
HS viết bài vào vở
Đọc tên bài : Xanh đỏ tím vàng
Nền cờ, bóng bay
Lá cây, nền trời
Hoa quả
Màu sắc
Trang 44
-Tiêt5.Đạo đức:
Đ16.Trật tự trong trường học (T2) A- Mục tiêu:
1- Kiến thức: - HS hiểu đợc, trờng học là nơi thầy, cô giáo và học sinh học tập, giữ trật tự
giúp cho việc học tập, rèn luyện của HS đợc thuận lợi, có nề nếp
- Để giữ trật tự trong trờng học, các em cần thực hiện tốt nội quy nhà trờng, quy
định của lớp mà không đợc gây ồn ào, chen lấn, xô đẩy
2- Kỹ năng:
- HS biết thực hiện việc giữ trật tự, không gây ồn ào, chen lấn, đánh lộn trong trường
3- Thái độ: Tự giác, tích cực giữ trật tự trong trờng học
B- Tài liệu, phơng tiện:
- Vở bài tập đạo đức 1
- Một số cờ thi đua màu đỏ, màu vàng
C- Các hoạt động dạy - học:
I- Kiểm tra bài cũ
- Để giữ trật tự trong giờ học em cần thực
hiện những quy định gì ?
- GV nhận xét và cho điểm
II- Dạy - học bài mới:
1- Giới thiệu bài (ghi bảng)
2- Hoạt động 1: Thông báo kq' thi đua.
- GV khuyến khích HS nêu và NX việc thực
hiện giữ trật tự của tổ mình, tổ bạn trong tuần
qua
- GV thông báo kết quả thi đua, nêu
gương những tổ thực hiện tốt, nhắc nhở
những tổ, CN chưa thực hiện tốt
- GV cắm cờ cho các tổ
Cờ đỏ: Khen ngợi
Cờ vàng: nhắc nhở
3- Hoạt động 2: Làm BT3
+ GV yêu cầu từng CN, HS làm BT3
- Các bạn HS đang làm gì trong lớp ?
- Các bạn có giữ trật tự không ? trật tự
NTN ?
+ GVKL:
4- Hoạt động 3: Thảo luận nhóm 2 (BT5)
+ GV hướng dẫn quan sát tranh ở BT5 và
thảo luận:
- 2 HS nêu
- HS nêu nhận xét, góp ý, bổ sung ý kiến cho nhau
- Từng HS độc lập suy nghĩ
- HS nêu ý kiến, bổ sung cho nhau
Trang 55
Cô giáo đang làm gì với HS
-Hai bạn nam ngồi phía sau đang làm gì ?
- Việc làm đó có trật tự không ? vì sao ?
- Việc làm này gây tác hại gì cho cô giáo
và cho việc học tập của lớp ?
- Gọi HS trình bày kết quả thảo luận
+ GVKL
5- Hoạt động 4:
- Hớng dẫn đọc phần ghi nhớ
- Nhận xét chung giờ học
: Ôn lại bài
- Xem trớc bài 9
- HS quan sát tranh và thảo luận theo cặp
- HS khác nghe, nhận xét và bổ sung
- HS nghe và ghi nhớ
- HS chú ý nghe và ghi nhớ
Ngày soạn:1/12/2008
Ngày giảng:Thứ ba 2/12/2008
Tiết 1.Thể dục:
Đ16.Kiểm tra thể dục rèn luyện tư thế cơ bản
I Mục tiêu:
- KT các động tác TDRLTTCB, yêu cầu thực hiện động tác ở mức độ cơ bản đúng
II- Địa điểm, phơng tiện.
- Trên sân trờng, dọn vệ sinh nơi tập và kiểm tra
- Chuẩn bị cờ và kẻ sân cho trò chơi
III- Nội dung và phơng pháp.
A- Phần mởi đầu
1- Nhận lớp
- Kiểm tra cở sở vật chất
- Điểm danh
- Phổ biến ND, yêu cầu bài học
2- Khởi động:
- Giậm chân tại chỗ đếm theo nhịp 1 -2
- Trò chơi: Diệt các con vật có hại
3- Ôn tập:
N1: Đứng đa 2 tay ra trước
N2: Đa 2 tay dang ngang
N3 Đa 2 tay lên cao, chếch chữ V
N4: Về TTĐCB
4 - 5 phút
1 lần
4 - 5 phút 1-2 lần
ĐHNL
x x x x
x x x x
3 - 5 m (GV)
ĐHTL
x x x x x
x x x x
Trang 66
-+: T thế đứng chân ra trước
N1: Đứng 2 tay chống hông đá chân trái
ra trước
N2: Đa chân về, đứng 2 tay chống hông
N3: Đá chân phải ra trước 2 tay chống
hông
N4: Về TTĐCB
B- Phần cơ bản
1- Nội dung kiểm tra: Mỗi HS thực
hiện 2 trong 10 động tác TDRLTTCB
2- Tổ chức và phơng pháp kiểm tra:
- Kiểm tra theo những đợt, mỗi đợt từ 3
- 5 em,
- Chỉ kiểm tra mỗi nhóm2/10 động tác,
3- Cách đánh giá:
- Những HS thực hiện đợc cả 2 động
tác ở mức độ cơ bản đúng là đạt yêu
cầu
- Những HS nào cha thực hiện đợc cho
kiểm tra lại,
C- Phần kết thúc:
- Hồi tĩnh: Đi thường theo nhịp
- Nhận xét giờ học
20 phút
4 - 5 phút
3 -5 m (GV)
- Tập đồng loạt theo sự điều khiển của nhóm trưởng,
- GV theo dõi, chỉnh sửa
- GV gọi tên những HS đến lượt kiểm tra đứng vào 1 trong những dấu (x) đã chuẩn bị sẵn,
- Những HS chưa thực hiện được cho kiểm tra lại,
ĐHKT
- Thành 2 hàng dọc
x x x x x
x x x x x (GV)
I, Mục đích - yêu cầu
Học sinh đọc, viết đợc: iêm yêm, dừa xiêm, cái yếm
Đọc đợc các câu ứng dng: ban ngày sẻ mải đi
Phát triển lời nói theo chủ đề: điểm mời
II Đồ dùng dạy- học:
Tranh minh hoạ cho phần từ khoá, câu ứng dụng phần luyện nói
III Các hoạt động dậy và học:
A, Kiểm tra bài cũ:
Đọc viết bảng con; con nhím, trốn tìm, tủm tỉm
Đọc câu ứng dụng: 1- 2 em
Trang 77
-B, Bài mới: Tiết 1
1 Giới thiệu bài:
Chúng ta học vần iêm- yêm
GV viết bảng
2, Dạy vần: iêm
a, Nhận diện vần
Vần êm được tạo nên từ ê và m
So sánh iêm với êm
b, Đánh vần:
GV hướng dẫn đánh vần i - ê mờ - iêm
Ghép vần iêm.Ghép tiếng xiêm:
Vị trí chữ và vần
Đánh vần: Xờ - iêm - xiêm
Giới thiệu từ: Dừa xiêm:
Đánh vần và đọc trơn từ ngữ khoá
i-ê -mờ-iêm Xờ - iêm - xiêm.Dừa xiêm
c, Viết
Giáo viên viết mẫu: iêm dừa xiêm
+ Yêm
( Quy trình tơng tự )
d, Đọc từ ngữ ứng dụng
Giáo viên viết bảng
Giáo viên giải thích
Đọc mẫu
HS đọc theo GV
Giống nhau: vần cuối là êm Khác nhau: iêm có thêm i,
HS nhìn bảng đánh vần
Đọc đồng thanh, nhóm, cá nhân
HS ghép trên bộ đồ dùng
X đứng trớc, iêm đứng sau
HS đọc đồng thanh, nhóm, cá nhân
Đọc đánh vần- đọc trơn(ĐT-N-CN)
HS đọc lại 1- 2 lần
Viết bảng con
2 em đọc lại
Đọc đồng thanh, nhóm, cá nhân
3, Luyện tập.
a, Luyện đọc :
Luyện đọc các vần mới ở tiết 1
Đọc câu ứng dụng
Giáo viên đọc mẫu câu ứng dụng
HS Đọc đồng thanh, nhóm, cá nhân
HS nhìn tranh nhận xét
Đọc câu ứngdụng.Cá nhân, nhóm, ĐT
Trang 88
-b, Luyện viết
Hướng dẫn viết mẫu
C, Luyện nói
GV nêu YC-Nêu câu hỏi gợi ý:
Bức tranh này vẽ gì?
Được diểm 10 bạn HS vui hay buồn ?
Khi được điểm 10 em muốn khoe với ai
đầu tiên ?
Học thế nào mới được điểm 10 ?
Em đã mấy lần được điểm 10 ?
4 Củng cố dặn dò.
Đọc lại bài ( SGK )
Tìm chữ có vần vừa học
Hưng dẫn học ở nhà
2-3 em đọc
HS viết bài vào vở
Iêm, dừa xiêm, yêm Cái yếm
HS đọc tên bài luyện nói :Điểm mười
-HS thảo luận nhóm 2 nói cho nhau nghe
về chủ đề luyện nói
Ngày soạn:1/12/2008
Ngày giảng:Thứ tư 3/12/2008
Tiết 1.Toán;
Đ62.Bảng cộng và trừ trong phạm vi 10
A- Mục tiêu:
Sau bài học HS có thể:
- Củng cố ghi sâu bảng cộng và trừ trong phạm vi 10 và vận dụng hai bảng tính này
để làm tính
- Khắc sâu mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ
- Nắm vững cấu tạo của các số (7,8,9,10)
- Tiếp tục rèn kỹ năng xem tranh vẽ, đọc đề và ghi phép tính tơng ứng
B- Đồ dùng dạy - học:
- Tranh phóng to hình vẽ trong SGK
- Các vật mẫu trong bộ đồ dùng học toán lớp 1
C- Các hoạt động dạy - học:
I- Kiểm tra bài cũ:
(Tiết luyện tập không KT)
II- Dạy - học bài mới:
1- Giới thiệu bài (trực tiếp)
Trang 99
-2- Dạy bài mới:
- GV treo tranh đã phóng to trong SGK
lên bảng
- GV chia lớp ra làm 2 đội sau đó tổ chức
cho hai đội thi tiếp sức , lập lại bảng cộng
và bảng trừ trong phạm vi 10 tương ứng
tranh vẽ
3- Thực hành.
Bài 1: Tinh(A,B)
- Cho HS nêu Y/c của bài
- HD HS vận dụng bảng cộng và trừ đã
học để làm
Bài 1: b/ (Bảng con):
- GV đọc phép tính, Y/c HS viết phép tính
và tính kq' theo cột dọc
Bài 2.Số?(A,B)
- Cho HS quan sát bài toán và hỏi HS có
biết cách làm không ?
- Ta làm NTN ?
- Số 10 đưc tạo thành từ những số nào ?
Bài 3: a(A)
- HD HS xem tranh, đặt đề toán và ghi
phép tính thích hợp:
Bài 3b(A)
- GV ghi tóm tắt lên bảng
có: 10 quả bóng
cho: 3 quả bóng
còn: ……… Quả bóng ?
- Cho HS đọc TT, đặt đề toán rồi ghi phép
tính thích hợp
4- Củng cố - dặn dò:
- GV đa ra một số phép tính
10 - 5 = 7 + 3 =
9 + 1 = 10 - 6 =
- HS chia 2 đội thi tiếp sức, 1 đội lập bảng cộng, một đội lập bảng trừ
- Tính và viết kq' của phép tính theo cột ngang
- HS làm bài trong SGK, lần lượt từng em
đứng lên đọc kq'
3 + 7 = 10 4 + 5 = 9
6 + 3 = 9 10 - 5 = 5
- HS làm theo tổ
5 8 5
4 1 3
9 7 8
- Điền số vào ô trống sao cho khi lấy số ở cột bên trái cộng với số tương ứng ở cột bên phải thì đ]ợc kq' là số ghi ở trên đầu mỗi bảng
Chẳng hạn: 1 + 9 = 10 nên điền 9 vào ô trống
- 10 gồm 1 và 9
10 gồm 8 và 2 …
- Hàng trên có 4 chiếc thuyền
- Hàng dới có 3 chiếc thuyển Hỏi cả 2 hàng có tất cả mấy cái thuyền ?
4 + 3 = 7
- HS đặt đề toán và viết phép tính
10 - 3 = 7
- HS nêu miệng kq
10 - 5 = 5 7 + 3 = 10
9 + 1 = 10 10 - 6 = 4
Trang 1010
-Gọi một số HSTB nói ngay kq' của các
phép tính trên
Tiết 2+3.Tiếng việt:
A Mục tiêu:
Sau bài học, học sinh có thể:
- Nhận biết được cấu tạo vần uôm, ươm, tiếng buồm, bướm
- Phân biệt được sự khác nhau giữa vần uôm, ươm để học và viết đúng các vần, tiếng, từ khoá: Cánh buồm, đàn bướm
- Đọc đúng các từ ứng dụng và câu ứng dụng
Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: ong, bướm, chim, cá cảnh
B Đồ dùng dạy - học
- Sách tiếng việt 1, tập 1
- Bộ ghép chữ tiếng việt
- Tranh minh hoạ từ khoá, câu ứng dụng và phần luyện nói
C Các hoạt động dạy - học
I- Kiểm tra bài cũ
- Viết và đọc: âu yếm, quý hiếm, thanh
kiếm
- Đọc đoạn thơ ứng dụng
II- Dạy - học bài mới
1- Giới thiệu bài (trực tiếp)
2- Dạy vần:
Uôm:
a- Nhận biết vần:
- Ghi bảng vần uôm và hỏi:
- Vần uôm do mấy âm tạo nên là những
âm
nào?
- Hãy so sánh vần uôm với ươm?
- Hãy phân tích vần uôm ?
b- Đánh vần:
(+) Vần: Vần uôm đánh vần như thế nào ?
- GV theo dõi, chỉnh sửa
(+) Tiếng khoá:
- Yêu cầu học sinh tìm và gài vần uôm ?
- Tìm thêm chữ ghi âm b và dấu huyền
gài với vần uôm ?
- Hãy đọc tiếng vừa gài ?
- GV ghi bảng: Buồm
- Hãy phân tích tiếng Buồm ?
- Mỗi tổ viết 1 từ vào bảng con
- 3 HS đọc
- Vần uôm do 2 âm tạo nên là âm uô và m
- Giống: Đều kết thúc bằng m Khác: âm bắt đầu
- Vần uôm có âm uô đứng trước, âm m
đứng sau
- uô - mờ uôm
- HS đánh vần CN, nhóm , lớp
- HS sử dụng bộ đồ dùng học tập để gài uôm, buồm
- 1 em đọc: Buồm
- Tiếng Buồm có âm b đứng trước, vần uôm đứng sau, dấu huyền trên ô
Trang 1111
Hãy đánh vần tiếng Buồm ?
- GV theo dõi, chỉnh sửa
(+) Từ khoá:
- Treo tranh cho học sinh quan sát và hỏi
- Tranh vẽ gì ?
- Ghi bảng: Cánh buồm (gt)
- GV chỉ vần, tiếng, từ không theo thứ tự
cho học sinh đọc
c- Viết
- GV viết mẫu: uôm, tiếng buồm lên bảng
và nêu quy trình viết
- GV theo dõi, nhận xét và chỉnh sửa
ươm: (quy trình tương tự)
d- Đọc từ ứng dụng:
- Hãy đọc cho cô các từ ứng dụng có
trong bài
- GV ghi bảng
- Cho HS phân tích tiếng có vần và đọc
+ GV đọc mẫu và giải nghĩa từ:
- GV theo dõi chỉnh sửa
Tiết 2:
3- Luyện đọc:
a- Luyện đọc:
+ Đọc lại bài tiết 1
- GV chỉ không theo TT cho HS đọc
- GV theo dõi, chỉnh sửa
+ Đọc đoạn thơ ứng dụng:
- Treo tranh cho HS quán sát và hỏi
- Tranh vẽ gì ?
- GV ghi bảng câu ứng dụng
- GV đọc mẫu và giao việc
- GV theo dõi chỉnh sửa
b- Luyện viết:
- HD HS viết uôm, ươm, cánh buồm, đàn
bướm vào vở tập viết
- GV theo dõi, giúp đỡ HS yếu
- NX bài viết của HS
c- Luyện nói:
- Hãy đọc cho cô tên bài luyện nói
- GV hướng dẫn và giao việc
- Tranh vẽ những gì ?
- Con chim sâu có lợi ích gì?
- Con bướm thích gì?
- Con ong thích gì?
- Bờ - uô - mờ uôm - huyền - buồm
- Tranh vẽ cánh buồm
- HS đọc trơn: CN, nhóm, lớp
- HS đọc ĐT
- HS đánh vần, đọc trơn (CN, nhóm , lớp)
- HS viết trên bảng con
- 1 vài em đọc
- 1 HS lên tìm tiếng có vần và gạch chân
- 1 vài em
- HS nghe sau đó luyện đọc CN, nhóm, lớp
- HS đọc CN, nhóm, lớp
- HS quan sát tranh
- Tranh vẽ đàn bướm trong vườn hoa cải
- 1 vài em đọc
- HS đọc CN, nhóm, lớp
- HS tập viết theo HD vào vở tập viết
- 2 HS đọc: ong, bướm, chim, cá cảnh
- HS quan sát tranh, thảo luận nhóm 2 và nói cho nhau nghe về chủ đề luyện nói hôm nay
Trang 1212
Con cá cảnh để làm gì?
- Ong và chim có lợi ích gì cho nhà nông?
- Em biết những loài chim gì?
- Bướm thường có màu gì
- Trong các con vật trên em thích nhất con
vật gì?
- Nhà em có những con vật gì?
+ Trò chơi: Thi nói về con vật em yêu
thích
4- Củng cố - Dặn dò:
- Hãy đọc lại toàn bài
- Nhận xét giờ học và giao bài về nhà
- HS trả lời theo ý thích của mình
- HS chơi theo HD của GV
- 1 vài em đọc trong SGK
- HS nghe và ghi nhớ
Tiêt4.Thủ công:
Đ16.Gấp cái quạt
A- Mục tiêu:
1- Kiến thức: Nắm đợc cách gấp cái quạt bằng giấy
2- Kỹ năng: - Biết cách gấp cái quạt
- Gấp đợc cái quạt theo mẫu
- Rèn KN gấp ra các đoạn thẳng cách đều
3- Giáo dục: GD HS yêu thích sản phẩm của mình làm
B- Chuẩn bị:
1- Giáo viên: - Quạt giấy mẫu
- 1 tờ giấy HCN và một tờ giấy vở HS có kẻ ô
2- HS: - 1tờ giấy màu hình chữ nhật và một tờ giấy vở có kẻ ô
- 1 sợi chỉ, bút chì, hồ dán, vở thủ công
C- Các hoạt động dạy - học:
I- Kiểm tra bài cũ:
- KT sự chuẩn bị của HS cho tiết học
- GV nêu nhận xét sau KT
II- Dạy - học bài mới:
1- Giới thiệu bài (Trực quan)
2- Hướng dẫn HS quan sát và nhận xét
- Cho HS quan sát cái quạt mẫu
- Em có nhận xét gì về các nếp gấp ?
- Em còn có NX gì nữa ?
3- Giáo viên hướng dẫn mẫu:
+ Bước 1: GV đặt giấy màu lên mặt bàn
và gấp các nếp gấp cách đều
- Các nếp gấp cách đều = nhau, các
đường gấp đợc miết phẳng
- Giữa quạt mẫu có dán hồ
- Có sợi dây len buộc ở chính giữa
- HS theo dõi và thực hành gấp trên giấy