- GV đọc mẫu câu ứng dụng , gọi học sinh đọc lại , GV nhận xét và chỉnh sửa * Luyện viết ăt, rửa mặt ât, đấu vật - GV cho HS viết vào vở tập viết : - GV theo dõi chỉnh sửa những em viết [r]
Trang 1Tuần 17
Kế hoạch giảng dạy
2
25/ 12/ 06
HĐTT Họcvần(2t)
Toán
Mĩ thuật
1 2-3 4 5
Chào cờ Bài 69 : ăt - ât Luyện tập chung Vẽ tranh ngôi nhà của em
3
26/ 12/ 06
Toán Học vần(2t)
Thủ công TNXH
1 2-3 4 5
Luyện tập chung Bài 70 : ôt - ơt
Gấp cáí ví Giữ gìn lớp học sạch đẹp
4
27/ 12/ 06
Toán Học vần(2t)
Đạo đức
1 2-3 4
Luyện tập chung Bài 71: et - êt Trật tự trong trường học (Tiết 2)
5
28/ 12/ 06
Âm nhạc Học vần(2t)
Thể dục
1 2-3 4
Học hát dành cho địa phương tự chọn Bài 72: ut - ưt
Thể dục rèn luyện … cơ bản, trò chơi vận động
6
29/ 12/ 06
Toán Tập viết T15 Tập viết T16 HĐTT
1 2 3 4
Kiểm tra định kỳ (cuối học kỳ 1) Thanh kiếm, âu yếm
Xay bột, nét chữ, kết bạn…
Sinh hoạt cuối tuần
Trang 2Thứ hai ngày 25 tháng 12 năm 2006 Môn :HĐTT
Chào cờ đầu tuần
Môn :Học vần
I.MỤC TIÊU:
- HS nhận biết được cấu tạo của vần: ăt, ât , trong tiếng mặt, vật
- Phân biệt được sự khác nhau giữa vần ăt, ât, để đọc viết đúng các vần các tiềng từ khoá: ăt, ât , rửa mặt, đấu vật
- Đọc đúng từ ứng dụng: đôi mắt, bắt tay, mật ong, thật thà
- Đọc được câu ứng dụng:
Cái mỏ tí hon
Cái chân bé xíu Lông vàng mát dịu Mắt đen sáng ngời
Ơi chú gà ơi
Ta yêu chú lắm
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Ngày chủ nhật
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Bộ đồ dùng dạy học Tiếng Việt
- Tranh minh hoạ hoặc vật thật cho các từ ngữ khoá, câu ứng dụng, Phần
luyện nói
- Bảng và bộ ghép chữ Tiếng Việt
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
(Tiết 1) 1.Kiểm tra bài cũ.
- Cho HS viết bảng con: trái nhót
Chẻ lạt
- Gọi 2 HS đọc bài 68
5’
- HS 2 dãy bàn cùng viết vào bảng con
- 2 HS đọc bài
Trang 3- Nhận xét đánh giá.
2.Bài mới:
a Giới thiệu bài: Hôm nay các em
tiếp 2 vần mới củng có kết thúc bằng
âm t là: ăt - ât
GV ghi bảng : ăt - ât
b.Dạy vần:
* Vần ăt
- Nhận diện vần :
- Cho học sinh phân tích vần ăt
- Tìm trong bộ chữ cái , ghép vần ăt
- Em hãy so sánh vần ăt với at
ăt : ă
ât : â
- Cho học sinh phát âm lại
*Đánh vần :
+ Vần :
- Gọi HS nhắc lại vần ăt
- Vần ăt đánh vần như thế nào ?
+ GV chỉnh sữa lỗi đánh vần
- Cho HS hãy thêm âm m và dấu nặng,
ghép vào vần ăt để được tiếng mặt
- GV nhận xét , ghi bảng : mặt
- Em có nhận xét gì về vị trí âm m vần
ăt trong tiếng mặt ?
-Tiếng mặt được đánh vần như thếnào?
+ GV chỉnh sửa lỗi phát âm
- Cho học sinh quan sát tranh hỏi :
+ Trong tranh vẽ gì ?
+ GV rút ra từ khoá : rửa mặt
- GV ghi bảng
- Cho học sinh đánh vần , đọc trơn từ
khoá
- GV đọc mẫu , điều chỉnh phát âm
35
’
+ Cả lớp chú ý
- HS nhắc lại : ăt - ât
- vần ăt được tạo bởi âm ă dứng trước và t đứng sau
- Lớp ghép ă + tờ – ăt
- Giống: t
- Khác: Vần ăt bắt đầu bằng ă, vần
at bắt đầu bằng â
- HS phát âm: ăt
- ắ – tờ – ăt
- Hs ghép : mặt
- Âm m đứng trước, vần ăt đứng sau, dấu nặng dưới ă,
- mờ – ăt – măt - nặng mặt ( cá nhân , nhóm , lớp đánh vần lầøn lượt )
- Tranh vẽ bé đang rửa mặt
- ăt –tờ – ăt
- mờ – ăt – măt - nặng mặt Rửa mặt
- HS lần lượt đọc: cá nhân, tổ, lớp
t
Trang 4â t đấu vậ t
* Viết
- GV viết mẫu trên khung ô ly phóng to
vừa viết vừa nêu quy trình viết
- Cho HS viết vào bảng con
* Vần ât :
- GV cho HS nhận diện vần, đánh vần,
phân tích vần, tiếng có vần ât
- So sánh 2 hai vần ât và ăt
ât : â
ăt : ă
* viết:
- GV viết mẫu và hướng dẫn qui trình
viết
- GV hướng dẫn và chỉnh sửa
*Đọc từ ứng dụng:
- GV ghi bảng : đôi mắt, bắt tay,
mật ong, thật thà
- Gọi học sinh đọc từ ứng dụng , nêu
tiếng mới có vần ăt , ât
- GV giải thích từ ứng dụng :
- GV đọc mẫu và gọi HS đọc
(Tiết 2)
3.Luyện tập :
* Luyện đọc :
+ Cho học sinh đọc lại bài ở tiết 1
+ Đọc lại từ ứng dụng trên bảng:
+ GV chỉnh sữa lỗi cho HS
- Đọc câu ứng dụng :
+ Cho HS quan sát tranh minh hoạ câu
ứng dụng để nhận xét
35
’
- Lớp theo dõi Viết trên không để để định hình cách viết
+Viết trên bảng con + HS nhận xét bài viết
- Giống: kết thúc bằng t,
- Khác: ât bắt đầu bằng â, ăt bắt đầu bằng ă
- HS viết vào bảng con
- HS nhận xét
- Gọi 2 HS đọc và nêu tiếng có vần ăt, ât
- Lớp lắng nghe GV giảng nghĩa từ
- Cá nhân , nhóm , lớp đọc từ ứng dụng
- HS đọc cá nhân, nhóm
- HS lần lượt đọc lại từ ứng dụng
- Lớp quan sát tranh minh hoạ câu ứng dụng trả lời
- Tranh vẽ cảnh bạn nhỏ đang bế
ă t rửa mặ t
t
Trang 5+ Tranh vẽgì ?
+ Cho HS đọc câu ứng dụng dưới
tranh
Cái mỏ tí hon
Cái chân bé xíu
Lông vàng mát dịu
Mắt đen sáng ngời
Ơi chú gà ơi
Ta yêu chú lắm
- Khi đọc bài này , chúng ta phải lưu ý
điều gì ?
- GV đọc mẫu câu ứng dụng , gọi học
sinh đọc lại , GV nhận xét và chỉnh sửa
* Luyện viết ăt, rửa mặt
ât, đấu vật
- GV cho HS viết vào vở tập viết :
- GV theo dõi chỉnh sửa những em viết
chưa đúng
* Luyện nói theo chủ đề :
Ngày chủ nhật
- Gọi HS đọc câu chủ đề
- GV gợi ý bằng câu hỏi cho Hs thi
nhau luyện nói
4.Cũng cố -Dặn dò:
- GV chỉ bảng , học sinh đọc lại các từ
tiếng vừa học
- Tổ chức trò chơi
- Thi tìm từ nhanh
+ GV hướng dẫn luật chơi cho HS thực
hiện
- Tuyên dương những em học tốt , nhắc
nhở những em học chưa tốt
- Về nhà học bài, xem trước bài 70
5’
chú gà con trên tay
- HS đọc Cá nhân, nhóm, lớp
- Ngắt nghỉ hơi khi hết câu
- HS đọc cá nhân, nhóm, tập thể
- HS viết vào vở
- HS đọc chủ đề luyện nói : Ngày chủ nhật
- HS thi nhau luyện nói
- HS chia ra 4 nhóm và thực hiện trò chơi
-HS lắng nghe
*Rút kinh nghiệm bổ sung:
Trang 6……….………
……….………
………
Môn :Toán Bài: Luyện tập chung I.MỤC TIÊU: * Giúp HS củng cố về: - Cấu tạo của mỗi số trong phạm vi 10 - Viết các số theo thứ tự cho biết - Xem tranh tự nêu bài toán, viết phép tínhvà giải được bài toán II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: - Bộ đồ dùng dạy học toán 1 - Các tranh có liên quan đến bài dạy như: bông hoa III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: 1.Kiểm tra bài cũ: - Gọi 1 HS đọc các số từ 0 đến 10 và từ 10 đến 0 - 2 HS lên làm bài: 7 + 3 = … 8 – 4 = ……
-GV nhận xét 2.Bài mới: a.Giới thiệu bài: Luyện tập chung b.Hướng dẫn HS luyện tập: *Bài 1: Số ? - Cho HS nêu yêu cầu của bài và cho HS làm bài và chữa bài 5’ 1’ 34 - 1 HS đọc - Mỗi HS lên làm 1 bài - Viết số thích hợp vào chỗ chấm - HS tự làm bài và chữa bài 2=1+.1 6=2+.4 8=.5 +3 10=8+.2 3=1+.2 6=.3 +3 8=4+.4 10=.7.+3 4=,3 +1 7=1+.6 9=.8 +1 10=6+.4 4=2+.2 7=.5 +2 9=.6 +3 10=.5.+5 5=.4 +1 7=4+.3 9=7+.2 10=10+.0 5=3+.2 8=.7 +1 9=5+.4 10=.0+10 6=.5 +1 8=6+.2 10= 9.+1 1=1+.0
Trang 7- Khi chữa bài GV cho HS nêu nhanh
cấu tạo số từ 0 đến 10
*Bài 2:
Viết các số 7, 5, 2, 9, 8
- Cho HS nêu yêu cầu bài toán
-GV nhận xét
*Bài 3:
- GV cho HS nhìn tranh nêu bài toán
và viết phép tính thích hợp
-GV nhận xét, bổ sung
3.củng cố– dặn dò:
- GV nhắc lại nội dung bài học
- Nhận xét chung tiết học
- Về nhà làm bài tập trong vở bài
tập
- Chuẩn bị bài hôm sau: Luyện tập
chung
5’
- HS nêu yêu cầu bài toán
a Viết theo thứ tự từ bé đến lớn:
2, 5, 7, 8, 9
b Viết theo thừ tự từ lớn đến bé:
9, 8, 7, 5, 2
- HS nhìn tranh nêu bài toán và viết phép tính thích hợp
a Có 4 bông hoa , thêm 3 bông hopa nữa Hỏi có tất cả mấy bông hoa ?
- Thực hiện phép cộng
b Có 7 lá cờ, bớt đi 2 lá cờ Hỏi còn mấy lá cờ ?
- Thực hiện phép trừ
-HS lắng nghe
*Rút kinh nghiệm bổ sung:
………
……….………
……….………
………
Trang 8Môn : Mĩ thuật
Thứ ba ngày 26 tháng 12 năm 2006
Môn :Toán
I.MỤC TIÊU:
* Giúp HS củng cố về:
- Thứ tự của các số trong dãy số từ 0 đến 10
- Rèn luyện kĩ năng thực hiện các phép tính cộng trừ trong phạm vi 10
- So sánh các số trong phạm vi 10
- Xem tranh tự nêu bài toán, viết phép tínhvà giải được bài toán
- Xếp các hình theo thứ tự xác định
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Bộ đồ dùng dạy học toán
- Các tranh có liên quan đến bài dạy như: bông hoa Hình tròn, hình tam giác
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1.Kiểm tra bài cũ:
- Gọi 2 em lên thực hiện:
5 =3 + …… 9 = 5 + ……
-GV nhận xét,ghi điểm
2.Bài mới :
a.Giới thiệu bài:
Luyện tập chung
b.Hướng dẫn Hs luyện tập:
* Bài 1:
- Cho HS nêu yêu cầu bài toán
Và thực hiện
-GV nhận xét
* Bài 2:
- GV cho HS nêu yêu cầu của
bài
- Cho HS làm bài rồi chữa bài
4’
1’
30’
- 2HS lên trình bày , mỗi em 1 bài
- Nối các chấm theo thứ tự: nhỏ đến lớn theo hình vẽ
a.Thực hiện bài toán và viết kết quả theo cột dọc
10 9 6 2 9 5
5 6 3 4 5 5
5 3 9 6 4 10
- - +
Trang 9-Yêu cầu HS nhận xét.
* Bài 3:
- Cho HS nêu yêu cầu của bài:
- GV cho HS nêu cách làm
* Bài 4:
- Cho HS nhìn tranh nêu đề
toán viết phép tính thích hợp
* Bài 5:
- GV hướng dẫn HS điính hình
thích hợp vào ô theo mẫu
3.củng cố– dặn dò:
- GV nhắc lại nội dung bài học
- Nhận xét chung tiết học
- Về nhà làm bài tập trong vở
bài tập
- Chuẩn bị bài hôm sau: Luyện
tập chung
5’
b Tính nhẩm và viết kết quả
4+5-7=2 6-4+8=10 10-9+6=7 9-4-3=1 1+2+6=9 3+2+4=9 8-2+4=10 8-4+3=7
- HS cả lớp cùng nhận xét
- Điền dấu > < = Vào chỗ chấm
- Chẳng hạn 0 < 5 Vì 0 bé hơn 5 nên điền dấu bé vào chỗ chấm
- HS làm bài:
0 < 1 3+2 = 2+3 5-2 < 6-2 10 > 9 7-4 < 2+2 7+2 > 6+2
a Co ù5 con vịt đang bơi dưới ao, 4 con vịt bơi đến nữa Hỏi dưới ao có tất cả mấy con vịt ?
- Ta thực hiện phép cộng:
b Trên sân có 7 con thỏ, 2 con ra khỏi sân Hỏi trên sân còn mấy con thỏ ?
- Ta thực hiện phép trừ
- HS thực hiện đính hình vào ô thích hợp -HS lắng nghe
*Rút kinh nghiệm bổ sung:
………
……….…
Trang 10Môn :Học vần Bài 70 :
I.MỤC TIÊU:
- HS nhận biết được cấu tạo của vần: ôt, ơt , trong tiếng cột, vợt
- Phân biệt được sự khác nhau giữa vần ôt, ơt, để đọc viết đúng các vần các tiềng từ khoá: ôt, ơt , cột cờ, cái vợt
- Đọc đúng từ ứng dụng: cơn sốt, xay bột, quả ơt, ngớt mưa
- Đọc được câu ứng dụng:
Hỏi cây bao nhiêu tuổi
Cây không nhớ tháng năm
Cây chỉ dang tay lá Che tròn một bóng râm
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Những người bạn tốt
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Bộ đồ dùng dạy học Tiếng Việt
- Tranh minh hoạ hoặc vật thật cho các từ ngữ khoá, câu ứng dụng, Phần
luyện nói
- Bảng và bộ ghép chữ Tiếng Việt
- Chuẩn bị một quả ớt, cái vợt
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
(Tiết 1) 1.Kiểm tra bài cũ.
- Cho HS viết bảng con: đôi mắt
thật thà
- Gọi 2 HS đọc bài 69
- Nhận xét đánh giá
2.Bài mới:
a.Giới thiệu bài:
-Hôm nay các em tiếp 2 vần mới cũng
có kết thúc bằng âm t là: ôt - ơt
-GV ghi bảng : ôt – ơt
b.Dạy vần:
* Vần ôt
- Nhận diện vần :
- Cho học sinh phân tích vần ôt
- Tìm trong bộ chữ cái , ghép vần ôt
5’
35’
- HS 2 dãy bàn cùng viết vào bảng con
- 2 HS đọc bài
+ Cả lớp chú ý
- HS nhắc lại : ôt - ơt
- vần ôt được tạo bởi âm ô dứng trước và t đứng sau
- Lớp ghép ô + tờ – ôt
ôt - ơt
Trang 11ô t cộ t cờ
- Em hãy so sánh vần ôt với ôi
ôt : t
ôi : i
- Cho học sinh phát âm lại
*Đánh vần :
+ Vần :
- Gọi HS nhắc lại vần ôt
- Vần ôt đánh vần như thế nào ?
+ GV chỉnh sữa lỗi đánh vần
- Cho HS hãy thêm âm c và dấu nặng,
ghép vào vần ôt để được tiếng cột
- GV nhận xét , ghi bảng : cột
- Em có nhận xét gì về vị trí âm c vần
ôt trong tiếng cột ?
-Tiếng cột được đánh vần như thếnào?
+ GV chỉnh sửa lỗi phát âm
- Cho học sinh quan sát tranh hỏi :
+ Trong tranh vẽ gì ?
+ GV rút ra từ khoá : cột cờ
- GV ghi bảng
- Cho học sinh đánh vần , đọc trơn từ
khoá
- GV đọc mẫu , điều chỉnh phát âm
* Viết
- GV viết mẫu trên khung ô ly phóng to
vừa viết vừa nêu quy trình viết
- Cho HS viết vào bảng con
*Vần ơt :
- GV cho HS nhận diện vần, đánh vần,
phân tích vần, tiếng có vần ơt
- So sánh 2 hai vần ơt và ôt
- Giống: ô
- Khác: Vần ôt kết thúc bằng t, vần ôi kết thúc bằng i
- HS phát âm: ôt
- ô – tờ – ôt
- HS ghép : cột
- Âm c đứng trước, vần ôt đứng sau, dấu nặng dưới ô,
- cờ – ốt – cốt - nặng cột ( cá nhân , nhóm , lớp đánh vần lầøn lượt )
- Tranh vẽ cột cờ
- ôt –tờ – ôt
- cờ – ốt – cốt - nặng cột Cột cờ
- HS lần lượt đọc: cá nhân, tổ, lớp
- Lớp theo dõi Viết trên không để để định hình cách viết
+Viết trên bảng con + HS nhận xét bài viết
- Giống: kết thúc bằng t,
ô
Trang 12ơt : ơ
ôt : ô
* viết:
- GV viết mẫu và hướng dẫn qui trình
viết
- GV hướng dẫn và chỉnh sửa
*Đọc từ ứng dụng:
- GV ghi bảng : cơn sốt, xay bột,
quả ơt, ngớt mưa
-Gọi học sinh đọc từ ứng dụng , nêu
tiếng mới có vần ôt , ơt
- GV giải thích từ ứng dụng :
- GV đọc mẫu và gọi HS đọc
(Tiết 2)
3.Luyện tập :
* Luyện đọc :
+ Cho học sinh đọc lại bài ở tiết 1
+ Đọc lại từ ứng dụng trên bảng:
+ GV chỉnh sữa lỗi cho HS
- Đọc câu ứng dụng :
+ Cho HS quan sát tranh minh hoạ câu
ứng dụng để nhận xét
+ Tranh vẽgì ?
+ Cho HS đọc câu ứng dụng dưới
tranh
Hỏi cây bao nhiêu tuổi
Cây không nhớ tháng năm
Cây chỉ dang tay lá
Che tròn một bóng râm
- Khi đọc bài này , chúng ta phải lưu ý
điều gì ?
- GV đọc mẫu câu ứng dụng , gọi học
35
- Khác: ơt bắt đầu bằng ơ, ôt bắt đàu bằng ô
- HS viết vào bảng con
- HS nhận xét
- Gọi 2 HS đọc và nêu tiếng có vần ôt, ơt
- Lớp lắng nghe GV giảng nghĩa từ
- Cá nhân , nhóm , lớp đọc từ ứng dụng
- HS đọc cá nhân, nhóm
- HS lần lượt đọc lại từ ứng dụng
- Lớp quan sát tranh minh hoạ câu ứng dụng trả lời
- Tranh vẽ cây rất to
- HS đọc Cá nhân, nhóm, lớp
- Ngắt nghỉ hơi khi hết câu
- HS đọc cá nhân, nhóm, tập thể
t
ơ t cái vợ t
Trang 13sinh đọc lại , GV nhận xét và chỉnh sửa
* Luyện viết ôt, cột cờ
ơt, cái vợt
- GV cho HS viết vào vở tập viết :
- GV theo dõi chỉnh sửa những em viết
chưa đúng
* Luyện nói theo chủ đề :
Người bạn tốt
- Gọi HS đọc câu chủ đề
- GV gợi ý bằng câu hỏi cho Hs thi nhau luyện nói 4.Cũng cố-Dặn dò : - GV chỉ bảng , học sinh đọc lại các từ tiếng vừa học - Tổ chức trò chơi - Thi chỉ nhanh đúng từ + GV hướng dẫn luật chơi cho Hs thực hiện - Tuyên dương những em học tốt , nhắc nhở những em học chưa tốt - Về nhà học bài, xem trước bài 71 5’ - HS viết vào vở - HS đọc chủ đề luyện nói : Người bạn tốt - HS thi nhau luyện nói - HS chia ra 4 nhóm và thực hiện trò chơi *Rút kinh nghiệm bổ sung: ………
……….………
……….………
………
Môn: Thủ công Bài: ( Tiết 1)
Trang 14Gấp cái ví
I.MỤC TIÊU:
- HS biết cách gấp cái ví bằng giấy
- Gấp được ví bằng giấy đẹp đúng
II.ĐỒ DÙNG DẠY VÀ HỌC:
- GV : + Ví mẫu băøng giấy màu có kích thước lớn
+ 1 tờ giấy màu hình chữ nhật để gấp ví
- HS : + 1 tờ giấy màu hình chữ nhật để gấp ví
+ 1 tờ giấy vở
+ 1 tờ giấy thủ công
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1.Kiểm tra bài cũ:
- Kiểm tra sự chuẩn bị của HS
2.Bài mới :
a.Giới thiệu bài:
-Gấp cái ví
b.Giảng bài:
* Hướng dẫná quan sát và nhận xét ví
mẫu
*Hướng dẫn mẫu: Hướng dẫn thao tác
gấp ví trên 1 hình chữ nhật
Bước 1: Lấy đường dấu giữa.
-Đặt tờ giấy màu hình chữ nhật trước mặt
, để dọc tờ giấy, mạt ở dưới gấp đôi để
lấy điểm giữa
Bước 2: Gấp 2 mép ví
- Gấp 2 đầu tờ giấy vào khoảng 1 ô
Bước 3: Gấp ví;
- Gấp tiếp 2 phần ngoài vào trong sao
cho 2 miệng ví sát vào đường dấu giữa,
lật hình ra mặt sau theo bề ngang giấy
như hình 8
- Gấp 2 phần ngoài vào trong sao cho cân
đối giữa bề dài và bề rộng của ví
- gấp đôi hình theo đường dấu giữa, cái ví
đã được gấp hoàn chỉnh
2’
1’
28’
- HS tự kiển tra lại đồ dùng học tập
- HS quan sát mẫu
- HS theo dõi các thao tác khi gấp ví