KiÕn thøc: Giúp học sinh biết cách đo độ dài một vật quen thuộc như bàn, ghế, bảng … bằng cách chọn và sử dụng đơn vị đo chưa chuẩn như “gang tay”, “bước chân”, thước kẻ … Nhận biết được[r]
Trang 1TUÂN 18 Ngày soạn:13/12/200
Ngày giảng:Thứ hai 15/12/2008
Tiết 1.Chào cờ:
-Nhận xét hoạt động tuần 17
-Kế hoạch hoạt đọng tuần 18
Tiết 2.Toán:
Đ 69 Điểm, đoạn thẳng.
I Mục tiêu:
1 Kiến thức:
-Giúp HS nhận biết 01% “ điểm” “ đoạn thẳng”
-HS biết kẻ đoạn thẳng qua 2 điểm
-Biết đọc tên các điểm, đoạn thẳng
II Đồ dùng dạy học
0>%= bút chì
III Các hoạt động dạy học:
1 KTCB:
3 em lên bảng: 10 - 7 + 3 ; 9 - 5 + 4 ; 7 - 4 + 1
Lớp làm bảng con: 10 + 0 - 5
2 Bài mới
a) Giới thiệu điểm, đoạn thẳng.
Hãy chấm 2 điểm
GV chấm lên bảng
? Trong toán học các chấm 01% gọi ntn?
- GV ghi đầu bài
- Chỉ bảng nói: “Đây là một điểm”
? Trên bảng con có mấy điểm?
- Ta gọi 1 điểm là A Điểm kia gọi là B
HS dùng bảng con
HS thực hiện
Có 2 điểm
HS đặt tên điểm A, B Đọc điểm A, điểm B
Cá nhân đồng thanh
Trang 22
-Hãy chấm các điểm tùy ý và đặt tên
=> Dùng thức kẻ nối 2 điểm ( GV 0>
dẫn HS cùng thực hiện)
Ta 01% 1 đoạn thẳng ( đoạn thẳng có thể
nằm ngang, đứng, xiên)
b)Thực hành vẽ đoạn thẳng: chấm 2 điểm
Đặt tên cho từng điểm
Nối 2 điểm bằng 0>% thẳng
c) Luyện tập:
Bài 1: Đọc tên các điểm và đoạn thẳng
GV chỉ không theo thứ tự
Bài 2: Dùng 0>% kẻ để nối
HD từng phần
Em đã nối 01% hình gì?
Bài 3: Đếm số đoạn thẳng và đọc
Muốn vẽ 1 đoạn thẳng cần có mấy điểm ?
3 Tổng kết dặn dò:
NX giờ học
HS thực hiện ghi tên các điểm
HS nối 2 điểm
HS đọc đoạn thẳng
HS vẽ trên bảng con, tự đặt tên cho điểm
Đọc tên đoạn thẳng vừa vẽ
A B
C D
HS đọc các điểm Cá nhân, đồng thanh
Đọc tên các đoạn thẳng
a) Cho biết tên 3 điểm nối 3 đoạn thẳng
HS thực hiện b) Nối 4 điểm %0 có tên điểm -> đặt tên
Hình tam giác, hình vuông, hình ngôi nhà
Một em lên bảng
Có 3 điểm A, B, C
Có 3 đoạn thẳng:
AB, BC, AC
Có 2 điểm
Trang 3Tiết 3+4 Tiếng việt:
Bài 73 it - iêt
A- Mục tiêu:
Sau bài học HS có thể:
- Nhận biết cấu tạo
- Phân biệt sự khác nhau giữa vần it, iêt để học, viết đúng các vần, tiếng, từ khoá
- Đọc đúng các từ ứng dụng và câu ứng dụng
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: em tô, vẽ, viết
B- Đồ dùng dạy - học:
- Tranh minh hoạ từ khoá, câu ứng dụng, phần luyện nói
C- Các hoạt động dạy - học:
I- Kiểm tra bài cũ
- Viết và đọc: Chim cút, sút bóng, sứt răng
- Đọc thuộc câu ứng dụng
- GV nhận xét, cho điểm
II- Dạy - học bài mới:
1- Giới thiệu bài (trực tiếp)
2- Dạy vần:
it:
a- Nhận diện vần:
- GV ghi bảng vần it và hỏi:
- Vần it do mấy âm tạo nên là những âm
nào?
- Hãy so sánh vần it với et ?
- Hãy phân tích vần it ?
b- đánh vần:
+ Vần:
- Vần it đánh vần NTN ?
- GV theo dõi, chỉnh sửa
+ Tiếng khoá:
- Y/c HS tìm và gài vần it ?
- Y/c HS tìm tiếp chữ ghi âm m gài với
vần it và dấu sắc ?
- GV ghi bảng: mít
- Hãy phân tích tiếng mít ?
- Hãy đánh vần tiếng mít ?
- GV theo dõi, chỉnh sửa
+ Từ khoá:
- Treo tranh cho HS qs và hỏi:
- Tranh vẽ gì ?
- Mỗi tổ viết 1 từ vào bảng con
- 3 HS
- Vần it do hai âm tạo nên là âm i và t
- Giống: Kết thúc = t
- Khác: it bắt đầu = i
et bắt đầu = e
- Vần it có âm i đứng tr0>%= t đứng sau
- i - tờ - it
- HS đánh vần CN, nhóm, lớp
- HS sử dụng bộ đồ dùng để gài: it, mít
- HS đọc lại
- Tiếng mít có âm m đứng trớc, vần ít
đứng sau, dấu sắc trên i
- Mờ - it - mit - sắc - mít
- HS đánh vần và đọc: CN, nhóm, lớp
Trang 44
Ghi bảng: trái mít (gt)
- GV chỉ vần, tiếng, từ không theo TT yêu
cầu học sinh đọc
c- Viết:
- GV viết mẫu, nêu quy trình viết, A0u ý
HS nét nối giữa các con chữ và vị trí đặt
dấu
-GV nhận xét, chỉnh sửa
iêt: (Quy trình t0w tự)
d- Đọc từ ứng dụng:
- Em hãy đọc những từ ứng dụng trong
SGK
- GV ghi bảng
- Y/c HS lên bảng tìm tiếng có vần và kẻ
chân
- GV đọc mẫu và giải nghĩa từ
- GV theo dõi, chỉnh sửa
Tiết 2
3- Luyện tập:
a- Luyện đọc:
+ Đọc lại bài tiết 1
- GV chỉ không theo TT yêu cầu HS đọc
theo
- GV theo dõi chỉnh sửa
+ Đọc câu ứng dụng:
- Treo tranh cho HS quan sát và hỏi:
- Tranh vẽ gì ?
- Vịt đẻ trứng vào lúc nào ?
- Chúng ta cùng đọc câu ứng dụng để
hiểu biết điều đó nhé
- GV theo dõi, chỉnh sửa
- Y/c HS tìm tiếng có vần ít, iết trong
đoạn thơ vừa đọc
- GV đọc mẫu
b Luyện viết:
- HD HS viết: it, iêt, trái mít, chữ viết vào
vở tập viết
- GV viết mẫu từng vần, từng từ và nêu
quy trình, cách viết
- GV theo dõi và uốn nắn thêm HS yếu
- GV chấm một số bài viết và NX
- HS qs' và nêu: quả mít
- HS đọc trơn CN, nhóm, lớp
- HS đọc ĐT
- HS viết trên bảng con
- 1 vài em đọc
- 1 HS lên bảng, lớp theo dõi và bổ sung
- HS theo dõi sau đó luyện đọc CN, nhóm, lớp
- HS đọc CN, nhóm, lớp
- Tranh vẽ đàn vịt đang bơi
- Vịt đẻ trứng vào ban đêm
- HS đọc Cn, nhóm, lớp
- 1 HS lên bảng tìm và kẻ chân
- 1 vài HS đọc lại
- HS tập viết trong vở theo HD
Trang 5c- Luyện nói:
GV: Em tô, vẽ, viết những gì, nh0 thế
nào?
Chúng ta cùng tập nói theo tranh và câu
hỏi gợi ý nhé
+ Gợi ý:
- Tranh vẽ gì ?
- Hãy đặt tên cho các bạn trong tranh ?
- Bạn nữ đang làm gì ?
- Bạn nam áo xanh làm gì ?
- Bạn nam áo đỏ làm gì ?
- Theo em các bạn làm NTN ?
- Em thích tô hay vẽ ? vì sao ?
- Em thích tô (vẽ, viết) cái gì nhất? vì sao?
4- Củng cố - dặn dò:
- Hãy đọc lại toàn bài vừa học
+ Trò chơi: Thi gọi đúng tên cho vật và
hình ảnh
- NX chung giờ học
- HS quan sát tranh, thảo luận nhóm 2 và nói cho nhau nghe về chủ đề luyện nói hôm nay
- Chia 3 nhóm, các nhóm nhìn các tranh,
ảnh, đồ vật để viết tên những tranh, ảnh,
đồ vật có chứa vần it, iêt
Tiết5.Đạo đức:
Đ18.Ôn tập-Thực hành kỹ năng cuối học kỳ I
I Yêu cầu
Củng cố hệ thống hóa những kiến thức đã học từ bài 6 đến bài 8
Học sinh có ý thức và thói quen đi học đều và đúng giờ,trật tự trong J0f học Biết nghiêm trang khi chào cờ
II Họat động dạy và học.
1 Hoạt động 1: Luyện tập tổng hợp
GV nêu câu hỏi -hsthảo luận trả lời:
1.Nghiêm trang khi chào cờ thể hiện
điều gì?
2.Làm thế nào để đi học đúng giờ?
3.Để giữ trật tự tronggiờ &%=J0f học
em cần thực hiện những quy định gì?
HS thảo luận nhóm4-Trả lời các câu hỏi
Trang 66
-4.Để di học đều em cần làm những việc
gì?
-Mời đại diện các nhóm nêu kq
2.Hoạt động 2
Thực hành:
-Thi xếp hàng vào lớp
-Thực hành đứng chào cờ
3.Hoạt động 3
Hãy kể những việc làm để đi học
đúng giờ,những quy định để giữ trật
tự trong AS
Mời hs lên kể AS, lớp
4 Củng cố
Nhận xét giờ học
-Các nhóm khác nx,bổ xung
HS thực hiện
HS kể theo cặp
Thứ ba :Kiểm tra học kỳ I - 2 môn Toán+Tiếng việt
( Đề của Phòng GD)
_
Ngày soạn:15/12/2008
Ngày giảng:Thứ 0 17/12/2008
Tiết 1.Thể dục:
I Mục tiêu:
Giúp HS củng cố kiến thức đã học trong kỳ 1 về đội hình, đội ngũ và BLTTCB
Ôn trò chơi: “ Nhảy tiếp sức”
-HS thực hiện động tác thành thạo, chính xác, tích cực tham gia vào trò chơi.
III Địa điểm, 7SW tiện:
Trên sân J0f
IV Các hoạt động dạy - học:
Trang 7Tiết 2.Toán:
Đ 70: Độ dài đoạn thẳng
I Mục tiêu
1 Kiến thức:
Giúp học sinh có biểu 01 ban đầu về “dài hơn”, “ngắn hơn”, từ đó có biểu 01 về độ dài đoạn thẳng thông qua tính dài, ngăn của chúng
2 Kỹ năng: Biết so sánh độ dài hai đoạn thẳng tùy ý bằng 2 cách: So sánh trực tiếp hoặc
so sánh gián tiếp qua độ dài trung gian
Phần nội dung
_
A Phần mở đầu:
1 Nhận lớp
Kiểm tra cơ sở vật chất
Điểm danh
Phổ biến MT
2 Khởi động:
Chạy nhẹ nhàng
Trò chơi: Diệt các con vật có hại
B Phần cơ bản:
1 Ôn tập
a) Đội hình đội ngũ
b) Rèn luyện TTCB
2 Trò chơi:
“ Nhảy tiếp sức”
C Phần kết thúc:
Rũ chân, rũ tay
Nhận xét giờ họC
N)E01
_
4 - 5’
4 - 5’
30m ->50m
22 ->25’
2 -> 3 lần
2 - > 3 lần
2 - > 3 hiệp
g0w pháp - tổ chức
_
3 - > 5m
x GV ĐHNL Thành 1 hàng dọc, vòng tròn
x x x
x x
x x GV x
x x
x x x
GV điều khiển, lớp tập luyện Cán sự điều kkiển: 3 lần Lần 1: GVĐK
Lần 2, 3: Cán sự ĐK Chia tổ tập luyện Nhắc lại cách chơi Chơi thi giữa 2 đội
Trang 88
-II Đồ dùng dạy học:
Vài cái 0>%= bút có độ dài khác nhau
III.Các hoạt động dạy và học
1 Kiểm tra bài cũ:
Vẽ đoạn thẳng
Để vẽ 01% đoạn thẳng ta cần mấy điểm?
2 Bài mới:
a Dạy các biểu S^ dài hơn, ngắn
hơn.
So sánh trực tiếp 2 đoạn thẳng
GV giơ hai chiếc 0>% dài ngắn
Làm thế nào để biết độ dài của mỗi cái ta
cần tìm hiểu: GV ghi bảng
GV vẽ lên bảng 0>% ngắn bằng 0f
thẳng AB
0>% dài bằng 0f thẳng CD
Đoạn thẳng nào dài hơn
đoạn thẳng nào ngắn hơn
Bài 1: So sánh độ dài 2 đoạn thẳng
? Ta có thể thay đổi độ dài của mỗi đoạn
thẳng này không? Vì sao?
b So sánh gián tiếp độ dài 2 đoạn
thẳng.
Ta có thể so sánh độ dài đoạn thẳng với
độ dài gang tay
GV vẽ hình lên bảng
? Đoạn thẳng nào dài hơn
? Đoạn thẳng nào ngắn hơn?
Có thể so sánh độ dài hai đoạn thẳng
bằng cách so sánh số ô vuông
c Thực hành
HS quan sát
Đoạn thẳng AB ngắn hơn
Đoạn thẳng CD dài hơn
HS so sánh từng phần
độ dài nhất định
Đoạn trên ngắn hơn
Đoạn P0> dài hơn
Đếm số ô ghi số thích hợp vào mỗi đoạn thẳng 0w ứng
Trang 9Bài 2: (97)
Bài 3: (97)
A B
C D
Bao nhiêu đoạn thẳng AB để có đoạn
thẳng CD
6 Tổng kết, dặn dò
có mấy cách so sánh độ dài 2 đoạn thẳng?
So sánh tìm ra băng giấy ngắn nhất
Đếm số ô vuông có trong mỗi băng giấy
So sánh các số vừa ghi, tô mầu
2 lần AB = CD
Có 2 cách: trực tiếp, gián tiếp
Tiết 3+4.Tiếng việt:
Bài 74: Uôt - ơt
A- Mục tiêu:
Sau bài học, học sinh có thể:
- Nhận biết đợc cấu tạo uôt, ơt, chuột, lớt để đánh vần cho đúng
- Phân biệt đợc sự khác nhau giữa uôt và ơt để đọc, viết đúng uôt, ơt, chuột nhắt, lớt ván
- Đọc đúng các từ và câu ứng dụng
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: chơi cầu trợt
B- Đồ dùng dạy - học:
- Sách tiếng việt 1, tập 1
- Bộ ghép chữ tiếng việt
- Tranh minh hoạ từ khoá, từ ứng dụng, câu ứng dụng và phần luyện nói
- Miếng vải hoặc cái khăn trắng muốt
C- Các hoạt động dạy - học:
I- Kiểm tra bài cũ:
- Viết và đọc: con vịt, đông nghịt, thời tiết
- Đọc thuộc lòng đoạn thơ ứng dụng
- GV nhận xét và cho điểm
II- Dạy - học bài mới:
1- Giới thiệu bài (trực tiếp)
2- Dạy vần:
uôt:
a- Nhận diện vần:
- Ghi bảng vần uôt và hỏi
- Mỗi tổ viết một từ vào bảng con
- 2 HS đọc
Trang 1010
Vần uôt đợc tạo nên bởi những âm nào ?
- Hãy so sánh vần uôt với ôt ?
- Hãy phân tích vần uôt ?
b- Đánh vần:
+ Vần : - Vần uôt đánh vần NTN ?
- GV theo dõi, chỉnh sửa
+ Tiếng khoá
- Y/c HS tìm và gài: uôt,chuột
- GV ghi bảng: Chuột
- Hãy phân tích tiếng chuột ?
- Hãy đánh vần tiếng chuột ?
- GV theo dõi, chỉnh sửa
+ Từ khoá:
- Đa tranh cho HS quan sát và hỏi
- Tranh vẽ gì ?
- GV ghi bảng: chuột nhắt
- GV chỉ vần, tiếng, từ không theo TT cho
HS đọc
c- Viết:
- GV viết mẫu, nêu quy trình viết
- GV theo dõi, chỉnh sửa
ơt: (quy trình 0ơng tự)
d- Đọc từ ứng dụng :
- Hãy đọc những từ ứng dụng có trong
SGK
- GV ghi bảng , đọc mẫu giải thích:
- Cho HS luyện đọc (GV chỉ không theo
thứ tự)
- GV theo dõi, chỉnh sửa
Tiết 2
3- Luyện tập:
a- Luyện đọc:
- Đọc lại bài ở tiết 1
(GV chỉ không theo thứ tự)
- GV theo dõi, chỉnh sửa
- Vần uôt đợc tạo nên bởi uô và t
- Giống: Kết thúc = t
- Khác: uôt bắt đầu = uô
ôt bắt đầu = ô
- Vần uôt có uô đứng trớc và t đứng sau
- uô - tờ - uôt
- HS đánh vần CN, nhóm, lớp
- HS gài uôt - chuột
- HS đọc lại
- Tiếng chuột có âm ch đứng trớc vần uôt đứng sau, dấu (.) d0> ô
- Chờ - uôt - chuôt - nặng - chuột
- HS đánh vần, đọc (CN, nhóm, lớp)
- Tranh vẽ: chuột nhắt
- HS đọc CN, nhóm, lớp
- HS đọc ĐT
- HS viết trên bảng con
- 2 HS đọc
- HS theo dõi
- HS đọc CN, nhóm, lớp
HS đọc theo CN, nhóm, lớp
Trang 11+ Đọc câu ứng dụng
- Cho HS quan sát tranh và hỏi ?
- Tranh vẽ gì ?
- Các em đã đợc nghe bài thơ về chuyện
con mèo trèo cây cau ch0 ? cả lớp mình
cùng đọc nhé,
- GV theo dõi, chỉnh sửa
b- Luyện tập:
- HD HS viết, uôt, ơt, chuột nhắt, lớt vàn
vào vở
- GV viết mẫu, nêu quy trình viết lu ý HS
nét nối và vị trí đặt dấu
c- Luyện nói:
- Cho cô biết chủ đề luyện nói hôm nay là
gì ?
- GV hớng dẫn và giao việc
+ Gợi ý:
- Bức tranh vẽ gì ?
- Qua tranh em thấy nét mặt các bạn NTN?
- Khi chơi các bạn đã làm gì để không xô
ngã nhau ?
- Em có thích chơi cầu trợt không ?vì sao ?
- ở trờng con có cầu trợt không ?
Các bạn thờng chơi vào lúc nào ?
3- Củng cố - Dặn dò:
- Y/c Hs đọc lại toàn bài:
- NX chung giờ học
- Tranh vẽ con mèo đang trèo cây cau
- HS đọc Cn, nhóm, lớp
- HS tập viết trong vở theo mẫu
- Chơi cầu trợt
- HS quan sát tranh, thảo luận nhóm 2, nói cho nhau nghe về chủ đề luyện nói hôm nay
Một vài em đọc trong SGK
Tiết 5.Thủ công:
Đ18 Gấp cái ví
I Mục tiêu
Học sinh gấp 01% cái ví bằng giấy
II Chuẩn bị
Ví mẫu bằng giấy màu có kích cỡ lớn
1 tờ giấy màu hình chữ nhật để gấp ví
1 tờ giấy vở học sinh-Vở thủ công
Trang 1212
-III Các hoạt động dạy và học.
1 HS thực hành gấp cái ví
Nêu lại quy trình gấp cái ví
B1: Lấy 0f dấu giữa
B2: Gấp 2 mép ví
B3: Gấp túi ví
Khi gấp tiếp 2 mép ví vào trong, 2 mép ví
phải sát 0f dấu giữa, không gấp lệch,
không gấp chồng lên nhau
Khi lật ra mặt sau, để giấy nằm ngang,
gấp hai phần ngoài vào
Gấp hoàn chỉnh xong cái ví
HS trang trí ví bên ngoài cho đẹp
GV quan sát, giúp đỡ những em làm
chậm
J0 bầy sản phẩm
4 Củng cố dặn dò
Nhận xét giờ học
-0> dẫn HS chuẩn bị giờ sau
HS thực hành
Chú ý gấp đều, cân đối với chiều dài vào chiều ngang của ví
HS để sản phảm lên bàn Chọn một vài sản phẩm đẹp để tuyên P0w
HS dán sản phẩm vào vở thủ công
Ngày soạn:16/12/2008
Ngày giảng:Thứ năm18/12/2008
Tiết1.Toán:
Đ71: Thực hành đo độ dài
I Mục tiêu:
1 Kiến thức:
Giúp học sinh biết cách đo độ dài một vật quen thuộc 0 bàn, ghế, bảng … bằng cách chọn và sử dụng đơn vị đo %0 chuẩn 0 “gang tay”, 2/0>% chân”, 0>% kẻ …
Nhận biết 01% gang tay, /0>% chân của 2 0f khác nhau thì không nhất thiết giống nhau Từ đó có biểu 01 về sự sai lệch, tính sấp sỉ hay sự 0>% A01)
Trang 13Thấy 01% sự cần thiết phải có đơn vị đo “ Chuẩn” để đo độ dài.
2 Kỹ năng: HS đo độc dài các vật bằng gang tay, /0>% chân, que tính …
II Đồ dùng dạy học:
0>% kẻ học sinh, que tính
III.Các hoạt động dạy và học
1 Giới thiệu độ dài gang tay:
Gang tay là độ dài khoảng cách tính từ đầu
ngón tay tới đầu ngón tay giữa
GV làm mẫu
2 LS, dẫn cách đo độ dài: Bằng gang
tay
3 LS, dẫn đo độ dài: Bằng /0>% chân.
GV làm mẫu - đọc kết quả
4 Thực hành
Bài 1: Đo độ dài bằng gang tay
Bài 2: Đo độ dài bằng /0>% chân
Bài 3: Đo độ dài bằng que tính
5 Hoạt động hỗ trợ:
? Vì sao kết quả đo độ dài của các bạn
không giống nhau?
So sánh /0>% chân của em với /0>% chân
của cô giáo
6 Tổng kết, dặn dò
Nhận xét giờ học
HS chấm một điểm nơi đặt đầu ngón tay, một điểm nơi đặt đầu ngón tay giữa Nối hai điểm 01% đoạn thẳng AB
Độ dài gang tay em bằng độ dài đoạn thẳng AB
A B
HS thực hành đo bảng con, đo cái bàn
Đọc kết quả đo
HS thực hành
HS đo cạnh bàn, đọc kết quả
Đo theo nhóm: 3 em đo chiều dài, 3 em đo chiều rộng lớp học
Đo độ dài cạnh bàn, đọc kết quả
Vì gang tay, /0>% chân của các bạn không giống nhau nên kết quả không giống nhau: :0>% chân cô giáo dài hơn
...- HS đánh vần CN, nhóm, lớp
- HS gài uôt - chuột
- HS đọc lại
- Tiếng chuột có âm ch đứng trớc vần uôt đứng sau, dấu (.) d0> ô
- Chờ - uôt - chuôt - nặng - chuột...
3- Củng cố - Dặn dị:
- Y/c Hs đọc lại tồn bài:
- NX chung học
- Tranh vẽ mèo trèo cau
- HS đọc Cn, nhóm, lớp
- HS tập viết theo mẫu
- Chơi...
- HS đánh vần, đọc (CN, nhóm, lớp)
- Tranh vẽ: chuột nhắt
- HS đọc CN, nhóm, lớp
- HS đọc ĐT
- HS viết bảng
- HS đọc
- HS theo dõi
- HS đọc