I- Môc tiªu: - Ôn bài tập rèn luyện tư thế cơ bản, yêu cầu thực hiện động tác tương đối chính xác.. PhÇn më ®Çu.[r]
Trang 1Tuần 24 :
Thứ hai ngày 9 tháng 3 năm 2010
Tập đọc.
Chú Bê con
I- Mục tiêu:
- Rèn kĩ năng đọc thành tiếng: đọc trơn toàn bài
- Rèn kĩ năng đọc hiểu: hiểu một số từ trong bài
- Đọc hiểu nội dung bài
II- Chuẩn bị: vở bài tập thực hành TV
III- Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1 Giới thiệu bài.
- GV giới thiệu nội dung bài
2 Luyện đọc:
- GV đọc mẫu toàn bài
a, Đọc câu.
- Đọc từ : thám hiểm, khoái chí, dũi mõm,
gớm ghiếc, ngoắt
b, Đọc đoạn trước lớp.
- Kết hợp giải nghĩa từ, đọc câu dài
c, Đọc đoạn trong nhóm.
d, Thi đọc.
- Nhận xét
- Cả lớp đọc đồng thanh
3 Tìm hiểu bài.
- Vì sao Bê chơi trò thám hiểm ?
- bê đã gặp những nguy hiểm nào khi chơi
trò thám hiểm ?
- Cuối cùng bbê đã gặp may như thế nào ?
- Hình ảnh chú Bê con ở phần cuối câu
chuyện cho em biết điều gì?
4 Luyện đọc lại.
- GV gọi nhiều HS đọc bài
- Nhận xét
IV- Củng cố – dặn dò.
- GV củng cố nội dung bài
- Nhận xét giờ học
- HS về đọc lại bài
- HS lắng nghe
- HS đọc nối tiếp câu.
- HS đọc từ CN, ĐT
- HS đọc nối tiếp đoạn
- HS đọc bài trong nhóm
- HS thi đọc bài
- Vì Bê chán những trò chơi với những con vật quen thuộc
- Đã bị lão Hổ Mang suýt đớp cho một miếng, đã bị ngã xuống suối suýt chết
đuối
- Bê lỡ chân ngã xuống sông, may mà đoàn người đi hội đã cứu Bê khỏi chết đuối Họ còn cho Bê lên thuyền chở đi chơi
- Trẻ con thật đáng yêu
- HS đọc bài
Trang 2Luyện tập.
I- Mục tiêu:
- HS làm một số bài tập về phép nhân, tìm số hạng chưa biết, tìm thừa số
- Giải bài toán có phép chia
- Luyện cho HS làm toán nhanh
II- Chuẩn bị : vở bài tập.
III- Các hoạt động dạy học.
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1 Giới thiệu bài.
- GV giới thiệu nội dung bài
2 Luyện tập.
Bài 1 ( 30 ) Số ?
- HS nêu kết quả nối tiếp
- Nhận xét
Bài 2: Tìm X
- Muốn tìm số hạng, thừa số chưa
biết ta làm như thế nào ?
- Cả lớp làm vào vở
- 3 HS lên bảng làm
- Nhận xét
Bài 3:
- Bài toán cho biết gì ?
- Bài toán hỏi gì ?
- Cả lớp làm vào vở
- 1 HS lên bảng làm
- Nhận xét
Bài tập nâng cao.
Bài 4 ( 99) Viết số có hai chữ số,
biết rằng tích của hai chữ số là 18 và
có một chữ số là 3
- 2 HS lên bảng thi làm bài
- Nhận xét
IV- Củng cố – dặn dò.
- GV củng cố nội dung bài.
- HS về làm bài 4.
- HS nêu y/c bài
x 2 = 6 x 3 = 12 3 x = 21
3 x = 6 3 x = 12 x 7 = 21
- HS nêu y/c bài
a, x + 2 = 8 c, 3 + x = 27
x = 8 – 2 x = 27 – 3
x = 6 x = 24
X x 2 = 8 3 x X = 27
X = 8 : 2 X = 27 : 3
X = 4 X = 9
- HS đọc bài toán
Bài giải Mỗi đoạn dài số đề xi mét là:
6 : 3 = 2 ( dm ) Đáp số : 2 dm
- HS đọc yêu cầu bài
Bài giải.
Chữ số kia là:
18 : 3 = 6
Số đó là 36 hoặc 63
Đáp số : 36 hoặc 63
Trang 3- GV nhận xét giờ học.
Hoạt động ngoại khoá.
Tập thể dục nhịp điệu.
-o0o -Thứ ba ngày 10 tháng 3 năm 2010.
Toán
Bảng chia 4
I- Mục tiêu:
- HS làm một số bài tập về bảng chia 4
- Giải bài toán có phép chia
- Luyện cho HS làm toán nhanh
II- Chuẩn bị : vở bài tập.
III- Các hoạt động dạy học.
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1 Giới thiệu bài.
- GV giới thiệu nội dung bài
2 Luyện tập.
Bài 1 ( 31 ): Tính nhẩm.
- HS nêu kết quả nối tiếp
- Nhận xét
* Củng cố bảng chia 4
Bài 3 :
- Bài toán cho biết gì ?
- Bài toán hỏi gì ?
- Cả lớp làm vào vở
- 1 HS lên bảng làm
- Nhận xét
Bài 4 : Số ?
- GV cho 2 nhóm thi làm bài
- Nhận xét
IV- Củng cố – dặn dò.
GV củng cố nội dung bài
- HS về làm bài 2
- GV nhận xét giờ học
- HS nêu yêu cầu bài
4 : 4 = 1 16 : 4 = 4 24 : 4 = 6
8 : 4 = 2 20 : 4 = 5 28 : 4 = 7
12 : 4 = 3 36 : 4 = 9 32 : 4 = 8
40 : 4 = 10
- HS đọc bài toán
Tóm tắt:
24 cái cốc : 4 bàn Mỗi bàn : cái cốc ?
Bài giải
Mỗi bàn được xếp số cái cốc là:
24 : 4 = 6 ( cái cốc ) Đáp số : 6 cái cốc
- HS nêu yêu cầu bài
Nhân 4 x 5 = 20 4 x 6 = 24 4 x 10 = 40 Chia 20 : 4 = 5 24 : 4 = 6 40 : 4 = 10
Trang 4
-o0o -Chính tả:
Chú Bê con
I- Mục tiêu.
- HS viết một đoạn trong bài Chú Bê con(từ Bê tiếp tục đến ngoan ngoãn chạy quanh mẹ)
- Làm các bài tập phân biệt uc/ ut, s / x
- Rèn cho HS tính cẩn thận khi viết bài.
II- Chuẩn bị : vở bài tập.
III- Các hoạt động dạy học.
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1 Giới thiệu bài.
- GV giới thiệu nội dung bài
2 Hướng dẫn HS viết bài.
- GV đọc đoạn viết
- Bê đã gặp những nguy hiểm nào khi chơi
trò thám hiểm ?
- Bò mẹ đã làm gì ?
- Những chữ nào trong bài là tên riêng ?
+ Viết từ khó: dũi mõm, gớm ghiếc,
ngoắt
- Nhận xét
+ HS viết bài vào vở.
- GV đọc cho HS viết bài
- GV thu một số bài chấm – nhận xét
3 Luyện tập:
Bài 2 ( 30 ): Điền vần uc hoặc ut vào chỗ
trống
- Cả lớp làm vào vở
- 2 HS lên bảng làm
- Nhận xét
Bài 3 ( 30 ): Điền s hoặc x vào chỗ trống
để hoàn chỉnh các thành ngữ, tục ngữ sau
- GV cho 2 nhóm thi làm bài
- Nhận xét
IV- Củng cố – dặn dò.
GV củng cố nội dung bài
- HS về làm lại bài
- GV nhận xét giờ học
- 2 HS đọc lại
- Bê đã bị lão Hổ Mang suýt đớp cho một miếng
- Bò mẹ gầm lên
- Bê, Hổ Mang
- HS viết vào bảng con
- HS viết bài vào vở
- HS đọc yêu cầu bài
a, cúc áo, gấp rút, chăm chút
b, lũ lụt, chúc mừng, sút bóng
- HS đọc yêu cầu bài
a, Rau nào sâu ấy
b, Chớ thấy sóng cả mà ngã tay chèo
c,tay đứt ruột xót.
-o0o -Âm nhạc
GV bộ môn dạy.
Trang 5
Thứ tư ngày 11 tháng 3 năm 2010.
Toán
Một phần tư
I- Mục tiêu:
- HS làm một số bài tập về một phần tư
- Giải bài toán có phép chia
- Luyện cho HS làm toán nhanh
II- Chuẩn bị : vở bài tập.
III- Các hoạt động dạy học.
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1 Giới thiệu bài.
- GV giới thiệu nội dung bài
2 Luyện tập.
Bài 1 ( 32 ) Kẻ thêm các đoạn thẳng chia
mỗi hình thành 4 phần bằng nhảuôì tô màu
1/ 4 hình đó
- HS nêu cách chia
- Cả lớp làm vào vở, 2 HS lên bảng làm
- Nhận xét
Bài 3 : Khoanh vào 1/ 4 số con vật và tô
màu số con vật đó:
- GV cho 2 nhóm thi làm bài
- Nhận xét
Bài tập nâng cao.
Bài 4 ( 68): Trong lớp có 6 bàn, mỗi bàn
có 3 HS Hỏi:
a, Trong lớp có tất cả bao nhiêu học sinh?
b, Nếu xếp mỗi bàn 2 HS thì cần có mấy
bàn ở trong lớp ?
- Bài toán cho biết gì ?
- Bài toán hỏi gì ?
- Cả lớp làm vào vở
- 1 HS lên bảng làm
- Nhận xét
IV- Củng cố – dặn dò.
-GV củng cố nội dung bài.
- HS về làm bài 2, 4
- GV nhận xét giờ học
- HS nêu yêu cầu bài
- HS nêu yêu cầu bài
- HS đọc bài toán
Bài giải
a, Trong lớp có tất cả số học sinh là:
3 x 6 = 18( học sinh )
b, Nếu xếp mỗi bàn 2 học sinh thì cần có
số bàn ở trong lớp là :
18 : 2 = 9 (bàn ) Đáp số : 18 học sinh
9 bàn
Trang 6
-o0o -Tập viết:
Chữ hoa U, Ư
I- Mục tiêu:
- HS viết chữ hoa U, Ư cỡ nhỏ, viết từ, câu ứng dụng và một đoạn thơ cỡ chữ nhỏ
- Rèn cho HS viết chữ đẹp, đúng mẫu
II- Chuẩn bị : vở luyện viết.
III- Các hoạt động dạy học.
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1 Giới thiệu bài.
- GV giới thiệu nội dung bài
2 Hướng dẫn HS viết bài.
- Chữ hoa U, Ư cỡ nhỏ cao mấy li ?
- GV giới thiệu từ Ưng Hoà là tên riêng
phải viết hoa chữ cái đầu
- Câu ứng dụng: Uống nước nhớ nguồn
- HS đọc đoạn thơ
- Các chữ đầu đoạn thơ viết như thế nào?
3 HS viết bài vào vở.
- GV nêu yêu cầu viết
- Quan sát HS viết bài
- Thu một số bài chấm – nhận xét
IV- Củng cố – dặn dò.
- GV củng cố nội dung bài.
- HS về viết bài ở nhà
- GV nhận xét giờ học
- Cao 2,5 li
- HS đọc câu ứng dụng và giải nghĩa
- Chữ đầu viết hoa
- HS viết bài vào vở
-o0o -Thể dục
Đi nhanh chuyển sang chạy Trò chơi : Kết bạn.
I- Mục tiêu:
- Ôn đi nhanh chuyển sang chạy, yêu cầu thực hiện động tác tương đối chính xác
- Ôn trò chơi “ Kết bạn”
II- Chuẩn bị: còi, sân tập
III- Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của GV ĐL Hoạt động của HS
1 Phần mở đầu.
- GV nhận lớp, phổ biến nội dung yêu cầu
buổi tập
- HS tập các động tác khởi động
- Đứng tại chỗ vỗ tay và hát
2 Phần cơ bản
2’
2’
1’
5’
*
x x x x x x x
x x x x x x x
x x x x x x x
x x x x x x x
Trang 7+ Ôn đi theo vạch kẻ thẳng hai tay chống
hông
+ Ôn đi nhanh chuyển sang chạy
- GV nêu lại cách đi
- HS ôn lại cách đi theo tổ, cá nhân
- GV quan sát nhận xét
+ Trò chơi: kết bạn
- GV cho hS ôn lại trò chơi
- HS chơi
- GV quan sát nhận xét
3 Phần kết thúc.
- HS tập một số động tác thả lỏng khớp chân
tay
- GV hệ thống bài học
- HS về ôn bài thể dục
5’
- Cán sự điều khiển
Thứ năm ngày 12 tháng 3 năm 2010.
Toán
Luyện tập
I- Mục tiêu:
- HS làm một số bài tập về bảng chia 4
- Giải bài toán có phép chia
- Luyện cho HS làm toán nhanh
II- Chuẩn bị : vở bài tập.
III- Các hoạt động dạy học.
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1 Giới thiệu bài.
- GV giới thiệu nội dung bài
2 Luyện tập.
Bài 1 ( 33 ) Tính nhẩm.
- HS nêu kết quả nối tiếp
- Nhận xét
* Củng cố bảng chia 4
Bài 3 :
- Bài toán cho biết gì ?
- Bài toán hỏi gì ?
- Cả lớp làm vào vở
- 1 HS lên bảng làm
- Nhận xét
Bài 5: Số ?
- GV cho 2 nhóm thi làm bài
- HS đọc yêu cầu bài
4 : 4 = 1 8 : 4 = 2 12 : 4 = 3
36 : 4 = 9 16 : 4 = 4 20 : 4 = 5
40 : 4 = 10 24 : 4 = 6 32 : 4 = 8
- HS đọc bài toán
Tóm tắt:
24 quyển vở : 4 tổ Mỗi tổ : quyển vở ?
Bài giải
Mỗi tổ được chia số quyển vở là:
24 : 4 = 6 (quyển vở) Đáp số : 6 quyển vở
- HS nêu yêu cầu bài
Trừ 28 - 4 = 24 32 - 4 = 28 36 - 4 = 32
Trang 8- Nhận xét.
IV- Củng cố – dặn dò.
-GV củng cố nội dung bài.
- HS về làm bài 2, 4
- GV nhận xét giờ học
Chia 28 : 4 = 7 32 : 4 = 8 36 : 4 = 9
-o0o -Luyện từ và câu
Từ ngữ về loài thú Dấu chấm, dấu phẩy.
I- Mục tiêu.
- HS tìm các từ nói về loài thú, đặc điểm của loài thú.
- Điền dấu chấm, dấu phẩy vào một đoạn văn
- Rèn cho HS tìm từ đúng, chính xác
II- Chuẩn bị : vở bài tập THTV.
III- Các hoạt động dạy học.
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1 Giới thiệu bài.
- GV giới thiệu nội dung bài
2 Luyện tập.
Bài 1 9 30 ) Điền tiếp vào chỗ trống tên 3
con thú em biết
- Cả lớp làm vở
- 3 HS lên bảng làm
- Nhận xét
Bài 2: Nối tên loài thú ở bên trái với ích lợi
của nó với con người ở bên phải
- GV cho 2 nhóm thi nối
- Nhận xét
Bài 3:Điền dấu chấm hoặc dấu phẩy vào ô
trống
- Cả lớp làm vở
- 1 HS lên bảng làm
- Nhận xét
IV- Củng cố – dặn dò.
- GV củng cố nội dung bài.
- HS về nhà ôn lại bài
- HS nêu yêu cầu bài
a, những loài thú giữ: hổ, báo, lợn lòi, chó sói
b, những loài thú hiền lành:thỏ, sóc, nai, khỉ
c, những loài thú có hình dáng to: voi, gấu, hổ
- HS nêu yêu cầu bài
a, trâu kéo xe (1 )
b, bò sữa cho thịt (2 )
c, chó cho sữa ( 3)
d, mèo cày ruộng (4 )
e, dê giữ nhà (5 )
g, ngựa diệt chuột ( 6)
h, lợn a- 4, b- 3, c- 5, d- 6, e- 2, g- 1, h- 2
- HS nêu yêu cầu bài
1, 3, 5, 6 điền dấu phẩy
2, 4 điền dấu chấm
Trang 9- GV nhận xét giờ học.
Thể dục
Ôn một số bài tập: đi theo vạch kẻ thẳng-
Đi nhanh chuyển sang chạy Trò chơi : Nhảy ô
(Đã soạn ở buổi sáng GV cho HS ra sân ôn lại bài)
Thứ sáu ngày 13 tháng 3 năm 2010.
Toán
Bảng chia 5
I- Mục tiêu:
- HS làm một số bài tập về bảng chia 5
- Giải bài toán có phép chia
- Luyện cho HS làm toán nhanh
II- Chuẩn bị : vở bài tập.
III- Các hoạt động dạy học.
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1 Giới thiệu bài.
- GV giới thiệu nội dung bài
2 Luyện tập.
Bài 1 ( 34 ) Tính nhẩm.
- HS nêu kết quả nối tiếp
- Nhận xét
* Củng cố bảng chia 4
Bài 2: Số ?
- GV cho 2 nhóm thi làm bài
- Nhận xét
Bài 3 :
- Bài toán cho biết gì ?
- Bài toán hỏi gì ?
- Cả lớp làm vào vở
- 1 HS lên bảng làm
- Nhận xét
Bài tập nâng cao:
Bài 2 ( 103) Số ?
- 2 HS lên bảng làm bài
- Nhận xét
- HS đọc yêu cầu bài
5 : 5 = 1 20 : 5 = 4 30 : 5 = 6
10 : 5 = 2 25 : 5 = 5 35 : 5 = 7
15 : 5 = 3 45 : 5 = 9 40 : 5 = 8
50 : 5 = 10
- HS nêu yêu cầu bài
Nhân 5 x 3 = 15 5 x 7 = 35 5 x 10 = 50 Chia 15 : 5 = 3 35 : 5 = 7 50 : 5 = 10
- HS đọc bài toán
Tóm tắt:
20 tờ báo : 5 tổ Mỗi tổ : tờ báo?
Bài giải
Mỗi tổ được chia số tờ báo là:
20 : 5 = 4 (tờ báo) Đáp số : 4 tờ báo : 5 x 2
x 5 : 4
Trang 10IV- Củng cố – dặn dò.
- GV củng cố nội dung bài.
- HS về làm bài 4
- GV nhận xét giờ học
-o0o -Tập làm văn
Đáp lời phủ định- Nghe trả lời câu hỏi.
I- Mục tiêu:
- HS biết đáp lại lời phủ định trong từng tình huống
- Đọc câu chuyện “ Can đảm” trả lời câu hỏi
- Rèn cho HS cách giao tiếp ứng xử tự nhiên
II- Chuẩn bị : vở bài tập THTV.
III- Các hoạt động dạy học.
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1 Giới thiệu bài.
- GV giới thiệu nội dung bài
2 Luyện tập.
Bài 1 ( 31) Viết vào chỗ trống lời đáp của
em trong những tình huống sau
- HS thảo luận cặp đôi
- Đại diện cặp nêu
- Nhận xét
Bài 2: Đọc câu chuyện sau Can đảm.
trả lời câu hỏi
a, Hùng và thắng đã khoe gì? vì sao hai bạn
đó lại khoe như vậy?
b, Khi gặp đàn ngỗng bạn nào đã sợ hãi ?
c, Bạn Tiến đã làm gì để đuổi đàn ngỗng ra
xa ?
d, Theo em, bạn nào trong câu chuyện trên
là người can đảm ?
IV- Củng cố – dặn dò.
- GV củng cố nội dung bài.
- HS về nhà ôn lại bài
- GV nhận xét giờ học
- HS nêu yêu cầu bài
a, Tiếc quá, cảm ơn cậu
b, Tiếc quá nhỉ Khi nào làm bài xong, chúng mình cùng đi nhé
c, Thế ạ, thôi khi khác con đi với mẹ cũng
được
- HS nêu yêu cầu bài
- HS đọc bài văn
- Hùng và Thắng khoe các bạn không sợ gì hết vì Hùng cậy mìnhcó súng nhựa, Thắng cậy mình có kiếm gỗ
- Cả Hùng và Thắng đều sợ
- Tiến đã lấy cành cây khô xua đàn ngỗng
ra xa
- Bạn Tiến là người can đảm
-o0o -Mĩ thuật
GV bộ môn dạy
Trang 11
-o0o -Tuần 27:
Thứ hai ngày 30 tháng 3 năm 2010.
Tập đọc Ôn tập giữa kì II
I- Mục tiêu:
- HS ôn tập các bài tập đọc đã học ở học kì II
- Rèn kĩ năng đọc thành tiếng: đọc trơn toàn bài
- Rèn kĩ năng đọc hiểu: hiểu một số từ trong bài
- Đọc hiểu nội dung bài
II- Chuẩn bị: vở bài tập thực hành TV
III- Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1 Giới thiệu bài.
- GV giới thiệu nội dung bài
2 Luyện đọc.
- GV cho HS đọc lại các bài tập đọc đã học
ở HKII
- Gọi một số HS đọc, sửa cách phát âm cho
HS – Nhận xét
- GV có thể hỏi một số câu hỏi có trong nội
dung bài
IV- Củng cố – dặn dò.
- GV củng cố nội dung bài.
- HS về nhà ôn lại bài
- GV nhận xét giờ học
- HS đọc bài
-o0o -Toán
Số 1 trong phép nhân và phép chia.
I- Mục tiêu:
- HS làm một số bài tập về số 1 trong phép nhân và phép chia
- Luyện cho HS làm toán nhanh
II- Chuẩn bị : vở bài tập.
III- Các hoạt động dạy học.
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1 Giới thiệu bài.
- GV giới thiệu nội dung bài
2 Luyện tập.
Bài 1 ( 46) Tính nhẩm.
- HS nêu kết quả nối tiếp - HS nêu yêu cầu bài
Trang 12- Nhận xét.
Bài 3: Tính.
- Em hãy nêu cách thực hiện phép
tính
- Cả lớp làm vào vở
- 4 HS lên bảng làm
- Nhận xét
Bài 4: x ?
- GV cho 2 nhóm thi làm bài
- Nhận xét
Bài tập nâng cao.
Bài 4 ( 108) Các cạnh của một
hình tứ giác có độ dài bằng nhau
Chu vi hình tứ giác là 40 dm Tính
độ dài mỗi cạnh
- Bài toán cho biết gì ?
- Bài toán hỏi gì ?
- Cả lớp làm vào vở
- 1 HS lên bảng làm
- Nhận xét
IV- Củng cố – dặn dò.
- GV củng cố nội dung bài.
- HS về làm bài 2
- GV nhận xét giờ học
1 x 2 = 2 1 x 3 = 3 1 x 4 = 4 1 x 5 = 5
2 x 1 = 2 3 x 1 = 3 4 x 1 = 4 5 x 1 = 5
2 : 1 = 2 3 : 1 = 3 4 : 1 = 4 5 : 1 = 5
a, 2 x 3 x 1 = 6 x 1 2 x 3 x 3 = 6 x 3 = 6 = 18
b, 4 x 5 : 1 = 20 : 1 4 : 1 x 5 = 4 x 5 = 20 = 20
c, 8 : 4 x 1 = 2 x 1 8 x 1 : 4 = 8 : 4 = 2 = 2
d, 12 : 3 : 1 = 4 : 1 12 : 1 : 3 = 12 : 3 = 4 = 4
4 2 1 = 8
4 2 1 = 2
- HS đọc bài toán
Bài giải
Độ dài mỗi cạnh của hình tứ giác là:
40 : 4 = 10 ( dm ) Đáp số : 10 dm
-o0o -Hoạt động ngoại khoá:
-
-o0o -Thứ ba ngày 31 tháng 3 năm 2010.
Thi giữa học kì II
-o0o -x :