1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Thiết kế bài dạy lớp 2 - Tuần 15 - Trường tiểu học Ninh Phúc

20 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 233,62 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Các hoạt động dạy và học *Hoạt động 1: HS nêu ý nghĩa ngày thành lập quân đội nhân dân Việt Nam 2212.. - Biết đến công ơn của các chú bộ đội đã hy sinh xương máu của mình để chúng ta có [r]

Trang 1

Tuần 15 Thứ hai ngày 29 tháng 11 năm 2010

Tiết 1.Toán: (Tiết số 71)

100 TRừ ĐI MộT Số

I Mục tiêu:

- Biết cách thực hiện phép trừ có nhớ dạng 100 trừ đi một số có một hoặc hai chữ số

- Biết tính nhẩm 100 trừ đi số tròn chục

- Bài tập cần làm: bài 1; BT 2 Các BT, phần bt còn lại dành cho hs khá giỏi

II Các hoạt động

1 Bài cũ (5’): Gọi 3 HS lên bảng làm bài: x + 8 = 41, 8 + x = 50, x – 50 = 50

2 Bài mới (1’)

3.Phát triển các hoạt động (28’)

 Hoạt động 1: Phép trừ 100 - 36

- Nêu bài toán có 100 que tính, bớt đi 36 que tính Hỏi còn lại bao nhiêu que tính?

- Để biết còn lại bao nhiêu que tính ta làm như thế nào? Viết lên bảng: 100 – 36

- HS lên thực hiện và yêu cầu HS nêu rõ cách đặt tính, thực hiện phép tính của mình

100

36

064

- Gọi HS khác nhắc lại cách thực hiện

 Hoạt động 2: Phép tính 100 – 5

- GV hướng dẫn tương tự như dạng 100 – 36

GV lưu ý: số 0 trong kết quả các phép trừ 064, 095 chỉ 0 trăm, có thể không ghi vào kết quả và nếu bớt đi, kết quả không thay đổi giá trị

 Hoạt động 3: Luyện tập

Bài 1: Đặt tính rồi tính

- HS nêu yêu cầu HS tự giải

- 4 em lên bảng sửa; Vài em nêu cách đặt tính và thực hiện

100 100

36 54

097 046

GV nhận xét

Bài 2: Tính nhẩm

- GV nêu bài mẫu 100 – 20 = ?

- Hướng dẫn HS tính kết quả

100 – 60 = 100 – 90 =

100 –30 = 100 - 40 =

Bài 3: Giải toán.(dành cho Hs khá giỏi)

4 Củng cố – Dặn dò : Tuyên dương - Nhận xét tiết học

Rút kinh nghiệm………

………

Trang 2

Tiết 3 + 4.Tập đọc (Tiết số 40 + 41)

Hai anh em

I Mục tiêu:

- Biết ngắt nghỉ hơi đúng chỗ, bước đầu biết đọc rõ lời diễn tả ý nghĩa của nhân

vật trong bài

- Hiểu ND: Sự quan tâm, lo lắng cho nhau, nhường nhịn nhau của hai anh em ( trả

lời được các CH trong SGK )

II Các hoạt động dạy học:

A KTBC: 2H đọc 2 đoạn bài Bông hoa Niềm Vui- n.xét cho điểm.

B Dạy bài mới:

Tiết1:

1 HĐ1: G.thiệu bài

2 HĐ2: H.dẫn l.đọc:

a) Hđọc nối tiếp câu đến hết bài.- L.đọc từ khó *luyện đọc:

b) Lđọc từng đoạn:

- đoạn 1: 3- 4 H.đọc đoạn 1-n.xét sửa cách ngắt nghỉ

H.dẫn l.đọc đoạn 2, 3 còn lại t.tự

-3 H đọc nối tiếp 3đoạn; *Tìm hiểu bài:

c) Đọc từng đoạn trong nhóm- Thi đọc trước lớp Vẫn bằng nhau,

GV n.xét giờ

Tiết 2:

3 H đọc nối tiếp 3 đoạn

3 HĐ3: H.dẫn THB

- H đọc thầm đoạn 2- TLCH?

bỏ thêm cho người kia

Câu 1:Lúc đầu 2 anh em chia lúa như thế nào?

+ Họ chia lúa thành 2 đống = để ngoài đồng

? Người em nghĩ và làm gì

+ Anh mình còn phải nuôi vợ, con

-…bỏ thêm vào phần của anh

Câu3: Anh hiểu công = là chia cho em nhiều hơn vì em sống 1 mình vất vả.Em

hiểu công = là chia cho anhnhiều hơn vì anh còn phải nuôi vợ con

Câu 4:2 A –E sống rất yêu thương nhau sống vì nhau

III/ Củng cố – dặn dò

Rút kinh nghiệm………

………

Thứ ba ngày 30 tháng 11 năm 2010

Tiết1.Toán (Tiết số 72)

Tìm số trừ

Trang 3

I/ Mục tiêu:

- Biết tìm x trong các bài tập dạng a – x = b ( với a, b là các số có không quá hai chữ số) bằng sử dụng mối quan hệ giữa thành phần và kết quả của phép tính ( biết cách tìm số trừ khi biết số bị trừ và hiệu)

- Nhận biết số trừ, số bị trừ, hiệu

- Biết giải toán dạng tìm số trừ chưa biết

- Bài tập cần làm:1(cột 1,3);BT 2(cột 1,2,3); bài 3 BT, phần bt còn lại dành cho hs khá giỏi

II/ Các hoạt động dạy học

1/Bài mới : GTB

*HĐ1: Tìm số trừ khi biết hiệu và số bị trừ

+Cho QS hình vẽ

1/Có 10 ô vuông Lấy đi một số ô vuông Còn 6 ô vuông

Lấy đi ; ? ô vuông

x

? Nêu tên thành phần trong phép tính

+ Gọi đọc 10 – x = 6

+10: SBT x = 10 - 6

+ x: ST x = 4

+ 6: Hiệu

? Muốn tìm số trừ làm thế nào

*HĐ2: Thực hành

Bài 1( BT 1 cột 2 dành cho Hs khá giỏi)

+HS tự làm 15 – x = 10 42 – x = 5 +1 Hs lên bảng x = 15 - 10

+Đổi vở – Ktra – chữa x = 5

+HS trừ nhẩm, nêu kq

+Chữa bài

Bài 2: ( BT 1 cột 4,5 dành cho Hs khá giỏi)

- Muốn tìm hiệu ta làm thế nào?

- Ô trống ở cột 2 yêu cầu ta điền gì?

- Yêu cầu HS tự làm bài

+1 Hs lên bảng

+Đổi vở – Ktra – chữa

Bài 3:

+HS tự làm

+1 Hs lên bảng+Đổi vở – Ktra – chữa Bài giải

Số học sinh đãchuyển

38 – 30 =8 (hs ) Đáp số : 8 hs

Trang 4

III/ Củng cố – dặn dò/

Rút kinh nghiệm………

………

Tiết 2 Kể chuyện: (Tiết số 14)

HAI ANH EM

I Mục tiêu :

- Kể lại được từng phần câu chuyện theo gợi ý ( BT1) ; nói lại được ý nghĩ của hai anh em khi gặp nhau trên đồng ( BT2)

- HS khá, giỏi biết kể lại toàn bộ câu chuyện( BT3)

II Các hoạt động :

1.Bài cũ : (5’)

- Gọi HS kể lại câu truyện bó đũa và nêu ý nghĩa truyện

2 Bài mới : (1’) Giới thiệu

3.Phát triển các hoạt động :(28’)

 Hoạt động 1: H.dẫn kể chuyện theo gợi ý

- Kể từng phần câu chuyện theo gợi ý

- GV đưa bảng phụ, ghi gợi ý :

a Mở đầu câu chuyện

b ý nghĩ và việc làm của người em

c ý nghĩ và việc làm của người anh

d Kết thúc câu chuyện

- Một HS đọc yêu cầu và các gợi ý

- HS kể từng đoạn câu chuyện ( kể trong nhóm )

- Đại diện các nhóm thi kể từng đoạn trước lớp

 Hoạt động 2: Nêu ý nghĩ của hai anh em khi gặp nhau trên đồng

 Hoạt động 3: Kể toàn bộ câu chuyện( Dành cho HS khá, giỏi)

- Bốn HS nối tiếp nhau kể lại toàn chuyện; cá nhân lên kể toàn bộ câu chuyện

- GV nhận xét

4.Củng cố, dặn dò : (5’)

- Nhận xét tiết học

Rút kinh nghiệm………

………

Tiết 2.Thể dục:

(GV dạy TD soạn - dạy)

Tiết 4 Chính tả (Tiết số27)

Hai anh em

I Mục tiêu:

- Chép chính xác bài CT, trình bày đúng đoạn văn có lời diễn tả ý nghỉ nhân vật trong ngoặc kép

- Làm được BT2 ; BT(3) a / b

Trang 5

II Các hoạt động :

1.Bài cũ :GV đọc cho HS viết bảng các từ khó; 2, 3 viết bảng lớp, lớp viết bảng con: thắc mắc, chắc chắn, nhặt nhạnh

2 Bài mới : 3.Phát triển các hoạt động

* Hoạt động 1 : Hướng dẫn tập chép

Giáo viên treo bảng phụ đã viết đoạn chép

-Tìm câu nói lên suy nghĩ của người em ?

-Suy nghĩ của người em được ghi với những dấu câu nào ?

- Học sinh viết bảng con những tiếng dễ sai : phần, nghĩ

- Học sinh chép bài vào vở

- GV theo dõi uốn nắn

_Chữa bài

* Hoạt động 2 : Hướng dẫn làm Bài tập 2

- Tìm từ có tiếng chứa vần ai, vần ay

- HS nêu miệng : chai, dẻo dai, máy bay, chạy

Giáo viên nhận xét

4 Củng cố dặn dò : (5’)

- Yêu cầu HS làm bài tập 3 : tìm các từ chứa tiếng bắt đầu bằng s hay x

- Tìm từ chứa tiếng có vần ât hay âc

- Giáo viên nhận xét tiết học

Rút kinh nghiệm………

………

Thứ tư ngày 1 tháng 12 năm 2010

Tiết 1.Tập đọc (Tiết số 42)

Bé Hoa

I/ Mục tiêu:

- Biết ngắt nghỉ hơi đúng sau các dấu câu; đọc rõ thư của bé Hoa trong bài

- Hiểu ND: Hoa rất yêu thương em, biết chăm sóc em và giúp đỡ bố mẹ ( trả lời

được các CH trong SGK )

II.HĐ D – H:

*Bài mới; GTB; GV đọc mẫu, chia đoạn( 3 đoạn)

*HĐ1: Lđọc, giải nghĩa từ

chú ý HD đọc đúng từng câu

b đọc từng đoạn trước lớp

c đọc từng đoạn trong từng nhóm

d.Thi đọc giữa các nhóm

*HĐ2: HD tìm hiểu bài b tìm hiểu bài Câu1: Gia đình Hoa có : Bố, mẹ, Hoa và em Nụ Hoa yêu em

câu2+Em Nụ da dỏ hồng, mắt mở to tròn và đen láy đưa võng ru em ngủ

Trang 6

Câu 3: giúp mẹ

Câu 4 Hoa kể về em Nụ, chuyện Hoa hết bài hát ru em

Hoa muốn khi nào bố về bố dạy thêm bài hát ru em

*HĐ3: Lđọc lại:

H đọc nối tiếp đoạn; đọc diễn cảm

- H đọc cả bài

III Củng cố – dặn dò

Rút kinh nghiệm………

………

Tiết 2 Toán: (Tiết số 73)

ĐƯờNG THẳNG

I Mục tiêu: Nhận dạng được và gọi đúng tên đoạn thẳng, đường thẳng

- Biết vẽ đoạn thẳng, đường thẳng qua hai điểm bằng thước và bút

- Biết ghi tên đường thẳng

- Nhận biết được 3 điểm thẳng hàng

- Bài tập cần làm: bài 1 Các BT, phần bt còn lại dành cho hs khá giỏi

II Các hoạt động

1 Bài cũ: Gọi 2 HS lên bảng thực hiện các yêu cầu sau

* Tìm x, biết: 32 – x = 14; Nêu cách tìm số trừ

* Tìm x, biết x –14 = 18; Nêu cách tìm số bị trừ

2 Bài mới : Đường thẳng

3.Phát triển các hoạt động (28’)

 Hoạt động 1:Đoạn thẳng, đường thẳng

điểm.

- Em vừa vẽ được hình gì?

- Nêu: Kéo dài đoạn thẳng AB về 2 phía ta được đường thẳng AB

- Yêu cầu HS nêu tên hình vẽ trên bảng

- Hỏi làm thế nào để có được đường thẳng AB khi đã có đoạn thẳng AB?

- Y.cầu HS vẽ đường thẳng AB vào nháp

 Hoạt động 2: Giới thiệu 3 điểm thẳng hàng

- GV chấm thêm điểm C trên đoạn thẳng vừa vẽ và g.thiệu: 3 điểm A, B, C cùng nằm trên một đường thẳng, gọi là 3 điểm thẳng hàng với nhau

- Thế nào là 3 điểm thẳng hàng với nhau?

- Chấm thêm một điểm D ngoài đường thẳng và hỏi: 3 điểm A, B, D có thẳng hàng với nhau không? Tại sao?

 Hoạt động 3: Luyện tập

Bài 1:

- Yêu cầu HS tự vẽ vào Vở bài tập, sau đó đặt tên cho từng đoạn thẳng

Bài 2(dành cho Hs khá giỏi)

- Yêu cầu HS nêu yêu cầu của bài

- 3 điểm thẳng hàng là 3 điểm như thế nào?

- Hướng dẫn HS dùng thước để kiểm tra

Trang 7

4 Củng cố – Dặn dò:

- Tổng kết và nhận xét tiết học

Rút kinh nghiệm………

………

Tiết 3 Âm nhạc

GV dạy bộ môn soạn- dạy

Tiết 4 Luyện từ và câu: (Tiết số 14)

Từ CHỉ ĐặC ĐIểM - CÂU KIểU AI THế NàO?

I Mục tiêu:

- Nêu được một số từ ngữ chỉ đặc điểm, tính chất của người, vật, sự vật ( thực hiện

3 trong số 4 mục của BT1 toàn bộ BT2 )

- Biết chọn từ thích hợp để đặt thành câu theo mẫu kiểu Ai thế nào?( thực hiện 3 trong số 4 mục ở BT3)

II.Các hoạt động

1 Bài cũ: Gọi 3 HS lên bảng - Mỗi HS đọc 1 câu theo mẫu Ai làm gì

2 Bài mới

3.Phát triển các hoạt động

 Hoạt động 1: Hệ thống hóa các từ chỉ đặc điểm, tính chất của người, vật, sự vật Bài 1: Gọi 1 HS đọc yêu cầu

- Y/c HS: QS từng bức tranh cho HS quan sát và suy nghĩ Nhắc HS với mỗi câu hỏi có nhiều câu trả lời đúng Mỗi bức tranh gọi 3 HS trả lời

- Con bé rất xinh./ Em bé rất đẹp./ - Con voi rất khoẻ./Con voi rất to./

- Quyển vở này màu vàng./ Quyển vở kia màu xanh./

- Cây cau rất cao./ Hai cây cau rất thẳng./

* 1HS đọc bài làm

Bài 2: Thi đua

- Gọi HS đọc yêu cầu

- HS bàn trong nhóm đôi ghi vào VBT

- Đọc bài làm của mình

* Tính tình của người: tốt, xấu, ngoan, hư, buồn, dữ, chăm chỉ, lười nhác, siêng năng, cần cù, …

* Màu sắc của vật: trắng, xanh, đỏ, tím, vàng, đen, nâu, xanh đen, trắng muốt, hồng, * Hình dáng của người, vật: cao, thấp, dài, béo, gầy, vuông, tròn, méo, …

 Hoạt động 2: Hướng dẫn đặt câu theo mẫu Ai (cái gì, con gì) thế nào?.

Bài 3: Phát phiếu cho mỗi HS

- Gọi 1 HS đọc câu mẫu

Mái tóc ông em thế nào? - Bạc trắng-> Mái tóc ông em bạc trắng

Cái gì bạc trắng? - Mái tóc ông em

- - HS tự làm bài vào VBT

- Gọi HS đọc bài làm của mình

4 Củng cố – Dặn dò: GV tổ chức cho HS thi nối từ chỉ người hoặc vật ở bên trái

với từ chỉ đúng đặc điểm của người hay vật đó ở bên phải

Em bé gái to khoẻ

Trang 8

Con voi xum xuê, xanh tốt

Trang vở dễ thương

Cây đa nghiêm khắc

Cô giáo em trắng tinh

- Nhận xét tiết học

Rút kinh nghiệm………

………

Thứ năm ngày 2 tháng 12 năm 2010

Tiết 1 Mỹ thuật

( G/V bộ môn soạn dạy)

Tiết 2.Thủ công

( G/V bộ môn soạn dạy) Tiết 3 Toán (Tiết số 69)

Luyện tập

I Mục tiêu:

- Thuộc bảng trừ đã học để tính nhẩm

- Biết thực hiện phép trừ có nhớ trong phạm vi 100

- Biết tìm số bị trừ,tìm số trừ Bt 1; BT 2(cột 1,2,5); bài 3

II Các hoạt động:

1 Bài cũ (5’) Gọi 2 HS lên bảng thực hiện các yêu cầu sau:

+ Vẽ đường thẳng đi qua 2 điểm cho trước A, B và nêu cách vẽ

2.Bài mới ( 1’)

3.Phát triển các hoạt động (28’)

 Hoạt động 1: Phép trừ có nhớ các số trong phạm vi 100.

Bài 1:

- Yêu cầu HS tự nhẩm, ghi kết quả vào Vở bài tập và báo cáo kết quả

- HS nêu kết quả nối tiếp

Bài 2: (cột 3,4 dành cho Hs khá giỏi)

- Y.cầu HS tự làm bài Gọi 5 HS lên bảng làm bài Mỗi HS thực hiện 2 phép tính

- Yêu cầu HS nhận xét bài của bạn trên bảng

 Hoạt động 2: Tìm số bị trừ hoặc số trừ chưa biết trong phép trừ.

Bài 3: Hỏi: Bài toán yêu cầu chúng ta làm gì?

- x trong ý a, b là gì trong phép trừ? Muốn tìm số trừ ta làm thế nào?

- Y.cầu HS làm ý a, b 2 HS lên bảng làm bài Các HS còn lại làm vào Vở bài tập

32 – x = 18 20 – x = 2

x = 32 – 18 x = 20 – 2

x = 14 x = 18

- Gọi HS nhận xét bài bạn

 Hoạt động 3: Vẽ đường thẳng.

Bài 4: ((dành cho Hs khá giỏi); Yêu cầu HS nêu đề bài ý a- và tự vẽ

Trang 9

- Nếu bài yêu cầu vẽ đoạn thẳng MN thì ta chỉ nối đoạn thẳng từ đâu đến đâu?

- Vẽ đoạn thẳng MN khác gì so với đường thẳng MN?

Kết luận: Qua 1 điểm có “rất nhiều” đường thẳng

4 Củng cố – Dặn dò:Nhận xét tiết học.

Rút kinh

nghiệm………

………

Tiết 3.Tập viết: (Tiết số 14)

I Mục tiêu:

- Viết đúng chữ hoa N ( 1 dòng cỡ vừa , 1 dòng cỡ nhỏ ) , chữ và câu ứng dụng : Nghĩ ( 1 dòng cỡ vừa , 1 dòng cỡ nhỏ ) Nghĩ trước nghĩ sau ( 3 lần )

- HS khá, giỏi viết đúng và đủ các dòng ( tập viết ở lớp 2 ) trên trang vở tập viết lớp 2.

II.HĐ D- H:

A.KTBC: K.tra vở viết ở nhà của H H lớp viết nháp Miệng nói tay làm B.Dạy bài mới :

 Hoạt động 1: H.dẫn tập viết :

Bước 1: H.dẫn quan sát và nhận xét mẫu chữ viết chữ hoa: n

- GV giới thiệu khung chữ và cấu tạo chữ trên bìa mẫu

Bước 2: H.dẫn cách viết chữ ở bảng lớp

- Cho HS nhận diện trong chữ cách viết có điểm nào giống với chữ cái đã học

- Gv viết mẫu +h.dẫn cách viết

Bước 3: H.dẫn viết bảng con: H tập viết 2 -3 lượt

Bước4: H.dẫn viết cụm từ ư.dụng : Nghĩ trước nghĩ sau -H đọc, Gv giải thích nghĩa H.dẫn q.sát - n.xét: những chữ có độ cao 2,5 ly k.c giữa các chữ = chữ o

Lưu ý H dấu thanh

GV viết mẫu chữ - H viết nháp

Bước 5: H viết vở tập viết

- H viết vở - Gv theo dõi H kém

 Hoạt động 2: Chấm chữa bài - n.xét

 Hoạt động 3: C2 - D2

Rút kinh

nghiệm………

………

Tiết 4 Chính tả

Trang 10

Bé Hoa

I Mục tiêu:

- Nghe - viết chính xác bài CT, trình bày đúng đoạn văn xuôi

- Làm được BT(3) a / b

II Các hoạt động

1 Bài cũ (5’):Gọi 3 HS lên bảng viết từ mắc lỗi hoặc cần chú ý phân biệt của tiết trước

- Sản xuất; xuất sắc; cái tai; cây đa; tất bật; bậc thang.

2 Bài mới ( 1’ )

3. Phát triển các hoạt động (28’)

 Hoạt động 1: Hướng dẫn viết chính tả

A) Ghi nhớ nội dung đoạn viết

- Đoạn văn kể về ai?

- Bé Nụ có những nét nào đáng yêu?

- Bé Hoa yêu em ntn?

B) Hướng dẫn cách trình bày

- Đoạn trích có mấy câu?

- Trong đoạn trích có những từ nào viết hoa? Vì sao phải viết hoa?

C) Hướng dẫn viết từ khó

- Yêu cầu HS đọc các từ khó

HS viết các từ vừa đọc: Nụ, lớn lên; - yêu, ngủ, mãi, võng

D) Viết chính tả

E) Soát lỗi

G) Chấm bài

 Hoạt động 2: Hướng dẫn làm bài tập chính tả

Bài tập 2

- Gọi HS hoạt động theo nhóm đôi

- 2 HS lên bảng làm HS dưới lớp làm vào Vở bài tập: Bay, chảy, sai, mái, chai

5 Củng cố – Dặn dò

Bài tập 3 - Điền vào chỗ trống

- Gọi 1 HS đọc yêu cầu

- Treo bảng phụ; Yêu cầu HS tự làm

- Đại diện 2 dãy thi đua điền: - Sắp xếp; xếp hàng; sáng sủa; xôn xao

- Giấc ngủ; thật thà; chủ nhật; nhấc lên

- Nhận xét giờ học

Rút kinh

nghiệm………

………

Thứ sáu ngày 4 tháng 12 năm 2009

Tiết 1.Tập làm văn

Chia vui - Kể về anh, chị em

I Mục tiêu:

- Biết nói lời chia vui ( chúc mừng ) hợp tình huống giao tiếp ( BT1 , BT2)

- Viết được đoạn văn ngắn kể về , anh , chị , em (BT3 )

Trang 11

II Các hoạt động

1 Bài cũ: QST_ TLCH Viết nhắn tin

- Gọi HS đọc bài tập 2 của mình

- Nhận xét, cho điểm từng HS

2 Bài mới

3.Phát triển các hoạt động (28’)

 Hoạt động 1: Biết cách nói lời chia vui.

Bài 1 và 2

- Treo bức tranh và hỏi tranh vẽ cảnh gì?

- Bé trai ôm hoa tặng chị

- Gọi 1 HS đọc yêu cầu

- Chị Liên có niềm vui gì?

- Nam chúc mừng chị Liên như thế nào?

Tặng hoa và nói: Em chúc mừng chị Chúc chị sang năm được giải nhất

- Nếu là em, em sẽ nói gì với chị Liên để chúc mừng chị

- Em xin chúc mừng chị./ Chúc chị học giỏi hơn nữa./ Mong chị đạt thành tích cao hơn./ Em rất khâm phục chị./

 Hoạt động 2: kể về anh (chị, em) của em

Bài 3:

- Gọi 1 HS đọc yêu cầu

- Yêu cầu HS tự làm

Em rất yêu bé Nam năm nay hai tuổi Môi bé Nam đỏ hồng, da trắng Nam luôn tươi cười ngộ nghĩnh Anh trai em tên là Minh Anh Minh cao và gầy Năm nay anh học lớp 4 Trường Tiểu học Ninh Phúc Anh Nam học rất giỏi

- Gọi HS đọc

4 Củng cố – Dặn dò (5’)

- Em sẽ nói gì khi biết bố bạn đi công tác xa về?

- Bạn em được cô giáo khen

- Dặn HS về nhà hoàn thành nốt bài tập

- Nhận xét tiết học

Rút kinh

nghiệm………

………

Tiết 3:Toán

Luyện tập chung

I Mục tiêu:

- Thuộc bảng trừ đã học để tính nhẩm

- Biết thực hiện phép trừ có nhớ trong phạm vi 100

- Biết tính giá trị của biểu thức số có đến hai dấu phép tính

- Biết giải bài toán với các số có kèm đơn vị cm Bt 1; BT 2(cột 1,3); bài 3; bài 5

II Các hoạt động

1 Bài cũ (5’) Luyện tập: Đặt tính rồi tính:

74 – 29 , 38 – 29 , 80 – 23

- Vẽ đoạn thẳng AB

Ngày đăng: 30/03/2021, 01:51

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w