1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Kế hoạch bài học lớp 1 - Tuần số 27 năm 2009

20 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 156,86 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Học sinh luyện đọc: *Luyện đọc tiếng, từ ngữ: - GV gạch chân các tiếng, từ ngữ khó đọc trong bài, cho HS phân tích rồi luyện đọc.. + lễ phép: tỏ thái độ ngoan, nghe lời.[r]

Trang 1

Tuần 27 Ngày soạn: 7 / 3 / 2009.

Ngày giảng: Thứ hai 9/ 3 / 2009

Tiết 1.Chào cờ:

Lớp trực tuần nhận xét.

Tiết 2.Toán:

Đ105. Luyện tập

A Mục tiêu:

*Giúp học sinh củng cố về:

- Đọc, viết, so sánh các số có hai chữ số, tìm số liền sau của số có hai chữ số

- Bước đầu biết phân tích số có hai chữ số thành tổng của số chục, số đơn vị

B Đồ dùng dạy- học:

- Phiếu bài tập, bảng con

C Các hoạt động dạy và học:

I ổn định tổ chức:

II Dạy- học bài mới:

a Giới thiệu bài:

* Bài 1: Viết số

- Đọc cho HS viết vào vở, Gọi 3 em lên

bảng

- Nhận xét, cho điểm

=>Củng cố về đọc, viết số có hai chữ số

* Bài 2: Viết (theo mẫu)

- Bài yêu cầu làm gì?

- Cho HS đọc và trả lời trong nhóm 2, rồi

hỏi đáp trước lớp

=> Củng cố về số liền sau của số có hai chữ

số

* Bài 3: Điền dấu <, >, =

- Cho HS làm bảng con, 2 em lên bảng

- Nhận xét, cho điểm

- HS nêu yêu cầu:

- HS làm bài vào vở:

a 30, 13, 12, 20

b 77, 44, 96, 69

c 81, 10, 99, 48

- Đọc các số vừa viết được

+ Viết số liền sau của số có hai chữ số

- Hỏi- đáp trong nhóm 2

- Hỏi đáp trước lớp:

- HS nêuyêu cầu: So sánh hai số

34 < 50 47 > 45

78 > 69 81 < 82

72 < 81 95 > 90

62 = 62 61 < 63

Trang 2

* Bài 4: Viết (theo mẫu)

- HD mẫu: Số 78 gồm 8 chục và 7 đơn vị, ta

viết: 87 = 80 + 7

- Cho HS làm bài vào phiếu bài tập

=> Củng cố về cấu tạo số có hai chữ số

IV Củng cố- Dặn dò:

- Chốt lại nội dung bài

- Nhận xét giờ học

- Viết số đó thành tổng của số chục và

số đơn vị

- HS làm rồi nêu:

59 gồm 5 chục và 9 đơn vị:59 = 50+ 9

20 gồm 2 chục và 0 đơn vị: 20 = 20+0

Tiết 3+ 4.Tập đọc:

Đ7. Hoa ngọc lan

A Mục đích- Yêu cầu:

1 Học sinh đọc trơn toàn bài, đọc đúng các tiếng có phụ âm đầu v (vở), d (dày), l (lan,

là, lấp ló), n(nụ); có âm cuối t (ngắt); các từ ngữ: ngọc lan, dày, lấp ló, ngan ngát, khắp

- Biết nghỉ hơi đúng các dấu chấm, dấu phẩy

2 Ôn các vần: ăm ăp, tìm được tiếng, nói được câu chứa tiếng có vần ăm, ăp

3 Hiểu được từ ngữ: lấp ló, ngan ngát

- Nhắc lại các chi tiết tả hoa ngọc lan của em bé

- Gọi đúng tên các loại hoa trong ảnh

B Đồ dùng dạy học.

- Tranh minh hoạ

C Các hoạt động dạy –học: Tiết 1

I ổn định tổ chức:

II Kiểm tra bài cũ:

- Yêu cầu HS đọc bài: “Vẽ ngựa”

III Dạy học bài mới:

1 Giới thiệu bài :

2 Hướng dẫn học sinh luyện đọc:

a Giáo viên đọc mẫu toàn bài: Giọng chậm

rãi, nhẹ nhàng, rõ ràng diễn tả vẻ đẹp của hoa

lan

- Hát

- Đọc c/n: 2-> 3 em

Trang 3

b Học sinh luyện đọc:

*Luyện đọc tiếng, từ ngữ:

- GV gạch chân các tiếng, từ ngữ khó đọc

trong bài, cho HS phân tích rồi luyện đọc

*Giảng từ:

+ lấp ló:

+ ngan ngát:

*Luyện đọc câu:

- Chỉ cho HS đọc nhẩm rồi luyện đọc c/n từng

câu

*Luyện đọc đoạn, bài:

+ Bài gồm mấy đoạn?

- Cho HS luyện đọc đoạn

- Cho HS luyện đọc cả bài

- Giáo viên và lớp nhận xét

3 Ôn lại các vần :

a Tìm tiếng trong bài có vần ăp:

=> Ôn lại vần ăm, ăp

b.Tìm tiếng ngoài bài có vần ăm, ăp

- Theo dõi, tuyên dương

c Nói câu chứa tiếng có vần ăm, ăp:

- Theo dõi, tuyên dương

- Theo dõi, đọc thầm

- HS phân tích rồi luyện đọc: ngọc lan, lấp ló, lá dày, ngan ngát, khắp

- HS luyện đọc từng câu

- Mỗi em đọc một câu cho hết 1 vòng

- Bài gồm 3 đoạn

- HS đọc tiếp nối theo đoạn(đọc cho hết lớp)

- Luyện đọc cả bài: c/n, nhóm, lớp

- Đọc yêu cầu: 2 em

+ HS tìm nhanh: khắp vườn

- Đọc yêu cầu: 2 em

+ HS tìm nhanh: nắp chai, cải bắp, chăm chỉ, băm rau, tắm mát

- Đọc yêu cầu, đọc câu mẫu

- HS thi đua tìm nhanh:

+ Rau bắp cải rất ngon

+ Bạn Lan rất chăm chỉ học bài

Tiết 2

4 Tìm hiểu bài- Luyện nói:

- HS đọc câu hỏi 1

Trang 4

+ Nụ hoa lan màu gì?

+ Hương hoa lan thơm như thế nào?

* GV đọc diễn cảm bài văn

- Cho HS luyện đọc lại bài văn

- Theo dõi, cho điểm

b Luyện nói:

- Gọi tên các loài hoa trong ảnh

- Cho HS kể tên các loại hoa khác mà em biết

IV Củng cố- Dặn dò:

- Nhận xét giờ học

+ Nụ hoa lan trắng ngần

+ Hương hoa lan thơm ngan ngát toả khắp vườn, khắp nhà

- HS đọc diễn cảm: 4 - 6 em

- HS đọc yêu cầu của bài

- Trao đổi theo cặp

- Thi kể đúng tên các loài hoa: Hoa hồng, hoa đồng tiền, hoa đào, hoa sen, hoa dâm bụt

- Lớp nhận xét

Tiết 5.Đạo đức:

Đ 27 Cảm ơn và xin lỗi (tiết 2)

A Mục tiêu:

1 HS hiểu: - Khi nào cần nói câu cảm ơn, khi nào cần nói xin lỗi

- Vì sao cần nói cảm ơn, xin lỗi

- Trẻ em có quyền được tôn trọng và đối xử bình đẳng

2 HS biết: - Nói lời cảm ơn, xin lỗi trong các tình huống giao tiếp hàng ngày

3 HS có thái độ:

- Tôn trọng, chân thành khi giao tiếp

- Quý trọng những người biết nói lời cảm ơn, xin lỗi

B Đồ dùng dạy- học:

- Vở BT Đạo đức 1, bông hoa bằng giấy để chơi trò chơi

C Các hoạt động dạy và học

I ổn định tổ chức:

II Kiểm tra bài cũ:

+ Khi nào cần nói lời cảm ơn, xin lỗi

- Nhận xét, tuyên dương

III Dạy- học bài mới:

- Hát

+ Nói lời cảm ơn khi được người khác quan tâm và nói lời xin lỗi khi làm phiền người khác

Trang 5

1 Giới thiệu bài:

2 Hoạt động 1: “Thảo luận bài tập 3”

- Cho HS chia nhóm và thảo luận nội dung bài

tập 3

*Nếu sơ ý làm rơi hộp bút của bạn, em sẽ:

+ Bỏ đi không nói gì

+ Chỉ nói xin lỗi bạn

+ Nhặt lên trả bạn và nói xin lỗi bạn

3 Hoạt động 2: “Chơi ghép hoa”

- GV đính hai nhị hoa ghi “cảm ơn” và “xin

lỗi” lên bảng

- Phát cho các cánh hoa có ghi những tình

huống khác nha yêu cầu HS đọc các tình

huống rồi ghép các cánh hoa vào nhị cho phù

hợp

4 Hoạt động 3: Bài tập 6

- Điền từ thích hợp vào chỗ trống

- GV nhận xét, sửa chữa

IV Củng cố- Dặn dò: (2)

- Chốt lại nội dung bài

- Nhận xét giờ học

- HS nêu yêu cầu

- HS thảo luận nhóm 2

- Các nhóm báo cáo

+ Cách ứng xử thứ 3: Nhặt hộp bút lên và trả bạn rồi xin lỗi bạn

- Các nhóm khác bổ xung

- HS làm việc theo nhóm( chia lớp hành 2 nhóm)

- Ghép thành : “Bông hoa cảm ơn” “Bông hoa xin lỗi”

+ Lớp theo dõi, tuyên dương

- HS nêu yêu cầu

- HS làm bài tập + Nói cảm ơn khi được người khác

quan tâm giúp đỡ

+ Nói xin lỗi khi làm phiền người

khác

- Đọc các từ đã chọn

- HS đọc lại hai câu

Ngày soạn: 8/ 3 / 2009

Ngày giảng:Thứ ba 10/ 3 / 2009

Tiết1 Thể dục:

Đ27. Bài thể dục – Trò chơi vận động.

A Mục tiêu:

- Ôn bài thể dục Yêu cầu tập các động tác thể dục thành thạo

- Ôn trò chơi tâng cầu Yêu cầu tham gia vào trò chơi một cách chủ động

B Địa điểm và phương tiện:- Sân trường, cầu.

Trang 6

C Các hoạt động dạy- học cơ bản:

I Phần mở đầu:

1 Nhận lớp:

- Kiểm tra sĩ số, sân bãi

- Phổ biến nội dung, yêu cầu buổi

tập

2 Khởi động:

- Chạy nhẹ nhàng

- Đi thường theo vòng tròn, hít thở

sâu

- Xoay khớp cổ tay, cánh tay, đầu

gối, hông

II Phần cơ bản:

1 Ôn lại bài thể dục:

* Gồm 7 động tác:

Vươn thở.Tay - Chân

Vặn mình - Bụng

Phối hợp - Điều hoà

2 Ôn tổng hợp:

Tập hợp hàng dọc, gióng hàng,

điểm số, đứng nghiêm, nghỉ, quay

phải, quay trái

3 Tâng cầu:

- Tâng cầu đôi

C Phần kết thúc:

1 Hồi tĩnh:

- Đi thường theo nhịp 1 - 2

- Thả lỏng tay chân

2 Xuống lớp:

- Hệ thống lại buổi tập

- Dặn dò về nhà tập luyện

4-5 phút

50 - 60 m

3 - 4 lần

3 - 4 lần

5 -8 phút

5 -7 phút

4 - 5 phút

x x

x x

x x

x x

x x

* GV ( ĐHNL)

* Lần 1 + 2 : HS ôn bình thường

* Lần 3 + 4 từng tổ kiểm tra thử

- GV nhận xét và sửa

x x x x x x x

x x x x x x

* GV( ĐHTL)

- Cán sự điều khiển

- GV theo dõi sửa sai

- HS đứng thành từng đôi tâng cầu

x x x x x x x x

x x x x x x x

* GV (ĐHXL)

Trang 7

Tiết 2+ 3.Tập đọc:

Đ8.Ai dậy sớm

A Mục đích- Yêu cầu:

- HS đọc trơn toàn bài thơ, phát âm đúng các từ ngữ: dậy sớm, ra vườn, lên đồi, đất trời, chờ đón Tốc độ đọc từ 25 - 30 tiếng/ phút

- Phát âm đúng các tiếng có vần ươn, ương

2 Ôn vần ươn, ương, tìm đọc tiếng, nói được câu chứa tiếng có vần ươn, ương

3 HS hiểu các từ ngữ: vừng đông, đất trời

- Hiểu được nội dung bài: Cảnh buổi sáng rất đẹp, ai dậy sớm mới thấy được cảnh đẹp ấy

- Biết hỏi đáp tự nhiên về những việc làm buổi sáng

B Đồ dùng dạy- học:

- Tranh minh hoạ bài học

C Các hoạt động dạy và học: Tiết 1

I ổn định tổ chức:

II Kiểm tra bài cũ:

- Yêu cầu HS đọc bài: “ Hoa ngọc lan”

+ Hương hoa lan thơm như thế nào?

- Nhận xét, cho điểm

III Dạy học bài mới:

1 Giới thiệu bài :

2 Hướng dẫn học sinh luyện đọc:

a Giáo viên đọc mẫu toàn bài: Giọng chậm

rãi, nhẹ nhàng

b Học sinh luyện đọc:

*Luyện đọc tiếng, từ ngữ:

- GV gạch chân các tiếng, từ ngữ khó đọc

trong bài, cho HS phân tích rồi luyện đọc

*Giảng từ:

+ vừng đông: mặt trời lúc sáng sớm

- Hát

- Đọc c/n: 2-> 3 em

+ Hương hoa lan ngan ngát toả khắp vườn, khắp nhà

- Theo dõi, đọc thầm

- HS phân tích rồi luyện đọc: dậy sớm,

ra vườn, lên đòi, đất trời, chờ đón,

Trang 8

*Luyện đọc câu:

- Chỉ cho HS đọc nhẩm rồi luyện đọc c/n

từng câu

*Luyện đọc đoạn, bài:

+ Bài gồm mấy khổ thơ?

- Cho HS luyện đọc từng khổ thơ

- Cho HS luyện đọc cả bài

- Giáo viên và lớp nhận xét

3 Ôn lại các vần :

a Tìm tiếng trong bài có vần ươn, ương:

=> Ôn lại vần ươn, ương

b Nói câu chứa tiếng có vần ươn, ương

- Theo dõi, tuyên dương

- HS luyện đọc từng câu

- Mỗi em đọc một câu cho hết 1 vòng

- Bài gồm 3 khổ thơ

- HS đọc tiếp nối theo khổ thơ.( 1hs/ khổ)

- Luyện đọc cả bài: c/n, nhóm, lớp

- Đọc yêu cầu: 2 em

+ HS tìm nhanh: ra vườn, ngát hương

- Đọc yêu cầu, đọc câu mẫu

- HS thi đua tìm nhanh:

+ Em cho bạn Nam mượn quyển truyện + Bố mẹ em đi làm nương

Tiết 2

4 Tìm hiểu bài đọc và luyện nói:

a Tìm hiểu bài:

+ Khi dậy sớm điều gì chờ đón em:

- ở ngoài vườn?

- trên cánh đồng?

trên đồi?

* GV đọc diễn cảm bài thơ

- Cho HS luyện đọc lại bài

b Học thuộc lòng bài thơ

- GV xoá dần bảng cho HS luyện đọc TL

- Nhận xét, tuyên dương

c Luyện nói:

- Cho HS đọc chủ đề luyện nói

- HS đọc thầm toàn bài , đọc câu hỏi + Hoa ngát hương chờ đón

+ Có vừng đông đang chờ đón

+ Cả đất trời đang chờ đón

- Luyện đọc lại bài: 4-5 em

- HS tự nhẩm thuộc lòng từng câu thơ

- HS thi xem tổ nào thuộc bài nhanh

- Hỏi nhau về những việc làm buổi

Trang 9

- GV hướng dẫn, động viên.

IV Củng cố- Dặn dò:

- Cho HS đọc lại toàn bài

- Nhận xét giờ học

- H dẫn chuẩn bị bài sau: Mưu chú Sẻ

sáng

- QS tranh minh hoạ

- Từng cặp hỏi nhau theo mẫu

+ Sáng sớm bạn làm gì?

+ Sáng sớm tôi tập thể dục, đánh răng, rửa mặt, ăn sáng, đi học

- Đọc bài: 1 em

Ngày soạn:9/3/2009

Ngày giảng:Thứ tư 11/3/2009

Tiết 1 Toán:

Đ106.Bảng các số từ 1 đến 100.

A Mục tiêu:

- Giúp học sinh nhận biết 100 là số liền sau của 99.

- Nhận biết 1 số đặc điểm của các số trong bảng các số từ 1 –> 100

- Học sinh lập được bảng số từ 1 –>100.

B.Đồ dùng dạy học

- Bảng các số từ 1-> 100

C Các hoạt động dạy - học

I.ổn định tổ chức:

II Kiểm tra bài cũ:

III Dạy – học bài mới:

a Giới thiệu bài: Trực tiếp

b Giới thiệu bước đầu về số 100

* Bài 1: Viết số

- Tìm số liền sau của 97, 98, 99

=> Số 100 là số liền sau của số 99

- Đọc là: một trăm

+ Một trăm (100) là số có mấy chữ số?

* Bài 2: Viết số còn thiếu vào chỗ trống

- Hát

- HS đọc đầu bài

- Số liền sau của 97 là 98

- Số liền sau của 98 là 99

- 100 là số có 3 chữ số

- HS nêu yêu cầu của bài

Trang 10

+ Muốn tìm số liền trước của một số ta làm

thế nào?

+ Muốn tìm số liền sau của một số ta làm

thế nào?

* Bài 3: Trong bảng các số từ 1-> 100:

- Cho HS đọc yêu cầu của bài

- Cho HS làm bài vào phiếu bài tập

- Theo dõi, sửa sai

IV Củng cố- Dặn dò:

- Nhận xét giờ học

- HS tự viết số, thi đua đọc nhanh các

số trong bảng

- Nêu số liền trước, liền sau của một số

- Ta bớt đi 1

- Ta cộng thêm 1 vào số đó

- HS nêu yêu cầu của bài

- HS điền số và nêu + Các số có 1 chữ số: 1, 2, 3, 9

+ Các số tròn chục: 10, 20, 30, 90 + Số bé nhất có 2 chữ số: 10

+ Số lớn nhất có 2 chữ số: 99

+ Các số có 2 chữ số giống nhau: 11,

22, 33, 44, 55, 66, 77, 88, 99

Tiết 3.Chính tả (tập chép)

Đ5 Nhà bà ngoại

A Mục đích- Yêu cầu:

- HS chép lại chính xác, không mắc lỗi đoạn văn: “ Nhà bà ngoại” Trình bày đúng bài văn, tốc độ viết tối thiểu 2 chữ/phút

- Làm đúng các bài tập chính tả: điền đúng tiếng có vần ăm hay ăp; điền chữ c hoặc chữ k vào chỗ trống

- HS có ý thức giữ gìn vở sạch chữ đẹp

B.Đồ dùng dạy- học:

- Sách giáo khoa, vở tập viết, bảng phụ chép sẵn bài tập

C Các hoạt động dạy- học chủ yếu:

I ổn định tổ chức:

II Kiểm tra bài cũ:

- Hát

- Vở chính tả, bút mực, bảng con, phấn,

Trang 11

- Kiểm tra sự chuẩn bị của HS.

III Dạy học bài mới:

1 Giới thiệu bài

- Tập chép bài: “ Nhà bà ngoại”

2 HD học sinh tập chép:

- GV viết bảng đoạn văn cần chép, cho HS

đọc lại đoạn văn

- Chỉ cho HS đọc một số từ ngữ dễ viết sai:

rộng rãi, loà xoà, thoang thoảng, khắp

vườn

- Đọc cho HS tự nhẩm lại và viết vào bảng

con

- Theo dõi, sửa sai

*GV hướng dẫn cách trình bày bài: Đầu

bài viết cỡ nhỡ, viết ra giữa trang vở Đầu

câu viết chữ hoa

- Cho HS chép bài vào vở

- Theo dõi, uốn nắn HS viết

- GV đọc lại từng chữ trên bảng cho HS

đổi vở soát lỗi

- Chữa lỗi phổ biến lên bảng

* Thu vở chấm điểm, nhận xét, tuyên

dương

3 Hướng dẫn làm bài tập:

a Điền vần ăm hoặc vần ăp:

- Cho HS đọc rồi làm vào vở

- Cho HS đọc lại đoạn văn sau khi đã điền

xong

b Điền chữ c hay chữ k:

bút chì

- Đọc đầu bài: 2-> 3 em

- Đọc lại đoạn văn: 2->3 em

- Đọc: c/n, đt

- Lớp viết vào bảng con, 2 em lên bảng

- Chú ý

* HS nhìn bảng chép bài vào vở

- HS đổi vở soát lỗi( chữ sai dùng bút chì gạch chân)

- Thu vở: 2/3 lớp

- HS đọc yêu cầu bài tập

- HS làm vào vở ,1 em lên bảng làm + Năm nay, Thắm đã là học sinh lớp

Một Thắm chăm học, biết tự tắm cho

mình, biêt sắp xếp sách vở ngăn nắp.

- HS đọc yêu cầu bài tập

- HS làm vào vở, 1 em lên bảng làm

Trang 12

- HD rồi cho HS làm bài.

- Gọi HS đọc lại từ vừa điền được

- Nhận xét, sửa sai

IV Củng cố- Dặn dò:

- Tuyên dương bài viết đẹp

- Nhận xét giờ học

- Về nhà các em chép lại bài vào vở

+ hát đồng ca

+ chơi kéo co

- Quan sát bài viết đẹp

Tiết 3.Kể chuyện:

Đ2.Trí khôn

A Mục đích- Yêu cầu:

- Học sinh nghe giáo viên kể dựa vào trí nhớ và tranh minh hoạ, kể lại được từng đoạn, câu chuyện theo tranh Kể lại toàn bộ câu chuyện Tập cách kể đổi giọng các nhân vật: trâu, hổ, người

- Thấy được sự ngốc nghếch, khờ khạo của hổ

- Hiểu: Trí khôn, sự thông minh của con người khiến con người làm chủ muôn loài

B Đồ dùng dạy- học:

- Tranh minh hoạ: SGK

- Ghi bảng gợi ý từng đoạn của câu chuyện

C Các hoạt động dạy và học chủ yếu

I ổn định tổ chức:

II Kiểm tra bài cũ:

- Yêu cầu 4 em kể truyện: Cô bé trùm khăn đỏ

- Nhận xét, cho điểm

III Dạy- học bài mới:

1 Giới thiệu bài: Trực tiếp

2 GV kể chuyện:

Lần 1: Kể để học sinh biết chuyện

Lần 2, 3: Kết hợp kể với tranh minh hoạ

- HS nghe, nhớ câu chuyện

Trang 13

3 Hướng dẫn học sinh kể từng đoạn:

a Đoạn 1:

- Tranh vẽ cảnh gì?

+ Hổ nhìn thấy gì?

- Theo dõi, gợi ý một số chi tiết

Đoạn 2, 3, 4 thực hiện tương tự

4 H.dẫn học sinh kể toàn bộ câu chuyện

- Cho HS kể nối tiếp 4 đoạn

+ Trong câu chuyện này gồm những

nhân vật nào?

- Cho HS kể phân vai

5 Hiểu ý nghĩa nội dung chuyện

+ Câu chuyện này cho em biết điều gì?

IV Củng cố- Dặn dò:

+Em thích nhất nhân vật nào trong

chuyện, vì sao?

- Về nhà tập kể lại

- 1 em đọc câu hỏi dưới tranh 1

+ Bác nông dân đang cày ruộng, con trâu

đang cố sức kéo cày, Hổ nhìn thấy ngạc nhiên

* Kể nội dung tranh 1: 2->3 em

- HS kể tương tự

- Kể theo nhóm 4 em

* Phân vai: Người dẫn chuyện, hổ, trâu, bác nông dân

+ Con Hổ to xác nhưng ngốc nghếch không biết trí khôn là gì

+ Con người nhỏ bé nhưng có trí khôn nên con vật to xác phải vâng lời, sợ hãi

- 1 em kể toàn bộ câu chuyện

- HS tự nêu

Tiết 4 Thủ công:

Đ27.Cắt dán hình vuông (tiết 2).

A Mục tiêu:

- HS cắt được hình vuông theo hai cách, dán phẳng và đẹp

B Chuẩn bị:

C Các hoạt động dạy và học

1/ Học sinh thực hành

a/ GV nhắc lại hai cách cắt hình vuông

- Thực hành cắt trên giấy mầu

- 3 học sinh nhắc lại

- HS lật mặt sau tờ giấy mầu để thực

Ngày đăng: 30/03/2021, 01:50

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w