1. Trang chủ
  2. » Đề thi

Giáo án môn Số học 6 tiết 79: Phép cộng phân số

4 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 68,86 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Có ý thức nhận xét đặc điểm của các phân số để cộng nhanh và đúng có thể rút gọn các phân số trước khi cộng... TiÕn tr×nh d¹y häc.[r]

Trang 1

Ngày soạn:01/03/09

Ngày giảng: 03/03/09

A Mục tiêu

 HS hiểu và áp dụng  quy tắc cộng hai phân số cùng mẫu và không cùng mẫu

 Có kỹ năng cộng phân số nhanh và đúng

 Có ý thức nhận xét đặc điểm của các phân số để cộng nhanh và đúng (có thể rút gọn các phân số ";= khi cộng)

B Chuẩn bị

 GV: Bảng phụ

 HS: Bảng nhóm

C Tiến trình dạy học

1.ổn định tổ chức

2 Bài mới

Hoạt động 1:Kiểm tra bài cũ

- GV: Em nào cho cô biết quy tắc cộng 2

phân số đã học ở tiểu học Cho ví dụ

- GV: Ghi ra góc bảng dạng TQ phát biểu của

học sinh

m

b a m

b

m

a   

(a, b, m  N; m  0)

bd

bc ad bd

bc bd

ad d

c

b

(a, b, c, d  N; b, d  0)

- GV: Quy tắc trên vẫn  áp dụng đối với

HS : * Muốn cộng 2 phân số có cùng mẫu số

ta cộng 2 tử số với nhau còn giữ nguyên mẫu số

* Muốn cộng hai phân số khác mẫu số ta viết hai phân số có cùng mẫu, rồi cộng hai

tử số giữ nguyên mẫu số

Ví dụ:

5

6 5

4 2 5

4 5

2   

. 4

5 4

3 4

2 4

3 2

1   

Trang 2

các phân số có tử và mẫu là các số nguyên Đó

chính là nội dung bài hôm nay

Hoạt động 2:Cộng hai phân số cùng mẫu

GV cho HS ghi lại ví dụ đã lấy trên bảng

Yêu cầu học sinh lấy thêm 1 số ví dụ khác

trong dó có phân số mà tử và mẫu là các số

nguyên

- GV: Qua các ví dụ trên bạn nào nhắc lại quy

tắc cộng 2 phân số có cùng mẫu số Viết

tổng quát

GV cho HS làm ?1 gọi 3 HS lên bảng làm

GV: Em có nhận xét gì về các phân số và

18 6

21

14

thực hiện phép cộng

* Em hãy thực hiện phép tính

GV : chú ý ";= khi thực hiện phép tính ta

nên quan sát xem các phân số đã cho tối

giản %- Nếu % tối giản ta nên rút gọn

rồi mới thực hiện phép tính

GV cho HS làm ?2 <25 SGK>

Củng cố GV cho HS làm bài 42 câu a,b <26>

25

8 25

7 

a) Ví dụ :

5

6 5

4 2 5

4 5

2   

3

1 3

1 2 3

1 3

2   

9

5 9

) 7 ( 2 9

7 9

2 9

7 9

b) Quy tắc : SGK <25>

c) Tổng quát :

m

b a m

b m

a    (a, b, m  Z; m  0)

HS1:

8

8 8

5 8

3   HS2:

7

3 7

) 4 ( 1 7

4 7

1     HS3 :

21

14 18

6  

* Cả 2 phân số đều % tối giản

* Nên rút gọn về phân số tối giản

HS3 :

3

1 3

) 2 ( 1 3

2 3

1 21

14 18

6       

cộng hai phân số vì mọi số nguyên đều viết

 = dạng phân số có mẫu bằng 1

Ví dụ : -5 + 3 = =

1

3

15 

2 1

2 1

3

5  

 HS1:

Trang 3

b)

6

5

6

1  

GV : Chú ý rút gọn kết quả

a)

25

) 8 ( 7 25

8 25

7 25

8 25

7      

 =

5

3 25

15  

 HS2 :

3

2 6

4 6

) 5 ( 1 6

5 6

1       

Hoạt động 3: Cộng hai phân số không cùng mẫu

* Muốn cộng 2 phân số không cùng mẫu ta

làm thế nào?

* Muốn quy đồng mẫu số các phân số ta làm

thế nào?

- GV ghi tóm tắt các G= qui đồng vào góc

bảng để HS nhớ

- GV cho ví dụ :

7

3

5

2

Gọi HS đứng tại chỗ nêu cách làm

GV cho HS cả lớp làm ?3 sau đó gọi 3 HS

lên bảng

GV : Qua các ví dụ trên em hãy nêu quy tắc

cộng hai phân số không cùng mẫu số

GV gọi vài học sinh phát biểu lại

Củng số : GV cho HS làm bài 42 câu c,d

* Ta phải quy đồng mẫu số các phân số

HS : Phát biểu lại qui tắc qui đồng mẫu số các phân số

HS :

35 : MSC 35

15 35

14 7

3 5

2  

<7> <5>

35

1 35

) 15 (

14  

 ?3 HS1:

15

4 15

10 15

4 3

2  

<5>

5

2 15

6 15

4

10  

 HS2:

10

9 15

11 10

9 15

<2> <3> MSC: 30

30

) 27 ( 22 30

27 30

22   

6

1 30

5  

HS3:

7

1 3 7

1   

7

20 7

21 7

1 

HS1 :

Trang 4

14 39

18 39

14 13

6   

39

4 39

) 14 (

18  

 HS2 : d)

) 5 ( ) 9

2 5

4 18

4 5

4 18

4 5

45

26 45

) 10 ( 36 45

10 45

Hoạt động 4:Củng cố Bài 44 (26 SGK)

Điền dấu (<, >, =) vào ô trống

7

3

7

b)

11

8 22

3 22

c)

5

1 3

2 5

d)

7

4 14

1 4

3

6

GV yêu cầu HS: thực hiện phép tính, rút gọn,

so sánh

HS hoạt động theo nhóm:

Kết quả:

7

3 7

b)

11

8 22

3 22

c)

5

1 3

2 5

d)

7

4 14

1 4

3 6

Hoạt động 5: Hướng dẫn về nhà

- Học thuộc quy tắc cộng phân số

- Chú ý rút gọn phân số (nếu có thể) ";= khi làm hoặc kết quả

- Bài tập về nhà : Bài 43, 45 (26 SGK) , Bài 58, 59, 60, 61, 63 SBT <12>

- Giờ sau: Luyện tập

Ngày đăng: 30/03/2021, 01:50

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm