Mục đích, yêu cầu - Dùa vµo trÝ nhí vµ tranh minh ho¹ häc sinh kÓ l¹i tõng ®o¹n c©u chuyÖn - HiÓu ý nghÜa cña truyÖn: Ca ngîi t×nh yªu mÑ, lßng hiÕu th¶o cña c« bÐ trong truyÖn làm cho t[r]
Trang 1Tuần 28 Ngày soạn : 14/ 3/ 2009.
Ngày giảng:Thứ hai 16 / 3 / 2009
Tiết 1.Chào cờ:
- Nhận xét hoạt động tuần 27
- Kế hoạch hoạt động tuần 28
Tiết 2.Toán:
Đ109.Giải toán có lời văn (tiếp)
I Mục tiêu
1 Kiến thức: Giúp học sinh củng cố về giải toán có lời văn
2 Kỹ năng: Học sinh có kỹ năng giải và trình bầy bài toán có lời văn
Tìm hiểu bài toán và giải
II Đồ dùng dạy học
- Tranh vẽ
III Các hoạt động dạy và học
A.Kiểm tra bai cũ
- 3 HS lên bảng làm bài
B Bài mới
a Giới thiệu bài:
b.Giới thiệu cách giải và cách trình
bày
Bài toán 1:
- Bài toán cho biết gì?
- Bài toán hỏi gì?
- GV tóm tắt lên bảng
- Muốn biết nhà An còn mấy con gà ta
phải làm như thế nào?
- Nêu các bước giải
- Bài giải gồm những bước gì?
-HS so sanh số:
42 và 57 , 98….72 , 81….81
- 2 em đọc
- Nhà An có 9 con gà, mẹ đem bán đi 3 con gà
- Hỏi còn lại mấy con gà?
2 - 3 em đọc lại tóm tắt
- Ta làm tính trừ
- 1 em lên bảng giải
- Lớp làm vào vở
- Lời giảI - Phép tính - Đáp số
Trang 2c Thực hành
Bài 1:
- Bài toán cho biết gì?
- Bài toán hỏi gì?
Bài 2:
- Trình bày hoàn thiện
Bài 3:
- HD phân tích bài toán
d Củng cố dặn dò
- Nhận xét giờ học, hướng dẫn tự học
Có: 8 con chim Bay đi: 2 con Còn: ? con
- HS tự giải bài toán
Số con chim còn lại là
8 - 2 = 6 (con)
Đáp số: 6 con Bài giải
Số quả bóng còn lại là
8 - 3 = 5 (quả)
Đáp số: 5 quả
- HS giải vào vở
Bài giải Trên bờ có số con vịt là
8 - 5 = 3 (con) Đáp số: 3 con vịt
- HS chú ý theo dõi
Tiết 3+4.Tập đọc:
Đ9 Ngôi nhà
I Mục đích, yêu cầu
- HS đọc trơn cả bài, phát âm đúng các từ khó, nghỉ hơi sau mỗi dòng thơ
- Phát âm đúng các tiếng có vần yêu, iêu
- Ôn các vần iêu, yêu, tìm được tiếng, nói được câu chứa vần yêu, iêu
- HS đọc hiểu các từ ngữ và câu thơ trong bài
- Nói tự nhiên về ngôi nhà em mơ ước
- Học thuộc khổ thơ em thích
II Đồ dùng dạy học
- Tranh minh họa
II Các hoạt động dạy và học
Trang 3A Kiểm tra bài cũ
Đọc bài Mưu chú Sẻ
B Bài mới
1 Giới thiệu bài: Trực tiếp
2 Luyện đọc
a Đọc mẫu
GV đọc giọng chậm rãi, thiết tha, tình
cảm
b Luyện đọc
Luyện đọc tiếng, từ
Luyện đọc câu
Luyện đọc đoạn, bài
3 Ôn các vần iêu, yêu
a GV nêu yêu cầu
Đọc những dòng thơ có tiếng yêu
b Tìm những từ ngữ ngoài bài
c Nói câu chứa tiếng có vần yêu - iêu
4 Tìm hiểu bài
a Tìm hiểu bài
ở ngôi nhà của mình bạn nhỏ nhìn thấy gì?
Bạn nhỏ nghe thấy gì?
Bạn ngửi thấy mùi gì?
Đọc những câu thơ nói về tình yêu ngôi
nhà của bé gần với tình yêu đất nước
-GV đọc diễn cảm
b Học thuộc lòng
GV xóa dần bảng
c Luyện nói
Nói về ngôi nhà em mơ ước
5 Củng cố, dặn dò
Nhận xét giờ học
2 - 3 em đọc
HS tìm và đọc: hàng xoan, xao xuyến nỏ, lảnh lót, thơm phức
HS nối tiếp nhau đọc từng câu
HS đọc tiếp nối từng khổ thơ
Thi đọc cả bài: cá nhân, bàn, tổ Lớp đọc đồng thanh
- 3 em đọc
HS tìm đúng, nhanh Thả diều, yêu bé
HS thi nói tiếp nối câu mẫu
- 2 em đọc khổ thơ đầu Hàng xoan trước ngõ, hoa nở như mây từng chùm
Tiếng chim đầu hồi lảnh lót Mùi rơm rạ trên mái nhà thơm phức
- 4 em đọc 4 dòng thơ cuối
3 - 4 em đọc cả bài
Thi học thuộc lòng, cá nhân, tổ, đồng thanh
1 em đọc yêu cầu - nói mẫu Nhiều em nói về ngôi nhà của mình
- HS chú ý theo dõi
Trang 4Tiết 5.Đạo đức:
Đ28.Chào hỏi và tạm biệt (tiết 1)
I Mục tiêu
- HS hiểu cần phải chào hỏi khi gặp gỡ, tạm biệt khi chia tay Cách chào hỏi, tạm biệt, ý nghĩa của lời chào hỏi, tạm biệt
- HS biết phân biệt hành vi chào hỏi, tạm biệt đúng với chào hỏi, tạm biệt chưa đúng
- Biết chào hỏi, tạm biệt trong các tình huống giao tiếp hàng ngày
- Có thái độ tôn trọng, lễ phép với mọi người
- Quý trọng những bạn biết chào hỏi, tạm biệt đúng
II Tài liệu, phương tiện
- Vở bài tập đạo đức
III Các hoạt động dạy và học
1 Hoạt động 1: bài tập 4
- Chơi trò chơi: Vòng tròn chào hỏi
- GV phổ biến cách chơi
- GV đứng giữa vòng tròn và nêu các tình
huống, để học sinh đóng vai
2 Hoạt động 2: Thảo luận
- Cách chào hỏi trong mỗi tình huống giống
nhau hay khác nhau
- Khác nhau như thế nào?
- Em cảm thấy như thế nào khi được người
khác chào hỏi?
- Em gặp một người bạn em chào, bạn cố
tình không đáp lại?
KL: - Em cần chào hỏi khi nào? Tạm biệt
khi nào?
- Tại sao cần chào hỏi? Tạm biệt?
3 Củng cố, dặn dò
Đọc câu tục ngữ: Lời chào cao hơn mâm cỗ
- HS đứng thành 2 vòng trong đồng tâm, quay mặt vào nhau từng đôi một
- Hai người bạn gặp nhau
- HS gặp thầy giáo, cô giáo ở ngoài
đường
- Em đến nhà bạn chơi gặp bố mẹ bạn
- Khác nhau Khác nhau về đối tượng chào hỏi
- Em cảm thấy rất vui
- Thấy mình được tôn trọng
- Em cảm thấy buồn
- Khi gặp gỡ
- Khi chia tay
- Thể hiện sự tôn trọng lẫn nhau
Trang 5
Ngày soạn : 15/ 3/ 2009.
Ngày giảng: Thứ ba 17 / 3 / 2009
Tiết 1.Thể dục:
I Mục tiêu
- Thuộc và thực hiện các động tác tương đối chính xác
II Địa điểm
- Sân trường
III Lên lớp
A Phần mở đầu
1 Nhận lớp
- Phổ biến nội dung tiết kiểm tra
- Khởi động
- Đứng vỗ tay hát 1 bài
- Chạy nhẹ nhàng một hàng dọc theo
địa hình sân
- Đi thường theo vòng tròn, hít thở
sâu
- Xoay các khớp cổ tay, cổ chân, đầu
gối
Chơi trò chơi
- Diệt các con vật có hại
B Phần cơ bản
- Nội dung kiểm tra: Bài thể dục phát
triển kỹ năng
- GV nêu tên động tác
Cách đánh giá:
- Thực hiện đúng 4/7 động tác là đạt
yêu cầu
2 phút
2 phút 30- 50 m
2 phút
1 phút
2 x 8 nhịp
x x x x x
x x x x x
x x x x x
x GV ĐHNL
- 1 hàng dọc
- Cán sự điều khiển
- Kiểm tra thành nhiều đợt: 5 em
x x x x x
x GV
- Cán sự hô
- Mỗi học sinh chỉ được kiểm tra một lần
Trang 6- Những học sinh chưa đạt ở mức độ
đó cho học sinh luyện tập thêm để
kiểm tra lại
- Trò chơi: Tâng cầu
C Phần kết thúc
- Đi thường theo nhịp 2/4
- Nhận xét ,công bố kết quả
3 - 4 phút
- 2 em đứng quay mặt vào nhau
Tiết 2+3.Tập đọc:
Đ10.Quà của bố
I Mục đích, yêu cầu
- Học sinh đọc trơn toàn bài, phát âm đúng các tiếng có âm đầu l: lần nào, luôn luôn
- Biết nghỉ hơi sau mỗi dòng thơ
- Ôn vần: Tìm đọc tiếng, nói được câu có vần oan - oat
- HS hiểu được các từ ngữ: Lễ phép, vững vàng và các câu trong bài
- Hiểu được nội dung bài: Bố là bộ đội ở đảo xa, bố rất yêu em
- Biết hỏi đáp tự nhiên, hồn nhiên về nghề nghiệp của bố
- Học thuộc lòng bài thơ
II Đồ dùng dạy học
- Tranh minh hoạ
III Các hoạt động dạy và học
A Kiểm tra bài cũ
Đọc thuộc lòng bài: Ngôi nhà
Viết bảng con
B Bài mới
1 Giới thiệu bài: Trực tiếp
2 Luyện đọc
a Đọc mẫu
Chậm rãi, tình cảm, nhấn giọng các từ ngữ:
Nghìn cái nhớ, nghìn lời chúc, nghìn cái hôn
b Luyện tập
Luyện đọc tiếng từ
-3 em
- Xao xuyến, lảnh lót, thơm phức
-HS theo dõi
- Các từ ngữ: Lần nào, luôn luôn, vững
Trang 7Giải nghĩa: Vững vàng
Đảo xa
Luyện đọc câu
Luyện đọc đoạn, bài
3 Ôn vần
a Tìm tiếng trong bài có vần oan
b Nói câu chứa tiếng có vần oan, oat
Tiết 2
4 Tìm hiểu bài- luyện nói
a Tìm hiểu bài
- Bố bạn nhỏ là bộ đội ở đâu?
- Bố gửi cho bạn nhỏ những thứ gì?
- GV đọc diễn cảm bài thơ
b Học thuộc lòng
- GV xoá dần bảng
c Luyện nói
- GV hướng dẫn
5 Củng cố dặn dò
- Nhận xét giờ học
- Hướng dẫn tự học
vàng,
- Rất chắc chắn
- Vùng đất ở ngoài biển xa đất liền
- HS đọc nối tiếp từng dòng thơ
- Từng nhóm 3 em đọc nối tiếp từng khổ thơ
- Đọc cả bài: Cá nhân, bàn, tổ
- Lớp đọc đồng thanh
- ngoan
- Đọc câu mẫu SGK
- HS thi nói theo dãy
- 1 em đọc khổ thơ 1
- Là bộ đội ở đảo xa
- 2 - 3 em đọc khổ thơ 2 - 3
- Nghìn cái nhớ, nghìn lời chúc, nghìn cái thương, nghìn cái hôn
- 2 - 3 em đọc bài
- Thi đọc thuộc bài
- Hỏi nhau nghề nghiệp của bố
- HS quan sát tranh minh hoạ
- Nói theo nhóm 2
- Nói trước lớp
- HS chú ý theo dõi
Ngày soạn : 16/ 3/ 2009
Ngày giảng: Thứ tư 18/ 3 / 2009
Tiết 1.Toán:
Đ110.Luyện tập
I Mục tiêu
Trang 8- Giúp học sinh rèn kỹ năng: giải bài toán, thực hiện phép cộng, phép trừ trong phạm vi các số đến 20
II Các hoạt động dạy và học
A Kiểm tra bài cũ
- Đặt một đề toán có phép trừ mà kết quả bằng 3
III Bài mới.
1 Hướng dẫn làm BT
Bài 1:
- HD học sinh phân tích đề
Bài 2: HS thực hiện tương tự như bài tập 1
Bài 3: Điền số thích hợp vào ô trống
Bài 4: Giải bài toán
Tóm tắt
Có : 8 hình tam giác
Tô màu : 4 hình tam giác
Không tô màu: ? hình tam giác
3 Củng cố, dặn dò
- Nhắc lại nội dung tiết học
- HS nêu bài toán dựa vào phần tóm tắt viết số thích hợp vào chỗ chấm
- HS giải vào vở ô li
- 1 em lên bảng chữa Bài giải
Số búp bê còn lại là:
15 - 2 = 13 (búp bê) Đáp số: 13 búp bê
- HS làm vào vở -HS làm vào sgk- 3HS lên bảng
- HS quan sát tranh, (nêu miệng)
Bài giải
Số hình tam giác không tô màu là
8 - 4 = 4 (hình) Đáp số: 4 hình
Tiết 2.Chính tả:
I Mục đích, yêu cầu
- Chép chính xác, trình bầy đúng khổ thơ 3 bài ngôi nhà
- Làm được cac bài tập điền vần iêu hay yêu, c hay k
II Đồ dùng dạy học
Trang 9- Nội dung bài viết sẵn
III Các hoạt động dạy học
A Kiểm tra bài cũ
B Bài mới
1 Giới thiệu bài
2 Hướng dẫn tập chép
GV treo bảng phụ
Tìm tiếng dễ viết sai
HD cách trình bày bài thơ
GV đọc, chỉ từng chữ
Chấm điểm 1/2 số bài
Chữa lỗi sai phổ biến
3 Bài tập
Điền iêu hay yêu
GV hướng dẫn
Điền chữ c hay k
Mỗi nhóm 3 em lên thi điền nối tiếp
4 Củng cố, dặn dò
Nhận xét giờ học
- 2 em làm bài tập 2, 3
- Kiểm tra vở học sinh
- 2 - 3 nhìn bảng đọc bài Mộc mạc, đất nước
HS viết bảng con
HS chép bài vào vở Soát lại bài bằng bút chì
Đọc thầm yêu cầu Thi làm nhanh bài tập vào trong sách
Ông trồng cây cảnh
Bà kể chuyện Chị sâu kim
- HS chú ý theo dõi
Tiết 3.Kể chuyện:
A Mục đích, yêu cầu
- Dựa vào trí nhớ và tranh minh hoạ học sinh kể lại từng đoạn câu chuyện
- Hiểu ý nghĩa của truyện: Ca ngợi tình yêu mẹ, lòng hiếu thảo của cô bé trong truyện làm cho trời đất cũng cảm động, giúp cô chữa được bệnh cho mẹ
B Đồ dùng dạy học
- Khăn đóng vai bà mẹ, gậy đóng vai bà cụ
- Tranh minh hoạ
C Các hoạt động dạy và học
Trang 10I Kiểm tra bài cũ:
II Bài mới
1 Giới thiệu bài: Trực tiếp
2 GV kể chuyện với giọng diễn cảm
- Kể lần 1 để học sinh biết câu chuyện
- Kể lần 2 - 3 kết hợp với tranh minh hoạ
- HS nhớ được nội dung câu chuyện
- Chú ý khi kể: Biết chuyển giọng kể linh
hoạt từ lời người kể sang lời người mẹ, lời cụ già,
lời cô bé
3 Hướng dẫn học sinh kể theo tranh
- Đọc câu hỏi dưới tranh
- Tranh 1 vẽ cảnh gì?
- Người mẹ nói gì với con?
- Thi kể theo đoạn
- Nhận xét, tuyên dương
- Tiếp tục với các tranh 23, 4 làm tương tự
- Lần 1: GV làm người dẫn chuyện
- Lần 2, 3: Chuyển người dẫn chuyện sang học
sinh
4 Giúp HS hiểu ý nghĩa câu chuyện
- Câu chuyện này giúp em hiểu ra điều gì?
- Lớp bình chọn nhóm kể hay nhất
5 Củng cố, dặn dò
- Nhận xét tiết học
- Chuẩn bị câu chuyện: "Niềm vui bất ngờ"
- 2 em kể chuyện "Sư tử và chuột nhắt"
-HS chú ý theo dõi
- HS theo dõi kể từng đoạn
- Trong 1 túp lều người mẹ ốm nằm trên giường, trên đắp một chiếc áo Bà nói với con gái ngồi bên "Con mời thấy thuốc về đây"
- "Con đi mời thầy thuốc về đây"
- 3 em: kể đoạn 1
- HS kể theo nhóm
- Kể phân vai
- Thi kể theo nhóm
- 2 - 3 em kể lại toàn bộ chuyện
- Là con phải thương yêu cha mẹ, chăm học - thương mẹ lúc yếu
đau
- Tấm lòng hiếu thảo của cô bé làm cảm động cả thần tiên
- Giúp cô chữa khỏi bệnh cho mẹ
- Bông hoa cúc trắng tượng trưng cho tấm lòng hiếu thảo của cô bé với mẹ
Trang 11Tiết 4.Thủ công:
I Mục tiờu
- HS biết kẻ, cắt, dỏn hỡnh tam giỏc
- HS cắt, dỏn được hỡnh tam giỏc theo hai cỏch
II Chuẩn bị
- 1 tam giỏc mẫu bằng giấy màu
- Một tờ giấy kẻ ụ cú kớch thước lớn
- Bỳt chỡ thước kẻ
- Vở thủ cụng, giấy màu cú kẻ ụ
III Cỏc hoạt động dạy và học
1 GV hướng dẫn học sinh
- Quan sỏt và nhận xột
- Ghim hỡnh mẫu lờn bảng
- Hướng dẫn về hỡnh dạng, kớch thước
2 GV hướng dẫn mẫu
- Hướng dẫn cỏch kẻ hỡnh tam giỏc
- GV ghim tờ giấy kẻ ụ lờn bảng
- Hỡnh tam giỏc là một phần của hỡnh chữ
nhật, cú độ dài cạnh 8 ụ
- Nối 3 điểm đỉnh với nhau (Kẻ H1 và
H2)
- Hướng dẫn cắt rời hỡnh tam giỏc và dỏn
thành sản phẩm
- Dỏn sản phẩm
- Khi học sinh đó hiểu được 2 cỏch kẻ,
cắt hỡnh tam giỏc,GV cho hs nêu lại sau
đó cho hs thực hành
4 Củng cố, dặn dũ
- Nhận xột giờ học
Hỡnh tam giỏc cú 3 cạnh: dài 8 rộng 7 ụ
- HS nờu lại cỏch cắt, phết hồ dỏn
- HS tập kẻ, cắt trờn giấy nhỏp, cú ụ ly
Trang 12Ngày soạn : 17/ 3/ 2009
Ngày giảng: Thứ năm 19/ 3/ 2009
Tiết 1.Toán:
Đ111.Luyện tập
I Mục tiêu
1 Kiến thức: Củng cố về giải toán có lời văn
2 Kỹ năng: Tự trình bầy hoàn chỉnh tóm tắt và giải bài toán
II Các hoạt động dạy và học
1 Kiểm tra bài cũ:
- Gọi HS lên bảng làm bài 4
2 Bài mới
a Giới thiệu bài:
b Luyện tập
Bài 1:
- GV hướng dẫn học sinh phân tích đề
Bài 2: Cho hs tự TT và giải vào vở
-Gọi1 hslên bảng trình bày
Bài 3:GV hd
Sợi dây dài: 13 cm
Cắt đi: 2 cm
Còn: ? cm
Bài 4:
Có: 15 hình tròn
Tô màu: 4 hình tròn
- HS làm bài theo yêu cầu
- HS đọc đề: Tự tóm tắt và giải Có: 14 cái thuyền
Cho: 4 cái thuyền Còn lại: ? cái thuyền Bài giải
Số thuyền còn lại là
14 - 4 = 10 (cái thuyền) Đáp số: 10 cái thuyền
Bài giải
Số bạn nam là:
9 - 5 = 4 (bạn) Đáp số: 4 bạn -hs làm vào vở nháp -1 hs lên bảng
Bài giải Sợi dây còn lại là:
13 - 2 = 11 (cm Đáp số: 11 cm -HS nêu bài toán
- HS tự giải
Trang 13Không tô màu: ? hình tròn
3 Tổng kết, dặn dò
- Nhận xét giờ học
- Hướng dẫn tự học
Bài giải
Số hình tròn chưa tô màu là
15 - 4 = 11 (hình) Đáp số: 11 hình
Tiết 2+3.Tập đọc:
Đ11.Vì bây giờ mẹ mới về
I Mục đích, yêu cầu
- Học sinh đọc trơn cả bài, phát âm đúng những tiếng khó: Khóc oà, hoảng hốt
- Biết nghỉ hơi đúng ở những chỗ có dấu chấm, dấu phẩy
- Biết đọc câu có dấu chấm hỏi (Cao giọng vẻ ngạc nhiên)
- Ôn các vần chứa ưc, ut Tìm được tiếng, nói được câu có chứa vần ưc, ưt
- Hiểu được các từ ngữ trong bài, nhận biết được các câu hỏi, biết đọc đúng câu hỏi
- Hiểu được nội dung bài: Cậu bé làm nũng mẹ, mẹ về mới khóc
- Nói năng tự nhiên, hồn nhiên theo yêu cầu luyện nói
II Đồ dùng dạy học: Tranh minh hoạ, sách giáo khoa.
III Các hoạt động dạy và học
A Kiểm tra bài cũ:
- Đọc thuộc lòng
B Bài mới
1 Giới thiệu bài:
2 Luyện đọc
a GV đọc mẫu lần 1
b HS luyện đọc
- Luyện đọc tiếng, từ ngữ
- Giải nghĩa: Hoảng hốt
- Luyện đọc câu
- Luyện đọc cả bài
3 Ôn các vần ưc, ưt
a Tìm tiếng trong bài có vần ưt
- Quà của bố và trả lời câu hỏi
- HS theo dõi
- Cắt bánh, đứt tay, hoảng hốt
- Là mất tinh thần do gặp nguy hiểm bất ngờ
- HS đọc tiếp nối từng câu
- Thi đọc cả bài: cá nhân, bàn, tổ
- Lớp đọc đồng thanh 1 lần
- Đứt
Trang 14b Tìm tiếng, từ ngữ chứa vần ưc, ưt ngoài
bài
c Nói câu chưá tiếng có vần ưt, ưc
Tiết 2
4 Tìm hiểu bài và luyện nói
a Tìm hiểu bài
- Khi bị đứt tay cậu bé có khóc không?
- Lúc nào cậu bé mới khóc? Vì sao?
- GV đọc diễn cảm bài văn
b Luyện nói
5 Củng cố, dặn dò
- Hướng dẫn tự học
- Day dứt, bứt lá, sứt mẻ
- Sức khoẻ, tức tưởi, mứt tết, cá mực
- HS nói theo câu mẫu SGK
- Mứt tết rất ngon
- Cá mực nướng rất thơm
- Chúng em không được bứt lá cây
- Sức khoẻ là vốn quý
- Lớp đọc thầm bài: 1 em đọc
- Khi mới bị đứt tay cậu bé không khóc
- Mẹ về cậu mới khóc vì cậu muốn làm nũng mẹ, muốn được mẹ thưởng, lúc mẹ không có nhà cậu khóc không ai thương, không ai vỗ về
- Lớp đọc thầm các câu hỏi trong bài
- 3 câu mẹ hỏi con: Nhiều em đọc lại
- 2 - 3 nhóm học sinh đọc phân vai
- HS nhìn mẫu SGK
- Thực hành hỏi, đáp theo mẫu
- Nhiều em nói
- Nhiều em nói câu mình nghĩ ra
Tiết 4.Tự nhiên xã hội:
I Mục tiêu
1 Kiến thức: Giúp HS nắm được một số bộ phận bên ngoài cỉa con muỗi, tác hại của muỗi, nơi sống của muỗi, cách diệt
2 Kỹ năng: HS biết quan sát, phân biệt, nói tên các bộ phận bên ngoài của con muỗi
3 Thái độ: Có ý thức tham gia diệt muỗi và thực hiện các biện pháp phòng tránh muỗi đốt
II Đồ dùng dạy học
- Tranh con muỗi
III Các hoạt động dạy và học