1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

Kế hoạch phụ đạo học sinh yếu kém môn Toán lớp 7

20 59 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 329,55 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chương 2: Tam giác Học sinh được cung cấp một cách tương đối hệ thống các kiến thức về tam gi¸c, TÝnh chÊt tæng ba gãc cña tam gi¸c b»ng 1800, tÝnh chÊt gãc ngoµi cña tam giác, một số dạ[r]

Trang 1

Kế hoạch phụ đạo học sinh yếu kém

môn toán Lớp 7A

I- Đặc điểm tình hình chung lớp 7A.

- Hầu hết học sinh trong trường đều là con em nông thôn nên điều kiện học tập còn hạn chế

- Học sinh về tư tưởng nhận thức, động cơ học tập, thái độ học tập chưa đúng đắn, chưa tích cực học tập

- Thời gian giành cho học tập còn ít Vì vậy chất lượng học tập không được cao

- Học sinh hầu hết có trình độ ở mức trung bình, vẫn còn học sinh xếp loại yếu,

đặc biệt là các em rất ngại học toán

- Sự quan tâm đến việc học tập của học sinh của mỗi gia đình còn rất hạn chế

II Kế hoạch phụ đạo học sinh yếu kém.

Học sinh kém:

Đây là đối tượng phải quan tâm nhiều Thường xuyên kiểm tra bài học và bài làm của các em Trong các tiết học cần gọi kiểm tra và uốn nắn các em

Ra các bài tập phù hợp với trình độ của học sinh, có phương pháp giáo dục giúp đỡ các em

Phụ đạo thêm : phân loại các học sinh yếu kém để phụ đạo có thể tổ chức phụ đạo cho các em 1 tuần 1 buổi vào ngày thứ 6 của mỗi tuần Phân công các nhóm học tập để các học sinh khá giỏi có thể phục đạo cho các học sinh yếu kém

Có ý kiến với phụ huynh học sinh để gia đình các em quan tâm đến việc học của các em ở nhà ( thông qua giáo viên chủ nhiệm lớp hoặc trực tiếp gặp phụ

huynh học sinh)

III Chương trình phụ đạo.

1 Những kiến thức cơ bản

A Phần đại số:

Chương 1: Số hữu tỉ, số thực:

Nắm đựơc một số kiến thức về số hữu tỉ, các phép tính cộng, trừ, nhân, chia

và luỹ thừa thực hiện trong tập hợp số hữu tỉ Học sinh biết và vận dụng được các tính chất của tỉ lệ thức, của dãy tỉ số bằng nhau, qui ước làm tròn số và bước đầu

có khái niệm về số vô tỉ, số thực và căn bậc hai

Chương 2: Hàm số, đồ thị của hàm số:

Hiểu được sông thức đắc trưng của hai đại lượng tỉ lệ thuận, của hai đại lượng tỉ lệ nghịch

Có khái niệm ban đầu về hàm số và đồ thị của hàm số

Biết vẽ đồ thị hàm số y=ax

Biết tìm trên đồ thị giá trị của biến số và hàm số

Chương 3: Thống kê

Bước đầu hiểu đựơc một số khái niệm cơ bản như bảng số liệu thống kê ban

đầu, dấu hiệu, giá trị của dấu hiệu, tấn số, bảng tần số, công thức tính trung bình cộng và ý nghĩa đại diện của nó, ý nghĩa của mốt Thấy được vai trò của thống kê trong thực tiễn

Chương 4: Biểu thức đại số:

Viết đựơc ví dụ về biểu thức đại số

Trang 2

Biết cách tìm giá trị của biểu thức đại số.

Biết cộng trừ các đơn thức đồng dạng

Hiểu khái niệm nghiệm của đa thức Biết kiểm tra xem một số có phải là 1 nghiệm của một đa thức hay không

B Phần hình học

Chương 1: Đường thẳng vuông góc, đường thẳng song song.

Học sinh nắm được khái niệm về hai đường thẳng vuông góc, hai đường thẳng song song Quan hệ giữa tính vuông góc và tính song song, tiên đề ơclit về hai đường thẳng song song

Chương 2: Tam giác

Học sinh được cung cấp một cách tương đối hệ thống các kiến thức về tam giác, Tính chất tổng ba góc của tam giác bằng 1800, tính chất góc ngoài của tam giác, một số dạng tam giác đặc biệt, tam giác cân, tam giác đều, tam giác vuông, tam giác cân các trường hợp bằng nhau của hai tam giác, của hai tam giác vuông

Chương 3: Quan hệ giữa các yếu tố trong tam giác, các đường đồng qui của tam giác.

Giới thiệu cho học sinh quan hệ giữa các yếu tố cạnh, góc của một tam giác,

đặc biệt trong tam giác vuông là quan hệ giữa đường vuông góc - đường xiên – hình chiếu

Giới thiệu các đường đồng qui, các điểm đặc biệt của một tam giác và các tính chất của chúng

IV Danh sách học sinh yếu kém

1 Nguyễn ngọc huy

2 Nguyễn kim khánh

3 Phạm thị lan

4 Nguyễn kim lợi

5 Lê thị nga

6 Nguyễn văn sơn

7 hà đình thượng

8 Nguyễn văn trai

9 Bùi văn trường

10 Nguyễn đình văn

11 Lê Thị Luyến

12 Lê đình mạnh

Trang 3

Ngày soạn: 17/9/2009

Buổi 1

Cộng trừ số hữu tỉ.

I Mục tiêu:

- Ôn tập, hệ thống hoá các kiến thức về cộng trừ số hữu tỉ

- Rèn luyện kỹ năng thực hiện phép tính, kỹ năng áp dụng kiến thức đã học vào từng bài toán

- Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác khi làm bài tập

II Chuẩn bị:

1 Giáo viên:

2 Học sinh:

III Tiến trình dạyhọc:

1 ổn định lớp

2 ổn tập

I Những kiến thức cần nhớ

1 Định nghĩa: Số hữu tỉ là số cú thể viết dưới dạng với a, b Z; b 0.

b

Tập hợp số hữu tỉ được kớ hiệu là Q

2 Cỏc phộp toỏn trong Q.

a) Cộng, trừ số hữu tỉ:

Nếu  ;  (a,b,mZ,m0)

m

b y m

a x

m

b a m

b m

a y

x    

m

b a m

b m

a y x y

x        

) ( )

( b) Nhõn, chia số hữu tỉ:

* Nếu

d b

c a d

c b

a y x thỡ d

c y b

a x

* Nếu

c b

d a c

d b

a y x y x thỡ y

d

c y b

a x

1 :

) 0 (

Thương x : y cũn gọi là tỉ số của hai số x và y, kớ hiệu (hay x:y)

y x

II Bài tập

Bài 1 Thực hiện phộp tớnh bằng cỏch hợp lớ

a)

14

17 9

4 7

5 18

17 125

11    

2

1 2 3

1 3 4

1 4 4

3 3 3

2 2 2

1

1            

Bài làm.

a)

125

11 2

1 2

1 125

11 9

4 18

17 7

5 14

17 125

 

 

4

1 4

3 3

1 3

2 2

1 2

1 4 ) 3 3 ( ) 2 2 ( ) 1 1

 

 

 

Trang 4

12 5 42

5 28 15

13

11 28

15 42

5 13 11

x x

x

 

 

13

11 28

15 42

5

13

11

x

Bài 2 Tỡm x, biết:

;

                 13 11 28 15 42 5 13 11 x Bài làm  Bài 3 Tìm x, biết: a  b          3 1 5 2 3 1 x          5 3 4 1 7 3 x KQ: a) x = ; b) x = -5 2 140 59 Bài 4 thực hiện phép tính: a) 1 1 b) c) d) 3 4  2 7 5 21   3 5 8 6   15 1 12 4   e) 16 5 f ) g)

42 8   1 5 1 9 12         4 0,4 2 5        KQ: a) ; b) ; c) ; d) ; e) ; f) ; g) -2 ;

3 Hướng dẫn về nhà Bài tâp về nhà a) 4,75 1 7 b) c) d)

12   9 35 12 42         1 0,75 2 3  11  2,25 4    d) 31 21 e) f) g)

2 4   2 1 21 28   2 5 33 55   3 4 2 26 69   h) 7 3 17 i) k) l)

2 4 12    1 5 1 2 12 8 3         1 1 1,75 2 9 18          5 3 1 6 8 10          m) 2 4 1 n) 5 3 2               3 6 3 12 15 10        IV Rút kinh nghiệm ………

………

………

………

Ngày soạn: 24 /9/2009

Trang 5

Buổi 2 Cộng, trừ, nhân, chia số hữu tỉ.

I Mục tiêu:

- Ôn tập, hệ thống hoá các kiến thức về cộng, trừ, nhân, chia số hữu tỉ

- Rèn luyện kỹ năng thực hiện phép tính, kỹ năng áp dụng kiến thức đã học vào từng bài toán

- Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác khi làm bài tập

II Chuẩn bị:

1 Giáo viên:

2 Học sinh:

III Tiến trình dạyhọc:

1 ổn định lớp

2 ổn tập

I Những kiến thức cần nhớ

1 Nhõn, chia số hữu tỉ:

* Nếu

d b

c a d

c b

a y x thỡ d

c y b

a x

* Nếu

c b

d a c

d b

a y x y x thỡ y

d

c y b

a x

1 :

) 0 (

Thương x : y cũn gọi là tỉ số của hai số x và y, kớ hiệu (hay x:y)

y x

Chỳ ý:

+) Phộp cộng và phộp nhõn trong Q cũng cú cỏc tớnh chất cơ bản như phộp cộng và phộp nhõn trong Z

2 Bài tập

Bài 1: Cho hai số hữu tỉ và (b > 0; d > 0) chứng minh rằng:

b

a d c

a Nếu thì a.b < b.c

d

c b

a 

Trang 6

b Nếu a.d < b.c thì

d

c b

a 

Giải: Ta có:

bd

bc d

c bd

ad b

a  ; 

a Mẫu chung b.d > 0 (do b > 0; d > 0) nên nếu: thì da < bc

bd

bc bd

ad 

b Ngược lại nếu a.d < b.c thì

d

c b

a bd

bc bd

ad   

Ta có thể viết: ad bc

d

c b

Bài 2:

a Chứng tỏ rằng nếu (b > 0; d > 0) thì

d

c b

a 

d

c d b

c a b

b Hãy viết ba số hữu tỉ xen giữa và

3

1

4

1

Giải:

a Theo bài 1 ta có: ad bc (1)

d

c b

Thêm a.b vào 2 vế của (1) ta có:

a.b + a.d < b.c + a.b  a(b + d) < b(c + a)  (2)

d b

c a b

a

 Thêm c.d vào 2 vế của (1): a.d + c.d < b.c + c.d

d(a + c) < c(b + d) (3)

d

c d b

c a

Từ (2) và (3) ta có:

d

c d b

c a b

b Theo câu a ta lần lượt có:

4

1 7

2 3

1 4

1 3

1       

7

2 10

3 3

1 7

2 3

1       

10

3 13

4 3

1 10

3 3

1       

Vậy

4

1 7

2 10

3 13

4 3

1       

Trang 7

Bµi 3: TÝnh

2

9 25

2001 4002

11 2001

7 : 34

33 17

193 386

3 193 2

= 

               2 9 50 11 25 7 : 34 33 34 3 17 2 = 1 : 5 0 , 2 50 225 11 14 : 34 33 3 4      Bµi 4: T×m 2 sè h÷u tØ a vµ b biÕt a + b = a b = a : b Gi¶i: Ta cã a + b = a b a = a b = b(a - 1)   (1) 1 1   a b a Ta l¹i cã: a : b = a + b (2) KÕt hîp (1) víi (2) ta cã: b = - 1 Q; cã x = Q 2 1 VËy hai sè cÇn t×m lµ: a = ; b = - 1 2 1 3 Bµi tËp vÒ nhµ Bµi 1 thùc hiÖn phÐp tÝnh: a) 1,25 33 b) c) d)

8       9 17 34 4  20 4 41 5   6 21 7 2  e) 2 21 11 f) g) h)

7 12  4 31 21 9       4 3 6 17 8              3,25 2 10 13  i)  3,8 2 9 k) m) n) 28        8 1 1 15 4  2 3 2 5 4  1 1 1 2 17 8       IV Rót kinh nghiÖm ………

………

………

………

Ngµy so¹n: 1 /10/2009

Buæi 3

Trang 8

Đường thẳng vuông góc, cắt nhau.

I Mục tiêu:

- Học sinh nắm được định nghĩa và tính chất về hai góc đối đỉnh

- Học sinh giải thích được hai đường thẳng vuông góc với nhau thế nào là đường trung trực của một đoạn thẳng

- Rèn luyện kĩ năng sử dụng thước thẳng, ê ke, đo độ để vẽ hình thành thạo chính xác Bước đầu tập suy luận

II Tiến trình dạy học

1 ổn định lớp

2 Bài học

Bài 1: Chứng minh rằng hai tia phân giác của hai góc đối đình là hai tia đối nhau? Giải: Vẽ Ot là tia phân giác của góc xOy t y

Ta có: Oz và Ot là hai tia phan giác của hai z

góc kề bù xOy và yOx/

do đó góc zOt = 900 = 1v (1)

Mặt khác Oz/ và Ot là hai tia phân giác x/ O x

của hai góc kề bù y/Ox/ và x/ Oy

do đó z/Ot = 900 = 1v (2) z/ y/

Lấy (1) + (2) = zOt + z/Ot = 900 + 900 = 1800

Mà hai tia Oz và Oz/ là không trùng nhau

Do đó Oz và Oz/ là hai tia phân giác đối nhau

Bài 2: Cho hai góc kề bù xOy và yOx/ Vẽ tia phân giác Oz của xOy trên nửa mặt phẳng bờ xx/ có chưa Oy, vẽ tia Oz/ vuông với Oz Chứng minh rằng tia Oz/ là tia phân giác của yOx/ t z/ y

Giải: Vẽ tia Ot là tia phân giác của yOx/ z hai tia Oz và Ot lần lượt là hai tia

phân giác của hai góc kề bù xOy và yOx/

do đó: Oz Ot x / x có: Oz Oz / (gt)

Nên hai tia Ot và Oz trùng nhau

Vậy Oz/ là tia phân giác của góc yOz/

Bài 3: Cho hình vẽ

a góc O1 và O2 có phải là hai góc đối đỉnh không?

O

Trang 9

b Tính O1 + O2 + O4

Giải:

a Ta có O1 và O2 không đối đỉnh n m

b Có O4 = O3 (vì đối đỉnh) x y

O1 + O4 + O2 = O1 + O3 + O2

= 1800

Bài 4: Trên hình bên có O5 = 900

Tia Oc là tia phân giác của aOb

Tính các góc: O1; O2; O3; O4 a c

Giải:

O5 = 900 (gt)

Mà O5 + aOb = 1800 (kề bù)

Do đó: aOb = 900

b

Có Oc là tia phân giác của aOb (gt) c’

Nên cOa = cOb = 450

O2 = O3 = 450 (đối đỉnh)

bOc/ + O3 = 1800  bOc/ = O4 = 1800 - O3

= 1800 - 450 = 1350

Vậy số đo của các góc là: O1 = O2 = O3 = 450

O4 = 1350

Bài 5: Cho hai đường thẳng xx/ và y/ y cắt nhau tại O sao cho xOy = 400 Các tia

Om và On là các tia phân giác của góc xOy và x/Oy/

a Các tia Om và On có phải là hai tia đối nhau không?

b Tính số đo của tất cả các góc có đỉnh là O

Biết: x/x yy / =  O

xOy = 400

n x /Oy/

m xOy 

a Om và On đối nhau

Tìm b mOx; mOy; nOx/; x/Oy/

O 5 1 2

3 4

3

1 2

O 4

x y’

m O n

y x’

Trang 10

a Ta có: Vì các góc xOy và x/Oy/ là đối đỉnh nên xOy = x/Oy/

Vì Om và On là các tia phân giác của hai góc đối đỉnh ấy

Nên 4 nửa góc đó đôi một bằng nhau và

Ta có: mOx = nOx/ vì hai góc xOy và x/Oy là kề bù

nên yOx/ + xOy = 1800

hay yOx/ + (nOx/ + mOy) = 1800

yOx/ + (nOx/ + mOy) = 1800 (vì mOx = nOx/)

tức là mOn = 1800 vậy hai tia Om và On đối nhau

b Biết: xOy = 400 nên ta có

mOn = mOy = 200; x/Oy/ = 400; nOx/ = nOy/ = 200

xOy/ = yOx/ = 1800 - 400 = 1400

mOx/ = mOy/ = nOy = nOx = 1600

Bài 6: Cho hai góc AOB và COD cùng đỉnh O, các cạnh của góc này vuông góc

với các cạnh của góc kia Tính các góc AOB cà COD nếu hiệu giữa chúng bằng

900

Giải: ở hình bên có góc COD nằm trong A

góc AOB và giả thiết có:

AOB - COD = AOC + BOD = O C

ta lại có: AOC + COD = 900

và BOD + COD = 900

suy ra AOC = BOD

Vậy AOC = BOD = 450 B D

suy ra COD = 450; AOB = 1350

IV Rút kinh nghiệm

………

………

Ngày soạn: 8 /10/2009

Buổi 4 Giá tri tuyệt đối của một số hữu tỉ cộng, trừ, nhân, chia số hữu tỉ, số thập phân.

Trang 11

I Mục tiêu:

- Ôn tập, hệ thống hoá các kiến thức về cộng, trừ, nhân, chia số hữu tỉ

- Rèn luyện kỹ năng thực hiện phép tính, kỹ năng áp dụng kiến thức đã học vào từng bài toán

- Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác khi làm bài tập

II Chuẩn bị:

1 Giáo viên:

2 Học sinh:

III Tiến trình dạyhọc:

1 ổn định lớp

2 ổn tập

I Những kiến thức cần nhớ

Với x Q thỡ 

0

0

x nờu x

x nờu x x

II Bài tập

Bài 1 : Tìm x

)

a  x

  )3 1: 2

cx

1

7

b x x  

  d) x  2,1

Bài giải

)

2 31

3 60

40 31

60

9

60

3

20

x

x

x

x

x

  

  

  

 

 

Vậy x = 3

20

1

7

b x x

  

   Hoặc

1 0 7

7

x Vậy x = 0 hoặc x = 1

7

4 x  5 4 1: 7 

4 x 20

4 20

d) x  2,1

+) Nếu x  0 ta có xx

Do vậy: x = 2,1 +) Nếu x  0 ta có x  x

Trang 12

 1 20. 

4 7

x

5 7

x = -2,1

Bµi 2: T×m x, biÕt:

a b

10

3 7

5 3

2

x

3

2 3

1 13

21  

x

c x1,5  2 d 0

2

1 4

3

x

KQ: a) x = ; b) x = ; c) x = 3,5 hoặc x = - 0,5 ;

140

87

21 13 d) x = -1/4 hoặc x = -5/4

Bµi 3 : TÝnh hîp lý c¸c gi¸ trÞ sau:

a) (-3,8) + [(-5,7 + (+3,8)]

b) 31,4 + 4,6 + (-18)

c) (9,6) + 4,5) (1,5

-d) 12345,4321 2468,91011 + 12345,4321 (-2468,91011)

Bµi gi¶i

a) (-3,8) + [(-5,7 + (+3,8)]

= (-3,8 + 3,8) + (-5,7)

= -5,7

b) 31,4 + 4,6 + (-18)

= (31,4 + 4,6) + (-18)

= 36 - 18

= 18

c) (9,6) + 4,5) (1,5

-= (-9,6 + 9,6) + (4,5 - 1,5)

= 3

d) 12345,4321 2468,91011 + 12345,4321 (-2468,91011)

= 12345,4321 (2468,91011 - 2468,91011)

= 12345,4321 0

= 0

Bµi 4 Thùc hiÖn phÐp tÝnh

a) (-1,13) +(0,264)

b) 0,245 - 2,134

c) (-5,2) (3,14)

Bµi gi¶i

a) (-1,13) +(0,264) = -(1,13 +0,264)= -1,394

b) 0,245 - 2,134 = -1,889

Trang 13

c) (-5,2) (3,14) = -16,328

Bµi 5 Thùc hiÖn phÐp tÝnh

a) 6,3 + (-3,7 ) + 2,4 +(-0,3)

b) (-4,9 )+5,5 + 4,9 + (-5,5 )

c) 2,9 + 3,7 + (4,2 ) + (-2,9 ) + 4,2

d) (6,5 ).2,8 + 2,8 (-3,5)

Bµi gi¶i

a) 6,3 + (-3,7 ) + 2,4 +(-0,3)

= (6,3 + 2,4 ) +(-3,7 +(-0,3))

= 8,7 + (-4 ) = 4,7

b) (-4,9 )+5,5 + 4,9 + (-5,5 )

= [(-4,9 + 4,9 )] + [( 5,5 +(-5,5)]

= 0+0 =0

c) 2,9 + 3,7 + (4,2 ) + (-2,9 ) + 4,2

= (2,9 + 3,7 + 4,2) +[(-4,2 ) + (-2,9 ) ]

= 10,8 +(-7,1 ) = 3,7

d) (6,5 ).2,8 + 2,8 (-3,5) = 2,8 (-10)=-2,8

Bµi tËp vÒ nhµ

T×m x biÕt :

1

5

3 1

4 2

IV Rót kinh nghiÖm

………

………

………

………

Ngµy so¹n: 15/10/2009

Buæi 5

§­êng th¼ng vu«ng gãc, song song, c¾t nhau.

Trang 14

I Mục tiêu:

- Học sinh nắm được định nghĩa và tính chất về hai góc đối đỉnh

- Học sinh giải thích được hai đường thẳng vuông góc với nhau thế nào là đường trung trực của một đoạn thẳng

- Rèn luyện kĩ năng sử dụng thước thẳng, ê ke, đo độ để vẽ hình thành thạo chính xác Bước đầu tập suy luận

II Tiến trình dạy học

3 ổn định lớp

4 Bài học

Bài 1: Cho hình vễ biết d // d’ //d’’ và hai góc 60o và 110o Tính các góc E1, G2 , D4,

A5 , B6

Bài làm

a/ Số đo của  E 1 ?

Ta có: d’ // d’’ (gt) => C = E1 ( soletrong)

mà C = 60 => E1 = 60

b/ Số đo của  G 2 ?

Ta có: d // d’’(gt)=> D =  G2 ( đồng vị)

mà D = 110 => G2 = 110

c/ Số đo của  G 3 ?

Ta có: G2 + G3 = 180 (kề bù) => 110 + G3 = 180

=> G3 = 180 - 110

 G3 = 70

d/ Số đo của  D 4 ?

Ta có : BDd’= D4 ( đối đỉnh)=> BDd’ = D4 = 110

e/ Số đo của  A 5 ?

Ta có: ACD =  C (đối đỉnh) => ACD =  C = 60

Vì d // d’ nên:  ACD =  A5 (đồng vị)

=>  ACD = A5 = 60

f/ Số đo của  B 6 ?

Vì d’’ //d’ nên: G3 = BDC (đồng vị)

Vì d // d’ nên: B6 = BDC (đồng vị)

=>  B6 = G3 = 70

A 5 6 B d

C D 110 o d’

60 o

1 3 2 d’’

E G

Ngày đăng: 30/03/2021, 01:50

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w