Giáo án TỰ CHỌN 6 Kiến thức :HS biết được tập hợp các số tự nhiên, nắm đước các qui ước về thứ tự của các số tự nhiên, biểu diễn các số tự nhiên trên trục số Kĩ năng:Phân biệt được tập[r]
Trang 1Chủ đề : SỐ TỰ NHIÊN
Bài 1: THỰC HIỆN PHÉP TÍNH
I/ Mục tiêu:
a)Kiến thức: HS nắm vững các quy tắc thực hiện các phép tính : cộng , trừ , nhân , chia số tự nhiên
b)Kỹ năng : Rèn kỹ năng thực hiện các phép tính , kỹ năng tính nhanh , tính nhẫm
c)Thái độ : Giáo dục cho học sinh tính cẩn thận , chính xác , thẩm mỹ , ứng dụng vào trong thực tiễn
II/ Chuẩn bị:
a) Giáo viên: Giáo án, SBT, bảng phu, thước thẳng, máy tính
b) Học sinh :SBT, thước thẳng , máy tính , vở ghi.
Phương Pháp dạy học:
- Phát hiện và giải quyết vấn đề , vấn đáp , thuyết trình , hợp tác nhóm , …
III/ Tiến trình dạy học :
1/ Ổn định lớp :
2/ Kiểm tra bài cũ :
3/ Bài mới:
LT báo cáo ss
GV : Yêu cầu hs sửa Bài 1: Tính
giá trị biểu thức :
a 4375 x 15 + 489 x 72
b 426 x 305 + 72306 : 351
c 292 x 72 – 217 x 45
d 14 x 10 x 32 : ( 300 + 20 )
e 56 : ( 25 – 17 ) x 27
GV : Hướng dẫn hs yếu cách
thực hiện
GV : Lưu ý hs cách tính có dấu
ngoặc
GV : Nhận xét , đánh giá
GV Cho hs Làm Bài 2 : Tìm x ,
biết :
a x + 532 = 1104
HS : Lên bảng sửa , cả lớp làm vào vỡ , sau đó nhận xét
HS : Chú ý và sửa sai
HS : Chú ý và khắc sâu
HS : Mỗi em làm một câu , cả
Bài 1 : Tính giá trị biểu thức :
a 4375 x 15 + 489 x 72
= 65625 + 35208
= 100833
b 426 x 305 + 72306 : 351
= 129930 + 206
= 130136
c 292 x 72 – 217 x 45
= 21024 - 9765
= 11259
d 14 x 10 x 32 : ( 300 + 20 )
= 4480 : 320
= 14
e 56 : ( 25 – 17 ) x 27
= 56 : 8 x 27
= 7 x 27
= 189
Bài 2 : Tìm x , biết :
a x + 532 = 1104
x = 1104 – 523
Trang 2b x – 264 = 1208
c 1364 – x = 529
d x 42 = 1554x
e x : 6 = 1626
f 36540 : x = 180
GV : Lưu ý hoc sinh khi tìm số
trừ , số bị trừ khác nhau tìm số
chia và số bị chia cũng khác
nhau
GV : Nhận xét và đánh giá bài
làm của mỗi hs
lớp làm vào vỡ , sau đó nhận xét
HS :Chú ý và khác sâu
x = 581
b x – 264 = 1208
x = 1208 + 264
x = 944
c 1364 – x = 529
d x 42 = 1554x
x = 1554 : 42
x = 37
e x : 6 = 1626 = 1626 x 6x
= 9756x
f 36540 : x = 180
x = 36540 : 180
x 203
4/ Củng cố và luyện tập :
GV : Qua các bài tập đã giải ta cần nắm vững điều gì ? Giáo viên nhắc lại bài học vừa rút ra ở trên 5/ Hướng dẫn học ở nhà : - Về nhà xem lại bài , xem lại bài tậai5 - Làm bài tập 1 , 2 , 3 , 4 , 5 trang 3 / SBT - Xem lại bài “ Tập hợp , tập hợp số tự nhiên ” HS : Nắm vững quy tắc cộng , trừ , nhân , chia số tự nhiên ; tìm số chưa biết trong phép cộng , trừ , nhân , chia - lắng nghe IV / Rút kinh nghiệm: ………
………
………
………
……….…………
Chủ đề : SỐ TỰ NHIÊN Tuần 2 Ngày soạn: 14/08/2009 Tiết 2 Ngày dạy: 21/08/2009 Bài 2 : TẬP HỢP CÁC SỐ TỰ NHIÊN
I/ Mục tiêu :
Trang 3 Kiến thức :HS biết được tập hợp các số tự nhiên, nắm đước các qui ước về thứ tự của các số tự
nhiên, biểu diễn các số tự nhiên trên trục số
Kĩ năng:Phân biệt được tập N, N*, sử dụng các kí hiệu và biết viết các số tự nhiên liền sau, liền trước của một số tự nhiên
Thái độ:Rèn luyện cho học sinh tính cẩn thận chính xác
II/ Chuẩn bị :
- Giáo viên: Giáo án , SBT, bảng phụ , thước thẳng , máy tính
- Học sinh :SBT, thước thẳng , máy tính , vở ghi.
Phương pháp :
Phát hiện và giải quyết vấn đề, dùng phương pháp đàm thoại, vấn đáp, trực quan sinh động…
III/ Tiến trình dạy học :
1.Ổn định lớp:
2 Kiểm tra bài cũ:
HS1: Sửa bài tập 1 , 2 / SBT /
3
HS2: Sửa bài 5 , 6 / SBT / 3
(6đ)
GV : Kiểm tra VBT – Cho học
sinh nhận xét – Đánh giá –
Chấm điểm
3/ Bài mới:
Bài 1 :
A = { 8 ; 9 ; 10 ; 11 } , 9
A , 14 A (5đ)
Bài 2 :
B = { S , Ô , N , G , H } (5đ)
Bài 5 : A = { Tháng 7 ,
tháng 8 , tháng 9 } (2đ)
B = { Tháng 1 , tháng
3 , tháng 5, Tháng 7 , tháng 8 , tháng 10 , Tháng 12 } (2đ)
Bài 6 : {1 ; 3},{1 ; 3 },
{2 ; 3 }, {2 ; 4 }
GV : Yêu cầu hs sửa Bài 10
trang 4 / SBT
GV : Nhận xét , đánh giá
HS : Lên bảng sửa , cả lớp làm vào vỡ , sau đó nhận xét
Bài 10 trang 4 / SBT:
a/ Số tự nhiên liền sau của số 199 là 200 ; của x là x + 1 b/ Số tự nhiên liền trước của số 400 là 399
; của y là y – 1
Trang 4GV : Yêu cầu hs sửa Bài 11
trang 5/SBT:
GV:Yêu cầu hs làm
Bài 12/SBT/trang 5
Cho hs hoạt động nhóm , sau
đó trình bày , các nhóm khác
nhận xét
HS : Hoạt động nhóm , sau đó
đại diện nhóm trình bày , nhận
xét
GV : Nhận xét , đánh giá
GV : Cho hs Làm
bài 14 / trang 5/SBT
Gọi hs khá lên bảng trình bày
GV Cho hs Làm
bài 15 / trang 5 /SBT Cho biết
hai số chẵn liên tiếp hơn kém
nhau mấy đơn vị ?
Cho hs hoạt động nhóm , sau
đó trình bày , các nhóm khác
nhận xét
GV : Nhận xét , đánh giá
HS : Lên bảng sửa , cả lớp làm vào vỡ , sau đó nhận xét
HS : Làm vào vỡ , sau đó nhận xét
HS : Trả lời
HS : Hoạt động nhóm , sau đó đại diện nhóm trình bày , nhận xét
HS : Hoạt động nhóm , sau đó đại diện nhóm trình bày , nhận xét
Bài 11 trang 5/SBT:
a A = { 19 ; 20 }
b B = {1 ; 2 ; 3 }
c C = { 35 ; 36 ; 37 ; 38 }
Bài 12 trang 5/SBT:
Ba số tự nhiên liên tiếp giảm dần :
1201 ; 1200 ; 1199
M + 2 ; m + 1 ; m
Bài 14 trang 5/SBT:
Các số tự nhiên không vượt quá n là :
0 ; 1 ; 2 ; … ; n ; gồm n + 1 số
Bài 15 trang 5/SBT:
a) x , x + 1 , x + 2 , trong đó x N
là ba số tự nhiên liên tiếp tăng dần
b) b - 1, b , b + 1 , trong đó x N*
là ba số tự nhiên liên tiếp tăng dần
c) c , c + 1 , x + 3 , trong đó c N
không phải là ba số tự nhiên liên tiếp tăng dần
d) m + 1 , m , m – 1 , trong đó m N*
không phải là ba số tự nhiên liên tiếp tăng dần
Trang 54/ Củng cố và luyện tập :
GV : Qua các bài tập đã giải ta
cần nắm vững điều gì ?
5/ Hướng dẫn học ở nhà :
- Về nhà học bài , xem lại
bài tập
- Làm bài tập 14 trang 9 /
SBT
HS : Nắm vững cách viết kí hiệu tập hợp , hai số tự nhiên liên tiếp
IV / Rút kinh nghiệm:
………
………
………
Chủ đề : SỐ TỰ NHIÊN
Bài 3: PHÉP CỘNG , NHÂN SỐ TỰ NHIÊN
I/ Mục tiêu:
a)Kiến thức: HS nắm vững các quy tắc thực hiện các phép tính : cộng , nhân số tự
nhiên
b)Kỹ năng : Rèn kỹ năng thực hiện các phép tính , kỹ năng tính nhanh , tính nhẫm c)Thái độ : Giáo dục cho học sinh tính cẩn thận , chính xác , thẩm mỹ , ứng dụng vào trong thực tiễn
II/ Chuẩn bị:
c) Giáo viên: Giáo án , SBT, bảng phụ , thước thẳng , máy tính
d) Học sinh :SBT, thước thẳng , máy tính , vở ghi
Phương Pháp dạy học:
Trang 6- Phát hiện và giải quyết vấn đề , vấn đáp , thuyết trình , hợp tác nhóm , …
III/ Tiến trình dạy học :
1/ Ổn định lớp :
2/ Kiểm tra bài cũ :
HS1:
1) Tính : a/ 86 +357 + 14
b/ 72 + 69 +128
c/ 28 64 + 28 36
HS2:
2) Tính nhanh:
a/135+160+65+40
b/ 20+21+22+… +29+30
3/ Bài mới:
LT báo cáo ss
ĐÁP ÁN :
a/ 457 ( 3đ ) b/ 269 ( 3đ ) c/ 2 800 ( 4đ )
ĐÁP ÁN : a/ 600 ( 4đ )
b/ 275 ( 6đ )
Bài 1: Tính tổng:
a/ 81 +243 + 19
b/ 168 + 79 + 132
Các HS khác theo dõi,
nhận xét
GV nhận xét, cho điểm
GV : Lưu ý hs cách tính
Bài 2:Xác định dạng của
các tích sau:
a/ ab.101
b/ abc 7.11.13
GV gợi ý dùng phép
viết số để viết , ab abc
thành tổng rồi tính hoặc
đặt phép tính theo cột
HS : Chú ý và khắc sâu
HS : Mỗi em làm một câu , cả lớp làm
Bài 1
a./ 81 +243 + 19
= (81 + 19) +243
= 100+243=343 b./ 168 + 79 + 132
= (168 +132) +79 = 300 +79= 379
Bài 2
a/ C1: .101ab
= (10a + b)101
= 1010a + 101b
= 1000a + 10a + 100b + b
= abab
C2: ab
x 101
Trang 7IV / Rút kinh nghiệm:
………
………
dọc
Bài 3 :
a Cho biết 37.11=111
Hãy tính nhanh:
37.12
b Cho biết: 15873.7=
111111 Hãy tính nhanh: 15873.21
GV : Nhận xét và đánh giá
bài làm của mỗi hs
4/ Củng cố và luyện tập :
GV : Qua các bài tập đã giải ta cần nắm vững
điều gì ?
Giáo viên nhắc lại bài học
vừa rút ra ở trên
5/ Hướng dẫn học ở nhà :
- Về nhà xem lại bài cũ, xem lại bài tập đã giải
- Làm bài tập 56 , 57 ,
58 trang 10 / SBT Xem lại bài “ phép cộng
và phép nhân ”
vào vỡ , sau đó nhận xét
HS : Mỗi em làm một câu , cả lớp làm vào vỡ , sau đó nhận xét Chú ý và khác sâu
HS : Nắm vững quy tắc cộng , nhân , số tự nhiên ; và các tính chất
- lắng nghe
ab
ab
abab
b/ C1: abc.7.11.13
= abc.1001
= ( 100a + 10b + c).1001
= 100100a+10010b +1001c
=100000a +10000b+1000c + 100a + 10b + c
= abcabc
Bài 3
a 37.3= 111
37.12 = 37.3.4 = 111.4= 444
b 15873.7 = 111111
15873.21= 15873.7.3=
111111.3 = 333333
Trang 8………
Chủ đề : SỐ TỰ NHIÊN
Trang 9Bài 4 : TÌM SỐ CHƯA BIẾT
I / Mục tiêu :
Kiến thức :HS nắm vững các quy tắc tìm x trong phép cộng và phép nhân các số tự
nhiên
Kĩ năng: Rèn kỹ năng thực hiện các phép tính , kỹ năng tính nhanh , tính nhẫm
Thái độ : Giáo dục cho học sinh tính cẩn thận , chính xác , thẩm mỹ , ứng dụng vào
trong thực tiễn
II / Chuẩn bị :
- Giáo viên: Giáo án , SBT, bảng phụ , thước thẳng , máy tính
- Học sinh :SBT, thước thẳng , máy tính , vở ghi
Phương pháp :
Phát hiện và giải quyết vấn đề, dùng phương pháp đàm thoại, vấn đáp, trực quan sinh động…
III/ Tiến trình dạy học :
1.Ổn định lớp:
2 Kiểm tra bài cũ:
HS1:
Sửa bài tập 43 / SBT / 8
HS2: Sửa bài 52 / SBT / 9
GV : Kiểm tra VBT – Cho
học sinh nhận xét – Đánh
giá – Chấm điểm
3/ Bài mới:
LT báo cáo ss
ĐÁP ÁN :
a/ 343 b/ 379 ( 5đ ) c/ 16 000
d/ 3 200 ( 5đ )
ĐÁP ÁN :
a/ { 0 } ( 3đ ) b/ N* ( 4đ ) c/ ( 3đ )
GV : Yêu cầu hs sửa Bài 54
trang 9 / SBT
GV : Nhận xét , đánh giá
HS : Lên bảng sửa , cả lớp làm vào vỡ , sau đó nhận xét
Bài 54 trang 9 / SBT:
98 + 99 = 197
99 + 98 = 197
Trang 10GV : Yêu cầu hs sửa Bài 57
trang 10/SBT:
GV:Yêu cầu hs làm
Bài 44/SBT/trang 8
Cho hs hoạt động nhóm , sau
đó trình bày , các nhóm khác
nhận xét
GV : Nhận xét , đánh giá
GV : Cho hs Làm bài 44 /
trang 8/SBT
Gọi hs khá lên bảng trình
bày
GV Cho hs Làm bài
45 / trang 8 /SBT
Cho biết hai số chẵn liên
tiếp hơn kém nhau mấy đơn
vị ?
Cho hs hoạt động nhóm ,
sau đó trình bày , các nhóm
khác nhận xét
GV : Nhận xét , đánh giá
HS : Lên bảng sửa , cả lớp làm vào vỡ , sau đó nhận xét
HS : Hoạt động nhóm , sau đó đại diện nhóm trình bày , nhận xét
HS : Làm vào vỡ , sau đó nhận xét
HS : Trả lời
HS : Hoạt động nhóm , sau đó đại diện nhóm trình bày , nhận xét
Bài 57 trang 10 / SBT: a/ 7853.9 = 70 677 b/ a a tận cùng bằng a Suy ra a { 0 ; 1 ; 5 ; 6 }
Dễ thấy a
Bài 44 trang 8 / SBT:
4/ Củng cố và luyện tập :
GV : Qua các bài tập đã giải
ta cần nắm vững điều gì ?
5/ Hướng dẫn học ở nhà :
- Về nhà học bài , xem
lại bài tập
- Làm bài tập 46 trang 9
HS : Nắm vững cách viết kí hiệu tập hợp , hai số tự nhiên liên tiếp
- lắng nghe
Trang 11/ SBT
IV / Ruùt kinh nghieäm:
=====================
Trang 12Tuần 05 Ngày soạn: 03/09/2009
I Mục tiêu
- Vẽ đường thẳng đoạn thẳng đi qua 2điểm vẽ các đường thẳng
đi qua 3;4 điểm.
- rèn kĩ năng vẽ hình
II Chuẩn Bị:
1/ giáo viên:
- Phương pháp: vấn đáp, đặt vấn đề.
- Đồ dùng dạy học: sgk, sách bài tập toán6 Thước kẻ, compa, bảng phụ, phấn màu.
2/ Học sinh: thước thẳng, vở Bài tập toán.
III Các Bước Lên Lớp:
HOẠT ĐỘNG THẦY HOẠT ĐỘNG TRÒ NỘI DUNG
1/ Ổn định lớp:
2/ Kiểm tra bài cũ:
3/ Ôn tập:
LT báo cáo sỉ số
? thế nào là 3 điểm thẳng
hàng Vẽ hình minh họa
? gọi một HS lên bảng vẽ
và đặt tên 5 điểm thẳng
hàng.
? Điểm nào nằm giữa P
và M.
? Điểm nào nằm giữa P
và N.
4/ Củng cố:
Nhắc lại khái niệm 3
điểm thẳng hàng
5/ Hướng dẫn về nhà:
- Xem trước bài Tia
- là 3 điểm cùng thuộc một đường thẳng
- HS vẽ hình 3 điểm thẳng hàng
- HS vẽ
B A
- điểm A
- điểm A, M, B
- trả lời
vẽ và đặt tên 5 điểm thẳng hàng.
B A
ÔN TẬP CÁCH VẼ ĐƯỜNG THẲNG
Trang 13- làm các Bt trong SBT
IV/ Rút Kinh Nghiệm:
Trang 14Tuần 06 Ngày soạn: 07/09/2009
I Mục Tiờu:
- Biết chứng minh một số chia hết cho 2 ; 3 dựa vào tớnh chất chia hết của một tổng, mụt tớch
- Rốn kỹ năng trỡnh bày bài toỏn suy luận
II Chuẩn Bị:
1/ Giỏo viờn:
- PP: vấn đỏp, đặt vấn đề
- Đ DDH: SGK, SBT, bảng phụ, phấn màu
2/ Học sinh: viết, vở ghi
III Cỏc Bước Lờn Lớp:
1/ Ổn định lớp:
2/ Kiểm tra bài cũ:
Xen kẽ vào quỏ trỡnh ụn
tập
3/ ễn tập:
LT bỏo cỏo si số
Sửa BT 118 / SBT(17)
Treo bảng phụ đề BT
Chứng tỏ trong 2 số tự
nhiên liên tiếp
có 1 số 2
- yờu cầu HS hoạt động
theo nhúm 3 bàn
- quan sỏt và chỉnh sửa
- 2 HS Đọc đề
- hoạt động theo nhúm
3 bàn
Bài 118 SBT (17)
a/ Gọi 2 số TN liên tiếp là a và a + 1
Nếu a 2 => bài toán đã được chứng minh
Nếu a 2 => a = 2k + 1 (k N) nên a + 1 = 2k + 2 2
Vậy trong hai số tự nhiên liên tiếp luôn có một số 2
b, Gọi 3 số tự nhiên liên tiếp là a, a+1, a+2Nếu a 3 mà a : 3 dư 1 =>
a = 3k (k N) nên a + 2 = 3k + 1 +
2 = 3k + 3 3
MỘT SỐ BÀI TểAN VỀ TÍNH CHIA HẾT
Trang 15- cho HS trình bày bài
giải trên bảng phụ
- nhận xét và sửa sai
Sửa BT 119 / SBT(17)
Treo bảng phụ đề
BT119
- yêu cầu HS hoạt động
theo nhóm tổ
- quan sát và chỉnh sửa
- cho HS trình bày bài
giải trên bảng phụ
- nhận xét và sửa sai
Sửa BT 119 / SBT(17)
Treo bảng phụ đề
BT119
- yêu cầu HS hoạt động
theo nhóm tổ
- nhận xét bài giải của bạn
- Ghi bài
- 2 HS Đọc đề
- hoạt động theo nhóm
tổ
- nhận xét bài giải của bạn
- Ghi bài
- 2 HS Đọc đề
- hoạt động theo nhóm
tổ
hay a + 2 3 (2) NÕu a : 3 d 2 => a = 3k + 2 nªn a + 1 = 3k + 2 + 1 = 3k + 3 3 hay a + 1 3 (3)
Tõ (1), (2) vµ (3) => trong 3 sè tù
nhiªn liªn tiÕp lu«n cã 1 sè 3.
Bµi 119/ SBT
a, Gäi 3 sè TN liªn tiÕp lµ a; a+1; a+2
=> Tæng a + (a+1) + (a+2) = (a+a+a) + (1+2) = 3a + 3 3
b, Tæng 4 sè TN liªn tiÕp
a + (a+1) + (a+2) + (a+3) = (a+a+a+a) + (1+2+3) = 4a + 6 4a 4
=> 4a + 6 4
6 4 hay tæng cña 4 sè TN liªn tiÕp 4
Bµi 120 /SBT
Ta cã aaaaaa = a 111 111 = a 7 15 873 7 VËy aaaaaa 7
IV/ Rút Kinh Nghiệm:
========*&*========
Trang 16- GV treo bảng phụ đề BT 30/
SBT (100)
- quan sỏt và chỉnh sửa
M
R
I
Vẽ 3 đoạn thẳng sao cho mỗi
đoạn thẳng cắt hai đoạn thẳng còn
lại
- 2 trường hợp
- lần lượt học sinh đọc giao
điểm 2 đoạn thẳng bất kì
Bài 31 SBT (100)
a, Vẽ đường thẳng AB
b, M đoạn thẳng AB
c, N tia AB, Nđoạn thẳng AB
d, P tia đối của tia BN, P đoạn thẳng AB
e, Trong ba điểm A, B, M: M nằm giữa hai
điểm A và B
g, Trong ba điểm M, N, P: M nằm giữa hai
điểm N và P.
Bài 32 SBT (100)
- Vẽ ba điểm R, I, M không thẳng hàng
- Vẽ đường thẳng đi qua M và R
- Vẽ đoạn thẳng có hai mút là R và I
- Vẽ nửa đường thẳng gốc M đi qua I
Bài 33.
A
B
A
C
D P
Q
Bài 36:
- Vẽ đường thẳng a
- Lấy A a; B a, C a
- Lấy D a Vẽ tia DB, đoạn thẳng
DA, DC Bài 37:
Trang 17D
C D
C A
D B
Dặn dò: Về nhà làm BT 35 SBT
(100)
a, 4 điểm A, B, C, D không có 3 điểm nào thẳng hàng Vẽ các đoạn thẳng có đầu mút 2 trong 4 điểm đó
Vẽ được 6 đoạn thẳng
AD, AB, AC, BC, BD, CD
b, Trường hợp 4 điểm A, B, C, D có 3 điểm thẳng hàng
=> Vẫn có 6 đoạn thẳng như trên
Bài 34: Đầu đề Cho 3 điểm A, B, C, D không thẳng hàng
Vẽ các đoạn thẳng qua các điểm đó Vẽ
đường thẳng a cắt AC tại D cắt BC tại E
IV.Củng cố: 3’GV yêu cầu HS nhắc lại nọi dung các bài tập vừa chữa
V Hướng dẫn -Dặn dò: 1’ Làm nốt bài tập còn lại
==================*&*======================
Ngày soạn:29/10/08;ngày dạy:1/11/08;Lớp 6C;6D
Tiết 11 mộT số dạng bài tập thường gặp về
Tính chia hết I.Mục tiêu: