1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Thiết bài học khối lớp 5 - Tuần dạy 3

20 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 335,87 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

GV hướng dẫn HS tự làm lần lược các bài tập trong vở bài tập rồi chữa bài Bài 1 : Khi chữa bài nên cho HS nêu cách chuyển hỗn số thành phân số , cách thực hiện phép cộng, trừ, nhân, chia[r]

Trang 1

Tuần 4

Ngày soạn: 5/9/2009 Ngày giảng: Thứ hai ngày 7 tháng 9 năm 2009

Tiết 1: Chào cờ

- Nghe lớp trực tuần nhận xét tuần 2

- Đề ra phương hướng tuần 3

TiÕt 3: Tập đọc

LỊNG DÂN (Trích )

I Mục tiêu

1/ Biết đọc đúng văn bản kịch, cụ thể

- Biết đọc ngắt giọng, đủ để phân biệt tên nhân vật với lời nĩi của nhân vật

- Đọc đúng ngữ điệu các câu kể, câu hỏi, câu cầu khiến, câu cảm trong bài

- Giọng đọc thay đổi linh hoạt, hợp với tính cách từng nhân vật, hợp với tình huống căng thẳng, đầy kịch tính của vở kịch

- Biết đọc diễn cảm đoạn kịch

2/ Hiểu nội dung, ý nghĩa phần I của vở kịch: Ca ngợi dì Năm dũng cảm, thơng minh, mưu trí trong cuộc đấu trí để lừa giặc, cứu cán bộ cách mạng.

II Chuẩn bị

- Tranh minh họa bài Tập đọc

III Hoạt động dạy học:

1 Giới thiệu bài

- Kiểm tra:

- Kiểm tra 2 HS- Đọc bài thơ “Sắc màu em yêu” - Học thuộc lịng bài thơ, trả lời

câu hỏi

- Bạn nhỏ yêu những màu nào? Vì sao?

- Bài thơ nĩi lên điều gì về tình cảm của bạn nhỏ đối

với đất nước?

- GV nhận xét

3 Bài mới:

Hoạt động 1: Giới thiệu bài

Hoạt động 2: Luyện đọc (11’)

Mục đích: HS đọc đúng các từ khĩ đọc, giải thích từ

khĩ hiểu

Cách tiến hành:

a) GV đọc màn kịch

- Cho HS trả lời câu hỏi mở đầu

- GV đọc diễn cảm màn kịch (đọc đúng từng giọng

nhân vật)

- 1 HS đọc phần giới thiệu nhân vật, cảnh trí, thời gian

b) Hướng dẫn HS đọc từng đoạn: 3 đoạn

- GV chia đoạn

- Cho HS đọc đoạn nối tiếp - HS lần lượt đọc

- Cho HS luyện đọc những từ khĩ: quẹo, xẵng giọng,

ráng…

- Đọc theo sự hướng dẫn của GV

Trang 2

c) Hướng dẫn HS đọc cả bài.

Hoạt động 3: Tìm hiểu bài

Mục tiêu: Hiểu nội dung, ý nghĩa phần I của vở kịch:

Ca ngợi dì Năm dũng cảm, thông minh, mưu trí trong

cuộc đấu trí để lừa giặc, cứu cán bộ cách mạng.

Cách tiến hành:

- HS đọc phần mở đầu

- GV giao việc- Thảo luận 2 câu hỏi

Chú cán bộ gặp nguy hiểm gì?

Dì Năm đã nghĩ ra cách gì để cứu chú cán bộ? - HS trả lời

- Cho cả lớp đọc thầm

- Cho HS thảo luận

Dì Năm đấu trí với địch khôn khéo như thế nào để

bảo vệ cán bộ?

- HS trả lời

Tìm huống nào trong đoạn kịch làm em thích thú?

Vì sao?

- HS tự do lựa chọn tình huống mình thích

Hoạt động 4: Đọc diễn cảm

Mục tiêu: HS đọ đúng giọng, ngắt nhịp đúng, đọc diễn

cảm

Cách tiến hành:

- GV đọc diễn cảm đoạn 1

- HS chia nhóm

Hoạt động 5: Củng cố, dặn dò

- GV nhận xét tiết học

- Về tập đóng màn kịch

- Chuẩn bị bài TĐ mới

I MỤC TIÊU :

Giúp HS :

 Củng cố cách chuyển hỗn số thành phân số

 Củng cố kỹ năng thực hiện các phép tính với các hỗn số, so sánh các hỗn số (bằng cách chuyển về thực hiện các phép tính với các phân số, so sánh các phân số)

II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :

1 Khởi động :

2 Kiểm tra bài cũ :

3 Bài mới :

Trang 3

GV hướng dẫn HS tự làm lần lược các bài

tập trong vở bài tập rồi chữa bài

Bài 1 : Khi chữa bài nên cho HS nêu cách

chuyển hỗn số thành phân số , cách thực

hiện phép cộng, trừ, nhân, chia hai phân

số

Bài 2 : GV cho HS tự nêu cách so sánh

hai hỗn số rồi làm bài và chữa bài

Chú ý : chỉ yêu cầu HS chuyển các hỗn số

thành phân số rồi so sánh các phân số

(như trên) để viết dấu thích hợp vào chỗ

chấm Không yêu cầu làm theo cách khác

Bài 3 :Chuyển hỗn số thành phân số rồi

thực hiện phép tính

a.) 1 

2

1

3

1

1

b.) 1

3

2

2 

7

4

c.)

4

1

5

3

2

2 x

d.)

4

1

2

:

3

1

3

HS tự làm bài rồi chữa bài

HS có thể trình bày bài làm như sau : > 2

10

9 3

10 9

10

39

10 29

HS nêu yêu cầu của bài rồi làm và chữa bài

6

17 3

4 2

3  

21

23 7

11 3

8  

14 4

21 3

8x

9

14 9

4 2

7 4

9 : 2

7  x

4. Củng cố, dặn dò :

_

TiÕt 5 Khoa häc

Bài 5: CẦN LÀM GÌ ĐỂ CẢ ME VÀ EM BÉ ĐỀU KHỎE?

I Mục tiêu, nhiệm vụ:

Sau bài học, HS biết:

- Nêu những việc nên và không nên làm đối với phụ nữ có thai để đảm bảo mẹ khỏe và thai nhi khỏe

- Xác định nhiệm vụ của người chồng và các thành viên khác trong gia đình là phải chăm sóc, giúp đỡ phụ nữ có thai

- Có ý thức giúp đỡ phụ nữ có thai

II Đồ dùng dạy học:

- Hình trang 12, 13 SGK

III Các hoạt động dạy học:

Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh

1 Kiểm tra:

2 Bài mới:

Trang 4

Hoạt động 1: Giới thiệu bài (1')

Hoạt động 2: Làm việc với SGK

Mục tiêu: HS nêu được những việc nên và

không nên làm đối với phụ nữ có thai để đảm

bảo mẹ khỏe và thai nhi khỏe

Cách tiến hành:

a) Giao nhiệm vụ và hướng dẫn

- Cho HS quan sát hình 1, 2, 3, 4 trang 12

SGK và trả lời câu hỏi

c) Làm việc cả lớp

- Cho HS trình bày kết quả - Lớp nhận xét

Kết luận: (SGK)

Hoạt động 3: Thảo luận cả lớp

Mục tiêu: HS xác định được nhiệm vụ của

người chồng và các thành viên khác trong gia

đình là phải chăm sóc, giúp đỡ phụ nữ có thai

Cách tiến hành:

a) HS quan sát hình và nêu nội dung chính của

từng hình

- HS quan sát các hình 5, 6, 7 trang 13 SGK

b) Làm việc cả lớp

- Cho cả lớp thảo luận câu hỏi (SGV) - HS phát biểu ý kiến

Kết luận: (SGV)

Hoạt động 4: Đóng vai

Mục tiêu: HS có ý thức giúp đỡ phụ nữ có

thai

Cách tiến hành:

a) Thảo luận cả lớp

- Cho HS thảo luận câu hỏi trang 13 SGK - HS phát biểu ý kiến

b) Làm việc theo nhóm - Nhóm trưởng điểu khiển nhóm

mình thực hành đóng vai theo chủ

đề “Có ý thức giúp đỡ phụ nữ có thai”

c) Trình diễn trước lớp - Lớp nhận xét

3 Củng cố, dặn dò: (2')

- GV nhận xét tiết học

- Tuyên dương nhóm đóng vai tốt

Trang 5

- Chuẩn bị bài tiếp.

Trang 6

Thø ba ngµy 1 th¸ng 9 n¨m 2009 ( ChuyÓn d¹y s¸ng thø n¨m) TiÕt 1 LuyÖn tõ vµ c©u

MỞ RỘNG VỐN TỪ: NHÂN DÂN

I Mục tiêu, nhiệm vụ:

- Mở rộng, hệ thống hóa vốn từ về nhân dân, thuộc những thành ngữ, ca dao ca ngợi phẩm chất của nhân dân Việt Nam

- Tích cực hóa vốn từ bằng cách sử dụng chúng để đặt câu

* KT: ChÐp bµi tËp mét vµo vë

II Đồ dùng dạy học:

- Bút dạ, một vài tờ giấy mẫu to

- Bảng phụ- Từ điển

III Các hoạt động dạy học:

1 Ổn định:

2 Kiểm tra: 3 HS

- Nhận xét

- 3 HS đọc 3 đoạn văn miêu tả

đã viết ở tiết TLV trước

3 Bài mới:

Hoạt động 1: Giới thiệu bài

Hoạt động 2: Làm bài tập (28’)

Mục tiêu: Các em biết xếp các từ thành nhóm,

chỉ rõ những thành ngữ chỉ rõ phẩm chất con

người Việt Nam

Cách tiến hành:

a) Hướng dẫn HS làm bài tập 1

- GV cho HS đọc yêu cầu đề và giao việc - HS làm bài theo nhóm

bµi

làm

vµo vë b) Hướng dẫn HS làm bài tập 2.(10’)

Trang 7

- Cho HS trỡnh bày - HS tỡm ý của 5 cõu các

bạn làm

c) Hướng dẫn HS làm bài tập 3 (10’)

- GV cho HS đọc yờu cầu đề và giao việc - HS đọc thầm bài “Con Rồng,

chỏu Tiờn”

Cõu a: Làm việc cỏ nhõn

Cõu b: Làm việc theo nhúm - Viết vào phiếu

Cõu c: Làm việc cỏ nhõn

- Cho HS trỡnh bày kết quả - Đại diện nhúm trỡnh bày

- GV nhận xột, chốt lại

Hoạt động 3: Củng cố, dặn dũ.(2’)

- GV nhận xột tiết học

- Làm bài tập 4

_

Tiết 2:Chớnh tả ( nhớ viết ): THƯ GỬI CÁC HỌC SINH

QUY TẮC ĐÁNH DẤU THANH

I Mục tiờu, nhiệm vụ:

*KT: - Nhớ và viết lại đỳng chớnh tả, trỡnh bày đỳng một đoạn trong bài “ Thư gửi cỏc học sinh”

- Chộp đỳng cỏc tiếng đó cho vào mụ hỡnh cấu tạo tiếng, nắm được quy tắc đỏnh dấu thanh trong tiếng

*KN: trỡnh bày đỳng một đoạn trong bài “ Thư gửi cỏc học sinh” Trình bày sạch sẽ, chữ viết gọn gàng, đúng mẫu

* *KT: Nhìn sách chép lại một đoạn trong bài

II Đồ dựng dạy học:

- Phấn màu

- Bỳt dạ, một số tờ phiếu khổ to

III Cỏc hoạt động dạy học:

1 Ổn định:

Trang 8

2 Kiểm tra:

3 Bài mới:

Hoạt động 1: Giới thiệu bài

Hoạt động 2: Viết chính tả

Mục tiêu: HS thuộc lòng đoạn văn cần viết

Cách tiến hành:

a) Hướng dẫn chung

- Cho HS đọc yêu cầu bài

- GV đọc lại 1 lần đoạn chính tả - HS lắng nghe

b) HS viết chính tả

- Nhắc tư thế ngồi viết, nhớ lại những từ ngữ

khó viết

- HS nhớ lại đoạn chính tả TËp

chÐp

- HS viết chính tả

c) Chấm, chữa bài

- GV đọc lại toàn bài chính tả một lượt - HS soát lỗi

- GV chấm 5-7 bài - Từng cặp trao đổi vở cho

nhau để chữa lỗi

- GV đọc diễn cảm bài chính tả, nhận xét

chung

Hoạt động 3: Làm bài tập

MT: - Chép đúng các tiếng đã cho vào

mô hình cấu tạo tiếng, nắm được quy tắc đánh

dấu thanh trong tiếng

C¸ch tiÕn hµnh:

a) Hướng dẫn HS làm bài tập 2

- GV giao việc - HS làm việc cá nhân Dán

phiếu ở bảng

- GV chốt (SGV)

Trang 9

b) Hướng dẫn HS làm bài tập 3.

- GV chốt: Khi viết một tiếng, dấu thanh nằm

trờn õm chớnh của vần đầu

Hoạt động 4: Củng cố, dặn dũ

- GV nhận xột, nhắc HS làm lại BT2

- Chuẩn bị bài sau

Tiết 3: Toán:

LUYỆN TẬP CHUNG

I MỤC TIấU :

Giỳp HS củng cố về :

 Nhận biết phõn số thập phõn và chuyển một số phõn số thành phõn số thập phõn

 Chuyển hỗn số thành phõn số

 Chuyển số đo cú hai tờn đơn vị đo thành số đo cú 1 tờn đơn vị đo (số đo viết dưới dạng hỗn số kốm theo một tờn đơn vị đo)

* KT: Đọc được các phân số, hỗn số

II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :

1 Khởi động :

2 Kiểm tra bài cũ :

3 Bài mới :

GV hướng dẫn HS tự làm cỏc bài tập trong

vở bài tập rồi chữa bài

 HĐ1: HD HS làm Bài 1 :

 MT: Củng cố KT về phân số thập

phân

 Cách tiến hành:

Cho HS tự làm rồi chữa bài.:

HĐ2: Hd HS làm Bài 2 :

 MT: Củng cố KT về phân số phân

 Cách tiến hành:

Cho HS tự làm rồi chữa bài Khi chữa bài

nờn cho gọi HS nờu cỏch chuyển hỗn số

thành phõn số

HĐ 3 HD HS làm Bài 3,4 :

Mục tiêu: Củng cố về chuyển đổi dơn vị đo

Cách tiến hành:

Bài 3

;

1000

46 2 500

2 23 500

23

; 10

2 7 : 70

7 : 14 70

HS tự làm rồi chữa bài

hs làm cỏc phần a) b) c) rồi chữa bài

Trang 10

GV cho hs làm các phần a) b) c) rồi chữa

bài, hướng dẫn tương tự như trong SGK

Bài 4 :GV hướng dẫn HS làm bài mẫu rồi

cho HS tự làm bài theo mẫu , khi HS chữa

bài , GV nên cho HS nhận xét rằng : cĩ thể

viết số đo độ dài cĩ hai tên đơn vị đo dưới

dạng hỗn số với tên một đơn vị đo

H§ 4 HD HS lµm:Bài 5 :

 MT: Cđng cè KT vỊ gi¶i to¸n cã lêi

v¨n

 C¸ch tiÕn hµnh:

Cho HS làm bài rồi chữa bài

4. Củng cố, dặn dị :

Nh¾c l¹i KT

Chẳng hạn :2m 3dm = 2m + m =2

10 3

m

10 3

Chẳng hạn : 3m 27cm =300cm +27 cm = 327 cm 3m 27cm = 30 dm +2 dm +7 cm =32

dm + dm

10 7

=32 dm

10 7

3m 27 cm= 3m+ m=3 m

100

27

100 27

_

TiÕt 4 Kĩ Thuật Thêu dấu nhân (tiết 1)

I MỤC TIÊU:

 Kiến thức: Biết cách thêu dấu nhân

 Kỹ năng: Thêu được các mũi thêu dấu nhân đúng kỹ thuật, đúng quy trình

 Thái độ: Yêu thích tự hào với sản phẩm làm được

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

 Giáo viên: Mẫu thêu dấu nhân, kéo, khung thêu

Một mảnh vải trắng, kích thước 35 x 35cm, kim khâu, len

 Học sinh: Vải, kim kéo, khung thêu

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:

1 Khởi động (Ổn định tổ chức)

2 Kiểm tra

KiĨm tra sù chuÈn bÞ cđa HS

- Bài mới:

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH

Trang 11

Hoạt động 2: Hướng dẫn thao tác kỹ thuật.

Mục tiêu: Học sinh hiểu được các bước

trong quy trình thêu dấu nhân

Cách tiến hành: Gv yêu cầu học sinh đọc

mục 1 Sgk và quan sát hình 2

- Em hãy nêu cách vạch dấu đường thêu

dấu nhân

- Em nào so sánh cách vạch dấu nhân với

cách vạch dâú đường thêu chữ V

Gv gọi 2 học sinh lên bảng

- Gọi học sinh đọc mục 2a quan sát hình 3

Nêu cách bắt đầu thêu Gv căng vải lên

khung và hướng dẫn các em bắt đầu thêu

- Quan sát hình 4c và 4d em hãy nêu cách

thêu mũi thứ hai?

- Nêu mũi thêu thứ 3 và 4?

- Gv cho các em quan sát hình 5a và 5b,

- Giống nhau: vạch 2 đường dấu song song cách nhau 1cm

- Khác nhau: Thêu chữ V vạch dấu các điểm theo trình tự từ trái sang phải

Vạch dấu các điểm dấu nhân theo chiều từ phải sang trái

- Gv cho học sinh lên bảng vạch dấu đường thêu dấu nhân

- Học sinh xem và tự thực hành

- Chuyển kim sang đường dấu thứ nhất, xuống kim tại điểm B, mũi kim hướng sang phải và lên kim tại điểm

1- Giới thiệu bài

2- Giảng bài

Hoạt động1: Quan sát, nhận xét mẫu.

Mục tiêu: Học sinh biết quan sát các mẫu

vật thêu dấu nhân

Cách tiến hành: Gv giới thiệu mẫu thêu

dấu nhân

- Em hãy nhậân xét về đặc

điểm của đường thêu dấu nhân ở mặt phải và mặt trái đường thêu?

Gv giới thiệu 1 số sphẩm được thêu trang

trí bằng mũi thêu dấu nhân

Thêu dấu nhân là cách thêu để tạo thành các mũi thêu giống như dấu nhân với nhau liên tiếp giữa 2 đường thẳng song song ở mặt phải đường thêu

- Học sinh quan sát

Trang 12

em haừy neõu caựch keỏt thuực ủửụứng theõu daỏu

nhaõn?

- Gv hửụựng daón caựch theõu vaứ veà nhaứ caực

em tửù thửùc haứnh

IV CUÛNG COÁ VAỉ DAậN DOỉ:

Chuaồn bũ: Theõu daỏu nhaõn (tieỏt 2,3)

C, ruựt chổ leõn ủửụùc nửỷa muừi theõu thửự 2

- Muừi theõu thửự 3 vaứ thửự 4 tửụng tửù

Hoùc sinh traỷ lụứi

- Lụựp nhaọn xeựt

- Veà hoùc laùi baứi

Tiết 5 Đạo đức:Bài 2: Cể TRÁCH NHIỆM VỀ VIỆC LÀM CỦA MèNH Tiết: 01

I MỤC TIấU

*KT:Học xong bài này HS biết:

- Mỗi người cần phải cú trỏch nhiệm về việc làm của mỡnh

*KN:- Bước đầu cú kĩ năng ra quyết định và thực hiện quyết định của mỡnh

*TĐ:- Tỏn thành những hành vi đỳng và khụng tỏn thành việc trốn trỏnh trỏch nhiệm,

đổ lỗi cho người khỏc

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

- 1 vài mẫu truyện về người cú trỏch nhiệm

- Bài tập 1 được viết sẵn lờn trờn giấy khổ lớn

- Thẻ màu để dựng cho hoạt động 3, tiết 1

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU

Tiết 1

1 Kiểm tra bài cũ:

- GV gọi 2 HS lờn bảng trả lời cõu hỏi

- GV nhận xột, cho điểm HS

2 Dạy bài mới:

Hoạt động 1: Tỡm hiểu truyện Chuyện của bạn

Đức

Mục tiờu: Giỳp HS thấy rừ được diễn biến của sự

việc và tõm trạng của Đức; biết phõn tớch đưa ra

quyết định đỳng

Cỏch tiến hành:

- 2 HS lờn bảng trả lời

- GV cho HS cả lớp đọc thầm và suy nghĩ về cõu

chuyện

- GV gọi 2 HS đọc to truyện cho cả lớp cựng nghe

- GV yờu cầu HS thảo luận theo cỏc cõu hỏi gợi ý:

- HS đọc thầm và suy nghĩ

- 2 HS đọc

- HS cả lớp thảo luận

Trang 13

+ Đức đã gây ra chuyện gì?

+ Sau khi gây ra chuyện, Đức cảm thấy như thế

nào?

+ Theo em, Đức nên giải quyết việc này thế nào

cho tốt? Vì sao?

- GV yêu cầu HS trình bày trước lớp

- GV kết luận: Các em đã đưa ra giúp Đức 1 số cách

giải quyết vừa có lý, vừa có tình Qua đó chúng ta

rút ra được 1 điều là mỗi người cần phải suy nghĩ

trước khi hành động và chịu trách nhiệm về việc

làm của mình

- 3 HS trả lời

Hoạt động 2: Làm bài tập 1, SGK.

Mục tiêu: giúp HS xác định được những việc làm

nào là biểu hiện của người sống có trách nhiệm

hoặc không có trách nhiệm

Cách tiến hành:

- GV nêu yêu cầu bài 1, SGK: những trường hợp

nào dưới đây là biểu hiện của người sống có trách

nhiệm?

a Trước khi làm việc gì cũng suy nghĩ cẩn thận

b Đã nhận làm việc gì thì phải làm đến nơi đến

chốn

c Đã nhận việc rồi nhưng không thích nữa thì bỏ

d Khi làm điều gì sai, sẵn sàng nhận lỗi và sửa

lỗi

đ Việc nào làm tốt thì nhận do công của mình,

việc nào làm hỏng thì đổ lỗi cho người khác

e Chỉ hứa nhưng không làm

g Không làm theo những việc xấu

- GV tổ chức cho HS thảo luận theo các nhóm nhỏ

- GV yêu cầu HS trình bày ý kiến trước lớp

- GV kết luận: Các điểm a, b, d, g là những biểu

hiện của người sống có trách nhiệm; c, đ, e không

phải là biểu hiện của người sống có trách nhiệm

- HS nhắc lại yêu cầu

- HS chia thành các nhóm nhỏ, cùng thảo luận

- Đại diện các nhóm lên bảng trình bày, các nhóm khác bổ sung

Hoạt động 3: Bày tỏ thái độ(bài tập 2 SGK)

Mục tiêu: giúp HS biết tán thành những ý kiến

đúng và không tán thành những ý kiến không

đúng

Cách tiến hành:

- GV nêu yêu cầu bài tập 2

- GV yêu cầu HS bày tỏ thái độ bằng cách giơ thẻ

- HS lắng nghe

- HS bày tỏ thái độ bằng cách giơ thẻ(theo qui ước)

Ngày đăng: 30/03/2021, 01:49

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w