1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án Lớp 3 - Tuần 29 - Năm học 2009-2010 - Nguyễn Thị Hồng Sen

20 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 311,38 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

-Nhận xét -2 HS trả lời B.Bài mới: -GTB Hoạt động 1:Xác định các biện pháp -Mục tiêu: HS biết đưa ra các biện pháp tiết kiệm và bảo vệ nguồn nước -Tiến hành: -Các nhóm lần lượt lên trình[r]

Trang 1

Tuần 29:

Ngày soạn : 2/4/2010 Ngày giảng : 5/4/2010.

Tiết 1: Đạo đức :

Tiết kiệm và bảo vệ nguồn nước ( T2).

I.Mục tiêu:

-Củng cố lại các kiến thức đã học ở tiết 1

- Biết cần phải sử dụng tiết kiệm nước, biết bảo vệ nguồn nước

- Nêu cách sử dụng tiết kiệm nước, biết bảo vệ nguồn nước khỏi bị ô nhiễm

- Biết thực hiện tiết kiệm nước và bảo vệ nguồn nước ở gia đình, nhà trường, địa phương

II.Tài liệu và phương tiện

-Vở bài tập đạo đức

III.Các hoạt động dạy hoc:

A.Bài cũ:

*Tiết kiệm và bảo vệ nguồn nước

+Vì sao chúng ta phải sử dụng tiết kiệm

nước và bảo vệ nguồn nước?

+ Em đã làm gì để sử dụng tiết kiệm nước

và bảo vệ nguồn nước ở nhà và ở trường?

-Nhận xét

B.Bài mới:

-GTB

Hoạt động 1:Xác định các biện pháp

-Mục tiêu: HS biết đưa ra các biện pháp

tiết kiệm và bảo vệ nguồn nước

-Tiến hành:

-Các nhóm lần lượt lên trình bày kết quả

điều tra thực trạng và nêu các biện pháp

tiết kiệm và bảo vệ nguồn nước

-GV nhận xét kết quả hoạt động của các

nhóm, giới thiệu các biện pháp hay và

-2 HS trả lời

-Đại diện các nhóm lên trình bày về các biện pháp tiết kiệm và bảo vệ nguồn nước

-Các nhóm khác trao đổi , bổ sung -cả lớp chọn biện pháp hay nhất

Trang 2

khen cả lớp là những nhà bảo vệ môi

trường tốt, những chủ nhân tương lai vì sự

phát triển bền vững của Trái Đất

Hoạt động 2:Thảo luận nhóm

-Mục tiêu: Hs đưa ra các ý kiến đúng, sai

-Tiến hành: GV chia nhóm, yêu cầu các

nhóm đánh giá các ý kiến nội dung bài tập

4,vở bài tập đạo đức trang 44

-Mời đại diện các nhóm trình bày

-Kết luận:

a.Sai vì lượng nước sạch chỉ có hạn và rất

nhỏ so với yêu cầu của con người

b.Sai vì nguồn nước ngầm có hạn

c Đúng vì nếu không làm như vậy thì

ngay từ bây giờ, chúng ta cũng không có

nước đủ dùng

d Đúng vì không làm ô nhiễm nguồn

nước

đ Đúng vì nước bị ô nhiễm sẽ ảnh hưởng

xấu đến cây cối, loài vật và con người

e Đúng vì sử dụng nước bị ô nhiếm sẽ

gây ra nhiều bệnh tật cho con người

HĐ 3:Trò chơi: Ai nhanh, ai đúng

-Mục tiêu: HS ghi nhớ các việc làm để tiết

kiệm và bảovệ nguồn nước

-Tiến hành:

-GV chia thành các nhóm và phổ biến

cách chơi: trong một khoảng thời gian quy

định, các nhóm phải liệt kê những việc

nên làm để tiết kiệm và bảo vệ nguồn

nước ra giấy Nhóm nào ghi được nhiều

việc nhất, đúng nhất, nhanh nhất, nhóm đó

sẽ thắng (Nội dung ở bài tập 5, Vở bài tập

đạo đức trang 45)

-Gv nhận xét trò chơi

-Kết luận chung: Nước là tài nguyên quý

Nguồn nước sử dụng trong cuộc sống chỉ

có hạn Do đó, chúng ta cần phải sử dụng

hợp lí, tiết kiệm và bảo vệ nguồn nước để

-HS làm việc theo nhóm

- Đại diện các nhóm báo cáo

-HS tham gia trò chơi theo nhóm

-Đại diện các nhóm trình bày kết quả làm việc

Trang 3

nguồn nước khụng bị ụ nhiễm

C.Nhận xột -dặn dũ:

-Nhận xột tiết học

-Dặn HS thực hành tiết kiệm và bảo vệ

nguồn nước

-Chuẩn bị bài sau: Chăm súc cõy trồng,

vật nuụi (Tiết 1)

- HS lắng nghe

- HS ghi nhớ



Tiết 2: Toỏn :

Diện tớch hỡnh chữ nhật.

I Mục tiêu: Giúp hs

- Biết đọc quy tắc tính diện tích hình chữ nhật khi biết số đó 2 cạnh của nó

- Vận dụng quy tắc tính diện tích HCN để tính diện tích củ 1 số hình đơn giản theođv đo diẹn tích cm2

II, Đồ dùng dạy học:

- Hình minh hoạ trong phần bài họcSGK đủ cho mỗi hs

- Phấn màu

- Bảng phụ viết sẵn nội dung bài tập 1

III các hoạt động dạy học:

1 ổn định tổ chức: Hát

2 KT bài cũ:

-Kt bài tâp luyện tập thêm ở nhàcủa hs

- Nhận xét

hỏi hs : cm2 là gì ?

- nhận xét , ghi điểm

3.Bài mới :

a Giới thiệu : Trong giờ học hôm nay

các em sẽ biết cách tính diện tích của

một hình chữ nhật

b xd quy tắc tính diên tích hcn :

- Gv vẽ hình cn lên bg2

-2hs ngồi cạnh nhau đổi chéo vở để kt

-xăng - ti – mét vg là diện tích của hình

vg có cạnh dài 1cm

-Hs quan sát -Hình chữ nhật AB cn gồm 12 ô vuông -Hs trả lời theo cách hiểu của mình ( có

Trang 4

- Hỏi : hcn ABCD gồm bn ô vg ?

-Em làm thế nào để tìm được 12 ô vuông

?

-Cách nào nhanh và thuận tiện nhất ?

-Mỗi ô vg có diện tích là bn ?

-Cạnh của mỗi ô vuông là bn ?

-Vâỵ chiều dài của hình chữ nhật ABCD

là bao nhiêu ?

-Chiều rộng của hình chữ nhật là bao

nhiêu ?

- Vậy muốn tính diện tích hình chữ nhật

ABCD ta làm ntn ?

- y c h s rút ra quy tắc

c Thực hành luyện tập

Bài 1

- Bài tập y c chúng ta làm gì ?

- Y c hp nhắc lại cách tính chu vi của

hình chữ nhật

- Y cầu làm bài

thể đếm , có thể thực hiện phép tính nhân

4 x 3 , có thể thực hiện phép cộng 4+4+4 hoặc 3+3+3+3 )

-Hình chữ nhật ABCD có :

4 x 3 = 12 ( ô vuông )

- Mỗi ô vuông có diện tích là 1cm

- cạnh của mỗi ô vuông là 1cm -Chiều dài hình chữ nhật ABCN là 4cm -Chiều rộng hình chữ nhật ABCN là 3cm -Ta lấy : 4 x 3 = 12 ( cm )

-Hs đọc CN - ĐT quy tắc

-Bài tập cho chiều rộng , chiều dài hcn , y chúng ta tính diện tích và chu vi của hình

-1 hs nhắc lại, lớp theo dõi và nhận xét

- 1 hs lên bảng làm bài, học sinh cả lớp làm vào vở

Diện tích hcn 5 x 3 =15 (cm2) 10x4=40(cm2) 32x8=256(cm2)

Chu vi hcn (5+3) x2=16(cm) (10+4)x2=28(cm) (32+8)x2=80(cm)

- Nhận xét, ghi điểm hs

Bài 2:

- Gọi 1 hs đọc đề toán

- yc hs tính và giải

Tóm tắt:

Chiều dài : 14 cm

- 1 hs đọc, lớp theo dõi

- 1 hs lên bảng làm, lớp làm vào vở

Bài giải Diện tích của miếng bìa hình chữ nhật là:

Trang 5

Chiều rộng: 5 cm

Diện tích :….cm2

- Gv nhận xét, ghi điểm

Bài 3:

- Yc hs tự làm phần a

- Em có suynghĩ gì về số đo chiều dài

và chiều rộng phần b?

- Vậy muốn có CD và CR cùng đơn vị

đo ta phải làm gì?

- yc hs làm bài

- Nhận xét, ghi điểm

4 Củng cố dặn dò:

- Yc hs nêu lại quy tắc vê nhà làm thêm

vở BT toán cb bài sau

14 x 5 = 70(cm2)

- học sinh nhận xét

- 1 hs đọc đề bài

a, Diện tích hình chữ nhật là 5x5=15(cm2)

- Chiều dài và chiều rộng không cùng một

đơn vị đo

- Đổi 2 dm = 20 cm Diện tích hình chữ nhật là

20 x 9 = 180 (cm2

- HS ghi nh



Tiết 3,4: Tập đọc – kể chuyện:

Buổi học thể dục.

I.Muùc tieõu:

A Taọp ẹoùc

1.Reứn kyừ naờng ủoùc thaứnh tieỏng:

-ẹoùc ủuựng caực tửứ ngửừ: ẹeõ-roỏt-xi, Xtaực-ủi, Ga-roõ-neõ, Nen-li, khuyeàn khớch, khuyỷu tay

-ẹoùc duựng gioùng caực caõu caỷm, caõu caàu khieỏn

2.Reứn kyừ naờng ủoùc hieồu:

-Hieồu caực tửứ ngửừ ủửụùc chuự giaỷi trong SGKự

-Naộm ủửụùc noọi dung baứi: Ca ngụùi quyeỏt taõm vửụùt khoự cuỷa moọt hoùc sinh bũ taọt nguyeàn

B Keồ Chuyeọn

1.Reứn kú naờng noựi: Dửùa vaứo trớ nhụự HS bieỏt nhaọp vai, keồ tửù nhieõn toaứn boọ caõu chuyeọn baống lụứi cuỷa cuỷa moọt nhaõn vaọt

2 Reứn kú naờng nghe

Trang 6

II Đồ dùng dạy học:

-Tranh minh hoạ trong SGK

III Hoạt động dạy học

A Kiểm tra bài cũ:

-2 HS đọc lại bài Tin thể thao, trả lời các câu hỏi trong SGK

-GV nhận xét, cho điểm

Tập đọc

B.Giới thiệu bài mới: Cho HS quan sát tranh minh hoạ trong SGK và và nói

về những hình ảnh có trong tranh HS nói: có một cậu bé gù cố leo lên cây cột Thầy giáo vẻ mặt chăm chú theo dõi Các bạn HS đứng dưới khích lệ cậu

GV nêu: Vì sao cậu bé lại cố leo lên cây cột, dù rất khó khăn vất vả Tại sao gương mặt thầy giáo lại rất chăm chú theo dõi Chúng ta cùng đọc bài để hiểu rõ hơn về điều đó

Luyện đọc

- GV đọc toàn bài

-GV hướng dẫn HS luyện đọc kết

hợp giải nghĩa từ

+ Đọc từng câu

-GV viết lên bảng các từ:

Đê-rốt-xi, Xtác-đi, Ga-rô-nê, Nen-li

+ Đọc từng đoạn trước lớp

-GV nhắc nhở các em nghỉ hơi đúng,

đọc từng

đoạn với giọng thích hợp

+Đọc từng đoạn trong nhóm

-GV theo dõi , hướng dẫn các nhóm

đọc đúng

+Thi đọc giữa các nhóm

+Đọc đồng thanh

Hướng dẫn tìm hiểu bài

GV chốt lại câu trả lời đúng

-HS kết hợp đọc thầm

-HS đọc cá nhân-đồng thanh -HS nối tiếp nhau đọc từng câu

-HS nối tiếp nhau đọc từng đoạn ngắt

nghỉ câu phù hợp theo dấu câu.

- HS đọc các từ chú giải trong bài -Nhóm trưởng điều khiển các bạn trong nhóm đọc từng đoạn

- Cá nhân các nhóm thi đọc với nhau -Các nhóm đọc đồng thanh

-Các nhóm thảo luận ,trao đổi về nội dung bài

-1 HS đọc câu hỏi,các HS khác trả lời 1.Nhiệm vụ của bài tập thể dục là gì? (Mỗi HS phải leo lên đến trên cùng một

Trang 7

Luyện đọc lại

-GV đọc mẫu 3 đoạn của câu

chuyện, hướng dẫn HS nhấn giọng

ở các từ ngữ: rất chật vật, đỏ như

lửa, ướt đẫm, cố sức leo, thấp

thỏm sợ, reo lên, nắm chặt, rướn

cái cột cao, rồi đứng thẳng người trên chiếc xà ngang.)

2.Các bạn trong lớp thực hiện bài tập thể dục như thế nào? ( Đê-rốt-xi và Cô-rét-ti leo như hai con khỉ; Xtác-đi thở hồng hộc, mặt đỏ như gà tây; Ga-rô-nê leo dễ như không, tưởng như có thể vác thêm một người nữa trên vai)

3 Vì sao Nen-li được miễn tập thể dục? (

Vì cậu bị tật từ nhỏ)

4 Vì sao Nen-li cố xin thầy cho được tập như mọi người? (Vì cậu muốn vượt qua chính mình, muốn làm được những việc các bạn làm được.)

5.Tìm những chi tiết nói lên quyết tâm của Nen-li? (nen-li leo lên một cách chật vật, mặt đỏ như lửa, mồ hôi ướt đẫm trán Thầy giáo bảo cậu có thể xuống, cậu vẫn cố sức leo Cậu rướn người lên, thế là nắm chặt được cái xà.)

6 Hãy tìm thêm một tên thích hợp đặt cho câu chuyện? (Quyết tâm của Nen-li / Cậu bé dũng cảm Chiến thắng bệnh tật/ Một tấm gương đáng khâm phục.)

-HS theo dõi

-3 HS thi đọc 3 đoạn câu chuyện -HS tự phân vai đọc lại câu chuyện

Trang 8

ngửụứi leõn, khuyeỏn khớch.

-GV nhaọn xeựt, tuyeõn dửụng nhửừng

HS ủoùc toỏt nhaỏt

Keồ chuyeọn

GV neõu nhieọm vuù: Keồ toaứn boọ caõu

chuyeọn theo lụứi cuỷa moọt nhaõn vaọt

Hửụựng daón hoùc sinh keồ chuyeõn

-GV yeõu caàu HS choùn keồ laùi caõu

chuyeọn theo lụứi cuỷa moọt nhaõn vaọt

Coự theồ laứ: ẹeõ-roỏt-xi, Xtaực-ủi,

Ga-roõ-neõ, Nen-li hoaởc thaày giaựo

-GV theo doừi, tuyeõn dửụng nhửừng

HS keồ chuyeọn hay nhaỏt, haỏp daón

nhaỏt

C.Cuỷng coỏ-daởn doứ

-Em hieồu ủieàu gỡ qua caõu chuyeọn

naứy?

-GV nhaọn xeựt tieỏt hoùc, yeõu caàu HS

veà nhaứ tieỏp tuùc luyeọn keồ toaứn boọ

caõu chuyeọn cho ngửụứi thaõn nghe

-HS laộng nghe.

- HS choùn keồ laùi caõu chuyeọn theo lụứi cuỷa moọt nhaõn vaọt

-Tửứng caởp HS taọp keồ ủoan theo lụứi moọt nhaõn vaọt

-Moọt soỏ HS thi keồ trửụực lụựp

- Caỷ lụựp theo doừi, bỡnh choùn baùn keồ ủuựng yeõu caàu nhaỏt, haỏp daón nhaỏt

- HS nờu

- HS ghi nhớ



Thứ 3 ngày 6 thỏng 4 năm 2010.

( Đ/c Quyờn dạy).



Ngày soạn : 4/4/2010 Ngày giảng :7/4/2010.

Tiết 1: Mĩ thuật:

Vẽ tranh: Tĩnh vật ( Lọ hoa và quả).

I.Mục tiêu

- HS nhận biết thêm về tranh tĩnh vật

- Vẽ được tranh tĩnh vật và vẽ màu theo ý thích- Hiểu được vẻ đẹp tranh tĩnh vật

II.Chuẩn bị

Trang 9

GV: - Sưu tầm tranh tĩnh vật và một vài tranh khác loại của các hoạ sĩ và của học sinh

- Mẫu vẽ: Lọ và hoa có hình đơn giản và màu đẹp

HS : - Giấy vẽ, vở tập vẽ 3, bút chì,tẩy,màu - Tranh tĩnh vật của bạn, của hoạ sĩ (nếu có)

III.Hoạt động dạy-học chủ yếu

1.Tổ chức

2.Kiểm tra đồ dùng

3.Bài mới

a.Giới thiệu

b.Bài giảng

Hoạt động 1: Quan sát,nhận xét

- Giáo viên giới thiệu một số tranh tĩnh vật và

tranh khác loại (tranh sinh hoạt, phong cảnh, các

con vật, chân dung ) để học sinh phân biệt được:

+ Vì sao gọi là tranh tĩnh vật? (là loại tranh vẽ đồ

vật như lọ, hoa, quả vẽ các vật ở dạng tĩnh)

- GV bày mẫu vẽ:

+ H.dáng, kích thước chung và riêng của mẫu.?

+ Màu sắc, đậm nhạt của mẫu?

Hoạt động 2: Cách vẽ lọ hoạ

+ Vẽ phác hình vừa với phần giấy quy định;

+ Vẽ lọ, vẽ hoa

* Vẽ màu lọ, hoa theo ý thích, có đậm, có nhạt;

* Vẽ màu nền cho tranh sinh động hơn

- HS xem 1 vài tranh tĩnh vật (có cách thể hiện

khác nhau) để thấy cách vẽ màu và cảm thụ……

Hoạt động 3: Thực hành:

+ Nhìn mẫu thực để vẽ

* Màu sắc theo cảm nhận riêng (tự do);

* Vẽ thêm quả cây cho tranh sinh động hơn

- Giáo viên quan sát và gợi ý học sinh:

+ Cách bố cục(vẽ lọ,vẽ hoa cho vừa với phần giấy)

+ Màu nền (màu nào cho mồi lọ hoa, quả)

Hoạt động 4: Nhận xét,đánh giá

- Giáo viên giới thiệu một số bài đã hoàn thành,

đẹp và gợi ý học sinh nhận xét về:

+ Bố cục (hình vẽ vừa với phần giấy)+ Hình vẽ lọ,

hoa (rõ đặc điểm);

+ Màu sắc (trong sáng, có đậm nhạt)

+ HS quan sát và trả lời câu

hỏi

+ Phác khung hình lọ hoa cho vừa với phần giấy, phác trục + Phác nét tỉ lệ các bộ phận (miệng, cổ, vai, thân lọ, ) + Vẽ nét chính

+ Vẽ hình chi tiết

+ Vẽ vào vở tập vẽ 3 + Vẽ màu tự do

+ Vẽ hình cân đối với phần giấy quyđịnh

+ Vẽ hình xong có thể trang trí theo cách riêng, sao cho phù hợp với hình dáng lọ

Trang 10

- Giáo viên tóm tắt và xếp loại bài vẽ: đẹp, đạt yêu

cầu

* Dặn dò: - Quan sát ấm pha trà- Sưu tầm

tranh, ảnh các loại ấm pha trà

- Y/cầu hs vẽ 1 tranh tĩnh vật khác vào

giấy A4 để ch/bị cho tiết trưng bày

- HS lắng nghe

- HS ghi nhớ



Tiết 2: Toỏn :

Diện tớch hỡnh chữ nhật.

I Mục tiêu: Giúp hs:

- Biết được quy tắc tính diện tích hình vuông khi biết số đo cạnh của nó

-Vận dụng quy tắc để tính diện tích hình vuông theo đơn vị đo diện tích cm2

II đồ dùng dạy học.

- Hình vẽ phần bài học SGK

III Các hđ dạy học.

1 ổn định tổ chức: - Hát.

2 KT bài cũ:

- KT phần bài tập luyện tập thêm ở nhà

của hs

- Nhận xét

3 Bài mới

a GVvẽ hình lên bảng

- Hình vuông ABCD có bn ô vuông?

- Diện tích mỗi ô vuông là bn?

- Vậy diện tích hình vuông ABCD là

BN ta làm ntn?

- Vậy muốn tính diện tích của một hình

vuông bất kỳ nào đó ta làm ntn?

b Luyện tập, thực hành

- Bài y/c chúng ta làm gì?

- 2 hs ngồi cạnh nhau đổi chéo vở để kt

- Hs quan sát và trả lời

- Hình vuông ABCD có 3x3=9 (ô vuông)

- Diện tích mỗi ô vuông là 1 c cm2

-Ta lấy số đo của 1 cạnh nhân với số đo của cạnh kia hay là nhân với chính số đó

3x3=9 cm2

Ta lấy độ dài một cạnh nhân với chính nó

- Hs đọc : CN - ĐT

- 1 hs đọc y/c bài 1

Trang 11

- Gv y/c học sinh nhắc lại cách tính chu

vi của hình vuông?

- Y/c hs làm bài

- Bài cho số đo cạnh của hình vuông, y/c chúng ta tính diện tích và tính chu vi hình vuông

- 1 hs nhắc lại lớp theo dõi, nhận xét

- 1 hs lên bảng làm, lớp làm bài vào vở

Chu vi hình vuông 3x4=12(cm) 5x4=20 (cm) 10x4=40(cm)

Diện tích hình vuông 3x5=9 (cm) 5x5=25 (cm) 10x10=100 (cm2) hfg

- Chữa bìa, ghi điểm

Bài 2:

- Bài tóan y/c chúng ta làm gì?

- Số đo của tờ giấy đang tính theo đv?

- Vạy muốn tính diện tích tờ giấy theo

cm2 trước hết ta phải làm gì?

- y/c hs làm bài

Tóm tắt:

cạnh dài: 80mm

Diện tích:… cm2?

- Chữa bài gi điểm

Bài 3:

- Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì?

- Hãy nêu quy tắc tính diện tích hình

vuông?

- Để tính được diện tích của hình vuông

chúng ta phải biết gì?

- Làm thế nào để tính được cạnh của

hình vuông?

- Y/c hs làm bài

-Hs nhận xét

- 1 hs đọc đề bài

- Tính diện tích của tờ giấy hình vuông theo cm2

- Tính theo mi - li - mét

- Phải đổi số đo cạnh hình vuông theo đv cm

- 1 hs lên bảng làm, lớp làm vào vở

Bài giải

Đổi : 80mm = 8cm Diện tích của tờ giấy hình vuông là

8x8=64(cm2)

Đáp số: 64: cm2

- Học sinh nhận xét

- 1 hs đọc y/c của bài

- Tính diện tích hình vuông

- Muốn tính Dt hình vuông ta lấy độ dài một cạnh nhân với chính nó

- Chúg ta phải biết độ dài cạnh của hình vuông

- Dựa vào chu vi của hình vuông

Trang 12

Tãm t¾t

Chu vi: 20 cm

DiƯn tÝch:… cm2?

- Ch÷a bµi, ghi ®iĨm

4 Cđng cè dỈn dß:

- NhËn xÐt tiÕt häc VỊ nhµ lµm thªm

Cb bµi sau

- 1 hs lªn b¶ng lµm, líp lµm vµo vë

Bµi gi¶i

Sè ®o cđa h×nh vu«ng lµ 20:4=5 (cm2) DiƯn tÝch cđa h×nh vu«ng lµ

5x5=25(cm2)

§¸p sè: 25 cm2

- HS ghi nhớ



Tiết 3: Âm nhạc:

( Đ/c Lanh dạy).



Tiết 4: Tập đọc :

Lời kêu gọi tồn dân tập thể dục.

I Mục tiêu:

1.Rèn kỹ năng đọc thành tiếng:

- Chú ý các từ ngữ:giữ gìn, nước nhà, luyện tập, lưu thông, ngày nào, yết ớt, khí huyết

-Biết đọc toàn bài với giọng rõ, gọn, hợp với văn bản “ kêu gọi”

2.Rèn kỹ năng đọc –hiểu :

-Hiểu được nghĩa các từ chú giải trong bài

-Hiểu tính đúng đắn, giàu sức thuyết phục trong lời kêu gọi toàn dântập thể dục của Bác Hồ Từ đó, có ý thức luyện tập để bồi bổ sức khoẻ

II Đồ dùng dạy học:

-Tranh minh hoạ bài đọc trong sách giáo khoa

III Hoạt động dạy học:

A Kiểm tra bài cũ:

- 3 HS đọc thuộc lòng các khổ thơ mình yêu thích trong bài bé thành phi công và trả lời các câu hỏi về nội dung bài

Ngày đăng: 30/03/2021, 01:48

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w