1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án môn Hình học lớp 7, kì I - Tiết 31: Ôn tập học kì I (tiếp)

2 57 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 103,59 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Rèn kĩ năng vẽ hình, phân tích ài toán tìm hướng giải và chứng minh hình học.. - HS 2: Phát biểu định lí về tổng ba góc của một tam giác, định lí về góc ngoài của tam gi¸c.[r]

Trang 1

Trường THCS Gia Lương Năm học: 2009-2010

Tuần 17 Ngày soạn: 27/12/09

Tiết 31 Ngày dạy: 29/12/09

ôn tập học kì i (Tiếp)

A mục tiêu:

- Ôn tập các kiến thức trọng tâm của chương I, II qua các câu hỏi lí thuyết và bài tập

áp dụng

- Rèn kĩ năng vẽ hình, phân tích ài toán tìm hướng giải và chứng minh hình học

- Rèn tư duy suy luận và cách trình bày lời giải bài tập hình

B chuẩn bị:

- GV: Soạn bài , tham khảo tài liệu, bảng phụ

- HS: Dụng cụ học tập, SGK, SBT theo HD tiết 30

C tiến trình dạy học:

1 Tổ chức: (1')

b kiểm tra : (6')

- HS 1: Phát biểu dấu hiệu nhận biết hai đường thẳng song song

- HS 2: Phát biểu định lí về tổng ba góc của một tam giác, định lí về góc ngoài của tam giác

3 Ôn tập:

Bài 1: Tìm thêm ĐK để hai tam giác bằng nhau? (8')

- GV đưa hình vẽ và yêu

cầu lên bảng

- HS thảo luận nhóm

- Đại diện nhóm lên

bảng trình bày

A

D

C

B

a) c-c-c: BC=DC

b) c-g-c: ABAC DAC A hoặc BC=DC

c) g-c-g: ABAC DAC A

Bài 2: (23')

-GV đưa đề bài lên bảng: Cho ABC, AB = 

AC, M là trung điểm của BC Trên tia đối của

tia MA lấy điểm D sao cho AM = MD

a) CMR: ABM = DCM 

b) CMR: AB // DC

c) CMR: AM BC

- Yêu cầu học sinh đọc kĩ đầu bài.1 học sinh

lên bảng vẽ hình

- GVcho HS nhận xét đúng sai và yêu cầu sửa

lại nếu hình chưa hoàn chỉnh

M

A

D

GT ABC, AB = AC

Lop7.net

Trang 2

Trường THCS Gia Lương Năm học: 2009-2010

- 1 học sinh ghi GT, KL

? Dự đoán hai tam giác có thể bằng nhau theo

trường hợp nào ? Nêu cách chứng minh

- PTcâu a:

ABM = DCM

AM = MD, AMB DMCA  A , BM = BC

  

GT đ GT

- 1 HSlên bảng chứng minh phần a

- Nêu điều kiện để AB // DC?

ABM DCMA  A

ABM = DCM

 Chứng minh trên

- PT câu c:

AM BC

AMBA  90 0

AMB AMCA A 180 0 AMBA  AAMC

ABM = ACM (c.c.c)

- 1 HS lên bảng làm câu c

MB = MC, MA = MD KL

a) ABM = DCM 

b) AB // DC c) AM BC Chứng minh:

a) Xét ABM và DCM có: 

AM = MD (GT)

(đ)

AMB DMC

BM = MC (GT) ABM = DCM (c.g.c)

b) ABM = DCM ( chứng minh trên) 

, Mà 2 góc này ở vị trí so

ABM DCMA  A

le trong AB // CD.

c) Xét ABM và ACM có  

AB = AC (GT)

BM = MC (GT)

AM chung ABM = ACM (c.c.c)

, mà

AMBA AMCA AMB AMCA A 180 0

AM BC

4 Củng cố: (5')

- Nêu cách chứng minh hai tam giác bằng nhau?

- Cách chứng minh hai đoạn thẳng bằng nhau, hai góc bằng nhau?

5 Hướng dẫn học ở nhà: (2')

- Tiếp tục ôn tập theo nội dng trên, chuẩn bị tốt cho bài kiểm tra học kì I

- Xem kĩ đề kiểm tra để chữa bài

-Lop7.net

Ngày đăng: 30/03/2021, 01:47

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w