II/ Tập làm văn4 điểm: Viết bản tự thuật theo mẫu dưới đây... Bài 3: Viết số hoặc vẽ số chấm tròn thích hợp 2 điểm.[r]
Trang 1Môn: Tiếng Việt
( Thời gian 35 phút không kể thời gian giao đề)
Họ và tên……… Lớp………
I/ Đọc
1/ Đọc âm: 3 điểm
b h e ô c ơ l o ê a i v
/ \ ? ~ .
2/ Đọc tiếng, từ : 3 điểm
bẻ vẽ bế lề cọ hổ cá vỡ hồ lá
ba lô le le bi ve bế bé
II/ Viết
( Giáo viên hướng dẫn học sinh viết mỗi chữ một dòng)
bi hổ cọ ve
Trang 2ĐỀ KHẢO SÁT THÁNG 9 LỚP 1
Môn : Toán
(Thời gian 35 phút không kể thời gian giao đề)
Họ và tên : ……….Lớp ………
Bài 1: Số (2 điểm)
Bài 2 : Số (2 điểm)
Bài 3: Viết số hoặc vẽ số chấm tròn thích hợp (2 điểm)
•
Bài 4: Viết dấu < vào ô trống (2 điểm)
Bài 5: Nối với số thích hợp (2 điểm)
Điểm
Lop2.net
Trang 3Môn: Tiếng Việt
( Thời gian 35 phút không kể thời gian giao đề)
Họ và tên……… Lớp………
I Chính tả nghe viết (3 điểm): Gọi bạn ( Tiếng Việt 2 tập 1- T29)
Viết đầu bài và đoạn: “ Một năm,…….đến hết”
II Bài tập( 2 điểm):
Điền ch hay tr cây ….e, mái… e, ……ung thành, ………ung sức
II/ Tập làm văn(4 điểm): Viết bản tự thuật theo mẫu dưới đây
Họ và tên:……… Nam, nữ:……… Nơi sinh:……… Nơi ở hiện nay:………
Trang 4Ngay sinh:……… N¬i sinh:……… N¬i ë hiÖn nay:………
Lop2.net
Trang 5Môn: Toán
( Thời gian 35 phút không kể thời gian giao đề)
Họ và tên……… Lớp………
I/ Trắc nghiệm: 3 điểm a Đúng ghi Đ sai ghi S: 2đ 10 + 8 = 18 35 + 5 = 40 8 + 10 = 90 35 + 5 = 85 b/ Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 1đ 1dm = …… cm 10cm = …………dm II/ Tự luận: 7 điểm Bài 1: Tính 2 đ 34 36 24 58
42 4 26 24
………
Bài 2: 2đ Số bé nhất có 2 chữ số:…………
Số lớn nhất có 2 chữ số:………
Số liền trước của 99:…………
Số liền sau của 99:………
Bài 3: 3đ Lan và Huệ gấp được 85 máy bay Lan gấp được 43 máy bay Hỏi Huệ gấp được bao nhiêu máy bay? Bài giải
Trang 6
-ĐỀ KHẢO SÁT THÁNG 9 LỚP 1
Môn : Toán
(Thời gian 35 phút không kể thời gian giao đề)
Họ và tên : ……….Lớp ………
Bài 1: Số (2 điểm)
Bài 2 : Số (2 điểm)
Bài 3: Viết số hoặc vẽ số chấm tròn thích hợp (2 điểm)
•
Bài 4: Viết dấu < vào ô trống (2 điểm)
Bài 5: Nối với số thích hợp (2 điểm)
Điểm
Lop2.net
Trang 7Môn: Tiếng Việt
( Thời gian 35 phút không kể thời gian giao đề)
Họ và tên……… Lớp………
I Chính tả nghe viết (3 điểm): Thư gửi các học sinh ( Tiếng Việt 5 tập 1) Viết đầu bài và đoạn: Sau 80 năm …các em” II/ Bài tập: 2đ 1/ Tìm 3 từ đồng nghĩa chỉ màu xanh
2/ Tìm 3 từ đồng nghĩa chỉ màu đỏ
3/Đặt câu với một từ tìm được:………
……… III/ Tập làm văn: 4đ
Viết một đoạn văn 6 đến 8 câu tả cảnh một buổi sáng trong vườn cây( hoặc trên nương rẫy)
Trang 9Môn: Toán
( Thời gian 35 phút không kể thời gian giao đề)
Họ và tên……… Lớp………
Bài 1: Đặt tính rồi tính 24575 + 43867 235 x 325 82604 – 35246 101598 : 28 ………
………
………
………
………
………
Bài 2: Tính : = + =
9 7 4 3 8 5 11 8 33 8 4 3 ………
………
………
Bài 3 Tìm X X + = 4 1 8 5 ………
………
………
Bài 4: Một thửa ruộng hình chữ nhật có chiều dài 120m, chiều rộng bằng chiều dài Tính diện 3 2 tích thửa ruộng đó? Bài giải ………
Trang 10
ĐỀ KHẢO SÁT THÁNG 9 LỚP 1
Môn : Toán
(Thời gian 35 phút không kể thời gian giao đề)
Họ và tên : ……….Lớp ………
Bài 1: Số (2 điểm)
Bài 2 : Số (2 điểm)
Bài 3: Viết số hoặc vẽ số chấm tròn thích hợp (2 điểm)
•
Bài 4: Viết dấu < vào ô trống (2 điểm)
Bài 5: Nối với số thích hợp (2 điểm)
Điểm
Lop2.net
Trang 11Môn: Tiếng Việt
( Thời gian 35 phút không kể thời gian giao đề)
Họ và tên……… Lớp………
I Chính tả nghe viết (3 điểm): Chiếc áo len ( Tiếng Việt 3 tập 1)
Viết đầu bài và đoạn: “ Nằm cuộn tròn…cả hai anh em”
II Bài tập( 2 điểm):
- Điền ch hay tr
Cuộn …….òn, …………ân thật, chậm ……ễ
- Tìm 3 tiếng có vần oay ……… II/ Tập làm văn(4 điểm):Điền nội dung cần thiết vào chỗ chấm
Trang 12Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam
Độc lập- Tự do- Hạnh phúc
………,ngày…tháng…… năm …….
Đơn xin cấp thẻ đọc sách Kính gửi: Thư viện trường Tiểu học Phong Vân Tên em là:………
Sinh ngày: ……… nam( nữ)………
Nơi ở:………
Học sinh lớp: ………Trường: ………
Em làm đơn này xin đề nghị thư viện trường Tiểu học Phong Vân cấp cho em thẻ đọc sách năm…………
Được cấp thẻ đọc sách, em xin hứa thực hiện đúng mọi Nội quy, quy định của thư viện Em xin chân thành cảm ơn! Người làm đơn ………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Lop2.net
Trang 13Môn: Toán
( Thời gian 35 phút không kể thời gian giao đề)
Họ và tên……… Lớp………
I/ Trắc nghiệm: 3đ 1 Đúng ghi Đ sai ghi S ( 2đ) 5 x 7 = 35 600 : 2 = 300 500 : 5 = 100 35 : 5 = 8 200 x 3 = 500 21 : 3 = 7
2 Khoanh vào chữ đặt đáp án đúng( 1đ)
Chu vi hình tam giác bên là A 98cm B 89 cm 15cm C 79cm D 88cm 34cm II/ Tự luận: 7đ Bài 1: Tính 752 404 100 166 555
426 184 75 283 209
Bài 2: Tìm X X + 234 = 380 X – 145 = 237 ………
………
………
………
Bài 4: (2đ) Một trường Tiểu học có 364 học sinh nữ và có số học sinh nữ nhiều hơn số học sinh nam là 21 bạn Hỏi trường đó có bao nhiêu học sinh nam? Bài giải ………
………
………
………
40cm - - - + +
Trang 14………
Lop2.net