1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Đề 3 kiểm tra 1 tiết môn : Ngữ văn 8. Tiết: 127

2 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 90,73 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

o Biết tổng hợp các kỹ năng đã có về tính toán, biến đổi biểu thức số và biểu thức chữ có chứa căn thức bậc hai.. 2 Học sinh: - Ôn lại kiến thức toàn chương.[r]

Trang 1

Giáo án Đại số 9

Tuần: 8 Tiết: 16

GV: Tạ Chí Hồng Vân

A) MỤC TIÊU:

o Cho học sinh nắm được các kiến thức cơ bản về căn bậc hai

o Biết tổng hợp các kỹ năng đã có về tính toán, biến đổi biểu thức số và biểu thức chữ có chứa căn thức bậc hai

B) CHUẨN BỊ:

1) Giáo viên: - Bài tập cho học sinh làm thêm.

2) Học sinh: - Ôn lại kiến thức toàn chương.

C) CÁC HOẠT ĐỘÂNG:

5’

37’

HĐ1: Kiểm tra bài cũ

- Nêu điều kiện để x là CBHSH của

số a không âm? Cho ví dụ

- Biểu thức A phải thoả mãn điều

kiện gì để A xác định?

HĐ2: Ôn tập bài tập:

 Làm bài tập 70 trang 40 Sgk

- Khi giải bài tập này ta đã dùng kiến

thức nào trong chương này?

 Làm bài tập 71 trang 40 Sgk:

- Ở bài tập c ta đã dùng những kiến

thức nào trong chương ?

- Phép trục căn thức ở mẫu, đưa thừa

số vào trong dấu căn có được dùng

trong bài này không ?

- Ở bài tập d ta đã dùng những kiến

thức nào trong chương ?

 Làm bài tập 72 trang 40 Sgk:

- Để phân tích câu a ta cần phải sử

dụng phương pháp nào?

- Hãy cho biết cách nhóm ?

 Gợi ý:

 2 , với x  0 

+ x a x 02

+ Ví dụ : 25 5

+ Thoả mãn : A 0

- 4 HS cùng lên bảng làm

 Cả lớp cùng làm và nhận xét

- Ta đã dùng quy tắc:

+ Khai phương 1 tích + Khai phương 1 thương + Nhân các căn thức + Chia các căn thức

- 4 HS cùng lên bảng làm

 Cả lớp cùng làm và nhận xét

- Ta đã dùng quy tắc:

+ Khử mẫu của biểu thức lấy căn

+ đưa thừa số ra ngoài dấu căn

- Ta dùng + Khai phương 1 tích và hđt A2  A

- Ta sử dụng phương pháp nhóm hạng tử

- HS nêu cách nhóm

 Cả lớp nhận xét

- 1 HS lên bảng làm

- Cả lớp cùng làm và

Tiết 16: ÔN TẬP CHƯƠNG I

1) Bài 70: Tính giá trị biểu thức

a) 40 b)

27

196 45

c) 56 d) 1296

9

2) Bài 71: Rút gọn biểu thức:

a) 5 2 b) 2 5

c) 54 2 d) 1 + 2

3) Bài 72: Phân tích thành nhân tử

a) xy y x x 1 = y x x 1   x 1

=  x 1 y x 1 

d) 12x x

= 3x 9 x

3x 3 x

= 3x 3 x 3 x

= 3x 4 x

4) Bài 74:

a)  2

2x 1 3  2x 1 3  2x 1 3



Lop8.net

Trang 2

d) Gv hướng dẫn HS tách: 12 = 3 + 9

- Gv đàm thoại HS để trình bày bài

 Làm bài tập 74 trang 40 Sgk:

- Gv theo dõi uốn nắn chung

a)  Gợi ý: A 2 A 2

 b) Cần chuyển 15xvề một vế

 Gv chốt: Đối với các bài toán tìm x

ta cần biến đổi đưa về dạng:

 Gv nêu bài tập 1 làm thêm :

- Các em có nhận xét gì về giá trị của

2 vế của đẳng thức ?

- Nếu A 0 ; B 0 mà A  2 = B2 thì có

điều gì?

- Ta hãy dùng cách này để C/m đẳng

thức  Gv đàm thoại học sinh và ghi

bảng

 Gv nêu bài tập 2 làm thêm

- Trước hết ta cần phải tìm điều kiện

của x để A có nghĩa

- Ta thấy biến x chỉ nhận giá trị  1

khi đó các em có nhận xét gì về giá

trị của biểu thức A?

- Vậy GTNN của A là bao nhiêu?

- Dấu “=” xảy ra khi nào?

nhận xét

- HS trả lời đàm thoại

- 2 HS lên bảng làm

 Cả lớp cùng làm và nhận xét

- 2 vế đều không âm

- Thì ta có A = B

- HS đứng tại chỗ trả lời từng bước trình bày theo câu hỏi đàm thoại của Gv

- HS tìm và trả lời x 1

- Ta có:

A1 4 1 1

hay A  5

- GTNN của A là 5

- Khi x=1

nên x1 = 2 ; x2 = -1 b) 5 15x 15x 2 1 15x

 1 15x 2 

3  15x 6

 15x = 36  x 2,4

5) Bài tập thêm:

Bài 1: Chứng minh đẳng thức:

Ta có:

23 2 3

(VP)2 =  2

6 6

Bài 2: Cho A = x 4 x 1

a) Tìm GTNN của A b) Tìm x để A = 5

Giải:

a) ĐK: x – 1 0   x 1

Vì x  1 nên A  5  AMin = 5  x = 1 b) Theo kết quả câu a ta có:

x = 1 thì A = 5

3’

HĐ3: HDVN - Ôn tập kiến thức toàn chương - Xem lại các bài tập đã giải

- Làm bài tập: 73, 75 trang 40, 41 Sgk

- Hướng dẫn bài 75 d: Biến đổi vế trái, đặt nhân tử chung để rút gọn

- Trả lời các câu hỏi 4, 5 phần câu hỏi ôn tập SGK

Rút kinh nghiệm cho năm học sau:

1)  2

 Khai căn rồi tìm x

hoặc:2) A x m (m 0)

 Bình phương 2 vế cho mất

căn rồi tìm x

Lop8.net

Ngày đăng: 30/03/2021, 01:46

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w