Yêu cầu cần đạt : - Đọc đúng rõ ràng toàn bài ; biết ngắt nghỉ hơi đúng sau các dấu câu ; biết đọc với giọng kể chậm rãi.. - Hiểu nội dung : Câu chuyện kể về những con vật nuôi trong nhà[r]
Trang 1TUẦN 17 Thứ hai ngày 7 tháng 12 năm 2009
Tập đọc
Tìm ngọc
I Yêu cầu cần đạt :
- Đọc đúng rõ ràng toàn bài ; biết ngắt nghỉ hơi đúng sau các dấu câu ; biết đọc với giọng kể chậm rãi
- Hiểu nội dung : Câu chuyện kể về những con vật nuôi trong nhà rất tình nghĩa , thông minh , thực sự là bạn của con người ( trả lời được câu hỏi 1 , 2 , 3 )
- HS khá , giỏi trả lời được câu hỏi 4
II/ Chuẩn bị :
Tranh minh họa bài đọc trong SGK
III/ Các hoạt động dạy học :
A/ KTBC :
- GV nhận xét , cho điểm
B/ Bài mới :
1/ Giới thiệu bài : …
2/ Luyện đọc :
2.1/ Đọc mẫu : GV đọc mẫu toàn bài
2.2/ Luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ :
a/ Đọc từng câu :
- Uốn nắn HS đọc đúng các từ : bỏ tiền , thả rắn ,
toan rỉa thịt , ngoạm ngọc ,…
b/Đọc từng đoạn trước lớp.
- Hướng dẫn HS đọc đúng một số câu :
+ Xưa / có chàng trai thấy một bọn trẻ định giết
con rắn nước / liền bỏ tiền ra mua , / rồi thả rắn đi
.// Không ngờ / con rắn ấy là con của Long
Vương.//
+ Mèo liền nhảy tới / ngoạm ngọc / chạy biến //
+ Nào ngờ , / vừa đi một quãng thì có con quạ sà
xuống / đớp ngọc / rồi bay lên cây cao //
c/ Đọc từng đoạn trong nhóm
d/ Thi đọc giữa các nhóm ( đồng thanh , cá nhân )
-GV nhận xét , tuyên dương
e/ Đọc đồng thanh ( đoạn 1 ,2 )
3/ Tìm hiểu bài :
C1 : Do đâu chàng trai có viên ngọc quý ?
C2 : Ai đánh tráo viên ngọc ?
C3 : Ở nhà người thợ kim hoàn Mèo nghĩ ra cách
gì để lấy lại ngọc ?
- Khi ngọc bị cá đớp mất Mèo và Chó đã làm
- 2 HS đọc bài “ Thời gian biểu”
và trả lời câu hỏi SGK
- HS nghe ,dò theo
- HS đọc nối tiếp từng câu
- HS tập phát âm các tiếng …
-HS đọc từng đoạn trước lớp -HS đọc từng đoạn trong nhóm
- HS gạch nhịp vào SGK
- HS luyện đọc các câu
- Các nhóm thi đọc với nhau -Lớp nhận xét ,bình chọn
- Cả lớp đọc đồng thanh đoạn 1,2
- … chàng cứu con rắn nước , con rắn ấy là con của Long Vương , Long Vương tặng chàng viên ngọc quý
- … người thợ kim hoàng
- Mèo bắt một con chuột đi tìm ngọc , con chuột tìm được
- Mèo và Chó rình bên sông … ngoạm ngọc chạy
- HS đọc 1,2 câu
- Đánh vần , đọc trơn
- Đọc 1,2 câu
- Vì sao tràng trai được Long Vương tặng viên ngọc ngọc quý ?
- Nhắc lại câu trả lời
Trang 2cách nào để lấy lại ngọc ?
- Khi ngọc bị quạ cướp mất Mèo và Chó đã làm
cách nào để lấy lại ngọc ?
C4 : Tìm trong bài những từ khen ngợi Mèo và
Chó
4/ Luyện đọc lại :
- GV nhận xét tuyên dương
5/ Củng cố , dặn dò :
- Qua câu chuyện em hiểu điều gì ? ?
- GDHS : Yêu thương và bảo vệ những vật nuôi
trong nhà
- Dặn HS về đọc lại bài và chép bài vào vở
- Chuẩn bị tiết sau : “Gà “tỉ tê” với gà ”
- Nhận xét tiết học
- Mèo nằm phơi bụng vờ chết … Quạ vang lại , trả lại ngọc
- … thông minh , tình nghĩa
- Các nhóm thi đọc toàn truyện
- Lớp nhận xét bình chọn
- Nhắc lại câu trả lời
- Nhắc lại câu trả lời
- Đọc 2,3 câu
Toán
Ôn tập về phép cộng và phép trừ
I Yêu cầu cần đạt :
- Thuộc bảng cộng , bảng trừ trong phạm vi 20 để tính nhẩm
- Thực hiện được phép cộng , trừ có nhớ trong phạm vi 100
- Biết giải bài toán về nhiều hơn
II/ Các hoạt động dạy học :
1/ Thực hành
a/ Bài 1 :
- GV nhận xét sửa bài
b/ Bài 2 :
- GV ghi phép tính lên bảng
38 + 42 47 + 35 … 81 – 17 63 – 18 …
38 47 81 63
+ 42 + 35 - 17 - 18
- GV nhận xét sửa bài
c/ Bài 3 :
- GV nhận xét sửa bài
d/ Bài 4 :
- GV nhận xét sửa bài
2/ Dặn dò :
- Dặn HS về xem lại bài
- HS tính nhẩm ghi kết quả vào SGK
- Vài HS đọc kết quả
- Lớp nhận xét
- HS giải vào bảng con
- Vài HS lên bảng giải
- Lớp nhận xét
- HS tính nhẩm ghi kết quả vào SGK
- 2 HS đọc kết quả
- Lớp nhận xét
- 1 , 2 HS đọc đề toán
- Cả lớp đọc thầm giải vào vở
- 1 HS lên bảng giải
Bài giải Số cây lớp 2B trồng được là :
48 + 12 = 60 ( cây ) Đáp số : 60 cây
- Lớp nhận xét
- HS nêu cách tính
Trang 3- Nhận xét tiết học
Buổi chiều
Tập đọc
Tìm ngọc
I Yêu cầu cần đạt :
- Đọc đúng rõ ràng toàn bài ; biết ngắt nghỉ hơi đúng sau các dấu câu ; biết đọc với giọng kể chậm rãi
- Hiểu nội dung : Câu chuyện kể về những con vật nuôi trong nhà rất tình nghĩa , thông minh , thực sự là bạn của con người ( trả lời được câu hỏi 1 , 2 , 3 )
- HS khá , giỏi trả lời được câu hỏi 4
II/ Chuẩn bị :
Tranh minh họa bài đọc trong SGK
III/ Các hoạt động dạy học :
A/ KTBC :
-GV nhận xét cho điểm
B/ Bài mới :
1/ Giới thiệu bài : …
2/ Luyện đọc :
2.1/ Đọc mẫu : GV đọc mẫu toàn bài
2.2/ Luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ :
a/ Đọc từng câu :
- Uốn nắn HS đọc đúng các từ : giết , rắn nước ,
Long Vương , thợ kim hoàn , đánh tráo ,…
b/Đọc từng đoạn trước lớp.
c/ Đọc từng đoạn trong nhóm
d/ Thi đọc giữa các nhóm ( đồng thanh , cá nhân )
-GV nhận xét , tuyên dương
e/ Đọc đồng thanh ( đoạn 1 ,2 )
3/ Tìm hiểu bài :
* GV nêu câu hỏi và 3 câu trả lời
C1: Do đâu chàng trai có viên ngọc ?
a/ Do chàng mua
b/ Do chàng trai cứu con rắn nước Con rắn nước
là con của Long Vương , Long Vương tặng chàng
viên ngọc quý
c/ Do chàng trai nhặt được
C2 : Ai đánh tráo viên ngọc ?
a/ Người hàng xóm
b/ Một người bạn
c/ Người thợ kim hoàn
C3 : Mèo và Chó đã làm cách nào để lấy lại viên
ngọc khi ở nhà người thợ kim hoàn ?
a/ Mèo tự tìm viên ngọc
b/ Mèo bắt chuột phải tìm
- 2HS đọc thuộc bài “ Thời gian biểu ” và trả lời câu hỏi SGK
- HS nghe ,dò theo
- HS đọc nối tiếp từng câu
- HS tập phát âm các tiếng …
-HS đọc từng đoạn trước lớp -HS đọc từng đoạn trong nhóm
- Các nhóm thi đọc với nhau -Lớp nhận xét ,bình chọn
- Cả lớp đọc đồng thanh đoạn 1,2
- HS chú ý nghe , chọn câu trả lời đúng nhất
* b/ Do chàng trai cứu con rắn nước Con rắn nước là con của Long Vương , Long Vương tặng chàng viên ngọc quý
* c/ Người thợ kim hoàn
- HS đọc 1,2 câu
- Đánh vần , đọc trơn
- Đọc 1,2 câu
- Nhắc lại câu trả lời
- Nhắc lại câu trả lời
Trang 4c/ Mèo đòi người thợ kim hoàn phải trả viên ngọc
4/ Luyện đọc lại :
- GV nhận xét tuyên dương
5/ Củng cố , dặn dò :
- Câu chuyện này giúp em hiểu điều gì ?
- GDHS : Yêu quý những con vật nuôi trong nhà
- Dặn HS về đọc lại bài và chép bài vào vở
- Chuẩn bị tiết sau : “Gà “tỉ tê” với gà ”
- Nhận xét tiết học
* b/ Mèo bắt chuột phải tìm
- Các nhóm thi đọc lại đoạn 1,2,3
- Lớp nhận xét bình chọn
- Nhắc lại câu trả lời
Toán
Ôn tập về phép cộng và phép trừ
I Yêu cầu cần đạt :
- Thuộc bảng cộng , bảng trừ trong phạm vi 20 để tính nhẩm
- Thực hiện được phép cộng , trừ có nhớ trong phạm vi 100
- Biết giải bài toán về nhiều hơn
II/ Các hoạt động dạy học :
1/ Thực hành :
a/ Bài 1 :
- GV nhận xét , sửa bài
b/ Bài 2 :
- GV ghi phép tính lên bảng
26 + 18 92 – 45 33 + 49 81 – 66
- GV nhận xét , sửa bài
c/ Bài 3 :
- GV nhận xét , sửa bài
d/ Bài 4 :
- GV nhận xét , sửa bài
e/ Bài 5 :
- Giúp HS nắm vững y/c bài tập
- GV nhận xét , sửa bài
- HS tính nhẩm ghi kết quả vào VBT
- Vài HS đọc kết quả
- Lớp nhận xét
- HS đặt tính và tính vào VBT
- 4 HS lên bảng giải
- Lớp nhận xét
- HS tính nhẩm ghi kết quả vào VBT
- Vài HS đọc kết quả
- Lớp nhận xét
- 1, 2 HS đọc đề toán
- Cả lớp đọc thầm giải vào VBT
- 1 HS lên bảng giải Bài giải
Số que tính Hoa vót được là :
34 + 18 = 52 ( que tính ) Đáp số : 52 que tính
- HS chú ý nghe
- HS điền kết quả vào VBT
- 2 HS đọc kết quả
- Lớp nhận xét
- Nêu cách tính
Trang 52/ Củng cố , dặn dò :
- Dặn HS về xem lại bài
- Nhận xét tiết học
Thứ ba ngày 8 tháng 12 năm 2009
Toán
Ôn tập về phép cộng và phép trừ ( TT )
I Yêu cầu cần đạt :
- Thuộc bảng cộng , bảng trừ trong phạm vi 20 để tính nhẩm
- Thực hiện được phép cộng , trừ có nhớ trong phạm vi 100
- Biết giải bài toán về ít hơn
II/ Các hoạt động dạy học :
1/ Thực hành :
a/ Bài 1 :
- GV nhận xét , sửa bài
b/ Bài 2 :
- GV ghi các phép tính lên bảng
68 + 27 56 + 44 82 – 48
90 – 32 71 – 25 100 – 7
- GV nhận xét sửa bài
c/ Bài 3:
- GV nhận xét và sửa bài
d/ Bài 4 :
- GV nhận xét, sửa bài
e/ Bài 5 :
- Giúp HS nắm vững y/c
- GV nhận , tuyên dương
2/ Dặn dò :
- Dặn HS về xem lại bài
- Nhận xét tiết học
- HS tính nhẩm ghi kg vào SGK
- Vài HS nêu kết quả
- Lớp nhận xét
- HS giải vào bản g con
- HS tính nhẩm ghi kg vào SGK
- Vài HS nêu kết quả
- Lớp nhận xét
- 1,2 HS đọc đọc đề toán
- Cả lớp đọc thầm giải vào vở -1 HS lên bảng giải
Bài giải Số lít nước thùng bé đựng được là :
60 – 22 = 38 ( l ) Đáp số : 38 l nước
- Lớp nhận xét
- 1 HS đọc y/c BT
-2 HS lên bảng giải thi đua
- Lớp nhân xét
- HS khá , giỏi làm
Chính tả ( N – V )
Tìm ngọc
Trang 6I Yêu cầu cần đạt :
- Nghe – viết chính xác bài chính tả , trình bày đúng bài tóm tắt câu chuyện Tìm ngọc Không mắc quá 5 lỗi trong bài
- Làm được BT2 , BT(3) a
II/ Chuẩn bị :
- GV : Viết lên bảng nội dung BT 2,3
- HS : VBT , bảng con , phấn
III/ Cá hoạt động dạy học :
A/ KTBC :
- GV đọc : trâu , ra ngoài , nối nghiệp , nông
gia , quản công , cây lúa , ngọn cỏ , ngoài
đồng
- GV nhận xét sửa chữa
B/ Bài mới :
1/ Giới thiệu bài :
2/ Hướng dẫn nghe – viết :
a/ Hướng dẫn HS chuẩn bị :
- GV đọc toàn bài chính tả
+ Chữ đầu đoạn văn viết như thế nào ?
+ Tìm trong bài chính tả những chữ em dễ viết
sai
- GV đọc : Long Vương , mưu mẹo , tình
nghĩa…
- GV nhận xét , uốn nắn
b/ HS viết bài vào vở :
- GV đọc bài chính tả
- Hết bài GV đọc lại
c/ Chấm chữa bài :
- GV chấm điểm 1/3 số vở – nhận xét
3/ Hướng dẫn làm bài tập :
a/ Bài 2 :
- GV nêu y/c bài tập
- GV nhận xét sửa bài
+ Chàng trai xuống thủy cung , được Long
Vương tặng viên ngọc quý
+ Mất ngọc , chàng trai ngậm ngùi Chó và
Mèo an ủi chủ
+ Chuột chui vào tủ , lấy viên ngọc cho Mèo
Chó và Mèo vui lắm
b/ Bài tập 3a :
- GV nhận xét chốt lại lời giải đúng
+ Rừng núi , dừng lại , cây giang , rang tôm
4/ Củng cố , dặn dò :
- 2 HS viết bảng lớp , cả lớp viết vào bảng con
- Vài HS nhìn sách đọc lại + Viết hoa lùi vào 2 ô
- HS viết vào bảng con …
- HS đọc lại các tiếng …
- HS viết bài vào vở
- HS soát lại bài
- HS soát lỗi chính tả
- 1,2 HS đọc y/c BT
- HS làm bài vào VBT
- Vài HS lên bảng điền
- Lớp nhận xét
- 1 HS đọc y/c BT3a
- HS làm bài vào bảng con
- HS đọc lại các từ
- HS phân tích các tiếng
- HS đọc lại các câu
- HS đọc lại các từ
Trang 7- GDHS : Yêu thương và bảo vệ vật nuôi trong
nhà
- Về xem lại bài và viết lại những chữ đã viết
sai
- Nhận xét tiết học
Tập viết
Chữ hoa Ô , Ơ
I/ Yêu cầu cần đạt :
- Viết đúng chữ hoa Ô , Ơ ( 1 dòng cỡ vừa , 1 dòng cỡ nhỏ ) , chữ và câu ứng dụng : Ơn ( 1 dòng cỡ vừa ,
1 dòng cỡ nhỏ ) Ơn sâu nghĩa nặng ( 3 lần ) Chữ viết rõ ràng , tương đối đều nét , thẳng hàng , bước đầu biết nối nét giữa chữ viết hoa với chữ viết thường trong chữ ghi tiếng
II/ Chuẩn bị :
- GV : Chữ mẫu , Viết lên bảng câu ứng dụng
- HS : vở tập viết , bảng con , phấn
III Các hoạt động dạy học :
A/ KTBC :
- GV đọc : O , Ong
- GV nhận xét ,uốn nắn
B/ Bài mới :
1/ Giới thiệu bài : Nêu M Đ Y C của tiết học
2/ Hướng dẫn HS viết chữ hoa :
2.1/ Hướng dẫn HS quan sát và nhận xét :
- GV treo chữ mẫu …
- GV nêu cấu tạo …
- GV vừa viết mẫu vừa hướng dẫn cách viết
2.2/ Hướng dẫn viết bảng con :
- Gv đọc : Ô , Ơ
- GV nhận xét , uốn nắn
3/ Hướng dẫn viết cụm từ ứng dụng :
- Giúp HS hiểu nghĩa: …
3.1/ Hướng dẫn HS quan sát và nhận xét :
3.2/ Hướng dẫn viết bảng con :
- GV đọc : Ơn
- GV nhận xét , uốn nắn
4/ Viết vào VTV :
- GV nêu y/c viết vào vở
- GV theo dõi giúp đỡ HS
5/ Chấm chữa bài :
- Chấm 1/3 số vở – Nhận xét
6/ Dặn dò :
- - 2 HS viết bảng lớp , cả lớp viết Vào bảng con
- HS quan sát chữ mẫu
- HS chú ý nghe
- HS quan sát
- HS nhắc lại cách viết
- HS viết vào bảng con 2,3 lượt
- 1,2 HS đọc cụm từ ứng dụng
- HS quan sát câu ứng dụng và nhận xét về độ cao của các con chữ
- HS viết vào bảng con 2,3 lượt
- HS chú ý nghe , viết vào VTV
- HS đọc lại
- HS đếm số ô trên chữ mẫu
- Cầm tay HS viết
- Cầm tay HS viết
- Cầm tay HS viết
Trang 8- Về luyện viết thêm
- Nhận xét tiết học
Kể chuyện
Tìm ngọc
I/ Yêu cầu cần đạt :
- Dựa theo tranh , kể lại được từng đoạn của câu chuyện
- HS khá , giỏi biết kể lại được toàn bộ câu chuyện ( BT2 )
II/ Chuẩn bị :
Tranh minh họa truyện trong SGK
III/ Các hoạt động dạy học :
A/ KTBC :
- GV nhận xét , cho điểm
B/ Bài mới :
1/ Giới thiệu bài : …
2/ Hướng dẫn kể chuyện :
2.1/ Kể từng đoạn câu chuyện theo tranh
- GV theo dõi giúp đỡ các nhóm
- GV nhận xét , tuyên dương
2.2/ Kể toàn bộ câu chuyện :
- GV y/c HS kể toàn bộ câu chuyện trước lớp
- GV nhận xét , tuyên dương
3/ Củng cố , dặn dò :
- GDHS : Yêu thương và bảo vệ những vật
nuôi trong nhà
- Dặn HS về kể lại câu chuyện cho người
thân nghe
- Nhận xét tiết học
- 2 HS tiếp nối nhau kể lại câu chuyện “ Con chó nhà hàng xóm ”và trả lời câu hỏi về nội dung câu chuyện
- 1 HS đọc y/c bài tập
- HS quan sát 6 tranh SGK Nhớ lại nội dung từng đoạn câu chuyện và tập kể trong nhóm ( 5’ )
- Đại diện nhóm thi kể trước lớp
- Lớp nhận xét , bình chọn
- Đại diện các nhóm thi kể lại toàn bộ câu chuyện
- Lớp nhận xét , bình chọn
- Nêu nội dung từng tranh
- Kể lại một đoạn
Buổi chiều
Tập viết
Chữ hoa Ô , Ơ
Trang 9I/ Yêu cầu cần đạt :
- Viết đúng chữ hoa Ô , Ơ ( 1 dòng cỡ vừa , 1 dòng cỡ nhỏ ) , chữ và câu ứng dụng : Ơn ( 1 dòng cỡ vừa ,
1 dòng cỡ nhỏ ) Ơn sâu nghĩa nặng ( 3 lần ) Chữ viết rõ ràng , tương đối đều nét , thẳng hàng , bước đầu biết nối nét giữa chữ viết hoa với chữ viết thường trong chữ ghi tiếng
II/ Chuẩn bị :
- GV : Chữ mẫu , Viết lên bảng câu ứng dụng
- HS : vở tập viết , bảng con , phấn
III Các hoạt động dạy học :
1/ Giới thiệu bài : Nêu M Đ Y C của tiết học
2/ Hướng dẫn HS viết chữ hoa :
2.1/ Hướng dẫn HS quan sát và nhận xét :
- GV treo chữ mẫu …
- GV nêu cấu tạo …
- GV vừa viết mẫu vừa hướng dẫn cách viết
- GV nhận xét uốn nắn
2.2/ Hướng dẫn viết bảng con :
- Gv đọc : Ô , Ơ
- GV nhận xét , uốn nắn
3/ Hướng dẫn viết cụm từ ứng dụng :
- Giúp HS hiểu nghĩa : …
3.1/ Hướng dẫn HS quan sát và nhận xét :
3.2/ Hướng dẫn viết bảng con :
- GV đọc : Ơn
- GV nhận xét , uốn nắn
4/ Viết vào VTV :
- GV nêu y/c viết vào vở
- GV theo dõi giúp đỡ HS
5/ Chấm chữa bài :
- Chấm 1/3 số vở – Nhận xét
6/ Dặn dò :
- Dặn HS về luyện viết thêm
- Nhận xét tiết học
- HS quan sát chữ mẫu
- HS chú ý nghe
- HS quan sát ,nghe
- HS nhắc lại cách viết
- HS viết vào bảng con 2,3 lượt
- 1,2 HS đọc cụm từ ứng dụng
- HS quan sát câu ứng dụng và nhận xét về độ cao của các con chữ
- HS viết vào bảng con 2,3 lượt
- HS chú ý nghe , viết vào VTV
- Cầm tay HS viết
- Cầm tay HS viết
- Cầm tay HS viết
Thể dục
-Toán
Ôn tập về phép cộng và phép trừ ( TT )
I Yêu cầu cần đạt :
- Thuộc bảng cộng , bảng trừ trong phạm vi 20 để tính nhẩm
- Thực hiện được phép cộng , trừ có nhớ trong phạm vi 100
Trang 10- Biết giải bài toán về ít hơn
II/ Các hoạt động dạy học :
1/ Thực hành :
a/ Bài 1 :
b/ Bài 2 :
- GV nhận xét sửa bài
c/ Bài 3 :
- GV nhận xét sửa bài
d/ Bài 4 :
- GV nhận xét sửa bài
e/ Bài 5 :
- GV nhận xét sửa bài
2/ Củng cố – dặn dò :
- Chuẩn bị bài : “ Ôn tập ( TT ) ”
- Nhận xét tiết học
- HS tính nhẩm ghi kết quả vào SGK
- HS đặt tính và tính vào VBT
- 4 HS lên bảng giải
26 92 33 81
+ 18 - 45 + 49 - 66
- HS ghi kết quả vào VBT
- Vài HS đọc kết quả
- Lớp nhận xét
- 2 HS đọc đề toán
- Cả lớp đọc thầm giải vào vở
- 1 HS lên bảng giải
Bài giải Số que tính Hoa vót được là :
34 + 18 = 52 ( que tính ) Đáp số : 52 que tính
- HS ghi kết quả vào VBT
- Vài HS đọc kết quả
- Lớp nhận xét
- HS nêu cách tính
Thứ tư ngày 9 tháng 12 năm 2009
Tự nhiên – Xã hội
Phòng tránh té ngã khi ở trường
I Yêu cầu cần đạt :
- Kể tên những hoạt động dễ ngã , nguy hiểm cho bản thân và cho người khác khi ở trường
- HS khá , giỏi : Biết cách xử lý khi bản thân hoặc người khác bị ngã
II/ Chuẩn bị :
- Hình vẽ trong SGK ; phiếu bài tập
III/ Các hoạt động dạy học :
* Khởi động :
- GV tổ chức cho một số HS chơi
- GV nêu câu hỏi :
+ Trong khi chơi có em nào bị ngã không ?
- GV giảng : Đây là hoạt động vui chơi thư giãn
nhưng trong quá trình chơi cần chú ý chạy từ từ ,
- HS chơi trò chơi
- HS suy nghĩ trả lời
- HS chú ý nghe